1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT THUẾ 1 VÀ THUẾ 2

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 75,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT THUẾ 1 VÀ THUẾ 21 Thuế GTGT: * Các bước xác định thuế GTGT phải nộp: B1: Xác định doanh thu và thuế GTGT bán ra B2: Xác định trị giá mua và thuế GTGT mua vào được khấu

Trang 1

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT THUẾ 1 VÀ THUẾ 2

1) Thuế GTGT:

* Các bước xác định thuế GTGT phải nộp:

B1: Xác định doanh thu và thuế GTGT bán ra

B2: Xác định trị giá mua và thuế GTGT mua vào được khấu trừ

B3: Xác định thuế GTGT chưa khấu trừ hết ở kỳ trước

B4: Thuế GTGT phải nộp = B1-B2-B3

*Lưu ý:

-Xuất khẩu chịu thuế suất 0%

-Mua về để xuất khẩu vẫn tính như bán trong nước

-Ô tô nhập khẩu > 1,6 tỷ, thuế GTGT được khấu trừ tối đa

160 triệu

-Hóa đơn ≥ 20 triệu phải thanh toán không dùng tiền mặt 2) Thuế TTĐB:

*Các bước xác định thuế TTĐB phải nộp:

B1: Xác định Thuế TTĐB mua vào

B2: Xác định Thuế TTĐB bán ra

B3: Xác định lượng định mức

B4: Thuế TTĐB được khấu trừ:

Số lượng bán ra * B3 *(B1/Số lượng mua vào)

B5: Thuế TTĐB phải nộp = B2-B4

* Xuất khẩu, ủy thác xuất khẩu, mua về để xuất khẩu, gia công, khu chế xuất vẫn tính là xuất khẩu không tính thuế TTĐB

*Tính thuế TTĐB dùng giá chưa có thuế TTĐB

* Nhập khẩu dùng giá CIF = FOB+I+F

*Xuất khẩu dùng giá FOB= CIF-I-F

I: Bảo hiểm quốc tế

F: là chi phí vận tải quốc tế

3) Thuế TNDN:

A) Doanh thu:

-Doanh thu bán hàng

-Doanh thu xuất khẩu

-Doanh thu tài chính

-Thu nhập khác ( thu thanh lý TSCĐ, thu từ bán phế liệu)

Trang 2

-Các khoản giảm trừ (Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bị trả lại, thuế xuất khẩu)

B) Chi phí:

- giá vốn hàng bán:

( nếu đề cho trong kỳ sản xuất hoàn thành được bao nhiêu sản phẩm) ta đi tính: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp ( lương, trích lương), chi phí sản xuất chung ( đề kêu phân bổ chi phí nào tính vào chi phí đó của chi phí sản xuất chung)

Sau đó tính giá thành z= CPNVLTT+CPNCTT+CPSXC Zdonvi= Z/ Số lượng hoàn thành nhập kho

Tính giá vốn theo đề cho FIFO, BQGQ nhân với số lượng trong kỳ doanh nghiệp bán ra là ra được giá vốn hàng bán -Chi phí bán hàng ( Lương, Trích Lương, Khấu hao, thuế môn bài tại bộ phận bán hàng)

-Chi phí quản lý doanh nghiệp( Lương, Trích Lương, Khấu Hao, Thuế môn bài)

-Chi phí tài chính

-Chi phí khác

-Chi phí không được trừ ( lãi vay vượt mức, chi nhà tình thương không thông qua cơ quan đoàn thể, chi nộp phạt, lương CTHĐQT, Chi trang phục : 5.000.000đ/người/1 năm)

Thu nhập tính thuế chưa trích quỹ KHCN= Tổng Doanh Thu - Tổng Chi Phí - Các khoản giảm trừ + Chi phí không được trừ = (A)

Trích quỹ KHCN: (A)*10%=(B)

THUẾ TNDN= (B)* THUẾ SUẤT THUẾ TNDN

V)Thuế TNCN:

* Các khoản giảm trừ:

-cá nhân: 9000000đ/tháng

-người phụ thuộc: 3600000đ/1 người/ tháng

- quỹ hưu trí tối đa 1000000đ/tháng

-quỹ từ thiện nhân đạo không giới hạn dùng ở bước thu nhập tính thuế

-Bảo hiểm

- tiền ăn giữa ca: 730000đ/người/tháng

Trang 3

→Thu nhập chịu thuế:(tính từng tháng)

→giảm trừ ( cá nhân, người phụ thuộc, bảo hiểm, tiền ăn, hưu trí)

→TNTT= TNCT- GIẢM TRỪ- QUỸ TỪ THIỆN

- THUẾ TNCN PHẢI NỘP:

BIỂU THUẾ SUẤT:

TT/năm( triệu đồng)

Thuế suất

%

Ngày đăng: 28/09/2021, 21:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w