1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương Ôn tập Hóa học 9

2 548 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các phương trình hoá học thể hiện mối quan hệ.. Công thức cấu tạo Viết công thức cấu tạo dạng đầy đủ và thu gọn của các hợp chất hữu cơ theo yêu cầu ở Sgk.. Các phản ứng quan trọng

Trang 1

§Ò c¬ng «n tËp cuèi n¨m - Hãa häc 9

ĐỀ CƯƠNG

ÔN TẬP CUỐI NĂM - HOÁ HỌC 9

PHẦN I - HOÁ VÔ CƠ

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Vẽ sơ đồ mối quan hệ ở Sgk

Viết các phương trình hoá học thể hiện mối quan hệ

II BÀI TẬP

Bài tập:

* Sgk: 2, 4, 5

Câu 1 Nguyên tử nguyên tố X ở ô 17, chu kỳ 3, nhóm VII.

a) Cho biết cấu tạo nguyên tử X Gọi tên nguyên tố

b) Tính chất hoá học cơ bản của nguyên tố X Viết 2 phương trình hoá học minh hoạ

PHẦN II - HOÁ HỮU CƠ

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Công thức cấu tạo

Viết công thức cấu tạo dạng đầy đủ và thu gọn của các hợp chất hữu cơ theo yêu cầu ở Sgk

2 Các phản ứng quan trọng

Viết các phương trình hoá học theo yêu cầu Sgk

3 Các ứng dụng

Nêu ứng dụng quan trọng một số chất

II BÀI TẬP

Bài tập:

* Sgk: 1, 2, 3, 5, 6, 7

Một số bài tập tham khảo:

Bài tập 1

Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ phản ứng sau:

1/ CH4 + Cl2 →a s. CH3Cl +

2/ CH2 = CH2

0

,

xt t p

3/ CH ≡ CH + Br2 →

Fe t

→ C6H5Br +

5/ CxHy + O2

0

t

→

7/ CH3COOH + CaCO3 →

8/ C6H12O6 + Ag2O NH3

t

9/ (R-COO)3C3H5 + NaOH →t0

10/ CxHyOz + O2

0

t

→

11/ CH2=CH-CH3 + Br2 →

Bài tập 2.

Cho công thức phân tử các chất: C2H4, C2H4O2, C2H6O kí hiệu ngẫu nhiên X, Y, Z Trong đó:

Gi¸o viªn TrÇn H÷u Kh¬ng - Trêng THCS TrÇn Hng §¹o

Trang 2

§Ò c¬ng «n tËp cuèi n¨m - Hãa häc 9

• X làm mất màu dung dịch Br2

• Y, Z tác dụng được với Na

• Z còn tác dụng được với CaCO3

a) Xác định và viết công thức cấu tạo (dạng đầy đủ) của X, Y, Z tương ứng

b) Viết phương trình hoá học (dạng thu gọn) của các thí nghiệm trên

Bài tập 3.

Nhận biết các lọ mất nhãn bằng phương pháp hoá học Viết phương trình phản ứng

1/ Các chất khí: Etilen, Cacbon đioxit, Metan

2/ Các dung dịch: axit axetic, rượu etylic, glucozơ

Bài tập 4.

Viết các phương trình hoá học (ghi rỏ điều kiện) hoàn thành chuổi chuyển hoá sau:

a) (-C6H10O5-)n1→C6H12O62→C2H5OH3→CH3COOH4→CH3COOC2H55→C2H5OH

b) Đibrom etan ¬ 1 A 2→ Rượu etylic 3→ Etyl axetat 4→ Natri axetat

Bài tập 5.

Hỗn hợp khí gồm axetilen và cacbonic Trình bày phương pháp hóa học để thu được:

a) Khí axetilen

b) Khí cacbonic

Bài tập 6.

Đốt cháy 23g hợp chất hữu cơ A thu được 22,4 lít khí CO2 (đo đktc) và 27g H2O

1/ Trong A chứa nguyên tố nào?

2/ Xác định công thức phân tử A, biết tỉ khối hơi của A so với khí hiđro là 23

Bài tập 7.

Để thu được rượu etylic từ khí etilen, cho 8,96 lít C2H4 (đktc) tác dụng với nước dư trong điều kiện có xúc tác axit Viết phương trình hoá học và tính:

a) Khối lượng rượu etylic thu được Biết hiệu suất của quá trình phản ứng 70%

b) Đem lượng rượu etylic thu được ở trên pha thành 50 ml rượu Tính độ rượu thu được biết khối lượng riêng của rượu etylic 0,8g/ml

Bài tập 8.

Cho 6,72 lít hỗn hợp khí Metan và Etilen (đo đktc) sục vào dung dịch Brom dư, sau phản ứng kết thúc thu được 37,6g đibrom etan Viết phương trình phản ứng và tính:

1/ Thành phần % theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu

2/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên Tính thể tích khí oxi (đo đktc) cần dùng

Bài tập 9.

Cho 20g CaCO3 tác dụng với 200g dung dịch CH3COOH 15% Viết phương trình phản ứng và tính:

a) Khối lượng khí CO2 thoát ra

b) Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch sau phản ứng

Bài tập 10.

Cho 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm C2H4, C2H2 tác dụng hết với dung dịch brom dư, lượng brom tham gia phản ứng 56 gam

a) Viết phương trình hóa học

b) Tính phần thể tích và khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp

Chúc các em học tốt Thi đạt kết quả cao nhất!

Gi¸o viªn TrÇn H÷u Kh¬ng - Trêng THCS TrÇn Hng §¹o

Ngày đăng: 07/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w