1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tai lieu on tap hk 2 chu de Phan so

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 758 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Tìm 3 phaân soá baèng nhau cuûa caùc phaân soá sau: a. Phaân soá naøo coù töû soá lôùn hôn thì phaân soá ñoù lôùn hôn. Phaân soá naøo coù töû soá beù hôn thì phaân soá ñoù beù hôn. N[r]

Trang 1

Chủ đề: PHÂN SỐ

HỌ VÀ TÊN: _ Ngày tháng …… năm 2011

DẠNG 1: XÁC ĐỊNH TỬ SỐ VÀ MẪU SỐ CỦA PHÂN SỐ

Phương pháp giải:

Hs nắm các kiến thức sau:

1 Phần nằm trên dấu gạch ngang là tử số.

2 Phần nằm dưới dấu gạch ngang là mẫu số.

Bài tập áp dụng: Xác định tử số và mẫu số các phân số sau: 6 7 13; ; ; 86 3536; ; 1

9 8 454 1314 53 10000

DẠNG 2: XÁC ĐỊNH PHÂN SỐ NHỎ HƠN, LỚN HƠN HAY BẰNG 1

Phương pháp giải: Hs cần nắm các kiến thức sau:

1 Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1

2 Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó nhỏ hơn 1

3 Phân số có mẫu số bằng tử số thì phân số đó bằng 1

4 Phân số thập phân là các phân số có mẫu số bằng 10, 100, 1000

5 Phương pháp viết phân số từ phép chia hai số tự nhiên: ta có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 Phân số đó được gọi là thương của tử số và mẫu số

Ví dụ: 3 : 5 = 3

5 ; 5 : 3 = 5

3 6.Phương pháp viết phân số từ một số tự nhiên: Phép chia hai số tự nhiên và phân số: ta có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 Phân số đó được gọi là thương của tử số và mẫu số

Ví dụ: 3 : 5 = 3

5 ; 5 : 3 = 5

3

Bài tập áp dụng:

1) Cho các phân số sau: 9 7 3 6 35 1; ; ; ; ;

9 8 54 14 53 100

a Phân số nào lớn hơn 1? B Phân số nào nhỏ hơn 1?

c Phân số nào bằng 1? D Phân số nào là phân số thập phân?

2) Viết phân số bằng các số tự nhiên hoặc các phép chia sau:

a 8 : 10 b 7 : 100 c 89 : 50 d 90 e 35 : 35

Hãy cho biết:

- Phân số nào lớn hơn 1? - Phân số nào nhỏ hơn 1?

- Phân số nào bằng 1? - Phân số nào là phân số thập phân?

DẠNG 3: TÌM PHÂN SỐ BẰNG NHAU

Phương pháp chung: Hs dựa vào các tính chất của phân số để tìm phân số bằng nhau

Tính chất cơ bản của phân số:

- Tính chất 1: Nếu ta nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thù được một

phân số bằng phân số đã cho

 (n khác 0)

- Tính chất 2: Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi

chia ta được một phân số bằng phân số đã cho

a n b n:: a b (n khác 0; vừa chia hết cho a và b)

Trang 2

Bài tập áp dụng:

1) Tìm 3 phân số bằng nhau của các phân số sau:

a 1

5 b 10

100 c 10

68 d 5

87 e 5

1232

2) Điền số thích hợp vào dấu ?

a) 5 1

?6 b) ? 6

7 2 c 6 ?

105 d 6 5 ?

10 5

3) Tìm x với câu a và b Tìm x, y đối với câu c và d, biết:

a 3 12

20

x  b 75

x

 c 4 12

15 45

y

x   d 5 1

5 45

y

x 

DẠNG 4: RÚT GỌN PHÂN SỐ

Phương pháp giải: Hs cần nắm các bước làm sau:

 Bước 1: Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1 và khác 0

 Bước 2: Chia tử số và mẫu số cho số đó

Cứ làm như thế cho đến khi nhận được phân số tối giản

Bài tập áp dụng:

1) Rút gọn các phân số sau: 2 12 7 45 14 1000 294; ; ; ; ; ;

60 30 70 81 49 4500 246

2) Cho các phân số sau đây: 12 7; ; 6 45 14; ;

60 30 20 63 49 a) Phân số nào tối giản? Vì sao?

b) Rút gọn các phân số chưa tối giản

3) Rút gọn các phân số sau:

a) 20

3 5 b) 40 8 2

2 16

 

 c) 44 8 2

16 22 5

 

  d) 1 3 5 7

2 3 5 7

  

  

DẠNG 5: QUY ĐỒNG MẪU SỐ

Phương pháp giải: Hs nắm các bước sau để quy đồng:

 Bước 1: Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai

 Bước 2: Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất

Chú ý: Khi quy đồng, các phân số rút gọn được thì hãy rút gọn trước rồi quy đồng sau

Bài tập áp dụng: Quy đồng các phân số sau:

1 a) 16 và 5 b) 2 34 và 15 c) 7 15075 và 34 d) 11 và 9 119 e) 90 và 81 84

2 a) 1 12 3 và ; 14 b) 1 12 4 và ; 15 c) 1 12 3 và ; 16 d) 2 33 4 và ; 123

DẠNG 6: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU

Phương pháp giải:

Trong hai phân số có cùng mẫu số

1 Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

2 Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn

3 Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau

Bài tập áp dụng: Viết và So sánh các phân số sau đây:

a) Một phần năm và sáu phần năm b) Bảy phần một trăm và ba phần một trăm

c) Bốn phần sáu và chín phần sáu d) Mười phần mười và tám phần mười

DẠNG 7: SO SÁNH PHÂN SỐ VỚI 1

Trang 3

Phương pháp giải:

1 Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1

2 Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó nhỏ hơn 1

Bài tập áp dụng: So sánh các phân số sau với 1:

a) 15 b) 7757 c) 90577700 d) 99009057

DẠNG 8: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU

Phương pháp giải:

1 Khi so sánh hai phân số khác mẫu ta không thể so sánh như phân số có cùng mẫu số được Ta phải đưa hai phân số về trường hợp cùng mẫu rồi so sánh như phân số cùng mẫu

2 Xem lại phương pháp so sánh hai phân số cùng mẫu

Bài tập áp dụng: So sánh các phân số sau đây:

a) 1

6 và 2

5 b) 3

4 và 7

15 c) 75

150 và 3

4 d) 9

11và 11

9 e) 81

90 và 8

4 f) 1 1;

2 3 và 1

4 g) 2 3;

3 4 và 3

12.

DẠNG 9: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÓ CÙNG TỬ SỐ

Phương pháp giải:

Trong hai phân số (khác 0) có tử số bằng nhau, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

Bài tập áp dụng: So sánh các phân số sau đây:

a) 1

5 và 1

7 b) 1

9 và 1

900 c) 5

909293 và 5

909236 d) 150

91231;ø 150

91099 và 150

91199.

DẠNG 10: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ

Phương pháp giải: Học sinh nắm rõ quy tắc và các tính chất

1 Quy tắc: cộng tử số với tử số và giữ nguyên mẫu số

Bài tập áp dụng: Thực hiện cộng các phân số sau, kết quả chưa tối giản hãy rút gọn.

a) 1 3

2 2 b) 13 12

2010 2010 c) 13 12 5

20 20 20  d) 13 15 54

21 21 21  e) 3 55 24

27 27 27 

DẠNG 11: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ

Phương pháp giải: Học sinh nắm rõ các quy tắc sau:

1 Muốn cộng phân số khác mẫu số Ta quy đồng mẫu số các phân số đó rồi thực hiện như phép cộng phân số cùng mẫu số

  

2 Chú ý:

+ Rút gọn các số hạng trước khi quy đồng

+ Rút gọn kết quả phép tính sau khi thực hiện phép tính

+ Khi cộng số tự nhiên với phân số ta viết số tự nhiên thành phân số rồi quy đồng mẫu số  thực hiện như phép cộng cùng mẫu số

Bài tập áp dụng: Tính rồi rút gọn các kết quả chưa tối giản:

a) 3 1

5 10 b) 3 3

4 10 c) 3 2

7 8 d) 2 5

7 e) 5 2

9

 f) 5 2 3

9

 

DẠNG 12: MỘT SỐ DẠNG TOÁN DÙNG TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG ĐỂ GIẢI

Trang 4

Phương pháp giải: Hs nắm kĩ các tính chất sau của phép cộng

- 1 Tính chất giao hoán: Tổng của hai hay nhiều phân số không thay đổi nếu ta thay đổi vị trí các phân số

- Ví dụ: 1 1 1 1 1 1 1 1 1

3 4 5 3 5 4       4 3 5

- 2 Tính chất kết hợp: tổng của các phân số không thay đổi nếu ta thay hai hay một số các số hạng của tổng bằng tổng của chúng

- Ví dụ: 1 1 1 1 1 1 1 1 1

        

- 3 Tổng của hai phân số không thay đổi nếu ta thau thêm vào phân số thứ nhất một số và bớt ở số thứ hai một số cùng một số và ngược lại

         

Tổng quát: a c a e c e

     

    với g e <c

     

    với g e <a

b.

Bài tập áp dụng:

1) Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 1 2 4

7 8 7  b) 1 2 23 3

4 5  4 5 c) 5 6 66

11 25 121  d) 15 14 1

13 15 14

 

 

10 10 10 10 10 10 10 10 10        g) 3 2 1 2

    h) 27 5 1

12 4 2 

DẠNG 13: PHÉP TRỪ HAI HOẶC NHIỀU PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ

Phương pháp giải: Hs nắm rõ quy tắc sau:

Muốn trừ hai hoặc nhiều phân số cùng mẫu, ta lấy tử số trừ tử số và giữ nguyên mẫu số.

Bài tập áp dụng: Thực hiện các phép trừ sau đây:

a) 15 5

5  5 b) 1543 245

752  752 c) 1543 452

2006 2006 d) 142 131 1

13  13  13 e) 12 1 24

113 113 113 

DẠNG 14: PHÉP TRỪ HAI HOẶC NHIỀU PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ

Phương phải giải: Hs nắm rõ các quy tắc, các bước làm bài sau:

1 Quy đồng mẫu số hai phân số (lưu ý: nếu phân số rút gọn được thì rút gọn trước rồi quy đồng)

2 Thực hiện trừ phân số như hai phân số cùng mẫu số

Bài tập áp dụng: Tính:

a) 2 1

11

 b) 5 11

3

 c) 13 11

2  3 d) 13 11

2  6 e) 13 1

9  6 f) 6 1

9 15

DẠNG 15: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC BẰNG CÁCH THUẬN TIỆN NHẤT

Phương pháp giải: Hs nắm các tính chất của phép cộng và phép trừ, các kỹ năng nhóm, phát hiện, rút gọn …

1) Tính chất của phép cộng (Dạng 12 phần phương pháp)

2) Tính chất của phép trừ:

* Hiệu của một số và một tổng: a b d cm n a b dc m n a m bn  d c

Trang 5

* Tổng của một số và một hiệu: a c m a c m a m c

       

* Hiệu của một số với một hiệu: a c m a c m a m c

        

* Hiệu của một phân số với 0: a 0 a

b b

* Hiệu của hai phân số không thay đổi nếu ta cùng thêm hoặc cùng bớt một số ở cả phân số bị trừ và phân số trừ

           

 Tổng quát: m nx y m u nv  x u y v m u nv  x u y v 

Bài tập áp dụng: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 3 6 7 2 16 19

5 11 13 5 11 13     b) 9 5 1 2 6 3 6

25 11 4 5 11 4 25      c) 19 37 1 1 163 3

4 100 8 2 100 8    d) 9 262626 888888

272727 999999

  e) 34 1931 28 31  3 d) 18 5513 46 13  5 e) 27 425 9    25 92  5

f) 1 1 17 8 9 10 11 12 14 15 18 22 24 28 33   1  1  1  1  1  1  1  1  1  1 g) 2000 2005 20062005 2007 1 

  h) 244 395 243244 395 151 

DẠNG 16: PHÉP NHÂN HAI HOẶC NHIỀU PHÂN SỐ

Phương pháp giải: Hs nắm rõ quy tắc:

 Muốn nhân hai hoặc nhiều phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

 

 Chú ý:

- Khi nhân hai phân số, phân số nào rút gọn được thì rút gọn trước rồi thực hiện nhân sau

- Khi nhân xong, kết quả chưa tối giản phải rút gọn cho đúng

Bài tập áp dụng: Thực hiện các phép nhân phân số sau đây:

a) 3 7

7 3 b) 13 5

7 9 c) 3 2

8 6 d) 3 4

8 e) 4 3

9

 f) 6 3 6

7 9 5  g) 16 3 6

3 8 5 

DẠNG 17: PHÉP CHIA HAI HOẶC NHIỀU PHÂN SỐ

Phương pháp giải: Học sinh nắm chắc quy tắc chia hai hoặc nhiều phân số:

1 Nghịch đảo phân số thứ hai

2 Nhân phân số thứ nhất với phân số nghịch đảo của phân số thứ hai

3 Tổng quát: :a c a d a d

  

4 Chú ý:

 Rút gọn các phân số chưa tối giản rồi thực hiện chia

 Kết quả chưa tối giản cũng rút gọn cho tối giản

Bài tập áp dụng: Tìm thương, biết:

a) 3 1:

4 2 b) 4 2:

5 3 c) 1 13:

7 14 d) 7 4:

2 3 e) 24: 3

5 100 f) 24 5:

2 4

DẠNG 18: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC BẰNG CÁCH THUẬN TIỆN NHẤT; TÍNH NHANH DỰA VÀO TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHÉP TÍNH: CỘNG; TRỪ; NHÂN VÀ CHIA.

Trang 6

Phương pháp giải: Hs nắm các tính chất của các phép tính

1) Tính chất của phép cộng (Phương pháp dạng 12)

2) Tính chất của phép trừ (Phương pháp dạng 15)

3) Tính chất của phép nhân:

 Tính chất giao hoán: Tích các phân số không đổi khi ta đổi chỗ các thừa số

b d  d b

 Tính chất kết hợp: Tích các phân số không thay đổi nếu ta thay đổi hai hoặc một số thừa số bằng tích của chúng

 Muốn nhân một phân số với một số tự nhiên, ta có thể làm như sau:

- - Viết số tự nhiên đó dưới dạng phân số rồi nhân hai phân số đó với nhau

- Ví dụ: 3 2 3 2 3 2 6 2

- - Nhân số tự nhiên đó với tử số và giữ nguyên mẫu số

- Ví dụ: 3 2 3 2 6 2

- - Nếu mẫu số của phân số chia hết cho số nguyên đó, ta chia mẫu số cho số nguyên đó và giữ nguyên tử số

- Ví dụ: 3 2 2 2

9 9 : 3 3

 Một số tính chất khác:

3.1) a b 1

b a  3.2) a 1 a

b b 3.3) a 0 0

b  3.4_ Một phân số có tử số bằng 0 thì Phân số đó bằng 0, 0 0 0

a  4) Tính chất của phép chia: :a a 1

b b  .

Bài tập áp dụng:

1) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 14 55 3 8

15 56 16 11   b) 1 15 4 12

  (tính bằng 2 cách) c) 12 3 11 3

23 5 23 5   d) 3 1 14

25 14

e) 2 8 27 : 4

15 17 12 17

A         

B               

h)

33 45 35

C

i)

21 2 33

8 3 14

37 35 179

:

C

DẠNG 19: TÌM X:

Phương pháp giải: Hs nắm rõ các phương pháp sau:

1 Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng – số hạng đã biết

2 Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu + số trừ

3 Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ – hiệu

4 Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tính : thừa số đã biết

Trang 7

5 Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương x số chia.

6 Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia : thương

Bài tập áp dụng: Tìm x:

a)

3

4 4

3

x ;

2

3 12

7

x ;

22

9 11

3

x ;

9

2 2

9

x ; 3 17

5

x

 

b) 1211 x25 ; 2 3

7

x   ; 6 1

5 x ; 3 2

5 5

x   ; 1 1 2

x   

7 5

x  ; 11: 1

25 x 4

DẠNG 20: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHU VI VÀ DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG, H.CHỮ.NHẬT, HÌNH BÌNH HÀNH.

Phương pháp giải: Học sinh nắm các kiến thức sau:

1 Chu vi hình vuông là tích một cạnh với 4

2 Chu vi hình chữ nhật là tích hai lần tổng chiều dài và chiều rộng

3 Diện tích hình vuông là tích cạnh với cạnh

4 Diện tích hình chữ nhật là tích chiều dài với chiều rộng

5 Chu vi hình bình hành là tích hai lần tổng 2 cạnh hình bình hành

6. Diện tích hình bình hành là tích một cạnh ứng với chiều cao và chiều cao

Bài tập áp dụng:

1) Tính chu vi và diện tích các hình vuông có cạnh sau:

a) 1

4m b) 6

7m c) 5

17m d) 5

24m

2) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lược sau:

a) 3

4m và 5

2m b) 4

9m và 18

54m

3) Một hình chữ nhật có diện tích bằng 5

8m2, có chiều dài bằng 5

4m Hỏi chiều rộng hình chữ nhật bằng bao nhiêu mét?

4) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 14

5 m, chiều dài hơn chiều rộng 1m Tính diện tích hình chữ nhật?

5) một hình vuông có chu vi bằng 4

5m Tính diện tích hình vuông?

6) Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 36m Chiều rộng bằng 3

4 chiều dài Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật?

7) Một hình bình hành có một cạnh bằng 8

5m Cạnh kia bằng 3

4 cạnh kia Tính chu vi hình bình hành?

DẠNG 21: TOÁN RÚT VỀ ĐƠN VỊ

Phương pháp giải:

Bước 1: Rút về đơn vị, thực hiện phép chia giữa tổng với số đơn vị để tìm giá trị một đơn vị.

Bước 2: Thực hiện phép nhân tìm số đơn vị cần tìm bằng cách lấy giá trị một đơn vị nhân với số đơn vị

cần tìm

Trang 8

Coõng thửực tớnh vaọn toỏc, quaừng ủửụứng, thụứi gian.

Vaọn toỏc = Quangduong Thoigian ; Quaừng ủửụứng = Vaọn toỏc x Thụứi gian ; Thụứi gian = Quangduong

Vantoc

Baứi taọp aựp duùng:

1) Moọt maựy bay, bay trong 15 phut ủửụùc 30km Hoỷi vaọn toỏc cuỷa maựy bay baống bao nhieõu km/h?

2) Moọt maựy bay bay vụựi vaọn toỏc 1200km/h Hoỷi 50 phuựt maựy bay, bay ủửụùc bao nhieõu km?

3) Moọt oõ toõ chụỷ gaùo ụỷ moọt kho haứng coự 5500kg gaùo Laàn thửự nhaỏt oõ toõ chụỷ ủửụùc 2

5 soỏ gaùo, laàn thửự hai oõ toõ chụỷ ủửụùc 1

3soỏ goùn coứn laùi Hoỷi oõ toõ coứn phaỷi chụỷ bao nhieõu ki-loõ-gam gaùo nửừa ủeồ heỏt kho haứng?

4) Moọt oõ toõ chaùy trong 2 giụứ Giụứ thửự nhaỏt oõ toõ chaùy ủửụùc 1

3 quaừng ủửụứng Giụứ thửự hai, oõ toõ chaùy ủửụùc 2

5 quaừng ủửụứng

a) OÂ toõ ủaừ chaùy ủửụùc bao nhieõu phaàn cuỷa quaừng ủửụứng?

b) Quaừng ủửụứng daứi 9000km Tớnh quaừng ủửụứng oõ toõ ủaừ chaùy ủửụùc?

5) Khu đất nhà Lan cú 53 diện tớch đất làm nhà, 72 diện tớch dựng để trồng rau Hỏi:

a)Diện tớch đất làm nhà và trồng rau bằng bao nhiờu phần diện tớch của khu vườn?

c) Diện tớch làm nhà nhiờu hơn diện tớch trồng rau bao nhiờu phần diện tớch khu đất?

DAẽNG 22: TÍNH SOÁ PHAÀN CHIEÁM TRONG MOÄT TOÅNG

Baứi taọp aựp duùng: BT3 (126); BT 4 (128); BT 3 (129); BT 3 (130); BT 5 (131); BT 5 (132)

DAẽNG 23: TèM PHAÂN SOÁ CUÛA MOÄT SOÁ

Phửụng phaựp giaỷi:

Muoỏn tỡm phaõn soỏ cuỷa moọt soỏ, ta laỏy soỏ ủoự nhaõn vụựi phaõn soỏ

Baứi taọp aựp duùng:

1) Lớp 4A cú 27 học sinh, trong đú số bạn nữ bằng

3

2

số học sinh cả lớp Tỡm số học sinh nam?

2) Lớp 4B cú 10 bạn nữ, số bạn nam bằng

2

3

số bạn nữ Tỡm số bạn nam?

3) Một sõn trường hỡnh chữ nhật cú chiều rộng bằng 90m, chiều dài bằng

3

4 chiều rộng Tớnh diện tớch sõn trường đú

4) Nam cú 27 viờn bi gồm hai màu vàng và đỏ, trong đú số bi màu vàng bằng

3

2 tổng số bi Tỡm số bi màu đỏ?

5) An cú 10 quyển vở, Bỡnh cú số vở bằng

2

3

số vở của An Bỡnh cú bao nhiờu quyển vở?

6) Một sõn trường hỡnh chữ nhật cú chiều dài bằng 90m, chiều rộng bằng

3

2 chiều dài Tớnh diện tớch sõn trường đú

7) Cả 3 ngời thợ làm công đợc 270 000 đồng Ngời thứ nhất đợc

2

1

số tiền, ngời thứ hai đợc

5

2

số tiền Tính tiền

của ngời thứ ba

Trang 9

BAỉI TAÄP BOÅ SUNG

Baứi 1: Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo choó chaỏm ( ):

a)

3

6

20

12

b)

20

15

10

5

2

c)

2

8 36

24

d)

20

16

12

4

3

Baứi 2: Ruựt goùn caực phaõn soỏ sau: ;4272

48

30

; 36

9

; 70

90

; 54

18

; 28 21

Baứi 3: Hãy chứng tỏ rằng các phân số sau bằng nhau

a)97 9977 999777 b)127123 127127123123 c)151315151313 151515131313

Baứi 4: Viết tiếp vào chỗ chấm:

11

5 11

5 11

4

37

29 37

29 37

15

Baứi 5: Một ụ tụ giờ thứ nhất đi được 134 quóng đường, giờ thứ hai đi được 136 quóng đường Hỏi sau hai giờ ụ tụt đi được bao nhiờu phần quóng đường

Baứi 6: Tớnh

a) 43 + 128 b) 851424 c) 254 53

Bài 7: Rỳt gọn rồi tớnh

a) 368 94 b) 1518304 c) 3296 d) 126 23

Bài 8: Tớnh bằng cỏch thuận tiện

a) 1225531325 b) 233234

Bài 9: Tớnh

a) 76  75 b) 127  42 c) 43 246 d) 116  32

Bài 10: Tớnh

a) 2 - 85 b) 3-83 c) 2

7

16

 d) 4 -117

Bài 11: Tỡm x

d) x43 34 b) 127 x23 c) x 113 229 d) 29 x92

Bài 12: Trong số cỏc bài kiểm tra giữa kỡ II của khối lớp 4, cú

7

3

số bài đạt điểm khỏ Biết số bài đạt điểm khỏ và giỏi là 3529 số bài kiểm tra Hỏi số bài đạt điểm giỏi chiếm bao nhiờu phõn số bài kiểm tra?

Bài 13: Tớnh

a)

4

3

2

1

 b) 7

7

4

 c)

10

2

5  d)

11

5

22 

Bài 15: Tìm số tự nhiên x sao cho:

7

5 10 7

4

x

Bài 16: Tìm hai phân số biết rằng hai phân số đó đều có mẫu số là 8, các tử số cần tìm là hai số tự nhiên

liên tiếp và phân số

5 3 nằm giữa hai phân số đó

Trang 10

Bài 17: Tìm hai phân số biết rằng hai phân số đó đều có tử số là 1, các mẫu số phải tìm là hai số tự nhiên

liên tiếp và phân số

84

13 nằm giữa hai phân số đó

So sánh phân số

1 Các cách so sánh phân số

1.1 So sánh phân số bằng cách quy đồng mẫu số và quy đồng tử số

1.2.So sánh phân số bằng cách so sánh phần bù với đơn vị của phân số

- Phần bù với đơn vị của phân số là hiệu giữa 1 và phân số đó

- Trong hai phân số, phân số nào có phần bù lớn hơn thì phân số đó nhỏ hơn và ngợc lại

1.3.So sánh phân số bằng cách so sánh phần hơn với đơn vị của phân số

- Phần hơn với đơn vị của phân số là hiệu của phân số và 1

- Trong hai phân số, phân số nào có phần hơn lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

1.4.So sánh phân số bằng cách so sánh cả hai phân số với phân số trung gian

1.5 Đa hai phân số về dạng hỗn số để so sánh

1.6.Thực hiện phép chia hai phân số để so sánh

Bài 2: So sánh bằng cách hợp lí

a)

7

3

77

33

; 1414

1313

và 14

13 b)

11

22

và 5

11 c)

8

13

và 2

7 d) 2006

2007

và 2008

2006

Bài 3: Không quy đồng mẫu số hãy so sánh các phân số

a)

2008

2007

và 2009

2008 b) 3

2 và 4

3 c)

13

2 và 14

3 d) 14

5 và 11

2 e) 6

5 và 10

9 g) 78

77 và 79 78

h)

18

17

19

18 i)

21

20 và 22 21

Bài 4: So sánh bằng cách hợp lí

a)

96

97

95

96 b) 2006

2007 và 2004

2005 c) 2006

2007 và 2007

2008 d) 24

25 và 23 24

Bài 5: Không quy đồng mẫu số hãy so sánh

a)

9

4

10

3

b)

19

11 và 18

13 c)

97

45 và 96

47 d)

31

20 và 33

19 e) 46

45 và 47

44

Bài 7: So sánh các phân số sau với 1

a)

35

33

34

34

b)

1995 1995

1999 1991

Bài 8: So sánh các phân số sau (với n là số tự nhiên)

a)

2

1

n

n

4

3

n

n

b)

3

n

n

4

1

n n

Bài 9: So sánh các phân số sau(a là số tự nhiên khác 0)

a)

a

a 1

2

3

a

a

b)

6

a

a

7

1

a a

MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN VỀ PHÂN SỐ HAY

1 Tớnh nhanh cỏc tổng sau:

)

100 22 35 4 22 35

a      b) )42 5 6 23 3 5 5

b      c) )21 13 48 15 1

c    

Ngày đăng: 20/04/2021, 17:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w