Nêu phương pháp hóa học khác nhau để phân biệt hai dung dịch C 2H5OH và CH3COOH viết phương trình phản ứng xảy ra – nếu có.. Bài tập xác định công thức hợp chất hữu cơ: 6.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
HÓA HỌC LỚP 9
I Lý thuyết
Hợp chất
hữu cơ
Công thức phân tử
Công thức cấu tạo Tính chất hóa học
CH4 + Cl2 ⃗askt CH3Cl + HCl
dịch brom)
2 4 2 2 4 2
C H Br C H Br
dịch brom)
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4
Fe
C H Br C H Br HBr
Rượu etylic C 2 H 6 O CH3–CH2–OH
2 C2H5OH + 2 Na → 2 C2H5ONa + H2 ↑
b Tác dụng với axit axetic
0
2 4
,
d
H SO t
CH CH OH CH COOH
CH COOC H H O
Axit axetic C 2 H 4 O 2 CH3–COOH a Tính axit yếu
1 Làm quỳ tím hóa đỏ
2 Tác dụng với kim loại (đứng trước H)
Zn + 2 CH3COOH → (CH3COO)2Zn + H2 ↑
2 Na + 2 CH3COOH → 2 CH3COONa + H2 ↑
3 Tác dụng với oxit bazơ
4 Tác dụng với muối
5 Tác dung với bazơ
NaOH CH COOH CH COONa H O
b Tác dụng với rượu etylic Etyl axetat
(este)
C 4 H 8 O 2 CH3COOC2H5 Tác dụng với dung dịch NaOH
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
Chất béo - là hỗn hợp este của glixerol và các
axit béo.
- CTTQ: (RCOO) 3 C 3 H 5
a Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit tạo thành glixerol và axit béo
(RCOO)3C3H5 + 3H2O ⃗axit , t o
C3H5(OH)3 + 3 RCOOH
b Phàn ứng xà phòng hóa
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH ⃗t o
C3H5(OH)3 + 3 RCOONa
Trang 2II BÀI TẬP
Dạng 1 Viết PTHH thực hiện theo sơ đồ chuyển hóa sau:
1 C2H4 ⃗( 1 ) C2H5OH ⃗(2 ) CH3COOH ⃗( 3 ) (CH3COO)2Zn
2 Glucozơ ⃗(1 ) Rượu Etylic (2⃗ Axit axetic ⃗(3 ) Natri axetat
3 C4H10 ⃗(1 ) CH3 –COOH (2⃗ CH3COOC2H5 ⃗(3 ) CH3COONa
Dạng 2 Bài tập phân biệt chất:
4 Phân biệt 3 chất khí đựng trong 3 bình riêng biệt bị mất nhãn sau (viết phương trình phản
ứng xảy ra – nếu có):
a metan, etilen, khí cacbonic
b metan, axetilen, khí cacbonic
5 Nêu phương pháp hóa học khác nhau để phân biệt hai dung dịch C2H5OH và CH3COOH (viết
phương trình phản ứng xảy ra – nếu có).
Dạng 3 Bài tập xác định công thức hợp chất hữu cơ:
6 Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam hợp chất hữu cơ A thu được 6,72 lít CO2 và 7,2 gam H2O Biết tỉ khối hơi của A so với H2 là 30
a Cho biết chất A tạo bởi những nguyên tố nào?
b Xác định công thức phân tử của A?
7 Đốt cháy hoàn toàn 11,1 gam hợp chất hữu cơ A thu được 10,08 lít CO2 và 8,1 gam H2O Biết
tỉ khối hơi của A so với H2 là 37
a Cho biết chất A tạo bởi những nguyên tố nào?
b Xác định công thức phân tử của A?
4 Một số câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Chất béo và axit axetic đều phản ứng được với
Câu 2 Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, C2H5COOH, CH4, C6H6 Số chất tác dụng với NaOH là
Câu 3 Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOC2H5 Số chất tác dụng với Na là
Câu 4 Axit axetic không phản ứng được với
Câu 5 Hợp chất hữu cơ là chất khí, ít tan trong nước, tham gia phản ứng cộng, không tham gia phản ứng
thế, có phân tử khối là 26 Hợp chất đó là:
A Metan B Etilen C Axetilen D Benzen
Câu 6 Cho các hiđrocacbon sau đây: CH ≡ CH (I); CH3 ̶ CH3 (II); CH3 –CH2 – CH3 (III).
Chất làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là
Câu 7 Trong nhóm các hiđrocacbon sau, nhóm hidrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng thế?
A C2H4,CH4 B C2H4, C6H6 C C2H2, C6H6 D C6H6, CH4