1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bo de thi HK1 toan 8 20152016

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 305,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: 2,5 điểm Cho hình chữ nhật ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O, trên đoạn OB lấy điểm E bất kỳ khác O, B, trên tia AE lấy điểm F sao cho E là trung điểm AF.. Kẻ FM vuôn[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 2x2−50 .

b) a2−2ab+b2+2b−2a .

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) 5x ( x−3 ) − x2+9=0 .

b) x+4x2+4x3=0 .

Bài 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) ( 3x2−6x ) :(3x )−(1−3x )2:(1−3x ) .

b)

x+1

1−x

x +3

Bài 4: (1 điểm)

a) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức: A=(x −3) (x +3 )(x2+9)−(x2−3) (x2+3) không phụ thuộc vào giá trị của biến x

b) Tìm tất cả các số n∈Z , biết giá trị của biểu thức n + 1 chia hết cho giá trị của biểu

thức 3n3−2 .

Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) M là trung điểm của cạnh BC Vẽ

MD vuông góc với AB tại D, ME vuông góc với AC tại E

a) Chứng minh rằng: tứ giác ADME là hình chữ nhật

b) Chứng minh rằng: tứ giác CMDE là hình bình hành

c) Vẽ AH vuông góc với BC tại H Tứ giác MHDE là hình gì? Vì sao?

d) Qua A vẽ đường thẳng song song với DH cắt DE tại K, đường thẳng HK cắt AC tại N Chứng minh rằng: HN2=AN.CN .

ĐỀ SỐ 2

Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức ra nhân tử:

a) 4x3−12x2+9x .

b) x4+64 .

Bài 2: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) (x2−5x +3)(2x−7 )

Trang 2

x−3

x+1

x +2 x−1

8x

1−x2

Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x:

a) 9x2−72x=0 .

b) ( 16−4x )( x+3 ) − ( x+1 ) ( 4−4x ) =40 .

Bài 4: (1 điểm) Cho B= x

3

x+1+

x2

x −3+

1

x +1

9

x−3 Tìm giá trị nhỏ nhất của B.

Bài 5: (4 điểm) Cho ΔABC có hai trung tuyến BM và CN Gọi G là trọng tâm của ΔABC a) Tứ giác BNMC là hình gì? Chứng minh

b) Gọi E và F lần lượt là trung điểm của BG và CG Chứng minh: MNEF là hình bình hành c) Tia AG cắt BC tại H, tia HM cắt đường thẳng đi qua A và song song với BC tại K Chứng minh: ABHK là hình bình hành

d) Nếu tam giác ABC cân tại A thì MNEF là hình gì? Vì sao?

ĐỀ SỐ 3

Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x4−4x3+4x2

Bài 2: (2 điểm)

a) Chứng minh: ( x−2)(x2+2x+4)=x3−8 .

b) Làm tính chia: (x4−6x3+12x2−14x+3):(x2−4x +1) .

Bài 3: (2,5 điểm)

a) Rút gọn phân thức:

x4−x2

x2(1−2x+x2) . b) Cộng các phân thức sau:

−2−x (x2+4x +4)(x−2)+

1

x2−4+

1

x+2

Bài 4: (1 điểm) Cho hình thang cân ABCD (đáy lớn AB, đáy nhỏ CD), đường thẳng AD và BC

cắt nhau tại M, biết A ^M B=300 Tính các góc của hình thang cân ABCD.

Bài 5: (2,5 điểm) Cho hình thang ABCD (AD // BC) Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của

các đoạn thẳng AC, BC, BD và AD

a) Chứng minh: tứ giác MNPQ là hình bình hành

b) Hình thang ABCD thỏa điều kiệng gì để tứ giác MNPQ là hình thoi? Vì sao?

Trang 3

c) Chứng minh: tổng độ dài hai đáy của hình thang ABCD nhỏ hơn tổng độ dài hai đường chéo của hình thang đó

ĐỀ SỐ 4

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) (2x2

+x)( x+3 )

b)

x+1

x−1

x−1

x +1

4

1−x2

Bài 2: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 7( x−5)+8x (5−x) .

b) x2−2xy + y2−2x+2y .

Bài 3: (2 điểm) Tìm x:

a) x ( 7−x ) + x2=16 .

b) x3−9x=0

Bài 4: (0,5 điểm) Cho biểu thức A= x2+6x +5

x2+2x−15 Tìm số nguyên x để biểu thức A đạt giá trị nguyên

Bài 5: (3,5 điểm) Cho ΔABC cân tại A có BC = 6cm Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB,

AC, BC

a) Tính độ dài đoạn thẳng MN

b) Gọi K là điểm đối xứng của B qua N Chứng minh tứ giác ABCK là hình bình hành c) Gọi H là điểm đối xứng của P qua M Chứng minh tứ giác AHBP là hình chữ nhật

d) Tìm điều kiện của ΔABC để tứ giác AMPN là hình vuông

ĐỀ SỐ 5

Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 3x ( 2−x ) + x−2 .

b) x2y− y+x2−1 .

Bài 2: (2 điểm)

Trang 4

a) Làm tính chia: (x5−2x4−6x3+8x2+5x−6):(x3−3x2−x +3) .

b) Tìm x biết: ( x+1 )2− ( x+1 ) ( x−1 ) =0 .

Bài 3: (2,5 điểm)

a) Chứng minh đẳng thức sau:

xy +x−2y−2 4−4x +x2 =

y +1 x−2

b) Cộng các phân thức sau:

y

x2−xy+

y

x2+xy+

x2+y2

x(x2−y2) . Bài 4: (1 điểm) Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O, AB = BC =

CA = 4 Tìm số đo các góc B, D của hình thoi đó và tính độ dài OB

Bài 5: (2,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O, trên

đoạn OB lấy điểm E bất kỳ (khác O, B), trên tia AE lấy điểm F sao cho E là trung điểm

AF Kẻ FM vuông góc với BC ( M∈BC ) , kẻ FN vuông góc với đường thẳng DC (N thuộc đường thẳng DC)

a) Tứ giác CMFN là hình gì, vì sao?

b) Chứng minh CF // BD

c) Chứng minh ba điểm E, M, N thẳng hàng

ĐỀ SỐ 6

Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a) ( 5−x ) ( x+5 ) + ( x−2 ) ( x+4 )

b) (4x3+3x2+4x−3):(2x−1) .

c)

10x

x2−4+

3

x +2

5

x −2

d)

2x+3

x2−2x+ 1:

6x+ 9

x2

−1 Bài 2: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x3−49x

b) x2− y2+6x+9 .

Trang 5

c) x2−6x +5

Bài 3: (1 điểm) Tìm x: ( 3x+1 )2= ( 4x−2 )2

Bài 4: (0,5 điểm) Cho a2+b2=7 và a−b=3 Tính a3−b3 .

Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Gọi M là trung điểm của đoạn

thẳng AB, E là điểm đối xứng của H qua M

a) Chứng minh tứ giác AHBE là hình chữ nhật

b) Chứng minh tứ giác ACHE là hình bình hành

c) Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng AC Chứng minh ba đường thẳng AH, CE và MN đồng quy

d) CE cắt AB tại K Chứng minh: AB = 3AK

ĐỀ SỐ 7

Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x3−12x2+9x

b) 25−x2+ 6xy−9y2 .

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) (x+4)( x−4 )+x(6−x)=0 .

b) ( x−3)2=9−x2 .

Bài 3: (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính:

a) ( 24x3−18x2−15x+9 ):(12x+9) .

b)

x

x−3

2

x +3+

x (1−x )

x2−9 . Bài 4: (0,5 điểm) Cho a, b, c ¿ Z thỏa mãn a – b + c = 123 Tìm số dư của phép chia

a2−b2+c2 cho 2.

Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) Điểm M là trung điểm của cạnh

BC Vẽ MD vuông góc với AB tại D, ME vuông góc với AC tại E Trên tia đối của tia

DM lấy điểm N sao cho DN = DM

a) Chứng minh rằng: tứ giác ADME là hình chữ nhật

b) Chứng minh rằng: tứ giác AMBN là hình thoi

Trang 6

c) Vẽ CK vuông góc với BN tại K Gọi I là giao điểm của AM và DE Chứng minh rằng: tam giác IKN cân

d) Gọi F là giao điểm của AM và CD Chứng minh rằng: AN = 3MF

ĐỀ SỐ 8

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) ( 2x+ y )(4x2− 2xy+ y2)

b) ( 3x3−5x2+5x−2 ):(x2− x+1) .

c)

x+1

x−3

x−1

x +3+

6x−42

x2−49 Bài 2: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) x2+ xy−5x−5y .

b) 25−x2− y2−2xy .

c) x2−9x+20

Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) 5x( x−2014)−x+2014=0 .

b) 4x2−4x=0

Bài 4: (1 điểm) Cho phân thức A=2x2−4

x2−4x+4 với x≠2 a) Rút gọn A

b) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên

Bài 5: (3,5 điểm) Cho Δ ABC cân tại A Gọi D, E, H lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC a) Tính độ dài đoạn thẳng DE khi BC = 20cm và chứng minh: DECH là hình bình hành b) Gọi F là điểm đối xứng của H qua E Chứng minh: AHCF là hình chữ nhật

c) Gọi M là giao điểm của DF và AE; N là giao điểm của DC và HE Chứng minh: MN vuông góc DE

d) Giả sử B ^AC=600 Chứng minh: MD2 = MA.MC

ĐỀ SỐ 9

Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

Trang 7

a) xz−yz+5y−5x .

b) 3x2−6x +3−3y2 .

Bài 2: (2 điểm)

a) Làm tính chia: ( 2x4−7x3−7x2−6x−2):(2x2+ x+1) .

b) Tìm x, biết: 2x4−8x3+x2=0

Bài 3: (2,5 điểm)

a) Rút gọn phân thức:

2x4+6x3+18x2

x4−27x .

b) Cộng các phân thức sau:

x+1

3

1−x2+

5 3x−3 +

1 3x+3 Bài 4: (1 điểm) Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có AB = AD = 2, góc C bằng 450 Tìm

số đo góc ABC và độ dài BD

Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác AOB vuông cân tại O, trên tia đối của tia OA lấy điểm C, trên

tia đối của tia OB lấy điểm D sao cho OC = OD (OC ≠ OA)

a) Chứng minh: tứ giác ABCD là hình thang cân

b) Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AC không chứa điểm B vẽ hình vuông ACMN Các tứ giác ABDN, CBDM là hình gì? Vì sao?

c) Chứng minh: Δ ABC = Δ NDA

Ngày đăng: 27/09/2021, 17:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w