1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HKII TOAN 8 20132014

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 103,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua A kẻ một đường thẳng d song song với BC, vẽ CD d tại D a Chứng minh hai tam giác ADC và CAB đồng dạng.. c Tính diện tích hình thang vuông ABCD..[r]

Trang 1

PHỊNG GD – ĐT HỒI NHƠN

TRƯỜNG THCS………

Họ và tên:………

SBD:………

Lĩp: 8

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2013 – 2014

Mơn: Tốn 8 Thời gian làm bài: 90 phút

(khơng kể thời gian phát đề)

PHÁCH

GT2

……….……….……… đường cắt phách ………

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3điểm)

Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước đáp án đúng

Câu 1 Cho các phương trình

2

3 0

x  (1) ; x – 5 = 7 (2) ; x2 + 3x = 0 (3) ; 0x + 1 = 0.(4) Phương trình nào trong các phương trình trên là phương trình bậc nhất một ẩn số

A Phương trình (4) B Phương trình (2)

C Phương trình (3) D Phương trình (1)

Câu 2 Cho hình thoi cĩ độ dài hai đường chéo là 6 cm và 8 cm.Diện tích của hình thoi đĩ là:

A 48cm2 B 14cm2 C 24cm2 D 28cm2

Câu 3 Giá trị của m để phương trình x - m = 2x + 1 cĩ nghiệm x = 3 là:

A m = -4 B m = 4 C m = -1 D m = 1

Câu 4 Tỉ số của hai đoạn thẳng AB = 9 dm và CD = 6 cm là :

A

18

12 B

3

2 C 15 D 5 Câu 5 Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH, trung tuyến AM Cơng thức tính diện tích tam giác ABC là

A SABCAH BC. B

1 2

ABC

S  AH MB

C

1 2

ABC

S  AH MC

D

1 2

ABC

S  AB AC

Câu 6 Cho ba phương trình: 2x - 3 = 3x + 2 ; 5x - 1 = 3 - 2x ; 2x + 1 = 4x - 3 ; Trong các phương trình đã cho cĩ mấy phương trình cĩ nghiệm x = 2?

Câu 7 Bất phương trình 2x + 5  13 cĩ tập nghiệm là:

A S = x x / 4 B S = x x / 4 C S = x x / 4 D S = x x / 4 Câu 8 Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào: -2 0

A x  2 B x 0 C x 2 D x  2 ///////////////////  Câu 9 Cho ABCMNP.Biết AB = 3cm, BC = 2cm, NP = 4,2cm, khi đĩ MN cĩ độ dài là:

A 6cm B 2,8cm C 0,7cm D 6,3cm

Câu 10 Cho tam giác ABC cĩ AB = 10cm , AC = 12cm, đường phân giác AD, khi đĩ ta cĩ :

A

6 11

BD

5 6

DB

6 5

AB

AC  D

5 6

DC

DB

Câu 11 Nếu a b và c < 0 thì:

A ac  bc ; B ac < bc ; C ac > bc ; D ac  bc Câu 12 Tập nghiệm của phương trình ( 3x - 9 )( x + 5 ) = 0 là:

Trang 2

A  3 B S = 5 C S = 5; 3  D S = 5;3

Thí sinh không được viết bài vào phần này.

II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Bài 1 : (2,0điểm)

1 Giải các phương trình sau: a 17 – 8x = 11 – 5x b

3 2 1

x x

2 Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: –2x – 1 > 5

Bài 2 : (1,5điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Có 15 quyển vở gồm hai loại : loại I giá 4000 đồng một quyển , loại II giá 3000 đồng một quyển Số tiền mua 15 quyển vở là 52000 đồng Hỏi có mấy quyển vở mỗi loại ?

Bài 3 : (1,5điểm) Một lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’(hình bên) có chiều cao AA’= 6cm, đáy là tam giác vuông có cạnh góc vuông AC = 4cm, cạnh huyền BC = 5cm a) Tính cạnh đáy AB b) Tìm diện tích xung quanh của hình lăng trụ

c) Tìm thể tích của hình lăng trụ

( Khi giải bài 3, HS không cần vẽ lại hình lăng trụ tam giác) Bài 4 : (2,0điểm) Cho tam giác ABC vuông tai A có AB = 6cm; AC = 8cm Qua A kẻ một đường thẳng d song song với BC, vẽ CD d ( tại D ) a) Chứng minh hai tam giác ADC và CAB đồng dạng

b) Tính AD

c) Tính diện tích hình thang vuông ABCD

BÀI LÀM:

6cm

4cm

5cm

A B'

B C

Trang 3

Thí sinh không được viết bài vào phần này.

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM TOÁN 8 HKII – NĂM HỌC 2013 – 2014 I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3điểm) Khoanh tròn đúng mỗi câu 0,25điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 B C A C D B A C D B A D

B/TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài Câu Nội dung Điểm 1 (2,0đ) Câu 1a) (0,5đ) 17 – 8x = 11 – 5x

 -8x + 5x = 11 - 17  -3x= -6  x = 2

Vậy S =  2

0,25đ 0,25đ Câu 1b) (0,75đ) 3 2 1 x x    ĐKXĐ: x  1  x + 3 = 2(x - 1)  x = 5 ( thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy S =  5 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 1c) (0,75 đ) –2x – 1 > 5

 -2x > 6

 x < -3 Vậy S = x x  / 3 -3

Minh họa tập nghiệm trên trục số : )///////////////////

0,25đ

0,25đ 0,25đ

2

(1,5đ)

Gọi số quyển vở loại I là x (quyển)

Điều kiện: x nguyên dương.

Số quyển vở loại II là 15 – x (quyển)

Số tiền mua vở loại I là 4000x (đồng)

Số tiền mua vở loại II là 3000(15 – x) (đồng)

Vì tổng số tiền là 52000 đồng nên ta có phương trình

4000x + 3000(15 – x) = 52000

1000x = 7000

x = 7 (nhận)

Vậy có 7 quyển vở loại I, 8 quyển vở loại II

0,25đ

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

Trang 5

Bài 3

(0,5đ)

Tam giác ABC vuông tại A nên

AB2 = BC2 – AC2

AB2 = 52 – 42

AB = 3 (cm)

0,25đ

0,25đ

Câu 3b)

(AB + BC + AC).AA’

= (3 + 4 + 5).6

= 72 cm2

0,25đ 0,25đ

Câu 3c)

(0,5đ)

Thể tích hình lăng trụ là:

(

1

2AB.AC)AA’

=

1

2.3.4.6 = 36 cm3

0,25đ 0,25đ

Hình vẽ

( 0,25 đ)

1

1 d

0,25đ

Câu 3a)

(0, 5đ)

Chứng minh hai tam giác ADC và CAB đồng dạng.

Xét ∆ADC và ∆CAB BACADC900

 

AC ( Vì là hai góc so le trong và d//BC) 0,25đ

0,25đ

6cm

4cm

5cm

A B'

B C

Trang 6

Bài 4

(2,0đ)

ADC

  CAB (g.g)

Câu 3b)

(0,75đ)

Tính AD

Tam giác ABC vuông tại A nên:

BC2 = AB2 + AC2

BC = 10 Lại có ADCCAB (g.g) (chứng minh câu a)

 AD = 6,4 (cm)

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Câu 3c)

(0,5 đ)

Tính diện tích hình thang vuông ABCD

ADC

 CAB (g.g) (chứng minh câu a)

 DC = 4,8

Do đó diện tích hình thang vuông ABCD là :

ABDC

S =12(AD + BC).CD = 39,36 (cm2)

0,25đ 0,25đ

* Chú ý:

- Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó.

- Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

Ngày đăng: 14/09/2021, 13:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w