1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI HÓA 10; NH 2014-2015

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 5,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hợp chất khí với hidro của nguyên tố R có dạng RH 2 .Còn trong oxit cao nhất.. của nó thì R chiếm 40% về khối lượng..[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015

MÔN HÓA LỚP 10

A – LÝ THUYẾT

1 Nêu đặc điểm của lớp electron ngoài cùng.

2 Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau.Cho biết đó là nguyên tố kim

loại, hay phi kim, hay khí hiếm ? Vì sao?

a Na (Z = 11) ; b) Mg( Z = 12) ; c) P(Z = 15) , d) Cl( Z = 17); e) Ar (Z = 18); f) Mn(Z=25) ; g) Zn (Z = 30)

3 Nêu các nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

4 Nêu định nghĩa chu kì, nhóm.

5.Thế nào là tính kim loại, tính phi kim? Nêu quy luật biến đổi tính kim loại, tính phi kim

của các nguyên tố nhóm A trong một chu kì, và trong một nhóm ?

6 Nêu các tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố sau:

a) S(Z = 16) ; b) Cl(Z = 17) ; c) Na( Z = 11) ; d ) Al( Z =13)

7 Định nghĩa số oxi hóa? Nêu các qui tắc xác định số oxi hóa?

B- BÀI TẬP

1 Xác định số proton, notron, electron của các nguyên tử và ion sau:

23 32 35 40 32 27 40

11Na ; 16S ; 17Cl ; 18Ar ; 16S2- ; 13Al3+ ;

20Ca2+

2 Tính nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố sau

a) của nguyên tố đồng , biết trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị bền: 65Cu chiếm 27%khối lượng còn lại là đồng vị 63Cu

b) nguyên tố oxi , biết trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị bền: 16O ( 99,76%) , 17O ( 0,04%),

18O( 0,2%)

3 Trong nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các loại hạt cơ bản là 13 Xác định số hạt

E, P, N, A của nguyên tử nguyên tố X

4 Trong nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số các loại hạt cơ bản là 40 hat Biết rằng

tống số các hạt mang điện tích nhiều số hạt không mang điện là 12 hạt Viết cấu hình electron của Y

khoiis lượng Xác định nguyên tố R

của nó thì R chiếm 40% về khối lượng Xác định nguyên tố R

7 Viết công thức electron, công thức cấu tạo của các phân tử sau

O2; N2 ; Cl2 ; H2 ; NH3 ; CH4 ; C2H4 ; C2H2 ; C2H6; HNO3 ; H2SO4

8 Xác định hóa trị và số oxi hóa của mỗi nguyên tố trong các chất sau

a) NaCl, MgO, AlCl3 , CaCl2, Al2O3 , K2O

b) CO2 , PH3 , H2S , H2 , N2 , O2

9 Hòa tan 7,8 gam một kim loại có hóa trị 1 vào 92,4 gam nước(dư) thu được ddA và

2,24 lít khí H2 (đktc)

a) Xác định kim tên kim loại

b) Tính nồng độ % của chất tan trong ddA

10.Cân bằng các PTPƯ oxi hóa- khữ sau bằng phương pháp thăng bằng electron

a) Mg + H2SO4  MgSO4 + S + H2O

b) Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

c) Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + H2O

d) FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Ngày đăng: 06/03/2021, 01:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w