1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chu de 2

33 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 3,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tạo biểu mẫu Gv: Yêu cầu học sinh sử dụng CSDL đã chuẩn Bài 1: Tạo biểu mẫu đễ nhập dữ liệu cho bảng bị trước có chứa T[r]

Trang 1

Bước 1: Chủ đề HỆ QUẢN TRỊ CSDL MICROSOFT ACCESS

Bước 2: Xác định Kiến thức kỹ năng và năng lực hướng tới.

a Chuẩn kiến thức, kỹ năng, thái độ theo chương trình :

Kiến thức :

- Hiểu các chức năng chính của ACCESS: Tạo lập bảng, thiết lập mối liên kết giữa các bảng, cậpnhật và kết xuất thông tin

- Biết 4 đối tượng chính: bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

- Biết 2 chế độ làm việc: Chế độ thiết kế (làm việc với cấu trúc) và chế độ làm việc với dữ liệu

- Hiểu các khái niệm chính trong cấu trúc dữ liệu bảng:

 Cột (Thuộc tính): tên, miền giá trị

 Hàng (Bản ghi): bộ các giá trị của thuộc tính

- Biết tạo và sửa cấu trúc bảng

- Biết khái niệm khóa

- Biết các lệnh làm việc với bảng: Cập nhật dữ liệu, sắp xếp và lọc, tìm kiếm đơn giản.

- Hiểu khái niệm biểu mẫu, công dụng của biểu mẫu

- Biết các chế độ làm việc với biểu mẫu, chế độ trang dữ liệu, chế độ thiết kế, chế độ biểu mẫu

- Biết cách tạo biểu mẫu đơn giản; sử dụng chế độ thiết kế để chỉnh sửa lại cấu trúc biểu mẫu theoyêu cầu sử dụng

- Biết khái niệm liên kết giữa các bảng, sự cần thiết và ý nghĩa của việc tạo liên kết

- Biết cách tạo liên kết trong Access

- Hiểu khái niệm mẫu hỏi

- Biết vận dụng một số hàm và phép toán tạo ra các biểu thức số học, biễu thức điều kiện và biểuthức logic để xây dựng các mẫu hỏi

- Biết các bước chính để tạo mẫu hỏi

- Biết khái niệm báo cáo và vai trò của nó

- Biết các bước lập báo cáo

Kỹ năng :

- Thực hiện được khởi động và ra khỏi ACCESS, tạo một cơ sở dữ liệu mới, mở cơ sở dữ liệu đã có

- Thực hiện được tạo và sửa cấu trúc bảng, nhập dữ liệu vào bảng, cập nhật dữ liệu

- Thực hiện được thao tác đặt khoá, thay đổi khóa

- Thực hiện được: Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu, cập nhật dữ liệu, sắp xếp và lọc, tìm kiếm đơn giản, tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ, định dạng và in trực tiếp.

- Tạo được biểu mẫu đơn giản bằng thuật sĩ và sử dụng được biểu mẫu này để nhập và chỉnh sửa dữliệu

- Liên kết được các bảng trong Access

- Tạo được mẫu hỏi cơ bản

- Biết sử dụng hai chế độ làm việc với mẫu hỏi: chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu

- Tạo được báo cáo bằng thuật sĩ

- Thực hiện được lưu trữ và in báo cáo

Thái độ :

- Nghiêm túc

b Năng lực hướng tới:

Trang 2

Bước 3: Bảng mô tả các yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập

Nội dung Loại câu

hỏi/bài tập Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng cao

1 Giới thiệu

Microsoft

Access

Câu hỏi/bàitập định tính

Biết các đốitượng chínhtrong Access

Biết 2 chế độlàm việc đối vớimỗi đối tượng

Hiểu chức năng

Access

Thực hiện khởiđộng, thoát khỏiAccess

Tạo 1 CSDL mới

Mở 1 CSDL đã có

Câu hỏiND1.DT.NB1ND1.DT.NB2

Câu hỏiND1.DT.TH

Câu hỏiND1.DT.VDT

Bài tập địnhlượngBài tập thựchành

2 Cấu trúc

bảng

Câu hỏi/bàitập định tính

Biết chức năngkhóa

Hiểu các kháiniệm: trường,bản ghi, kiểu dữliệu

Tạo và sửa cấutrúc bảng

Thiết lập và thayđổi khóa

Câu hỏiND2.DT.NB

Câu hỏiND2.DT.TH

Câu hỏiND2.DT.VDTBài tập định

lượngBài tập thựchành

Thực hiện được các thao tác trên bảng

Câu hỏiND3.DT.NB

Câu hỏiND3.DT.VDTBài tập định

lượngBài tập thựchành

4 Biều mẫu

Câu hỏi/bàitập định tính

Biết chế độ làmviệc với biểumẫu

Biết cách tạobiểu mẫu đơngiản

Chỉnh sửa cấutrúc của biểumẫu theo yêucầu sử dụng

Tạo được biểumẫu đơn giảnbằng thuật sĩ

Sử dụng biểu mẫu

để nhập và chỉnhsửa dữ liệu

Câu hỏiND4.DT.NB1ND4.DT.NB2

Câu hỏiND4.DT.TH

Câu hỏiND4.DT.VDT

Bài tập địnhlượngBài tập thựchành

5 Liên kết

giữa các

Câu hỏi/bàitập định tính

Biết khái niệmliên kết giữa cácbảng, sự cần

Liên kết được các

Trang 3

bảng. thiết và ý nghĩa

của việc tạo liênkết

Biết cách tạoliên kết trongAccess

Access

Câu hỏiND5.DT.NB1ND5.DT.NB2

Câu hỏiND5.DT.VDT

Bài tập địnhlượngBài tập thựchành

6 Truy vấn

dữ liệu

Câu hỏi/bàitập định tính

Biết vận dụngmột số hàm vàphép toán tạo racác biểu thức sốhọc, biểu thứcđiều kiện vàbiểu thức logic

để xây dựng cácmẫu hỏi

Biết các bướcchính để tạomẫu hỏi

Hiểu khái niệmmẫu hỏi Tạo được mẫu hỏicơ bản

Sử dụng hai chế

độ làm việc vớimẫu hỏi: chế độthiết kế và chế độtrang dữ liệu

Câu hỏiND6.DT.NB1ND6.DT.NB2

Câu hỏiND6.DT.TH

Câu hỏiND6.DT.VDT

Bài tập địnhlượngBài tập thựchành

7 Báo cáo

kết xuất

Câu hỏi/bàitập định tính

Biết khái niệmbáo cáo và vaitrò của nó

Biết các bướclập báo cáo

Tạo được báo cáobằng thuật sĩ.Thực hiện đượclưu trữ và in báocáo

Câu hỏiND7.DT.NB1ND7.DT.NB2

Câu hỏiND7.DT.VDT

Bài tập địnhlượngBài tập thựchành

Trang 4

Bước 4: Hệ thống câu hỏi/bài tập theo các mức đã mô tả:

Câu ND1.DT.NB1: Em hãy kể tên các đối tượng cơ bản trong Hệ QTCSDL MS Access?

Câu ND1.DT.NB2: Em hãy cho biết có mấy chế độ làm việc với 1 đối tượng trong Hệ QTCSDL MSAccess?

Câu ND1.DT.TH: Em hãy nêu chức năng của Hệ QTCSDL MS Access?

Câu ND1.DT.VDT: Em tạo CSDL đặt tên Quan_ly lưu trữ trên ổ đĩa D?

Câu ND2.DT.NB: Khóa có chức năng gì?

Câu ND2.DT.TH: Em hãy khai báo kiểu dữ liệu phù hợp cho các trường của bảng HocSinh: MaHS,Hoten, Gtinh, Ngsinh, Dtoc, Dchi, Dvien

Câu ND2.DT.VDT: Tạo CSDL với tên Quan_Li_HS Tạo bảng HocSinh với các trường: MaHS, Hoten,Gtinh, Ngsinh, Dtoc, Dchi, Dvien

Câu ND3.DT.NB: Hãy nêu các thao tác cơ bản trên bảng?

Câu ND3.DT.VDT: Trong CSDL Quan_Li_HS, tren bảng HocSinh hãy thực hiện thao tác lọc các bạnhọc sinh giới tính nữ và là đoàn viên

Câu ND4.DT.NB1: Trình bày thao tác tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ

Câu ND4.DT.NB2: Có mấy chế độ làm việc với biểu mẫu? Kể tên

Câu ND4.DT.TH: Để thực hiện chỉnh sửa biểu mẫu ta thực hiện trong chế độ nào? Có thể thực hiện chỉnhsửa những gì?

Câu ND4.DT.VDT: Tạo biểu mẫu nhập dữ liệu cho bảng HocSinh Nhập dữ liệu cho bảng HocSinh thôngqua biểu mẫu

Câu ND5.DT.NB1: Tạo sao cần có sự liên kết giữa các bảng trong CSDL?

Câu ND5.DT.NB2: Trình bày thao tác tạo liên kết giữa các bảng

Câu ND5.DT.VDT: Trong CSDL Kinh_Doanh, có ba bảng Khach_hang, Hoa_don, Mat_hang EM hảythực hiện tạo mối liên kết giữa trên

Câu ND6.DT.NB1: Trình bày các chính để tạo 1 mẫu hỏi?

Câu ND6.DT.NB2:

Câu ND6.DT.TH: Mẫu hỏi có chức năng gì? Có thể sử dụng mẫu hỏi để tham gia tạo bảng, biểu mẫu,mẫu hỏi khác?

Câu ND6.DT.VDT: Trong CSDL Quan_Li_HS, tạo mẫu hỏi liệt kê danh sách các học sinh nam

Câu ND7.DT.NB1: Trình bày các thao tác tạo báo cáo bắng thuật sĩ

Câu ND7.DT.NB2: Em cho biết chức năng của báo cáo?

Câu ND7.DT.VDT: Trong CSDL Quan_Li_HS, tạo một báo các để in ra danh sách các học sinh gồm họtên, ngày sinh, đại chỉ

Bước 5: Tiến trình dạy học theo chủ đề:

Ngày soạn: 18/8 CHƯƠNG II : HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MICROSOFT ACCESS

1 Kiến thức:

 Hiểu các chức năng chính của Access: Tạo lập bảng, thiết lập mối liên kết giữa các bảng, cập nhật và kết xuất thông tin.

 Biết bốn đối tượng chính: bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo.

 Biết hai chế độ làm việc: Chế độ thiết kế (làm việc với cấu trúc) và chế độ làm việc với dữ liệu.

2 Kỹ năng:

 Thực hiện đư ợc khởi động và ra khỏi Access, tạo CSDL mới, mở CSDL đã có.

3 Thái độ: Nghiêm túc.

2 Giáo viên: Sách GK , Sách GV tin 12, chương trình minh họa (quản lý học sinh), máy tính, máy chiếu.

Trang 5

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Phần mềm Microsoft Access

Gv: Ở lớp 10 chúng ta đã học một trình soạn thảo văn bản, đó

Gv: Microsoft Access là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu nằm

trong bộ Microsoft Office, dành cho máy cá nhân và máy

Hoạt động 2: Chức năng Access

Gv: MS Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu, vậy Access có

2 Khả năng của Access

a Access có những khả năng nào ?

- Tạo lập các cơ sở dữ liệu và lưu trữ chúng trên các thiết bị nhớ.

- Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, báo cáo thống kê, tổng kết hay những mẫu hỏi để khai thác

dữ liệu trong cơ sở dữ liệu và mối liên hệ quản lí.

b Ví dụ :

- Bài toán quản lí học sinh.

Hoạt động 3: Các đối tượng trong Access

Gv: Cho học sinh tham khảo SGK.

Trong Access có mấy đối tượng, kể tên các đối tượng đó?

Hs: Tham khảo SGK, trả lời.

Gv: Em hãy trình bày chức năng từng đối tượng và cho biết

vị trí của nó trong Access?

Hs: Trả lời.

Gv: Nhận xét và đưa ra nội dung cần nhớ.

Hs: Lắng nghe, ghi bài.

3 Các loại đối tượng chính của Access

a Các loại đối tượng : Có 4 loại cơ bản

- Bảng (Table): Thành phần cơ sở nhằm để

lưu dữ liệu Trên Table không thực hiện các thao tác tính toán được.

- Mẫu hỏi (Query): Là công cụ mà hoạt

động của nó là khai thác thông tin từ các table đã

có, thực hiện các tính toán mà table không làm được.

- Biểu mẫu (form): Giúp nhập hoặc hiển thị

thông tin một cách thuận tiện hoặc để điều khiển thực hiện một ứng dụng.

- Báo cáo (Report): Là công cụ để hiển thị

thông tin, trên report có thể sử dụng các công thức tính toán, tổng hợp dữ liệu, tổ chức in ấn.

b Ví dụ :( SGK)

Hoạt động 4: Một số thao tác cơ bản trong Access

Gv: Yêu cầu học sinh tham khảo SGK.

Em hãy thực hiện khởi động Ms Access?

Hs: Thực hiện trên máy.

Gv: Còn có thể thực hiện theo cách nào khác không?

- Cách 2: Kích vào biểu tượng của Access trên thanh Shortcut Bar , hoặc kích đúp vào biểu tượng Access trên Desktop.

Gv: Yêu cầu học sinh tham khảo SGK.

Yêu cầu học sinh tạo 1 CSDL mới.

b Tạo cơ sở dữ liệu mới

- Bước 1: File → New…, màn hình làm việc Access sẽ mở khung New File ( H.13).

- Bước 2: Chọn Blank Database, xuất hiện hộp thoại File New Database ( H.14), chọn thư mục lưu trữ, tên file CSDL Nhấp vào nút Create để tạo một cơ sở dữ liệu mới.

- Cửa sồ dữ liệu xuất hiện (H.15), gồm có 3 phần chình: Thanh công cụ, bảng chọn đối tượng, trang chứa các đối tượng hiện thời.

Khung tác vụ (New File)

Thanh công cụ

(Thanh cơ sở dữ liệu)

Thanh bảng chọn

H 13

Trang 6

Hs: Thực hiện.

Gv: Quan sát, hướng dẫn, gợi ý học sinh thực hiện.

Hs: Ghi nhớ.

Gv: Đặt vấn đề “Ta có 1 CSDL Quan Ly Hoc Sinh.MDB lưu

trong ồ D, làm thế nào để mở CSDL này?” Yêu cầu học sinh

- Cách 2: Trong cửa sổ CSDL, kích vào File

→ Open kích vào tên CSDL muốn mở, ví dụ mở tệp: QUANLYHOCSINH, kết quả như H.16

Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện thao tác thoát khỏi MS

Access.

Hs: Thực hiện

Gv: Lưu ý học sinh, khi thoát phiên làm việc, nếu chưa lưu

dữ liệu thì Access sẽ hỏi có lưu thông tin hay không.

d Kết thúc phiên làm việc với Access: Có 2 cách

- Cách 1: Kích vào File → Exit.

- Cách 2: Kích vào nút Close (X) nằm ở góc phải phía trên cửa sổ (trên thanh Title Bar).

Hoạt động 5: Làm việc với các đối tượng

Gv: Tham khảo SGK Có mầy chế độ làm việc với đối tượng

trong Access? Kể tên? Chức năng của từng chế độ?

Hs: Trả lời.

Gv: Giới thiệu cho học sinh quan sát ví dụ mẫu về 2 chế độ

làm việc.

Hs: Quan sát, ghi nhớ.

5 Làm việc với các đối tượng

a Chế độ làm việc với các đối tượng : Có 2 chế độ

- Chế độ thiết kế (Design View) dùng tạo

mới các thành phần như: Table, Query, Form, Report theo ý của người lập trình.(H.17)

- Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View) cho

phép hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng, người dùng

có thể thực hiện các thao tác như xem, xóa, hiệu chỉnh, thêm dữ liệu mới.(H.18)

- Có thể chuyển đổi qua lại giữa 2 chế độ Design View và Database View.

Gv: Để tạo 1 đối tượng ta có thể thực hiện theo những cách

nào? -b Tạo đối tượng mớDùng các mẫu dựng sẵn. i: Có nhiều cách

Cửa sổ CSDL

Thanh công cụ

Trang 7

Câu 1: Access là gì? Chức năng chính của Access?

Câu 2: Liệt kê các đối tượng chính trong Access

Câu 3: Có những chế độ nào làm việc với các đối tượng trong Access

Câu 4: Có những cách nào để tạo đối tượng trong Access

Câu 5: Nêu các thao tác khởi động và kết thúc Access

5 Dặn dò:

- Học bài – làm bài sau SGK

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

Đối tượng hiện thời

Chế độ thiết kế Thuật sĩ

Nhập dữ liệu ngay

Trang 8

Ngày soạn:20/8

Tiết: 10 CHƯƠNG II : HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MICROSOFT ACCESSBài 4 : CẤU TRÚC BẢNG

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

1 Kiến thức:

 Hiểu các khái niệm chính trong cấu trúc dữ liệu bảng:

 Cột (Thuộc tính): tên, miền giá trị

 Hàng (Bản ghi): bộ các giá trị của thuộc tính

 Biết tạo và sửa cấu trúc bảng

 Biết khái niệm khóa

2 Kỹ năng:

 Thực hiện được tạo và sửa cấu trúc bảng, nhập dữ liệu vào bảng, cập nhật dữ liệu

 Thực hiện được thao tác đặt khoá, thay đổi khóa

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

1 Giáo viên: Chương trình minh họa, máy tính, máy chiếu, SGK.

Hoạt động 1: Các khái niệm

Gv: Cho học sinh tham khảo SGK

Trong Access dữ liệu được lưu trữ như thế nào?

Hs: Dữ liệu trong Access lưu trữ dưới dạng các bảng

Gv: Chiếu một bảng dữ liệu lên Nhận xét về bảng dữ

liệu trên?

Hs: Quan sát, trả lời

Gv: Gợi ý cho học sinh rút ra khái niệm trường, bản ghi,

kiểu dữ liệu

Hs: Nắm rõ khái niệm trường, bảng ghi

Gv: Em có nhận xét gì về bảng chứa dữ liệu trong

Access với kiểu bảng ghi của Pascal?

Hs: Tương tự như trong Pascal

Gv: Vậy kiểu dữ liệu là gì?

Hs: Là kiểu giá trị của dữ liệu lưu trong một trường

Gv : Chiếu lên bảng một số kiểu dữ liệu thường dùng

trong Access như SGK

- Bản ghi(record): Mỗi bản ghi là mộthàng của bảng gồm dữ liệu của các thuộc tínhcủa chủ thể được quản lí

- Kiểu dữ liệu (Data Type): Là kiểu dữliệu lưu trong một trường Mỗi trường có mộtkiểu dữ liệu

Hoạt động 2: Tạo cấu trúc bảngGv: Đặt vấn đề Yêu cầu học sinh tham khảo SGK trình 2 Tạo và sửa cấu trúc bảng :

Trang 9

bày thao tác thực hiện?

Hs: Thực hiện trên máy

Gv: Quan sát, gợi ý học sinh thực hiện

Gv: Nhận xét bài thực hiện của học sinh

- Sau khi thực hiện một trong hai cáchtrên, xuất hiện thanh công cụ thiết kế bảngTable Design( H.1) và cửa sổ cấu trúcbảng( H.2)

Gv: Lưu ý học sinh, quy tắc đặt tên cột: Tên cột <=64

ký tự, không chứa dấu chấm (.), dấu !, dấu nhấn (‘),

hoặc dấu [ ] Tên không bắt đầu bằng ký tự khoảng

trắng, tên cột không nên bỏ dấu tiếng việt không nên

chứa ký tự trắng

Hs: Lắng nghe, ghi nhớ

- Để tạo một trường, ta thực hiện:

 Gõ tên trường vào cột FieldName(H.3)

 Chọn kiểu dữ liệu trong cột DataType(H.3)

 Mô tả nội dung trong cộtDescription(H.3)

 Lựa chọn tính chất của trường trongField Properties

Gv: Tính chất của trường dùng để làm gì?

Hs: Quy định cách thức nhập, lưu trữ, hiển thị dữ liệu

Gv: Tính chất của trường phụ thuộc vào đâu?

Hs: Phụ thuộc vào kiểu dữ liệu của trường

Gv: Giới thiệu một số tính chất của trường thường sử

dụng và lấy ví dụ minh họa cụ thể trên máy tính

Hs: Quan sát, ghi nhớ

Gv: Vậy ta có thể thay đổi tính chất của một trường đã

có hay không?

Hs: Trả lời

- Các tính chất của trường: Dùng để quy

định cách thức dữ liệu được lưu trữ, nhập, hiểnthị,… Tính chất của mỗi trường phụ thuộc vàokiểu dữ liệu của trường đó

- Một số tính chất của trường: Field Size,

Format, Caption, Default Value, …( H.2)

- Thay đổi tính chất của một trường:

 Nhấp chuột vào dòng định nghĩatrường, các tính chất của trường tương ứng sẽxuất hiện trong phần Field Properties

Định nghĩa trường

Các tính chất của trường

Nhập tên trường vào cột này

Trang 10

Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện thay đổi tính chất của

trường

Hs: Thực hiện

Gv: Quan sát, hướng dẫn

 Thực hiện các thay đổi cần thiết

Gv: Tại sao chúng ta phải thiết lập khóa chính?

Hs: Trả lời

Gv: Trong một Table có nhất thiết là phải tạo một khóa

chính cho ít nhất một trường hay không?

Hs: Trả lời

Gv: Để CSDL có hiệu quả, trong Table nên chọn ít nhất

một trường làm khóa chính.

Trường khóa chính phải có tính chất gi?

Yêu cầu học sinh thực hiện thao tác để đặt khóa chính?

Hs: Trả lời, thực hiện thao tác

Gv: Nhận xét

Hs: Lắng nghe và ghi nhớ

- Chỉ định khóa chính: Khi xây dựng mỗi

bảng trong Access, người dùng cần chỉ ratrường mà giá trị của nó xác định duy nhất mỗi

hàng của bảng, ta đặt làm khóa chính của

Gv: Sau khi thực hiện xong, để lưu lại cấu trúc ta thực

hiện như thế nào?

Hs: Trả lời

Gv: Vậy các em có thấy gì khác giữa lưu trữ cấu trúc

bảng với lưu trữ dữ liệu của Microsoft Word?

được không?

Hs: Có thể được

Gv: Vậy ta có thể thay đổi những gì?

Hs: Thay đổi tên, kiểu dữ liệu, khóa chính, thêm, xóa

b Thay đổi cấu trúc bảng :

- Thay đổi thứ trự các trường:

 Chọn trường muốn thay đổi vị trí, nhấnchuột và giữ

 Chọn trường muốn xóa

 Chọn Edit  Delete Rows hoặc nhậpnút

- Thay đổi khóa chính:

 Chọn trường muốn chỉ định là khóachính

 Nhập chuột nút hoặc chọn Edit Primary Key

Gv: Trong quá trình làm việc, đôi khi có những bảng

không bao giờ dùng đến hoặc cần thay đổi tên khác thì

c Xóa và đổi tên bảng :

Trang 11

ta thực hiện như thế nào?

Access cung cấp cho chúng ta thao tác để làm công việc

- Học bài – làm bài sau SGK

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

Trang 12

Ngày soạn: 22/8 CHƯƠNG II : HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MICROSOFT ACCESS

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

1. Kiến thức:

 Thực hiện được các thao tác cơ bản: khởi động và kết thúc Access, tạo cơ sở dữ liệu mới

2. Kỹ năng:

 Có các kĩ năng cơ bản về tạo cầu trúc bảng theo mẫu, chỉ khóa chình

 Biết chỉnh sửa cấu trúc bảng

3. Thái độ: Nghiêm túc, tự giác thực hành, tìm hiểu ngoài nội dung bài học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

1. Giáo viên: Phòng máy tính, máy chiếu, chương trình mẫu.

2. Học sinh: SGK, chuẩn bị bài trước.

III NỘI DUNG :

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài củ: Có mấy cách để tạo một bảng mới Tháo tác của từng cách.

3. Bài mới:

Hoạt động 1: Tạo cấu trúc bảng

Gv: Yêu cầu nhắc lại một số kiến thức về khởi

động Access, về tạo cấu trúc một bảng,…

Hs: Nhắc lại kiến thức

Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện nội dung bài 1

Hs: Thực hành

Gv: Quan sát, hướng dẫn

Bài 1: Khởi động Access, tạo cơ sở dữ liệu với tên

Quanli_HS Trong CSDL này tạo bảng học sinh có cấutrúc như sau:

DoanVien Là đoàn viên ? Yes/No

Toan Điểm trung bình Toán NumberVan Điển trung bình Văn Number

Hoạt động 2: Đặt khóa chính – Thay đổi cấu trúc trường

Gv: Theo em trong bảng cấu trúc trên, thì

trường nào là xác định duy nhất đối với mỗi

học sinh?

Hs: Mỗi học sinh có MaSo là duy nhất

Gv: Vây khóa chính của bảng là gì?

Gv: Lưu ý học sinh một số quy tắc, thao tác

giúp cho việc thiết kế nhanh chóng

Bài 2: Chỉ định khóa chính.

Bài 3: Chuyển trường DoanVien xuống dưới trường

NgSinh và trên trường DiaChi Them các trường sau:

Li Điểm trung bình LíHoa Điểm trung bình HóaTin Điểm trung bình môn Tin

4. Dặn dò:

- Học bài – làm bài sau SGK

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

Trang 13

Ngày soạn: 24/8 CHƯƠNG II : HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MICROSOFT ACCESS

3 Thái độ: Nghiêm túc, tự giác học tập, đóng góp ý kiến xây dựng tiết học.

1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, chương trình mẫu, SGK.

2 Học sinh: SGK, chuẩn bị bài.

Gv: Quan sát, gợi ý, hướng dẫn.

Hs: Quan sát và ghi nhớ các thao tác thực hiện.

Gv: Sau khi xóa bảng ghi, ta có thể khôi phục dữ liệu lại

- Có nhiều cách để cập nhật dữ liệu khác nhau.

b Thêm bảng ghi mới :

- Chọn Insert  New Record hoặc nhấp nút trên thanh công cụ rồi gõ dữ kiệu tương ứng vào mỗi trường.

- Cũng có thể nhấp chuột trực tiếp vào bảng ghi trống ở cuối bảng rồi nhập dữ liệu tương ứng.

Gv: Access cung cấp công cụ cho phép sắp xếp các bản ghi

theo thứ tự Em trính bày thao tác sắp xếp dữ liệu?

Hs: Trả lời.

Gv: Đưa ra ví dụ mẫu, yêu cầu học sinh thực hiện thao tác

sắp xếp dữ liệu theo yêu cầu.

Hs: Thực hiện thao tác.

Gv: Cho ví dụ về quản lí học sinh, bây giờ để tìm những

học sinh có điểm xếp loại giỏi thì ta phải làm sao?

Hs: Ta lọc trong số những học sinh có điểm xếp loại giỏi.

Gv: Trình bày thao tác lọc dữ liệu.

Gv: Có mấy cách lọc dữ liệu trong bảng?

Hs: Trả lời.

Gv: Cho biết sự khác nhau giữa lọc theo ô và lọc theo biểu

mẫu?

Hs: Trả lời.

Gv: Cho ví dụ mẫu, yêu cầu học sinh thực hiện thao tác lọc

dữ liệu theo yêu cầu.

Hs: Thực hiện thao tác.

Gv: Quan sát, hướng dẫn.

2 Sắp xếp và lọc :

a Sắp xếp :

- Bước 1: Chọn trường cần sắp xếp trong chế

độ hiển thị trang dữ liệu.

- Bước 2: Dùng nút lệnh hoặc để sắp xếp các bản ghi của bảng dựa trên giá trị của trường được chọn.

- Bước 3: Lưu lại kết quả sắp xếp.

Trang 14

Gv: Ta đã học chức năng tìm kiếm và thay thế ở Microsoft

Word, trong Access thì tìm kiếm và thay thế cũng tương tự

Gv: Quan sat, hướng dẫn.

3 Tìm kiếm đơn giản : 3 cách

Gv: Sau khi nhập dữ liệu, để đưa dữ liệu ra ngoài ta phải

thực hiện như thế nào?

a 1 Chuyển về bản ghi ban đầu.

b 2 Chuyển về bản ghi ngay trước.

c 3 Thêm bảng ghi mới.

d 4 Xóa bản ghi hiện thời.

e 5 Chuyển đến bản ghi cuối cùng.

f 6 Chuyển đến bản ghi tiếp theo.

Câu 3: Hãy đánh dầu  thích hợp vào ô tương ứng của cột Đúng/ Sai:

Đúng Sai

a Một trường chứa một đơn vị thông tin bên trong bản ghi.

b Có thể có các khóa chính giống nhau trong bảng.

c Loại bỏ dư thừa sẽ làm tăng tính nhất quán trong cơ sở dữ liệu.

d Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự.

e Nếu độ dài của trường kiểu Text không được chỉ rõ thì Access gán cho nó là 25.

f Chỉ có thể thực hiện các phép toán số học trên dữ liệu của trường kiểu số.

g Để thêm bảng ghi vào bảng đã có dữ liệu, ta mở bảng và nhấp nút Append Record.

h Để xóa bản ghi trong bảng, ta chọn bản ghi và nhấn phím Delete.

i Có thể sử dụng phìm Tab để di chuyển giửa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu.

6. Dặn dò:

- Học bài – làm bài sau SGK.

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

Trang 15

Ngày soạn: 26/8 CHƯƠNG II : HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MICROSOFT ACCESS

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

1. Kiến thức:

 Thực hiện được các thao tác trên bảng, làm việc với bảng trong cả hai chế độ

2. Kỹ năng:

 Sử dụng các công cụ lọc, sắp xếp để kết xuất thông tin từ bảng

3. Thái độ: Nghiêm túc, bảo vệ tài sản công.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

1. Giáo viên: Máy tính cho học sinh thực hành.

2. Học sinh: Nội dung đã thực hành ở bài 2, SGK.

III NỘI DUNG :

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài củ:

3. Bài mới:

Gv: Cho học sinh vào máy tính Chiếu yêu cầu thực

hiện lên màn chiều

Hãy nhập dữ liệu như SGK vào bảng cấu trúc

HOC_SINH mà các em đã tạo hoàn chỉnh ở bài

thực hành 2

Hs: Thực hiện yêu cầu của giáo viên

Gv: Quan sát học sinh thực hiện

Gv: Sau khi nhập xong dữ liệu các em lần lượt thực

hiện nội dung thực hành tiếp theo như yêu cầu bài 2

trên màn chiều

Hs: Thực hiện

Gv: Quan sát, hướng dẫn mẫu cho học sinh, giải

quyết thắc mắc của học sinh hoặc nhóm học sinh

Hs: Thực hiện tiếp tục dựa trên gợi ý giúp đở của

Hs: Thực hiện, thắc mắc hỏi giáo viên

Gv: Hướng dẫn thắc mắc của từng học sinh hay

nhóm học sinh

Gv: Nhận xét tiết thực hành và cho điểm thực hành

Nêu tóm tắc lại các thao tác cần thiết để thực hiện

tốt nội dung thực hành cho học sinh ghi hớ

Hs: Ghi chép lại những gì chưa rỏ

Bài 1: Nhập các bảng ghi vào bảng Hoc_sinh đã tạo

ở tiết thực hành trước

Bài 2:

a Hiển thị các học sinh nam trong lớp

b Lọc ra danh sách các bạn chưa là đoàn viên

c Tìm các học sinh có điểm ba môn Toán, Lí,Hóa điểm trên 8

c Sắp xếp điểm Văn theo thứ tự giảm dần

Bài 4: Tìm trong bảng những học sinh có điểm

trung bình một môn nào đó là 10

4. Dặn dò:

- Học bài – làm bài sau SGK

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

- Tiếp tục hoàn thiện nội dung bài thực hành cho thuần thục

Trang 16

Ngày soạn: 2/9 CHƯƠNG II : HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MICROSOFT ACCESS

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

1. Kiến thức:

 Hiểu khái niệm biểu mẫu, công dụng của biểu mẫu

 Biết các chế độ làm việc với biểu mẫu, chế độ trang dữ liệu, chế độ thiết kế, chế độ biểu mẫu

 Biết cách tạo biểu mẫu đơn giản và dùng chế độ thiết kế để chỉnh sửa cấu trúc biểu mẫu

2. Kỹ năng:

 Bước đầu tạo được biểu mẫu đơn giản bằng thuật sĩ và sử dụng được biểu mẫu này để nhập vàchỉnh sửa dữ liệu

3 Thái độ: Nghiêm túc, thận trọng trong các thao tác thực hiện.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, chương trình có cơ sở dữ liệu sẳn, SGK.

2. Học sinh: SGK, chuẩn bị bài.

III NỘI DUNG :

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài củ: Em hãy nêu một số thao tác mà ta có thể thực hiện trên bảng dữ liệu?

3. Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm

Gv: Ngoài cách nhập dữ liệu trực tiếp, còn cách

nào khác thông dụng để nhập dữ liệu hay không?

Hs: Trả lời

Gv: Em hãy nêu khái niệm biểu mẫu và công

dụng của biểu mẫu?

Hs: Thảo luận, trao đổi và trả lời

Gv: Nhận xét, kết luận, trình chiếu cho học sinh

quan sát các biểu mẫu đã chuẩn bị sẳn

Để làm việc với biểu mẫu, ta chọn đối tượng nào

trong Accesss?

Hs: Chọn Form trong bảng chọn

Gv: Giới thiệu cho học sinh quan sát trên máy

1 Khái niệm biểu mẫu : Biểu mẫu là một loại

đối tượng trong Access, được thiết kế để:

- Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuậntiện để xem, nhập và sửa dữ liệu

- Thực hiện các thao tác thông qua các nútlệnh( do người dùng tạo ra)

- Để làm việc với biểu mẫu, ta chọn Form trongbảng chọn

Hoạt động 2: Tạo biểu mẫu

Gv: Có mấy cách tạo biểu mẫu? Ưu khuyết của

mỗi cách?

Hs: Trả lời

Gv: Gợi ý học sinh quan sát H.1, cho biết 2 dòng

đầu tiên trong biểu mẫu có ý nghĩa gì?

Hs: Phát biểu ý kiến

Gv: Kết luận

Lưu ý: Ta thường dùng cách tự thiết kế bảng

Nhưng với biểu mẫu, thường kết hợp dùng thuật

sĩ trước, sau đó chỉnh sửa thêm bằng tự thiết kế

Hs: Quan sát, lắng nghe

Gv: Tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ tiến hành như thế

nào?

Hs: Thảo luận, trao đổi trả lời

Gv: Kết luận, yêu cầu học sinh thực hiện các tháo

tác tạo biểu mẫu trên ví dụ cụ thể

Hs: Thực hiện thao tác

2 Tạo biểu mẫu mới : 2 cách

- Cách 1: Nhấp vào Create form in Design view

để tự thiết kế biểu mẫu.(H.9)

- Cách 2: nhấp vào Creat form by using wizard

để dùng thuật sĩ.( từ H.2 đến H.8)

- Nhưng cũng có thể kết hợp cả 2 cách trên

Nhấp chuột vào đây

H.1

Ngày đăng: 28/09/2021, 06:33

w