1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE HSG TOAN 6

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 103,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì On thuộc nửa mặt phẳng bờ xzcó chứa tia Oy nên On tạo với xz 2 góc kề bù là xOn; nOz.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

MễN: TOÁN LỚP 6

ĐỀ SỐ 2

Cõu 1(3 điểm): Thực hiện phộp tớnh

a) A=1.2.3…9 - 1.2.3…8 - 1.2.3…8.8

b) B=

 162

13 11 9

3.4.2

c) C = 70.( 131313565656 + 131313727272 + 131313909090 )

Cõu 2(2 điểm)

Cho A = 1+3 + 32 + … 3 + 29+330

a) Tính A

b) A có phải là số chính phơng không?

c) Chứng tỏ A-1 chia hết cho 7

Cõu 3(4 điểm) : Tỡm x   biết :

3 5 2

b) 2x155 2x153

c) x + (x + 1) + (x + 2) +…+ ( x + 2013) = 2035147

d)

9.10 10.11 11.12 x(x 1) 9

Cõu 4: ( 6 điểm )

3

3

3

3

14 Chứng minh rằng : 1< S < 2

b Tìm số tự nhiên n để các biểu thức sau là số tự nhiên:

B =

c) Tìm một phân số bằng phân số

135

là 28

Cõu5 ( 2 điểm )

Câu 6: (3 điểm)

a) Cho n điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Cứ qua hai điểm ta vẽ 1 đ-ờng thẳng Biết rằng có tất cả 105 đđ-ờng thẳng Tính n?

b) Cho 2 góc xOy và yOz là hai góc kề bù với nhau và yOz 300 Trên nửa mặt phẳng bờ xz có chứa tia Oy kẻ tia On Biết xOn  0, tìm giá trị của 0để tia Oy là tia

\

Trang 2

Cõu 4: ( 6 điểm )

a) Cho S = 3

3

3

3

3

14 Chứng minh rằng : 1< S < 2

b Tìm số tự nhiên n để các biểu thức sau là số tự nhiên:

B =

c) Tìm một phân số bằng phân số

135

165, biết hiệu giữa mẫu số và tử số của phân số đó

là 28

Cõu5 ( 2 điểm )

Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3, hỏi p2+2012 là số nguyên tố hay hợp số

Câu 6: (3 điểm)

a) Cho n điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Cứ qua hai điểm ta vẽ 1 đ-ờng thẳng Biết rằng có tất cả 105 đđ-ờng thẳng Tính n?

b) Cho 2 góc xOy và yOz là hai góc kề bù với nhau và yOz 300 Trên nửa mặt phẳng bờ xz có chứa tia Oy kẻ tia On Biết xOn  0, tìm giá trị của 0để tia Oy là tia

phân giác của nOz

NĂM HỌC 2013 - 2014 MễN: TOÁN LỚP 6

Cõu 1

a) A=1.2.3…9- 1.2.3…8- 1.2.3…82

=1.2.3…8.9-1.2.3…8-1.2.3…8.8

= 1.2.3…8.(9-1-8)

=1.2.3…0

=0

b)B=

 162

13 11 9

3.4.2 11.2 4  16

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

 

2 16

13 22 36

36

35 36

36

35

36

35

3.2 2

9.2

9.2

2 11 2

9.2

2

2 9

c) C = 70.( 131313565656 + 131313727272 +

131313

= 39

Câu 2(2 điểm)

Cho A = 1+3 + 32 + … 3 + 29+330

(0.5đ) a) A = 1+3 + 32 + … 3 + 29+330

31

31

2

A

A A

A

A

(0.75đ) b) Ta có

31 31

2

Mà số chính phương không thể có chữ số tận

cùng là 3 nên A không phải là số chính phương.

(0.75đ) c) Ta có 2A-1=3 + 32 + … 3 + 29+330

nhóm 2 lũy thừa vào một cặp ta sẽ có

15 cặp như sau

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 4

   

7

A

A

A

A

A

A

Câu 3 (1đ) a) 7x 113 2 55 2200

3

3

3

x

x

x

x

x

x

x

(0.75đ) b) 2x155 2x153

3

2

x

x

x

x

x

  

Vậy x=8

(1.25đ) c) x+(x+1)+(x+2)+…+

(x+2013)=2035147

 (x+0)+(x+1)+(x+2)+…+

(x+2013)=2035147(1)

NX : Từ 0  2013có 2014 số tự nhiên liên

tiếp nên từ x+0  x 2013 có 2014 số x

Tổng các số tự nhiên liên tiếp từ  30là

2027091 2

Vậy từ (1)ta có 2014.x + 2027091 = 2035147

2014.x = 2035147-2027091

2014.x=8056

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.5

0.75

Trang 5

d ) (1đ)

2.

9 x 1 9

x 1 9

 

Câu 4\ (1.25đ) a)S =

3

3

3

3

3

14 >

3

3

3

3

3

15 => S

> 15

3

3

3

3

3

14 <

3

3

3

3

3

10 =>

S < 15

10<

20

10=2 (2)

Tõ (1) vµ (2) => 1 < S < 2

2 n+9

n+2 +

5

n+2

n+17

n+2=

2 n+9+5 n+17 −3 n

4 n+26

n+2

n+2 =

4(n+2)+18

n+2 =4+

18

n+2

§Ó B lµ sè tù nhiªn th× 2

18

n lµ sè tù nhiªn

18 ⋮ (n+2) => n+2 ( 18) =

{1;2 ;3 ;6 ;9 ;18}

+, n + 2= 2 n= 0

+, n + 2= 3 n= 1

+, n + 2= 6 n= 4

+, n + 2= 9 n= 7

+, n + 2= 18 n= 16

VËy n {0 ;1; 4 ;7 ;16} th× B N

c) (2.5đ)Ta có

0.25

0.5

0.5 1 1 0.5

0.5 0.25

0.5 0.25

0.5

0.75 0.25

Trang 6

phân số

135

165 đều có dạng

9

11

n

n Z n

Vì hiệu giữa mẫu và tử của phân số là 28 nên

11n-9n=28  n 14

Vậy phân số phait tìm là

Câu5 (2đ) Vì p lµ sè nguyªn tè lín h¬n

3

Nên p không chia hết cho 3

 Nếu p=3k+1 thì

pk  k k  k

Vì 3 3kk1 3;1 3  k1không chia hết cho

3 nên p2 không chia hết cho 3

Nên p2 có dạng

m

p2+2012 Là hợp số

 Nếu p=3k+2 thì

2 2

m

p2+2012 Là hợp số

Vậy p lµ sè nguyªn tè lín h¬n 3 thì

p2+2012 Là hợp số

Câu6(1.5đ)

+chọn 1 điểm trong n điểm cho trước

Với n-1 điểm thì ta sẽ vẽ được n-1 đường

thẳng

Nhưng số điểm đã được tính 2 lần nên số

đường thẳng thực tế tạo thành là

 

2

n n 

Nếu có 105 đường thẳng thì ta có

 

 

105 2

15

n n

n n

n

0.5

vẽ 0.5

0.25 0.5

0.25 0.25 0.25

Trang 7

b) (1.5đ)

x

n

y

Vì xOy;yOz là 2 góc kề bù nên

0 180

xOy yOz

Theo bài ra nếu Oy là tia phân giác của

góc nOz thì

Vì On thuộc nửa mặt phẳng bờ xzcó chứa

tia Oy nên On tạo với xz 2 góc kề bù là

0

0

;

180

120

xOn nOz

xOn nOz

Vậy để Oy là tia phân giác của góc nOz

thì   1200

(Chú ý: Các cách làm khác mà đúng thì

vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 27/09/2021, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w