1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BO DE THI HSG TOAN 8 LAN 1

38 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán 8 Lần 1
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Chứng minh rằng các đường thẳng AC, BD, EF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.. b/ Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N.[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 LẦN 1( GỒM 16 ĐỀ)

38

1 3 2

x x x

Bài 5 : (2,75 điểm) Cho hình vuông ABCD Qua A vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau lần lượt

cắt BC tại P và R, cắt CD tại Q và S

a) Chứng minh Δ AQR và Δ APS là các tam giác cân

b) QR cắt PS tại H; M, N là trung điểm của QR và PS Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữnhật

c) Chứng minh P là trực tâm Δ SQR

d) Chứng minh MN là đường trung trực của AC

e) Chứng minh bốn điểm M, B, N, D thẳng hàng

Bài 6 : (0,5 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 13x2 + y2 + 4xy - 2y - 16x + 2015

b) Cho hai số a,b thỏa mãn điều điều kiện a + b = 1 Chứng minh a3 + b3+ ab  2

1

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐIỂM Bài 1

(2 điểm)

a) 5x2 - 26x + 24 = 5x2 - 6x - 20x + 24 = x(5x - 6) - 4(5x - 6) = (5x - 6)(x - 4) 0,5 điểm

34

38

1 3 2

x x x

=

3 2 2

3

11.2

1.31.2

1.32

Trang 2

Bài 2

(1,5

điểm) a) ( 6x + 7)(2x – 3) – (4x + 1)

734

2

2 3y

x x x

Trang 3

 x = 0 hoặc x = 2 (thỏa mãn điền kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình: S =

a) a) Δ ADQ = Δ ABR vì chúng là hai tam giác

vuông (2 góc có cạnh t.ư vuông góc) và DA = BD

(cạnh hình vuông) Suy ra AQ=AR, nên Δ AQR là

tam giác vuông cân Chứng minh tương tự ta có:

Δ ABP = Δ ADS

do đó AP =AS và Δ APS là tam giác cân tại A

b) AM và AN là đường trung tuyến của tam giác

vuông cân AQR và APS nên AN SP và AM

c) Theo giả thiết: QA RS, RC SQ nên QA và RC là hai đờng cao của Δ

SQR Vậy P là trực tâm của Δ SQR

d) Trong tam giác vuông cân AQR thì MA là trung điểm nên AM = 1

2 QR

MA = MC, nghĩa là M cách đều A và C

Chứng minh tương tự cho tam giác vuông cân ASP và tam giác vuông SCP, ta có

NA = NC, nghĩa là N cách đều A và C Hay MN là trung trực của AC

e) Vì ABCD là hình vuông nên B và D cũng cách đều A và C Nói cách khác,

bốn điểm M, N, B, D cùng cách đều A và C nên chúng phải nằm trên đường

trung trực của AC, nghĩa là chúng thẳng hàng

2

; y = 3

1

)

0,25 điểm

b) Ta có a3+ b3 + ab 2

1 (1)  a3+b3+ab -2

Trang 4

 2a2+2 - 4a + 2a2 - 1 0 4(a2- a +4

1) 0

Câu 6: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có góc A nhỏ hơn 900 Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm C,

bờ là đường thẳng AB vẽ AF vuông góc với AB và AF = AB Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm

B, bờ là đường thẳng AC vẽ AH vuông góc với AC và AH = AC Gọi D là trung điểm của BC Trêntia đối của tia DA lấy điểm I sao cho DI = DA Chứng minh rằng:

Bài 7: (2 điểm)Cho hình bình hành ABCD có E, F thứ tự là trung điểm của AB, CD.

a/ Chứng minh rằng các đường thẳng AC, BD, EF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.b/ Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N Chứng minh rằng EMFN là hìnhbình hành

Bài 8: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của: A x x1 x 3 x 4 x 610

Trang 5

c/ x3 + y3 + z3 – 3xyz = (x + y)3 – 3xy(x + y) + z3 – 3xyz =

Bài 3: (2,0 điểm)

a/ Rút gọn A =

12

a 

Để A nguyên

12

a

 nguyên  1  a = 1; a = 3b/ n5 + 1  n3 + 1  n2 (n3 + 1) - (n2 - 1)  (n3 + 1)  (n + 1)(n - 1)  (n3 + 1)

Trang 6

AB=AF (gt),ABIFAH (cùng bù với BAC),

BI = AH (cùng = AC)  ABI = EAH (c.g.c)

 AI = FH (2 cạnh tương ứng)

b/ Gọi K là giao điểm của DA và FH ta có:

  900

BAI FAK  , mà AFHBAI

hay AFK BAI nên AFH FAK 900

- Xét AFK có AFH FAK 900

6

Trang 7

- Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD, ta có O là trung điểm của BD

- Chứng minh BEDF là hình bình hành

- Có O là trung điểm của BD nên O cũng là trung điểm của EF

- Vậy EF, BD, AC đồng quy tại O

b/ Xét ABD có M là trọng tâm, nên

13

- Xét BCD có N là trọng tâm, nên

13

; x =

7 132

1) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định

2) Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trịcủa biến x

Bài 3 (3,0 điểm)

1) (1,5 điểm) Cho a, b, c đôi một khác nhau thoả mãn: ab + bc + ca = 1

Tính giá trị của biểu thức: A =

1) (1,5 điểm) Tìm dư khi chia x2015 + x1945 + x1930 - x2 - x + 1 cho x2 - 1

2) (1,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x2 + 3x + 4)2

Trang 8

Bài 6 (5,0 điểm)

Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của cạnh AD, BC Đường chéo

AC cắt đường chéo BD tại O và các đoạn BE, DF lần lượt tại P, Q

1) Chứng minh rằng: P là trọng tâm của tam giác ABD

2) Chứng minh rằng: AP = PQ = QC

3) Lấy M bất kỳ thuộc đoạn DC Gọi I, K theo thứ tự là các điểm đối xứng của M qua tâm E, F.Chứng minh rằng I, K thuộc đường thẳng AB

4) Chứng minh: AI + AK không đổi khi M thuộc đường thẳng AB

= a(a + b)3 + 3ab2(a + b) + ab3 - a3b - 3a2b(a + b) - b(a + b)3

= (a + b)[a(a + b)2 + 3ab2 -ab(a - b) - 3a2b -b(a + b)2] 0,5

= (a + b)(a3 + 2a2b + ab2 + 3ab2 - a2b + ab2 - 3a2b - a2b - 2ab2 - b3]

x

x x

Trang 9

Do đó: A =

 2( ) (2 )2

1( )( )( )( )( )( )

x y

Trang 10

Vì ABCD là hình bình hành nên hai đường chéo AC, BD cắt nhau tại O là

Ta có: AO, BE là trung tuyến của ABDMà: AO cắt BE tại P nên P là trọng tâm của ABD 0,5

Do đó: PQ = AC – AP – CQ =

1

3ACVậy AP = PQ = QC

Từ (1), (2) và (3) suy ra I, A, B, K thẳng hàng hay I, K thuộc đường thẳngAB

0,50,5

4

KMI có E, F lần lượt là trung điểm của MI, MK

 EF là đường trung bình của KMI

1EF=

2KI

 KI = 2.EFSuy ra AI + AK = IK = 2.EF (4)

Trang 11

x  , với x là số nguyên.

Câu 5 (6,0 điểm)

Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB < CD) Qua A vẽ đường thẳng song song với BC cắt BD

ở E và cắt CD ở K Qua B kẻ đường thẳng song song với AD cắt AC ở F và cắt CD ở I Chứng minhrằng:

a) DK = CI

b) EF // CD

c) AB2 = CD.EF

Trang 12

Câu Nội dung Điểm

0,250,5b)

1

Trang 13

a) Tỡm số dư trong phộp chia đa thức (x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 9 cho x2 + 8x + 12.

b) Tỡm mọi số nguyờn x sao cho x3 - 2x2 + 7x - 7 chia hết cho x2 + 3

14x 8x 93x 6x 9

a) Tam giỏc MHD đồng dạng với tam giỏc CMD

b) E là trực tõm tam giỏc ABN

Cõu 6 (2,0 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh CD và N là một điểm trên

đờng chéo AC sao cho BNM  900 Gọi F là điểm đối xứng của A qua N Chứng minh rằng FB  AC.

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI

Trang 14

Câu Nội dung Điểm 1

Cách 2 f(x) = (x2 + 4x + 3)(x2 + 12x + 35) + 9

= x4 + 4x3 + 3x2 + 12x3 + 48x2 + 36x + 35x2 + 140x + 105 + 9

= x4 + 16x3 + 86x2 + 176x + 114 Thực hiện phép chia đa thức x4 + 16x3 + 86x2 + 176x + 114 cho x2 + 8x +

12 được thương là x2 + 8x + 10 và số dư là - 6

Vậy số dư trong phép chia f(x) cho x2 + 8x + 12 là - 6

Cách 3 Bậc của đa thức thương là 2 nên đa thức dư có dạng ax + b

Gọi đa thức thương là Q(x), ta có:

(x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 9 = (x2 + 8x + 12)Q(x) + ax + b Cho x = - 2, ta có: - 1.1.3.5 + 9 = - 2a + b

2,0

0,250,250,250,250,50,50,250,250,250,750,50,25

0,250,250,250,250,250,5

0,250,250,50,250,250,5b)

Thực hiện phép chia đa thức B = x3 - 2x2 + 7x - 7 cho C = x2 +

3, ta được: Đa thức thương: x – 2; đa thức dư: 4x – 1

Trang 15

A = b+c − a a + b

a+c −b+

c a+b − c ≥ 3

Bài 4: (3,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD Gọi E, F lần

lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD

a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?

x 2

(0,75 điểm)

Trang 16

b)

1 x

(x+4)(x +5)+

1(x+5)(x +6)+

1(x+6)(x +7)=

118

¿ 1

x +41 1

x +7=

1

18 (0,25 điểm) 18(x+7)-18(x+4)=(x+7)(x+4)

Chứng minh : BEODFO g c g(   ) BE = DF (0,5 điểm)

Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành (0,25 điểm)

b) Chứng minh: ABC= ADC ⇒ ∠ HBC= KDC (0,25 điểm)

Trang 17

ĐỀ SỐ 7 Bài 1: a) Thực hiện phép chia: (x3 - 2x - 4) : (x2 + 2x + 2)

b) Xác định a sao cho ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2

c) Tìm nghiệm của đa thức: x3 - 2x - 4

Bài 2: a) Tính S =

(c a)(a b) (a b)(b c) (b c)(c a)       b) Chứng minh

Bài 5: Cho M là điểm nằm trong ABC, từ M kẻ MA’  BC, MB’ AC, MC’  AB

(A’ BC; B’ AC; C’ AB) Chứng minh rằng: a b c

MA ' MB' MC '

h  h  h = 1(Với ha, hb, hc là ba đường cao của tam giác hạ lần lượt từ A, B, C xuống ba cạnh của ABC)

Bài giải

Bài 1:

a) Thực hiện phép chia: (x3 - 2x - 4) : (x2 + 2x + 2) = x - 2

b) Xác định a sao cho ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2

Vì ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2 nên x = 2 là nghiệm của đa thức ax3 - 2x - 4 , nên ta có: a 23 - 2 2 -

4 = 0  8a - 8 = 0  a = 1

c) Tìm nghiệm của đa thức: x3 - 2x - 4

Nghiệm của đa thức là các giá trị của x để

Vì (x + 1)2 + 1 > 0 với mọi x

Trang 18

A

1

Trang 19

Bài 5:

Cho M là điểm nằm trong ABC, từ M kẻ MA’  BC, MB’ AC, MC’  AB

(A’ BC; B’ AC; C’ AB) Chứng minh rằng: a b c

MA ' MB' MC '

h  h  h = 1(Với ha, hb, hc là ba đường cao của tam giác hạ lần lượt từ A, B, C xuống ba cạnh của ABC)

h S (2) và

MBA

SMC'

h S (3)Cộng (1), (2) và (3) vế theo vế, ta có:

a) Trong ba số a, b, c có 1 số dương, 1 số âm và 1 số bằng 0; ngoài ra còn biết thêm

2

a b (b c) Hỏi số nào dương, số nào âm, số nào bằng 0

b) Cho x + y = 1 Tính giá trị biểu thức A = x3 + y3 + 3xy

Câu 2: a) Giải phương trình: x 2 3 1  

b) Giả sử a, b, c là ba số đôi một khác nhau và

Câu 3: Cho tam giác ABC; gọi Ax là tia phân giác của BAC, Ax cắt BC tại E Trên tia Ex lấy điểm Hsao choBAE ECH  Chứng minh rằng:

a) BE EC = AE EH

b) AE2 = AB AC - BE EC

Câu 4: Cho tứ giác ABCD Từ A kẻ đường thẳng song song với BC cắt BD tại E; từ B kẻ đường

thẳng song song với AD cắt AC tại F

A

Trang 20

(3)Cộng từng vế (1), (2) và (3) ta có đpcm

AB AC - BE EC = AE.AH - AE EH

 AB AC - BE EC = AE (AH - EH) = AE AE = AE2

C©u 4:

Gọi O là giao điểm của AC và BD

a) Vì AE // BC 

OE OA =

OB OC (1)

BF // AD 

OB OF =

OD OA (2)

Nhân (1) với (2) vế theo vế ta có:

OE OF =

Bài 2: So sánh A và B biết:

a) A = 2002 2004 và B = 20032

b) A = 3.(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)(232 + 1) và B = 264

Bài 3: Cho hình bình hành ABCD cĩ đường chéo lớn AC Hạ CE vuơng gĩc với AB, CF vuơng gĩc

với AD và BG vuơng gĩc với AC Chứng minh:

a) ACE ABG và AFC CBG

b) AB AE + AD AF = AC2

Bài 4: Cho hình thoi ABCD cạnh a, cĩ Â = 600 Một đường thẳng bất kỳ qua C cắt tia đối của tia BA

và DA lần lượt tại M và N

a) Chứng minh: Tích BM DN cĩ giá trị khơng đổi

b) Gọi K là giao điểm của BN và DM Tính số đo gĩc BKD

x

C B

A

O

F D

E

C

B A

2

Trang 21

AG AB

 AB AE = AC AG (1)

CGB AFC 

AF CG CG =

AC CB AD(vì CB = AD)

 AF AD = AC CG (2)

Cộng (5) và (6) vế theo vế ta có:

AB AE + AF AD = AC AG + AC CG

 AB AE + AF AD = AC(AG + CG) = AC AC

Vậy: AB AE + AD AF = AC2

Bµi 4:

a) BC // AN 

MB CM =

BA CN (1)

CD// AM 

CM AD =

CN DN (2)

Từ (1) và (2) suy ra

2

MB AD = MB.DN = BA.AD = a.a = a

BA DN b) MBD vàBDN có MBD = BDN   = 1200

Trang 22

Câu 2: Giải phơng trình: (x + 1) = 4(x + 2x + 1)

Câu 3: Cho a, b, c thoã mãn:

a b c a b c Tính giá trị của biểu thức: A = (a3 + b3)(b3 + c3)(c3 + a3)

Câu 4: Cho ABC có A 2B 4C 4       Chứng minh:

b) Chứng minh rằng DM là tia phân giác của góc BDE

c) Tính chu vi của ADE nếu ABC là tam giác đều

a) Ta coự DMC = DME + CME = B + BDM     , maứ DME = B  (gt)

neõn CME = BDM  , keỏt hụùp vụựi B = C  (ABC caõn taùi A)

laứ tia phaõn giaực cuỷa BDE

c) chửựng minh tửụng tửù ta coự EM laứ tia phaõn giaực cuỷa DEC

keỷ MH CE ,MI DE, MK DB thỡ MH = MI = MK  DKM = DIM

 DK =DI  EIM = EHM  EI = EH

Chu vi AED laứ PAED = AD + DE + EA = AK +AH = 2AH (Vỡ AH = AK)

ABC laứ tam giaực ủeàu neõn suy ra CH =

x −4+

2(x − 2).(4 − x) b) 6x2 - x - 2 = 0

C B

A

2

Trang 23

Câu 4 : Cho tam giác ABC, điểm D nằm trên cạnh BC sao cho DBDC=1

Câu 5 : Cho tam giác ABC cĩ 3 gĩc nhọn, trực tâm H Một đường thẳng qua H cắt AB, AC thứ tự ở P

và Q sao cho HP = HQ Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng tam giác MPQ cân tại M

Hướng dẫn giải

Câu 2:

Từ x + y + z = 0  x2 + y2 + z2 = - 2(xy + yz + zx) (1)

Ta cĩ: (x - y)2 + (y - z)2 + (z - x)2 = 2(x2 + y2 + z2 ) - 2(xy + yz + zx) (2)

Từ (1) và (2) suy ra: (x - y)2 + (y - z)2 + (z - x)2 = - 6(xy + yz + zx) (3)

Thay (1) và (3) vào biểu thức A ta cĩ:

Gọi giao điểm của AH và BC là I

Từ C kẻ CN // PQ (N AB),

Tứ giác CNPQ là hình thang, có H là trung điểm PQ, hai cạnh bên

NP và CQ đồng quy tại A nên K là trung điểm CN  MK là đường

trung bình của BCN

 MK // CN  MK // AB (1)

H là trực tâm của ABC nên CHA B (2)

Từ (1) và (2) suy ra MK CH  MK là đường cao củaCHK (3)

Từ AH BC  MCHK  MI là đường cao của CHK (4)

O

K M

C D

B A

I K N

M

Q

P H

C B

A

Trang 24

Từ (3) và (4) suy ra M là trực tâm của CHK MHCN  MHPQ

MPQ cĩ MH vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao nên cân tại M

Đề 12 Câu 1: a) Tìm các số nguyên m, n thoả mãn

2

n n 1m

n 1

 

 b) Đặt A = n3 + 3n2 + 5n + 3 Chứng minh rằng A chia hết cho 3 với mọi giá trị nguyêndương của n

c) Nếu a chia 13 dư 2 và b chia 13 dư 3 thì a2+b2 chia hết cho 13

1 + 5.7

1 + … +

1 2009.2011

Câu 4: Cho 3 số x, y, z, thoả mãn điều kiện xyz = 2011 Chứng minh rằng biểu thức sau khơng phụ

thuộc vào các biến x, y, z :

c) Chu vi ADE khơng đổi

b) Ta cã:

61x

3

1xx

Trang 25

=

3 3

1+z +xz 1+z +zx = 1 không đổi

c, Gọi H, I, K là hình chiếu của M trên AB, DE, AC

Chứng minh DH = DI, EI = EK

1 Tỡm đa thức f(x) biết rằng: f(x) chia cho x 2 dư 10, f(x) chia cho x  2dư 24, f(x) chia

cho x 2 4 được thương là 5x và cũn dư

2 Chứng minh rằng:

a b c b c a(  )(   )2c a b a b c(  )(   )2 b a c a c b(  )(   )2

3 2

2 1 x

y

E D

B

A

Trang 26

Câu 4 (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy điểm F sao

cho AE = AF Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC và BC lần lượt tại hai điểm

M, N

1 Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật

2 Biết diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH Chứng minh rằng: AC = 2EF

x x

2

x x

với0

2

x x

Trang 27

Thay y = x + 1 vào pt ban đầu và giải phương trình tìm được

x = -1; từ đó tìm được hai cặp số (x, y) thỏa mãn bài toán là:

 và còn dư là ax b Khi đó:

Trang 28

x z a

AB = AD ( gt)

0.75

N M

H F

E

B A

2

Trang 29

  0

BAF = ADM = 90 (ABCD là hình vuông) 

ΔADM = ΔBAF (g.c.g) => DM=AF, mà

AF = AE (gt) Nên AE = DM Lại có AE // DM ( vì AB // DC )

0.5

Suy ra tứ giác AEMD

là hình bình hànhMặt khác.DAE = 90  0(gt)

0.5

Lại có HAB = HBC  (cùng phụ ABH)ΔCBH ΔEAH

(c.g.c)

0.5

2 ΔCBH

Trang 30

a y b x x y2  2     xy a b  2 

bx ay 2 0

(luôn đúng)

Dấu “=” xảy ra 

xy

Áp dụng bất đẳng thức (**) ta có

Trang 31

Điểm toàn bài (20 điểm)

ĐỀ SỐ 14

Bài 1) (2 điểm).

a) Phân tích đa thức thành nhân tử: (x2 -2x)( x2 -2x- 1) - 6

b) Đa thức f(x) = 4x3 +ax +b chia hết cho các đa thức x-2; x+1 Tính 2a-3b

Bài 2) (2 điểm).

a) Cho an = 1+2+3+…+ n Chứng minh rằng an + an+1 là một số chính phương.

b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì phân số

2 2

Trang 32

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P khi x>1.

Bài 6: (3 điểm).Cho hình vuông ABCD, gọi E, F thứ tự là trung điểm của AB, BC.

a) CMR: CE vuông góc với DF

b) Gọi M là giao điểm của CE và DF Chứng minh rằng AM = AD

Bài 7: (3 điểm).Cho tam giác ABC Vẽ ở ngoài tam giác các hình vuông ABDE, ACFH.

a) Chứng minh rằng EC = BH; EC  BH

b) Gọi M, N thứ tự là tâm của các hình vuông ABDE, ACFH Gọi I là trung điểm của BC Tamgiác MNI là tam giác gì? Vì sao?

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Từ (1) và (2) ta tìm được a = -12; b = -8Vậy 2a-3b = 0

1 điểm

2

a

Ta có an+1= 1 +2 +3 +…+ n + n + 1an+ an+1 = 2(1+ 2 + 3 +…+ n) + n + 1 = 2

( 1)2

1.5 điểm

3

Ngày đăng: 17/09/2021, 06:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật 0.25 - BO DE THI HSG TOAN 8 LAN 1
Hình ch ữ nhật 0.25 (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w