1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

T19 Tiet 59 Quy tac chuyen ve

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc chuyển vế: Hoạt động 3: 13‘ Khi chuyển vế một số hạng từ vế này - GV: Từ hai bài tập trên, GV - HS: Chú ý theo dõi và nhắc sang vế kia của một đảng thức, ta phải gơií thiệu quy t[r]

Trang 1

Mục Tiêu:

1 Kiến thức: - HS hiểu các tính chất: Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại nếu a = b

thì b = a

2.Kĩ năng:- Biết và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.

3 Thái độ: - Cẩn thận, linh hoạt.

II.

Chuẩn Bị:

- GV: Cân bàn, quả cân 1 kg và một số đồ vật

- HS : Xem trước bài 9

III Phương Pháp:

- Quan sát, hướng dẫn, gợi mở, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận

IV.

Tiến Trình:

1 Ổn định lớp: (1’) 6A2 :

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Hãy phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc Cho VD

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (7‘)

- GV: Hai bên chiếc cân là cân

bằng nhau, nếu ta bỏ vào mỗi

bên hai quả cân 1kg nữa thì

hai bên của chiếc cân có cân

bằng không?

- GV: Giả sử có a = b,cộng

vào hai vế một số c thì có

bằng nhau không?

- GV: Giới thiệu tính chất thứ

nhất

- GV: Thực hiện ngược lại với

các câu hỏi tương tự như trên

và giới thiệu tính chất thứ hai,

thứ 3

Hoạt động 2: (8‘)

- GV: Cộng vào hai vế cho số

nào để bên trái chỉ còn x?

Khi cộng ta được?

x = ?

- HS: Cân bằng

- HS: Bằng nhau

- HS: Chú ý

- HS: Theo dõi và trả lời các câu hỏi của GV

- HS: Cộng cho 2

x – 2 + 2 = –3 + 2

x = –3 + 2 = –1

1 Tính chất của đẳng thức:

?1:

2 Ví dụ:

Tìm số nguyên x, biết: x – 2 = –3 Giải: x – 2 = –3

x – 2 + 2 = –3 + 2

x = –3 + 2

x = –1

- GV: Cho HS thảo luận tìm x - HS: Thảo luận ?2: Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = –2

Ngày Soạn: 02/01/2016 Ngày dạy: 05/01/2016

Tuần: 19

Ti

ế t: 59

§9 QUY TẮC CHUYỂN VẾ

Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c = b + c thì a = b Nếu a = b thì b = a

Trang 2

ở bài tập ?2.

Hoạt động 3: (13‘)

- GV: Từ hai bài tập trên, GV

gơií thiệu quy tắc chuyển vế

như trong SGK

- GV: Trình bày VD cho HS

hiểu rõ hơn nữa

- GV: Ta chuyển con số nào,

từ vế nào sang vế nào?

- GV: – 2 chuyển sang vế

phải dổi thành số nào?

- GV: Nghĩa là x = ?

- GV: Hướng dẫn câu b tương

tự như câu a

- GV: Cho HS thảo luận

x = -9

- HS: Chú ý theo dõi và nhắc lại quy tắc chuyển vế

- HS: Làm VD cùng GV

- HS: Ta chuyển số – 2, từ

vế trái sang vế phải

- HS: – 2 thành 2

- HS: x = – 6 + 2 = – 4

- HS: Chú ý theo dõi

- HS: Thảo luận

Ta có: x + 4 = –2

x + 4 + (– 4) = –2 + (– 4)

x = –2 + (– 4)

x = – 6

3 Quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế kia của một đảng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “–” đổi thành dấu “+” và dấu “+”đổi thành dấu “–”.

VD: Tìm số nguyên x, biết:

a) x – 2 = – 6

x = – 6 + 2

x = – 4

b) x – (– 4) = 1

x = 1 + (– 4)

x = – 3

?3: Tìm số nguyên x, biết:

x + 8 = (-5) + 4

4 Củng Cố: ( 7’)

- GV cho HS nhắc lại quy tắc chuyển vế.

- Cho HS làm các bài tập 61

5 Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: ( 4’)

- Về nhà xem lại các VD

- Làm các bài tập 62,63,64,65 (GVHD)

6 Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:

Ngày đăng: 27/09/2021, 16:36

w