1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi HK1 môn Hóa học 10 năm 2020 có đáp án Trường THCS&THPT Đông Du

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 777,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1A. Số phân lớp tối đa trên lớp M là.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS&THPT ĐÔNG DU ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trong nguyên tử hạt nào vào điện tích dương?

A Electron

B Nơtron

C Proton

D Nơtron và Proton

Câu 2 Nguyên tử của nguyên tố X (Z = 13) có cấu hình electron là:

A 1s22s22p63s2

B 1s22s22p63s13p2

C 1s22s22p63s23p1

D 1s22s22p53s23p1

Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 1 Số proton trong nguyên tử X là

Câu 4 Số phân lớp tối đa trên lớp M là

Câu 5 Cho 2,88 gam kim loại M nhóm IIA tác dụng hết với H2SO4 loãng, dư thoát ra 2,688 lít khí H2(đktc) Kim loại M là

A Ca B Be C Mg D Ba

Câu 6 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử

A Tăng dần

B Giảm dần

C Không tăng, không giảm

D Vừa tăng, vừa giảm

Câu 7 Những nguyên tử nào sau đây là cùng một nguyên tố hóa học:

Câu 8 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s2 X thuộc loại nguyên tố

Trang 2

Câu 9 Nhỏ từ từ 3V1 ml dung dịch Ba(OH)2 (dd X) vào V1 ml dung dịch Al2(SO4)3 (dd Y) thì phản ứng vừa đủ và ta thu được kết tủa lớn nhất là m gam Nếu trộn V2 ml dung dịch X ở trên vào V1 ml dung dịch

Y thì kết tủa thu được có khối lượng bằng 0,9m gam So sánh tỉ lệ V2 / V1 thấy

A V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,25

B V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,55

C V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,55

D V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,75

Câu 10 Cation R2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì 2, nhóm VIB

B Chu kì 3, nhóm IIA

C Chu kì 2, nhóm VIIIA

D Chu kì 2, nhóm VIA

Câu 11 Trong tự nhiên, oxi có 3 đồng vị là 16O, 17O, 18O Có bao nhiêu loại phân tử O2?

Câu 12 Trong tự nhiên tìm được hai đồng vị của nguyên tố X Khảo sát cho thấy cứ 100 nguyên tử của X

thì có 73 nguyên tử 63X Biết rằng nguyên tử khối trung bình của X là 63,546, số khối của đồng vị còn lại

Câu 13 Nguyên tố X thuộc nhóm VIA Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

Câu 14 Nguyên tử nào sau đây có 4 electron thuộc lớp ngoài cùng?

Câu 15 Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA Cấu hình electron của nguyên tử X là

A 1s22s22p53s23p1

B 1s22s22p53s23p2

C 1s22s22p53s23p3

D 1s22s22p53s23p4

Câu 16 Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu, trong đó đồng vị 65Cu chiếm khoảng 27% về số nguyên tử Phần trăm khối lượng của 63Cu trong CuCl2

Câu 17 Nguyên tử X có số thứ tự là 16, vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là?

A Chu kỳ 2, nhóm IIA

B Chu kỳ 3, nhóm IIIA

C Chu kỳ 3, nhóm VIA

D Chu kỳ 3, nhóm IVA

Câu 18 Hợp chất A được tạo thành từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của hai nguyên

tố tạo nên Tổng số proton trong X+ là 11, tổng số electron trong Y2- là 50 Biết rằng hai nguyên tố trong

Y2- đều thuộc cùng một nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp Phân tử khối của A là

Trang 3

Câu 19 Cho 11,2 gam Fe vào dung dịch HCl dư Tính thể tích khí H2 (đktc) thu được sau phản ứng

Câu 20 Biết nguyên tử Na có kí hiệu nguyên tử là , vậy tổng số hạt p, n, e trong ion Na+ là:

Câu 21 Bán kính của nguyên tử Cl, F, Br, I được sắp xếp theo chiều giảm dần là

A Br < I < Cl < F B F < Cl < Br < I

C Cl < F < Br < I D I < Br < Cl < F

Câu 22 Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?

A Li, Na, C, O, F

B Na, Li, F, C, O

C Na, Li, C, O, F

D Li, Na, F, C, O

Câu 23 Một nguyên tử X có 26 electron Khi mất 2 electron, cấu hình electron của ion X2+ là

A [Ar]3d44s2

B [Ar]3d54s1

C [Ar]3d6

D [Ar]3d5

Câu 24 Hợp chất khí của nguyên tố R với hidro có công thức hóa học RH4 Trong oxit mà R có hóa trị cao nhất, R chiếm 46,67% về khối lượng Nguyên tố R thuộc chu kì

Câu 25 Nguyên tử của nguyên tố hóa học trong cùng nhóm IIA có cùng:

A Nguyên tử khối

B Số lớp electron

C Cấu hình electron lớp ngoài cùng

D Bán kính nguyên tử

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

B Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

C Hầu hết hạt nhân các nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

Trang 4

D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

Câu 2: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg , 2512Mg , 2612Mg Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Nguyên tố Mg có 3 đồng vị

B Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

C Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg

D Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton

Câu 3: Trong tự nhiên nitơ có hai đồng vị là 147N (99,63%) và 157N (0,37%) Nguyên tử khối trung bình của nitơ là

Câu 4: Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3 Chọn phát biểu sai:

A Nguyên tử đó có 7 electron B Nguyên tử đó có 7 nơtron

C Không xác định được số nơtron D Nguyên tử đó có 7 proton

Câu 5: Lớp electron L có số phân lớp là:

Câu 6: Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 40 Nguyên tử X có 3 electron ở lớp ngoài cùng

Số hiệu nguyên tử của X là:

Câu 7: Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai?

Câu 8: Cấu hình của phân lớp electron có mức năng lượng cao nhất của nguyên tử 20X là:

A 3d2 B 3p6 C 3p4 D 4s2

Câu 9: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử nguyên tố A là 21 Vậy cấu hình electron của A là:

A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p2 C 1s2 2s2 2p3 D 1s2 2s2 2p5

Câu 10: Một nguyên tử có kí hiệu là 2145X , cấu hình electron của nguyên tử X là:

A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d2

C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2

Câu 11: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tử thuộc nguyên tố kim loại ?

A 1s22s22p1 B 1s2s2s2p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s2

Câu 12: Một ion có 3p, 4n và 2e Ion này có điện tích là

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

Đồng có 2 đồng vị Cu63

29 ; Cu2965 , biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105: 245 Tính nguyên tử khối trung bình của Cu ?

Bài 2: (3 điểm)

Cho 2 nguyên tử 15A; 29B

a/ Viết cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố A và B

b/ Cho biết nguyên tử A, B thuộc loại nguyên tố họ s, p, d hay f ?vì sao?

Trang 5

c/ Cho biết nguyên tử A, B thuộc nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm? vì sao?

Bài 3: (2 điểm) Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 48 Số

hạt mang điện bằng 5/3 lần số hạt không mang điện

a/ Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố

b/ Viết kí hiệu nguyên tử nguyên tố X

c/ Cho biết nguyên tử có mấy lớp electron; số electron trên từng lớp

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Gọi x, y lần lượt là phần trăm của Cu2963 ; 2965Cu

Ta có hệ phương trình

100 105

245

x y

x

y

 

 



Giải hệ phương trình ta có

x = 30%

y = 70%

63.30 65.70

64, 4 100

Cu

Câu 2: 15

A

a Có 15 electron

1s22s22p63s23p3

b A thuộc nguyên tố p

Vì electron cuối cùng điền vào phân lớp p

c A là phi kim

Vì có 5 electron lớp ngoài cùng

29B

a Có 29 electron

1s22s22p63s23p64s23d9

1s22s22p63s23p63d104s1

b B thuộc nguyên tố d

Vì electron cuối cùng điền vào phân lớp

c B là kim loại

Vì có 1 electron lớp ngoài cùng

Câu 3: Theo đề bài ta có hệ phương trình:

Trang 6

48 5 3

p e n

  



Do p = e

5

3

p n

 



Giải hệ phương trình ta có

15

18

p

n

 

a Vậy:

Số proton = số elctron = 15

Số nơtron = 18

b Ta có:

Z = p ; N = n

A = Z+N = 15 +18 = 33

33

15X

c Có 15 electron

1s22s22p63s23p3

Nguyên tử X có 3 lớp

- Lớp 1(K) có 2e

- Lớp 2(L) có 8e

Lớp 3(M) có 5e

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/05/2021, 08:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm