1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Đề cương ôn tập trong kì nghỉ phòng dịch môn Hóa 9 lần 2 | Trường THCS Phú Hội

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Câu 10 : Muối X khi cho tác dụng với dd NaOH thì tạo thành kết tủa. KNO3 Câu 11: Hàm lượng nguyên tố N trong loại phân đạm nào sau đây là cao nhất?.. A. Tác dụng với dung dịch axít. [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

MÔN: HOÁ HỌC 9

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Oxit tác dụng được với dd NaOH là:

A CuO B SO3 C Fe2O3 D ZnO

Câu 2: Để phân biệt hai dd H2SO4 và dd NaOH có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A H2O B O2 C NaCl D BaCl2

Câu 3: Cặp chất nào trong số các cặp chất dưới đây có thể tồn tại trong 1 dung dịch ( không xảy

ra phản ứng)?

A NaOHvà HCl B NaCl và AgNO3 C K2SO4 và BaCl2 D KCl và NaNO3 ?

Câu 4: Cho phương trình phản ứng sau : 2NaOH + CuCl2  Cu(OH)2 + 2NaCl Hãy cho biết phản ứng trên thuộc loại nào ?

A Phản ứng thế B Phản ứng trao đổi C Phản ứng phân huỷ D Phản ứng hoá hợp

Câu 5: Muối nào sau đây tác dụng với dd Na2SO4 tạo thành kết tủa?

A Na2CO3 B K2CO3 C BaCl2 D NaCl

Câu 6 : Chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit bazơ và nước?

A KOH B NaOH C Fe(OH)2 D CaCO3

Câu 7: Nhóm gồm các bazơ không tan là:

A NaOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2 B KOH, Cu(OH)2, Ca(OH)2

C Cu(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 D Fe(OH)2, KOH, NaOH

Câu 8 : Cho các dung dịch sau: NaOH, HCl, H2SO4, Ca(OH)2, KCl Số dung dịch có pH < 7 là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 9: Phân đạm, lân, kali là phân có chứa lần lượt các nguyên tố:

A Na, Li, K B N, P, K C N, Al, K D Ni, P, K

Câu 10 : Muối X khi cho tác dụng với dd NaOH thì tạo thành kết tủa Vậy X là

A NaCl B FeCl2 C BaCl2 D KNO3

Câu 11: Hàm lượng nguyên tố N trong loại phân đạm nào sau đây là cao nhất?

A NH4Cl B (NH2)2CO C NH4NO3 D (NH4)2SO4

Câu 12: Cho các phân bón: Ca(NO3)2, KNO3, K2CO3, NH4H2PO4, NH4NO3, KCl Số phân bón kép là:

A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 13: Dãy kim loại nào được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần :

A Na, Al, Fe, Cu, K , Mg B.Cu, Fe, Al, K, Na, Mg

C Fe, Al, Cu, Mg, K , Na D K, Na , Mg, Al , Fe, Cu

Câu 14: Tính chất hóa học của kim loại Al mà Fe không có là :

A Tác dụng với dung dịch axít B Tác dụng với muối

C Tác dụng với oxi D Tác dụng với dung dịch kiềm

Câu 15: Dãy gồm các oxit tác dụng được với nước là:

A SO2, FeO, CO2, CuO B Al2O3, SO3, Fe2O3, NO2

C SO2, CO2, CaO, BaO D CuO, FeO, P2O5, CO2

Câu 16: Để phân biệt 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 có thể dùng hóa chất nào sau đây:

A Sắt B Quỳ tím C dd BaCl2 D Quỳ tím và BaCl2

Câu 17: Cho các dung dịch sau: HCl, H2SO4, NaOH, H3PO4 Số dung dịch có pH < 7 là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 18: Cho dãy chuyển hóa: A CuO CuCl2 Cu(OH)2 A là chất nào trong các chất sau:

A CuCl2 B Fe C Al D Cu

Câu 19: Hàm lượng C có trong thép là:

A 2 % B 2 – 5 % C Dưới 2 % D Trên 5 %

Câu 20: Để phân biệt 3 kim loại Al, Fe, Cu có thể dùng thuốc thử là:

A dd HCl B dd NaOH C dd AgNO3 D dd NaOH và dd HCl

Trang 2

B BÀI TẬP ÁP DỤNG:

Câu 1: Hãy viết các PTHH theo các sơ đồ P/ứ sau đây:

Câu 2: Viết PTHH của các P/ư xảy ra giữa các cặp chất sau đây:

a) Kẽm + Axit Clohidric

b) Đồng + dd Bạc Nitrat

Câu 3: Cho mảnh nhôm vào các ống nghiệm chứa các dd sau:

a) MgSO4 b) CuCl2 c) AgNO3 d) H2SO4

Cho biết hiện tượng xảy ra, viết PTHH xảy ra (nếu có)

Câu 4: Sắt tác dụng được với chất nào sau đây, viết PTHH xảy ra (nếu có)

a) Dung dịch Cu(NO3)2 b) Dung dịch HCl c) Khí Cl2 d) Dung dịch AgNO3

Câu 5: Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau:

a) Al  Al2O3 Al(NO3)3Al(OH)3 Al2O3AlCl3 Al

b) Fe  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe  FeCl2 Fe(NO3)2 FeCO3

c) Mg  MgO  MgCl2  Mg(OH)2MgSO4 MgCl2 Mg(NO3)2 MgCO3

d) Cu(OH)2 CuO  CuSO4 CuCl2 Cu(NO3)2  Cu  CuO

Câu 6: Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi cho:

a) Đồng vào dd Bạc nitrat

b) Nhôm vào dd Đồng (II) clorua

c) Cho viên Natri vào cốc nước cất có thêm vài giọt dd phenolphtalein

d) Nhỏ từng giọt dd Natri hidroxit vào dd Sắt (III) clorua

e) Sắt vào dd CuSO4

f) Đốt dây sắt trong khí Clo

g) Cho đinh sắt vào dd CuCl2

h) Cho một viên kẽm vào dd CuSO4

Câu 7: Dùng phương pháp hoá học để nhận biết

a) 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch: NaCl, FeCl3, NaOH và HCl

b) 3 lọ mất nhãn đựng các chất rắn Al2O3, Al và Fe

c) 3 lọ mất nhãn đựng các khí SO2, Cl2 và H2

Câu 8: Cho 22,4 gam sắt Fe tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch axit clohiđric HCl

a Viết PTHH xảy ra

b Tính thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc)

c Tính nồng độ mol dung dịch HCl ban đầu

Câu 9: Trung hoà 100 ml dung dịch H2SO4 0,5 M cần dùng a gam dung dịch KOH 16%

a.Viết PTHH xảy ra

b.Tính khối lượng muối K2SO4 tạo thành

c.Tính a

Câu 10: Cho 200 gam dung dịch CuSO4 16% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M Lọc kết tủa, rửa sạch, đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn màu đen

a Viết PTHH xảy ra

b Tính m

c Tính thể tích dung dịch NaOH 1 M ban đầu

( Fe =56, K =39, O =16, H =1, Cu =64, S = 32)

Ngày đăng: 25/01/2021, 17:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w