Tr ường TH Số 2 Hải Chánh Lớp: 5. d) Số gồm có năm trăm mười đơn vị, bảy phần nghìn là:. Tính chu vi thửa ruộng hình chữ nhật đó..[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Hải Lăng
Trường TH Số 2 Hải Chánh
Lớp: 5
Họ và tên:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học: 2009-2010 Môn: TOÁN Thời gian: 60 phút Bài 1: Viết vào chỗ chấm: ( 2 điểm) a) 234,012 đọc là:
b) 451000 đọc là:
c) Bảy và tám phần sáu:
d) Số gồm có năm trăm mười đơn vị, bảy phần nghìn là:
Bài 2: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( 2 điểm) a) Chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là: A 5 10 B 5 100 C 5 1000
b) Tìm 1% của 6000km2 A 6000km2 B 600km2 C 60km2 c) Tỉ số phần trăm của hai số 6 và 25 là: A 20 % B 24 % C 42 % d) 75 982m2 bằng bao nhiêu hm 2 A 7,5982 hm2 B 75,982 hm2 C 759,82 hm2 s Bài 3: Điền dấu (<,>,=) thích hợp vào chỗ chấm: (2 điểm) 59,29 60 0,7 0,63 95,7 95,68 101,01 101,010 Bài 4: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 28,7 + 79,56 579,84 - 44,628
23,6 x 10,4 22,95 : 4,25
Bài 5: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12, 5m và có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 25m Tính chu vi thửa ruộng hình chữ nhật đó.
Trang 2
ĐÁP ÁN CUỐI HKI Năm học: 2009-2010 Môn: TOÁN (Đề A) Bài 1: Mỗi câu 0,5 điểm a) 234,012 đọc là: hai trăm ba mươi tư phẩy không trăm mười hai b) 451000 đọc là: bốn mươi lăm phần nghìn c) Bảy và tám phần sáu: 7 68 d) Số gồm có năm trăm mười đơn vị, bảy phần nghìn là: 510,007 Bài 2: Mỗi câu 0,5 điểm a) Chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là: B 5 100 b) 1% của 6000km2 : C 60km2 c) Tỉ số phần trăm của hai số 6 và 25 là: B 24 % d) 75 982m2 bằng bao nhiêu hm 2: A 7,5982 hm2 Bài 3: Mỗi câu 0,5 điểm 59,29 < 60; 0,7 > 0,63 ; 95,7 > 95,68; 101,01 = 101,010 Bài 4: Mỗi câu 0,5 điểm 28,7 + 79,56 = 108,26 579,84 - 44,628 = 535,212 23,6 x 10,4 = 245,44 22,95 : 4,25 = 5,4 Bài 5:
Bài giải
Diện tích của thửa ruộng bằng với diện tích hình vuông cạnh 25m là:
25 x 25 = 625 (m2) 0,5đ Chiều dài của thửa ruộng là:
625 : 12,5 = 50 (m) 0,5 đ Chu vi của thửa ruộng hình chữ nhật là:
(50+12,5)x2 =125 (m) 0,75 đ Đáp số: 125m 0,25 đ