Axit Cacbonic H2CO3: + Là 1 axit yếu: dung dịch H2CO3 làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ nhạt.. Muối Cacbonat: + Gồm 2 loại: Cacbonat trung hòa và Cacbonat axit.. _ Muối Cacbonat trung hòa:
Trang 11 Các tính chất hóa học của các
loại chất:
Oxit Bazo:
-Tác dụng với nước :
• oxit bazo(tan) + H2O => dd bazo
• Điều kiện: oxit bazo tan
(K,Na,Ba,Ca,Li)
-Tác dụng với oxit axit:
• oxit bazo(tan) + oxit axit => muối
• Điều kiện: oxit bazo tan
(K,Na,Ba,Ca,Li)
-Tác dụng với axit :
• oxit bazo + axit => muối + H2O
Oxit Axit:
-Tác dụng với nước
• oxit axit + H2O => dd axit
-Tác dụng với oxit bazo (tan)
• oxit axit + oxit bazo(tan) => muối
• Điều kiện: oxit bazo tan
( K,Na,Ba,Ca,Li)
-Tác dụng với dd bazo
• oxit axit + dd bazo(tan) => muối +
H2O
Axit :
• Thay đổi màu quỳ tím : màu đỏ
-Tác dụng với kim loại
• axit + kim loại => muối +H2
• Điều kiện: kim loại trừ Cu, Ag, Au
-Tác dụng với oxit bazo
• axit + oxit bazo => muối + H2O
• note : Phản ứng trung hòa
-Tác dụng với bazo
• axit + bazo => muối + H2O
Bazo:
• Thay đổi màu quỳ tím : màu
xanh
-Tác dụng với oxit axit
• dd bazo(tan) + oxit axit => muối +
H2O
-Tác dụng với axit
• dd bazo + axit => muối + H2O
• note : dd bazo tan và không tan đều
tác dụng
-Bazo không tan nhiệt phân
• dd bazo (không tan) => oxit bazo + H2O
Muối:
-Tác dụng với kim loại (KL)
• KL + muối => KL + muối (mới)
• Điều kiện: muối ban đầu tan kim loại mạnh hơn kim loại trong muối
-Tác dụng với axit
• axit + muối => muối mới + axit mới
• điều kiện: sau phản ứng muối mới có kết tủa, bay hơi, axit yếu
-Tác dụng với bazo(tan)
• muối + bazo => muối + bazo
• điều kiện : _Hai chất ban đầu đều tan _Sản phẩm có hiện tượng kết tủa
-Tác dụng với muối
• muối + muối => muối(mới) + muối(mới)
• điều kiện : _Hai chất ban đầu đều tan _Sản phẩm có hiện tượng kết tủa
Kim loại:
-Tác dụng với phi kim
• kim loại (trừ Ag, Au, Pt) + oxi => oxit bazo (điều kiện nhiệt)
• kim loại + phi kim => muối (điều kiện nhiệt)
-Tác dụng với dd axit
• kim loại(trừ Cu, Ag, Au) + axit => muối + H2
-Tác dụng với dd muối
• kim loại + dd muối => muối(mới) + kim loại(mới)
• điều kiện : kim loại mạnh hơn kim loại trong muối
Phi kim:
-Tác dụng với kim loại:
• Phi kim + kim loại => Muối (nhiệt)
• Phi kim + kim loại => Oxit (nhiệt)
-Tác dụng với hidro:
• Phi kim + Hidro => Hợp chất khí (nhiệt)
-Tác dụng với oxi:
• Phi kim + Oxi => Oxit Axit(nhiệt)
Trang 22 Các tính chất hóa học của một
số chất:
A.Clo:
+ Tác dụng với kim loại:
_Clo + Kim loại => Muối Clorua
+ Tác dụng với Hidro:
_Clo + Hidro => Khí Hidro Clorua
Lưu ý: Clo không tác dụng với oxi
+ Tác dụng với nước:
_Cl2 + H2O HCl + HclO
+ Tác dụng với dung dịch NaOH:
_Cl2 + 2NaOH => NaCl + NaClO + H2O
(Nước Gia-ven)
*Điều chế:
-MnO + 4HCl => MnCl2 + Cl2 + 2H2O(nhiệt)
-2NaCl + 2H2O => Cl2 + H2 + 2NaOH (Điện
phân có màng ngăn)
B Cacbon:
+ Tác dụng với Oxi:
_C + O2 => CO2
+ Tác dụng với oxit kim loại:
_C + Oxit Kim loại => Kim loại + CO2 (nhiệt)
Lưu ý: Cacbon chỉ tác dụng với Oxit Kim
loại đứng sau Al trong dạy hoạt động hóa
học.
C Các Oxit của Cacbon:
1.Cacbon Oxit (CO) :
+ Là Oxit trung tính: ở điều kiện
thường, CO không phản ứng với nước,
kiềm và axit
+ CO là chất khử:
_CO + Oxit kim loại => kim loại + CO2(nhiệt)
2.Cacbon Đioxit (CO2)
+ Tác dụng với nước:
_CO2 + H2O H2CO3
+ Tác dụng với dung dịch bazo:
+ Tác dụng với Oxit Bazo:
D Axit Cacbonic (H2CO3):
+ Là 1 axit yếu: dung dịch H2CO3 làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ nhạt.
E Muối Cacbonat:
+ Gồm 2 loại: Cacbonat trung hòa và Cacbonat axit.
_ Muối Cacbonat trung hòa: CaCO3,
Na2CO3, MgCO3… _Muối Cacbonat axit: Ca(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3…
Lưu ý: Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ một số muối cacbonat của kim loại kiềm như: Na2CO3, K2CO3,
… Hầu hết muối hidrocacbonat tan trong nước như Ca(HCO3)2,
Mg(HCO3)2,…
+ Tác dụng với axit:
+ Tác dụng với dung dịch Bazo:
+ Tác dụng với muối:
+ Phản ứng nhiệt phân muối cacbonat:
_Muối Cacbonat Oxit kim loại + CO2 _Muối Hidrocacbonat Muối cacbonat + H2O + CO2
F Silic Đioxit (SiO2)
+Silic Đioxit là oxit axit, tác dụng với kiềm và oxit bazo tạo thành muối silicat
ở nhiệt độ cao.
_SiO2 + NaOH => Na2SiO3 + H2O _SiO2 + CaO => CaSiO3
Trang 33 Bảng tuần hoàn các nguyên tố
hóa học:
Các công thức cần nhớ:
_ Số hiệu nguyên tử = số đơn vị điện
tích hạt nhân = số proton = số electron
= số thứ tự ô nguyên tố
_ Số thứ tự chu kỳ = số lớp electron
(Viết bằng số thường)
_ Số thứ tự nhóm = số electron lớp
ngoài cùng (Viết bằng số La Mã)
Tính chất cơ bản của nguyên tố
(đúng cho 20 nguyên tố đầu tiên)
_Nhóm… - (nhóm kim loại kiềm) :
Kim loại mạnh trừ H
_Nhóm…,… : Kim loại
_Nhóm… : Á kim
_Nhóm…,… : Phi kim
_Nhóm… - (nhóm Halogen) :
Phi kim mạnh
_Nhóm… : Khí hiếm
Lưu ý:
+ Trong 1 chu kỳ, từ trái sang
phải tính kim loại giảm, tính phi
kim tăng.
+ Trong 1 nhóm, từ trên xuống
dưới, tính kim loại tăng, tính phi
kim giảm