Trên trời bướm bay lượn từng đàn - Cho HS đọc câu ứng dụng - GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS b Luyện viết - GV viết mẫu và nhắc lại cách viết: uôm - cánh buồm ươm - đàn bướm - Cho HS viế[r]
Trang 1Môn: Học vần Ngày soạn: 6/12/2014Tiết: 137 - 138 Ngày dạy: 8/ 12/ 2014
Bài 64: im – um
I.MỤC TIÊU:
1 kiến thức: - HS đọc và viết được :im , um, chim sâu, trùm khăn Đọc đúng các tiếng ,từ
ứng dụng và câu ứng dụng : “Khi đi em hỏi/ Khi về em chào/ Miệng em chúm chím Mẹ có yêu không nào?” Phát triển lời vói tự nhiên theo chủ đề : Xanh, đỏ, tím vàng
2 Kĩ năng: - Biết ghép âm đứng trước với các vần im, um để tạo thành tiếng mới.Viết đúng
vần, đều nét đẹp
3 Thái độ: - GD HS yêu thích tiếng Việt.
II.CHUẨN BỊ: GV: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng Việt.
HS : Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ: Bài 63
- HS đọc bài sách giáo khoa
- Cho HS viết bảng con: trẻ em , ghế đệm ,
que kem, mềm mại
- Ghép mẫu tiếng : chim
- Phân tích tiếng : chim
- Cho HS đánh vần :chờ - im - chim
- Cho HS đọc trơn : chim
- GV treo tranh vẽ và hỏi: “Tranh vẽ gì?”
- Cho HS đọc trơn : chim sâu
- Cho HS đọc lại bài: im - chim - chim sâu
- Khác nhau: “ im ” bắt đầu bằng âm
“i”, “um” bắt đầu bằng “u”
Trang 2- Cho HS đọc lại bài
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con
a) Luyện đọc
- GV cho HS đọc lại bài ở SGK
- GV đính tranh trong SGK yêu cầu HS nêu
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu - nêu cách viết:
im - chim sâu um - trùm
khăn
- Cho HS viết vở
c)Luyện nói:Cho HS nêu chủ đề luyện nói
GV treo tranh SGK và nêu câu hỏi gợi ý
è Nhận xét :
4.Củng cố: GV gọi HS đọc lại bài trong
SGK, tìm tiếng có vần mới
* Trò chơi
5.Dặn dò : Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở
sách, báo Chuẩn bị bài vần :iêm, yêm
- HS viết bài vào vở tập viết
- Nêu chủ đề luyện nói: Xanh, đỏ, tím vàng
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
*RÚT KINH NGHIỆM:
Môn: Học vần Ngày soạn: 7/12/2014Tiết: 139 - 140 Ngày dạy: 9/ 12/ 2014
Trang 3Bài 65 : iêm - yêm
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS đọc và viết được :iêm , yêm, dừa xiêm , cái yếm Đọc đúng các tiếng ,từ
ứng dụng và câu ứng dụng : “Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con” Phát triển lời vói tự nhiên theo chủ đề : Điểm mười
2 Kĩ năng:- Biết ghép âm đứng trước với các vần iêm, yêm để tạo thành tiếng mới.Viết đúng
vần, đều nét, đẹp
3 Thái độ:- GD HS ý thức tự giác trong học tập để luôn có điểm mười và ý thức giữ gìn bảo
vệ cây dừa xiêm
* Tích hợp GDBVMT: Phương thức tích hợp : Khai thác gián tiếp nội dung bài học.
II CHUẨN BỊ: GV: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng Việt.
HS : Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ: Bài 64
- HS đọc bài sách giáo khoa
- Cho HS viết bảng con: con nhím, tủm
- GV tô vần iêm và đọc iêm
- Vần iêm được tạo nên từ những âm nào?
- Ghép mẫu vần iêm
- Cho HS phân tích vần iêm
b) Đánh vần
- Hướng dẫn HS đánh vần: iê – mờ - iêm
- Cho HS đọc trơn iêm
- Có vần iêm muốn có tiếng xiêm ta làm thế
nào ?
- Ghép mẫu tiếng : xiêm
- Phân tích tiếng : xiêm
- Cho HS đánh vần :xờ – iêm - xiêm
- Cho HS đọc trơn : xiêm
- GV treo tranh vẽ và hỏi: “Tranh vẽ gì ?”
- Cho HS đọc trơn : dừa xiêm
- Cho HS đọc lại bài: iêm - xiêm - dừa xiêm
* Tích hợp GDBVMT:
+Dừa xiêm cho ta ích lợi gì ?
+ Liên hệ: Dừa xiêm cho ta quả dừa nên
chúng ta cần phải có ý thức giữ gìn, bảo vệ
cây dừa xiêm
Trang 4Hoạt động 2: Dạy vần yêm
Quy trình tương tự như vần iêm
So sánh iêm và yêm ?
-Cho HS đọc lại bài
Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết
iêm - dừa xiêm yếm - cái yếm
- Cho HS viết bảng con
a) Luyện đọc
- GV cho HS đọc lại bài ở SGK
- GV đính tranh trong SGK yêu cầu HS nêu
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết
iêm - dừa xiêm yếm - cái yếm
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
c) Luyện nói:
- GV treo tranh trong sách giáo khoa
- Yêu cầu HS nêu chủ đề luyện nói
- GV nêu câu hỏi gợi ý
4.Củng cố: GV gọi HS đọc lại bài trong SGK,
tìm tiếng có vần mới
- Trò chơi
5.Dặn dò : - Đọc lại bài, tìm chữ vừa học
ở sách, báo
- Chuẩn bị bài vần :uôm, ươm
- Gống nhau: đều kết thúc bằng âm
m
- Khác nhau: “ iêm ” bắt đầu bằng
âm “iê”, “yêm” bắt đầu bằng “yê”
- Nêu chủ đề luyện nói: Điểm mười
- Trả lời câu hỏi
Môn: Học vần Ngày soạn: 8/12/2014
Tiết: 141 - 142 Ngày dạy: 10/ 12/ 2014 Bài 66: uôm – ươm
Trang 5I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS đọc và viết được :uôm , ươm, cánh buồm , đàn bướm Đọc đúng các
tiếng ,từ ứng dụng và câu ứng dụng : “Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời bướm bay lượn từng đàn” Phát triển lời vói tự nhiên theo chủ đề : Ong , bướm, chim , cá cảnh
2 Kĩ năng:- Biết ghép âm đứng trước với các vần uôm, ươm để tạo thành tiếng mới.Viết
đúng vần, đều nét
3 Thái độ:- GD HS tình cảm yêu thiên nhiên
II.CHUẨN BỊ: GV: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng Việt.
HS: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ: Bài 65
- HS đọc bài sách giáo khoa
- Cho HS viết bảng con: thanh kiếm , âu
yếm , quý hiếm , yếm dãi
- GV tô vần uôm và đọc uôm
- Vần uôm được tạo nên từ những âm nào?
- Ghép mẫu vần uôm
- Cho HS phân tích vần uôm
b) Đánh vần
- Hướng dẫn HS đánh vần: uô – mờ - uôm
- Cho HS đọc trơn uôm
- Có vần uôm muốn có tiếng buồm ta làm
thế nào ?
- Ghép mẫu tiếng : buồm
- Phân tích tiếng : buồm
- Cho HS đánh vần:bờ - uôm - buôm - huyền
- buồm
- Cho HS đọc trơn : buồm
- GV treo tranh vẽ và hỏi: “Tranh vẽ gì ?”
- Cho HS đọc trơn : cánh buồm
- Cho HS đọc lại bài: uôm - buồm - cánh
buồm
Hoạt động 2: Dạy vần ươm
Quy trình tương tự như vần uôm
- Gống nhau: đều kết thúc bằng âm m
- Khác nhau: “ uôm ” bắt đầu bằng âm
Trang 6- Cho HS đọc lại bài
Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết bảng con
- GV hướng dẫn HS viết
uôm - cánh buồm ươm - đàn bướm
- Cho HS viết bảng con
a) Luyện đọc:
- GV cho HS đọc lại bài ở SGK
- GV đính tranh trong SGK yêu cầu HS nêu
nội dung
- GV ghi câu ứng dụng:
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả
cánh đồng Trên trời bướm bay lượn từng
đàn
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS
b) Luyện viết
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết:
uôm - cánh buồm ươm - đàn bướm
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
c) Luyện nói:
- GV treo tranh trong sách giáo khoa
- Yêu cầu HS nêu chủ đề luyện nói
- GV nêu câu hỏi gợi ý
4.Củng cố: GV gọi HS đọc lại bài trong
SGK, tìm tiếng có vần mới
5.Dặn dò : - Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở
sách, báo
- Chuẩn bị bài 67 : Ôn tập
“uô”, “ươm” bắt đầu bằng “ươ”
- Cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh
- viết bảng con
- Tìm tiếng có vần mới học
- Phân tích tiếùng mới
- HS đọc cá nhân, dãy bàn, đồng thanh-2- 3 HS đọc
- Trả lời câu hỏi
Môn: Tiếng Việt* Ngày soạn: 8/ 12 2014Tiết: 31 Ngày dạy: 10//12/ 2014
LUYỆN TẬPI.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS đọc và viết được im, iêm, yêm và từ ứng dụng
Trang 72 Kĩ năng:- Viết đúng nét, đọc trơn đúng tiếng, rõ ràng.
3.Thái độ:- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II.CHUẨN BỊ:
GV:Bài soạn, nội dung luyện tập
HS : bảng con,vở trắng
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
-Công là thứ chim hiếm.
c/ Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết -
Cho HS viết bảng con một số từ
d/ HD viết vào vở
-Cho HS xem bài mẫu, HD
-Cho HS viết vào vở, GV theo dõi giúp đỡ
Môn: Học vần Ngày soạn: 10/12/2014
Tiết: 145 - 146 Ngày dạy: 12/ 12/ 2014 Bài 68: ot - at
Trang 8I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS đọc và viết được :ot , at, tiếng hót , ca hát Đọc đúng các tiếng ,từ ứng
dụng và câu ứng dụng : “Ai trồng cây/ Người đó có tiếng hát/ Trên cành cây/ Chim hót lời say mê” Phát triển lời vói tự nhiên theo chủ đề : Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát
2 Kĩ năng:- Biết ghép âm đứng trước với các vần ot, at để tạo thành tiếng mới.Viết đúng vần,
đều nét đẹp
3 Thái độ:- GD HS yêu thích tiếng Việt
* Tích hợp GDBVMT: Phương thức tích hợp : Khai thác gián tiếp nội dung bài học.
II.CHUẨN BỊ: GV: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng Việt.
HS : Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ: Bài 67
- HS đọc bài sách giáo khoa
- Cho HS viết bảng con: xâu kim , lưỡi
- GV treo tranh vẽ và hỏi: “Tranh vẽ gì ?”
- Cho HS đọc trơn : tiếng hót
- Cho HS đọc lại bài : ot - hót - tiếng hót
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
-3 HS đọc cá nhân
- Gống nhau: đều kết thúc bằng âm t
- Khác nhau: “ ot ” bắt đầu bằng âm
“o”, “at” bắt đầu bằng “a”
- Cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh
Trang 9a) Luyện đọc:
- GV cho HS đọc lại bài ở SGK
- GV đính tranh trong SGK yêu cầu HS nêu
+ Trồng cây có lợi ích gì ? Trồng cây mang
lại cho ta cảm giác như thế nào ?
GDHS: Trồng cây thật là vui và có ích, vì
vậy chúng ta nên tham gia trồng cây và bảo
vệ cây xanh để giữ gìn môi trường xanh –
- GV treo tranh trong sách giáo khoa
-Yêu cầu HS nêu chủ đề luyện nói
- GV nêu câu hỏi gợi ý
4.Củng cố: GV gọi HS đọc lại bài trong
SGK, tìm tiếng có vần mới
- Trò chơi: “Chỉ nhanh từ”
5.Dặn dò : Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở
sách, báo Chuẩn bị bài 69 : ăt - ât
- Quan sát, nêu nội dung
- HS đọc cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
- Trồng cây giúp cho môi trường xanh, sạch , đẹp và đem lại niềm vui
- HS viết bài vào vở tập viết
Trang 10Môn: Học vần Ngày soạn: 9/12/2014
Tiết: 143 - 144 Ngày dạy: 11/ 12/ 2014 Bài 67: ÔN TẬP
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS đọc và viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng m
Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng: lưỡi liềm, xâu kim, nhómlửa
2 Kĩ năng:- HS biết ghép âm, tạo tiếng mới Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3 Thái độ:- Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
II.CHUẨN BỊ:
GV:Tranh vẽ trong sách giáo khoa,bảng ôn
HS : SGK, bảng con, vở tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
chuôm, vườn ươm, cháy đượm, nhuộm vải
3.Bài mới: * Giới thiệu bài: Ôn tập
Hoạt động1: Ôn các vần vừa học
- Cho HS nêu các vần đã học có kết thúc bằng m
- GV ghi vào bảng ôn
- Yêu cầu HS lên bảng chỉ các vần vừa học
- GV sửa lỗi phát âm
Hoạt động 4: Luyện viết
- Nêu tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
Trang 11- GV treo tranh : em cho biết bức tranh vẽ gì ?
à Cây cam rất sai quả do bà chăm sóc để chờ con,
cháu về ăn
- GV sửa sai cho HS
b) Luyện viết:
- Nêu nội dung bài viết
- Nêu lại tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
lưỡi liềm
xâu kim
nhóm lửa
c) Kể chuyện:
- GV treo từng tranh và kể chuyện theo tranh
- GV hướng dẫn HS kể lại câu chuyện theo tranh
*Ý nghĩa : Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết
của Sóc và Nhím, mặc dù mỗi người có hoàn cảnh
- HS nghe và quan sát tranh
- Chia 4 tổ 4 tranh thảo luận và kểlại
- Đại diện từng tổ lên kể lại câu chuyện theo tranh của tổ mình
*RÚT KINH NGHIỆM:
Môn: Tiếng Việt* Ngày soạn: 9/ 12 2014Tiết: 32 Ngày dạy: 11//12/ 2014
Trang 12LUYỆN TẬPI.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS đọc và viết được um, ươm, ươm và từ ứng dụng
2 Kĩ năng:- Viết đúng nét, đọc trơn đúng tiếng, rõ ràng.
3.Thái độ:- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II.CHUẨN BỊ:
GV:Bài soạn, nội dung luyện tập
HS : bảng con,vở trắng
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
cái chum, tôm hùm, ao chuôm, thanh
gươm, chùm khế, hạt cườm, cánh bườm,
con bướm.
-Cánh buồm đỏ thắm.
c/ Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết -
Cho HS viết bảng con một số từ
d/ HD viết vào vở
-Cho HS xem bài mẫu, HD
-Cho HS viết vào vở, GV theo dõi giúp đỡ
Môn: Toán Ngày soạn: 6/12/2014Tiết: 61 Ngày dạy: 8/ 12/ 2014
Trang 13LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS được củng cố và khắc sâu về:
+ Phép trừ trong phạm vi 10 cũng như các bảng tính đã học
+ Viết phép tính tương ứng với tình huống trong tranh
2 Kĩ năng: - Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng, làm được các dạng bài tập
3 Thái độ: - HS có tính cẩn thận, chính xác.
II.CHUẨN BỊ: GV: Nội dung luyện tập, tranh bài tập 3, phiếu bài ghi nội dung câu b bài 3, 2
bảng trò chơi
HS : Bảng con, bút chì
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Nêu yêu cầu
Gọi 3 HS xung phong lên bảng
- Yêu cầu HS quan sát tranh sau đó đặt
đề toán và nêu phép tính tương ứng
Trang 14LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS được củng cố và khắc sâu về:
+ Phép trừ trong phạm vi 10 cũng như các bảng tính đã học
+ Viết phép tính tương ứng với tình huống trong tranh
2 Kĩ năng: - Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng, làm được các dạng bài tập
3 Thái độ: - HS có tính cẩn thận, chính xác.
II.CHUẨN BỊ: GV: Nội dung luyện tập, tranh bài tập 3, phiếu bài ghi nội dung câu b bài 3, 2
bảng trò chơi
HS : Bảng con, bút chì
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
-Bài này yêu cầu ta làm gì?
a/-GV chỉ định HS nêu kết quả câu a
GV Hỏi 1 số em: Dựa vào đâu chúng ta
nêu được kết quả?
b/ Khi thực hiện tính theo cột dọc ta lưu ý
điều gì?
GV nhắc HS khi viết trên bảng con chú
ý phải viết các số thẳng cột
Cho HS làm bảng con, gọi 3 em xung
phong lên bảng làm, mỗi tổ 1 phép tính
-Gọi 1 HS xung phong Gv hỏi: Chỗ chấm
này con điền số mấy?
-Vì sao con điền số 5?
-Dựa vào đâu con biết 5 + 5 = 10 ?
- GV nhắc lại: vì 5 + 5 = 10 nên điền 5
vào chỗ chấm ở phép tính 5 + … = 10
-Cho lớp làm bảng con ( Mỗi tổ 1 phép
-2 HS đọc-HS làm bài
-Bài này yêu cầu ta tính
-Dựa vào bảng trừ trong phạm vi 10
-Ta lưu ý viết kết quả thẳng cột
-Điền số
-Số 5-Vì 5 + 5 = 10-Dựa vào bảng cộng trong phạm vi 10
8 – 2 = 6 8 – 7 = 1 10 + 0 = 10
Trang 151’
tính)
- Gọi 3 HS làm bài ở bảng lớp
-Chữa bài: Khi chữa bài GV hỏi HS dựa
vào đâu con điền số để HS khắc sâu hơn
về các bảng tính đã học
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
-Bài này yêu cầu chúng ta làm gì?
-Cho lớp đồng thanh yêu cầu bài toán
a/ Cho HS quan sát tranh hỏi: Tranh vẽ
gì?
- Yêu cầu HS quan sát tranh sau đó đặt
đề toán
-Cho cả lớp viết phép tính với đề toán
vừa nêu vào bảng con, 1 em lên bảng
-GV phát cho mỗi em 1 phiếu bài tập,
yêu cầu các em quan sát tranh vẽ tự đặt
dề toán và viết phép tính tương ứng
-Gọi 1 em lên bảng làm
Chữa bài: GV nhận xét bài làm của HS
trên bảng lớp, HS đổi phiếu để chữa bài
-GV hỏi để HS xung phong đặt đề toán
và viết phép tính khác
4.Củng cố:
-Hôm nay ta học bài gì?
-GV Hỏi để chốt lại nội dung ôn từng bài
tập
Cho HS chơi trò chơi : Tìếp sức ( Mỗi
đội 6 em ) thời gian 2 phút
Nội dung: Nối phép tính với kết quả
7 + 3= 10
-HS : Có tất cả 10 con vịt 7 con trong chuồng Hỏi có mấy con ngoài chuồng?
10 – 7 = 3-Có tất cả 10 con vịt 3 con ngoài chuồng Hỏi
có mấy con trong chuồng?
10 – 3 = 7
-Trên cành có 10 quả táo, mẹ đã hái đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu quả táo?
10 – 2 = 8
-Lúc đầu trên cành có 10 quả táo Bây giờ còn
8 quả táo Hỏi mẹ đã hái di mấy quả táo?
10 – 8 = 2-Luyện tập
-2 đội tham gia chơi
Trang 17Trên cành có 10 quả cam, mẹ hái đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam?
Có 7 con vịt trong chuồng và 3 con vịt đang chạy đến Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Trên cành có 10 quả cam, mẹ hái đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam?
Có 7 con vịt trong chuồng và 3 con vịt đang chạy đến Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Trên cành có 10 quả cam, mẹ hái đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam?
Có 7 con vịt trong chuồng và 3 con vịt đang chạy đến Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Trên cành có 10 quả cam, mẹ hái đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam?
Có 7 con vịt trong chuồng và 3 con vịt đang chạy đến Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Trên cành có 10 quả cam, mẹ đã đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam?
Có 7 con vịt trong chuồng và 3 con vịt đang chạy đến Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Trên cành có 10 quả cam, mẹ hái đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam?
Có 7 con vịt trong chuồng và 3 con vịt đang chạy đến Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Trên cành có 10 quả cam, mẹ hái đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam?
Có 7 con vịt trong chuồng và 3 con vịt đang chạy đến Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Trên cành có 10 quả cam, mẹ hái đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam?
Có 7 con vịt trong chuồng và 3 con vịt đang chạy đến Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Trên cành có 10 quả cam, mẹ hái đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam?
Có 7 con vịt trong chuồng và 3 con vịt đang chạy đến Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Trên cành có 10 quả cam, mẹ hái đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam?
Có 7 con vịt trong chuồng và 3 con vịt đang chạy đến Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Trên cành có 10 quả cam, mẹ hái đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam?
Có 7 con vịt trong chuồng và 3 con vịt đang chạy đến Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Trên cành có 10 quả cam, mẹ hái đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam?
Có 7 con vịt trong chuồng và 3 con vịt đang chạy đến Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Trên cành có 10 quả cam, mẹ hái đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam?
Có 7 con vịt trong chuồng và 3 con vịt đang chạy đến Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Trên cành có 10 quả cam, mẹ hái đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam?
Có 7 con vịt trong chuồng và 3 con vịt đang chạy đến Hỏi có tất cả mấy con vịt ? Trên cành có 10 quả cam, mẹ hái đi 2 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam?