1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập hóa học lớp 9 năm 2015

3 512 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 82,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axit Cacbonic H2CO3: + Là 1 axit yếu: dung dịch H2CO3 làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ nhạt.. Muối Cacbonat: + Gồm 2 loại: Cacbonat trung hòa và Cacbonat axit.. _ Muối Cacbonat trung hòa:

Trang 1

1 Các tính chất hóa học của các

loại chất:

Oxit Bazo:

-Tác dụng với nước :

• oxit bazo(tan) + H2O => dd bazo

• Điều kiện: oxit bazo tan

(K,Na,Ba,Ca,Li)

-Tác dụng với oxit axit:

• oxit bazo(tan) + oxit axit => muối

• Điều kiện: oxit bazo tan

(K,Na,Ba,Ca,Li)

-Tác dụng với axit :

• oxit bazo + axit => muối + H2O

Oxit Axit:

-Tác dụng với nước

• oxit axit + H2O => dd axit

-Tác dụng với oxit bazo (tan)

• oxit axit + oxit bazo(tan) => muối

• Điều kiện: oxit bazo tan

( K,Na,Ba,Ca,Li)

-Tác dụng với dd bazo

• oxit axit + dd bazo(tan) => muối +

H2O

Axit :

• Thay đổi màu quỳ tím : màu đỏ

-Tác dụng với kim loại

• axit + kim loại => muối +H2

• Điều kiện: kim loại trừ Cu, Ag, Au

-Tác dụng với oxit bazo

• axit + oxit bazo => muối + H2O

• note : Phản ứng trung hòa

-Tác dụng với bazo

• axit + bazo => muối + H2O

Bazo:

• Thay đổi màu quỳ tím : màu

xanh

-Tác dụng với oxit axit

• dd bazo(tan) + oxit axit => muối +

H2O

-Tác dụng với axit

• dd bazo + axit => muối + H2O

• note : dd bazo tan và không tan đều

tác dụng

-Bazo không tan nhiệt phân

• dd bazo (không tan) => oxit bazo + H2O

Muối:

-Tác dụng với kim loại (KL)

• KL + muối => KL + muối (mới)

• Điều kiện: muối ban đầu tan kim loại mạnh hơn kim loại trong muối

-Tác dụng với axit

• axit + muối => muối mới + axit mới

• điều kiện: sau phản ứng muối mới có kết tủa, bay hơi, axit yếu

-Tác dụng với bazo(tan)

• muối + bazo => muối + bazo

• điều kiện : _Hai chất ban đầu đều tan _Sản phẩm có hiện tượng kết tủa

-Tác dụng với muối

• muối + muối => muối(mới) + muối(mới)

• điều kiện : _Hai chất ban đầu đều tan _Sản phẩm có hiện tượng kết tủa

Kim loại:

-Tác dụng với phi kim

• kim loại (trừ Ag, Au, Pt) + oxi => oxit bazo (điều kiện nhiệt)

• kim loại + phi kim => muối (điều kiện nhiệt)

-Tác dụng với dd axit

• kim loại(trừ Cu, Ag, Au) + axit => muối + H2

-Tác dụng với dd muối

• kim loại + dd muối => muối(mới) + kim loại(mới)

• điều kiện : kim loại mạnh hơn kim loại trong muối

Phi kim:

-Tác dụng với kim loại:

• Phi kim + kim loại => Muối (nhiệt)

• Phi kim + kim loại => Oxit (nhiệt)

-Tác dụng với hidro:

• Phi kim + Hidro => Hợp chất khí (nhiệt)

-Tác dụng với oxi:

• Phi kim + Oxi => Oxit Axit(nhiệt)

Trang 2

2 Các tính chất hóa học của một

số chất:

A.Clo:

+ Tác dụng với kim loại:

_Clo + Kim loại => Muối Clorua

+ Tác dụng với Hidro:

_Clo + Hidro => Khí Hidro Clorua

Lưu ý: Clo không tác dụng với oxi

+ Tác dụng với nước:

_Cl2 + H2O HCl + HclO

+ Tác dụng với dung dịch NaOH:

_Cl2 + 2NaOH => NaCl + NaClO + H2O

(Nước Gia-ven)

*Điều chế:

-MnO + 4HCl => MnCl2 + Cl2 + 2H2O(nhiệt)

-2NaCl + 2H2O => Cl2 + H2 + 2NaOH (Điện

phân có màng ngăn)

B Cacbon:

+ Tác dụng với Oxi:

_C + O2 => CO2

+ Tác dụng với oxit kim loại:

_C + Oxit Kim loại => Kim loại + CO2 (nhiệt)

Lưu ý: Cacbon chỉ tác dụng với Oxit Kim

loại đứng sau Al trong dạy hoạt động hóa

học.

C Các Oxit của Cacbon:

1.Cacbon Oxit (CO) :

+ Là Oxit trung tính: ở điều kiện

thường, CO không phản ứng với nước,

kiềm và axit

+ CO là chất khử:

_CO + Oxit kim loại => kim loại + CO2(nhiệt)

2.Cacbon Đioxit (CO2)

+ Tác dụng với nước:

_CO2 + H2O H2CO3

+ Tác dụng với dung dịch bazo:

+ Tác dụng với Oxit Bazo:

D Axit Cacbonic (H2CO3):

+ Là 1 axit yếu: dung dịch H2CO3 làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ nhạt.

E Muối Cacbonat:

+ Gồm 2 loại: Cacbonat trung hòa và Cacbonat axit.

_ Muối Cacbonat trung hòa: CaCO3,

Na2CO3, MgCO3… _Muối Cacbonat axit: Ca(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3

Lưu ý: Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ một số muối cacbonat của kim loại kiềm như: Na2CO3, K2CO3,

… Hầu hết muối hidrocacbonat tan trong nước như Ca(HCO3)2,

Mg(HCO3)2,…

+ Tác dụng với axit:

+ Tác dụng với dung dịch Bazo:

+ Tác dụng với muối:

+ Phản ứng nhiệt phân muối cacbonat:

_Muối Cacbonat Oxit kim loại + CO2 _Muối Hidrocacbonat Muối cacbonat + H2O + CO2

F Silic Đioxit (SiO2)

+Silic Đioxit là oxit axit, tác dụng với kiềm và oxit bazo tạo thành muối silicat

ở nhiệt độ cao.

_SiO2 + NaOH => Na2SiO3 + H2O _SiO2 + CaO => CaSiO3

Trang 3

3 Bảng tuần hoàn các nguyên tố

hóa học:

Các công thức cần nhớ:

_ Số hiệu nguyên tử = số đơn vị điện

tích hạt nhân = số proton = số electron

= số thứ tự ô nguyên tố

_ Số thứ tự chu kỳ = số lớp electron

(Viết bằng số thường)

_ Số thứ tự nhóm = số electron lớp

ngoài cùng (Viết bằng số La Mã)

Tính chất cơ bản của nguyên tố

(đúng cho 20 nguyên tố đầu tiên)

_Nhóm… - (nhóm kim loại kiềm) :

Kim loại mạnh trừ H

_Nhóm…,… : Kim loại

_Nhóm… : Á kim

_Nhóm…,… : Phi kim

_Nhóm… - (nhóm Halogen) :

Phi kim mạnh

_Nhóm… : Khí hiếm

Lưu ý:

+ Trong 1 chu kỳ, từ trái sang

phải tính kim loại giảm, tính phi

kim tăng.

+ Trong 1 nhóm, từ trên xuống

dưới, tính kim loại tăng, tính phi

kim giảm

Ngày đăng: 14/01/2016, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w