1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 2 Nhôm KHTN9 theo Vnen

37 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 42,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHTN 9 Bài 2: Nhôm Bài giảng điện tử powerpoint theo chương trình vnen, KHTN 9 Bài 2: Nhôm Bài giảng điện tử powerpoint theo chương trình vnen KHTN 9 Bài 2: Nhôm Bài giảng điện tử powerpoint theo chương trình vnen KHTN 9 Bài 2: Nhôm Bài giảng điện tử powerpoint theo chương trình vnen KHTN 9 Bài 2: Nhôm Bài giảng điện tử powerpoint theo chương trình vnen

Trang 1

HÓA HỌC

Trang 2

Tiết 4-5: Bài 18:

NHÔM

KHHH: Al NTK: 27 HT: III

Trang 3

Nhôm là nguyên tố phổ biến thứ ba trong vỏ Trái Đất

cò nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất Vậy nhôm có tính chất vật lý, tính chất hóa học nào và có

ứng dụng gì quan trọng?

Nhôm là nguyên tố phổ biến thứ ba trong vỏ Trái Đất

cò nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất Vậy nhôm có tính chất vật lý, tính chất hóa học nào và có

ứng dụng gì quan trọng?

Trang 5

I TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Trang 6

I TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Quan sát mẫu nhôm, các dụng cụ, thiết bị làm bằng nhôm

từ đó rút ra kết luận về tính chất vật lý của nhôm?

Kim loại màu trắng bạc,

có ánh kim.

Dẻo nên dễ cán mỏng

Trang 7

Quan sát mẫu nhôm, các dụng cụ, thiết bị làm bằng nhôm

từ đó rút ra kết luận về tính chất vật lý của nhôm?

Dẫn nhiệt tốt Dẫn điện tốt

Nhẹ

I TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Trang 8

-Nhôm là kim loại màu trắng bạc

-Có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có tính dẻo-Nhẹ (D=2,7g/cm3)

-Nóng chảy ở 660oC

I TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Trang 9

Một số hợp kim của nhôm:

+ Đuyra (95% Al; 4% Cu; 1% Mg, Mn, Si): nhẹ bằng 1/3 thép, cứng gần bằng thép

+ Silumin (gần 90% Al; 10% Si): nhẹ, bền

+ Almelec (98,5% Al; còn lại là Mg, Si và Fe)

dùng làm dây cáp.

+ Hợp kim electron (10,5% Al; 83,3% Mg còn lại

là Zn, Mn ): chỉ nặng bằng 65% nhôm lại bền

hơn thép, chịu được sự thay đổi đột ngột của nhiệt

độ trong một giới hạn lớn nên được dùng làm vỏ tên lửa, xe ô tô.

I TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Trang 10

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Nhôm có những tính chất hóa học của kim

loại không?

a) Phản ứng của nhôm với phi kim

 Phản ứng của nhôm với oxi

Quan sát thí nghiệm nhôm tác dụng với oxi và rút ra nhận xét

Trang 12

Thí nghiệm rắc bột nhôm lên ngọn lửa đèn cồn

Trang 13

a) Phản ứng của nhôm với phi kim

Hiện tượng: Nhôm cháy sáng tạo thành chất rắn màu trắng

PTHH:

Ở điều kiện thường, nhôm phản ứng với oxi tạo thành lớp mỏng bền vững

Trang 14

a) Phản ứng của nhôm với phi kim

 Phản ứng của nhôm với các phi kim khác

Nhôm phản ứng được với nhiều phi kim khác như tạo thành muối

Vàng lục

Kết luận: Nhôm phản ứng với oxi tạo thành oxit và

phản ứng với nhiều phi kim khác như tạo thành muối

Trang 15

b) Phản ứng của nhôm với dung dịch axit

Trang 17

b) Phản ứng của nhôm với dung dịch axit

Hiện tượng: Chất rắn màu trắng bạc của nhôm tan dần trong dung dịch, xuất hiện khí hidro làm sủi bọt khí dung dịch

Trang 18

c) Phản ứng của nhôm với dung dịch muối

Trang 20

c) Phản ứng của nhôm với dung dịch muối

Hiện tượng: Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây nhôm Nhôm tan dần Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần

Nhận xét: Nhôm đẩy đồng ra khỏi dung dịch

PTHH:

Trắng Xanh lam Không màu Đỏ

Nhôm phản ứng được với nhiều dung dịch muối của

những kim loại hóa học yếu hơn và tạo ra muối mới

và kim loại mới

Ngoài ra: Nhôm còn tác dụng tương tự với dung dịch …

Nhôm tác dụng với dung dịch

Trang 21

1) Phản ứng của nhôm với phi kim:

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

2Al2O3

t 0

4Al + 3O2

* Nhôm + phi kim khác

2Al + 3Cl2 → 2AlCl3

2) Phản ứng của nhôm với dung dịch axit:

* Nhôm + oxi → Nhôm oxit:

3) Phản ứng của nhôm với dung dịch muối

Nhôm + dd axit( HCl, H2SO4 loãng ) giải phóng khí H2 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

→ Muối

2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu

Kết luận: Nhôm có những tính chất hóa học của kim loại

Trang 22

* Nhôm có những tính chất hóa học nào

khác?

Thí nghiệm:

Trang 24

4 Phản ứng với dung dịch kiềm

Hiện tượng: Có khí không màu thoát ra, nhôm tan dần

Kết luận: Nhôm có phản ứng với dung dịch kiềm

2Al + 2NaOH + H2O  2NaAlO2 + 2H2 ↑

Trang 25

1:T/d Phi kim

4: t/d muối

2: T/D AXIT

3: t/d dd kiềm

TCH H NHÔ M

*Tác dụng với oxi tạo thành

oxit.

*Tác dụng với nhiều phi

kim khác tạo thành muối.

Tạo thành muối

và giải phóng khí Hidro

Tạo thành muối AlO 2

-và giải phóng H 2

Tạo thành dung dịch muối nhôm và kim loại mới

Trang 26

Có tính hấp thụ bức xạ điện từ Mặt Trời khá tốt 

được dùng để làm vỏ phủ vệ tinh nhân tạo hay khí cầu nhầm tăng nhiệt độ.

ngành công nghiệp chế tạo (chi tiết cho xe ô tô, xe tải, tàu hỏa, tàu biển và máy bay)

III ỨNG DỤNG:

Trang 27

-Là vật liệu để chế tạo những đồ dùng trong gia đình, nội thất có độ bền cao như trang thiết bị nấu bếp, bàn ghế, thau nhôm…

-Dùng làm lõi dẫn điện

III ỨNG DỤNG:

Trang 28

-Đặc biệt với nhôm siêu tinh khiết (SPA) có chứa

99,980%-99,999999% được sử dụng trong công

nghiệp điện từ , sản xuất đĩa CD…

-Các bộ tản nhiệt CPU trong máy tính và trong laptop thường được làm từ nhôm…

III ỨNG DỤNG:

Trang 29

IV SẢN XUẤT NHÔM

1 Quặng bô-xít

Bô xít là một loại quặng nhôm nguồn gốc á núi lửa có màu hồng, nâu được hình thành từ quá trình phong hóa các đá giàu nhôm hoặc tích tụ từ các quặng có trước bởi quá trình xói mòn Quặng bô xít phân bố chủ yếu ở vùng Tây Nguyên Thành phần chính của quặng bô xít đó chính là Nhôm Oxit ()

Trang 30

Khai thác quặng bô-xít

Trang 31

Nhà máy Alumin Nhân Cơ

Trang 33

Quá trình sản xuất nhôm từ

Trang 34

Nhà máy sản xuất nhôm

Trang 35

https:/ /quiziz z.com/ admin/ quiz/6 136346 7f0fbc 8001d3 d8e35/ nh

%C3%B 4m

Trang 36

Cảm ơn cô và các bạn đã lắng

nghe

Ngày đăng: 27/09/2021, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w