Bài giảng điện tử powerpoint bài 3 chủ đề OXI KHÔNG KHÍ, theo chương trình Vnen, Đầy đủ video thí nghiệm theo chương trình Vnen, Đầy đủ video thí nghiệm theo chương trình Vnen, Đầy đủ video thí nghiệm
Trang 1CHEMISTRY
LESSONTeacher Trang
Trang 2Những hình ảnh sau liên quan đến nguyên tố nào?
Trang 3Chủ đề 2: KHÔNG KHÍ NƯỚC
• Oxi có những tính chất gì? Oxi có vai trò như thế nào trong cuộc sống?
• Sự oxi hóa, sự cháy là gì?
• Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy là gì?
• Điều chế khí oxi như thế nào?
• Không khí có thành phần như thế nào?
Trang 4TÍNH CHẤT CỦA OXI
Trang 5Nội dung
1 Tính chất vật lí
2 Tính chất hóa học
I Tính chất của oxi
Trang 7Oxygen 49.4%
Silic 25.8%
Sơ đồ tỉ lệ % về thành phần khối lượng các nguyên tố trong lớp vỏ Trái đất
• Ở dạng đơn chất khí oxi có nhiều trong không khí.
• Ở dạng hợp chất, nguyên tố oxi có trong nước, đường, quặng, cơ thể người, động vật và thực vật
Trang 8Các em hãy quan sát lọ đựng khí oxi
a Hãy nhận xét màu sắc của khí oxi
b Nhận xét mùi của khí oxi
1 Tính chất vật lí
Trang 9a 1 lit nước ở 20 độ C hòa tan được 31 ml khí oxi
Vậy oxi là chất tan nhiều hay tan ít trong nước?
Khí oxi nặng hay nhẹ hơn so với không khí Trả lời câu hỏi
Trang 10Quan sát bình đựng khí oxi lỏng ở hình bên và nhận xét màu sắc
Kết luận: Khí oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí Oxi hóa lỏng ở -183o và có màu xanh nhạt.
-183 0
Trang 12? Hoàn thành bảng sau:
Trang 13? Hoàn thành bảng sau:
S cháy với ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt
S cháy trong khí oxi mãnh liệt hơn, sinh ra khói trắng có mùi hắc đó là khí SO (lưu huỳnh đioxit)
2
Trang 152 Tính chất hóa học
a, Oxi tác dụng với đơn chất
* Phi kim (S, C, P )
* Kim loại (Trừ Au, Ag, Pt)
• Thí nghiệm oxi tác dụng với sắt
Trang 16? Hoàn thành bảng sau:
Trang 17Có phản ứng hóa học xảy ra sắt biến
đổi thành oxit sắt từ Fe3O4
Trang 18- Hãy cho biết:
+ So sánh hiện tượng sắt cháy trong oxi và trong không khí
Sắt cháy trong oxi mãnh liệt hơn trong không khí
+ Tên các chất tham gia phản ứng?
Sắt (Fe) và Oxi (O2)
Trang 192 Tính chất hóa học
a Oxi tác dụng với đơn chất
* Phi kim (S, C, P )
Thí nghiệm 1 Oxi tác dụng với lưu huỳnh
Lưu huỳnh đioxit
* Kim loại (Trừ Au, Ag, Pt)
Thí nghiệm 3 Oxi tác dụng với sắt 3Fe + 2O2
Trang 20KHÍ METAN CHÁY TRONG KHÔNG KHÍ ( TÁC D?NG V?I OXI).mp4
Trang 22II SỰ OXI HÓA
PHẢN ỨNG HÓA HỢP
Trang 23II SỰ OXI HÓA PHẢN ỨNG HÓA HỢP
1 Sự oxi hóa
2 Phản ứng hóa hợp
Trang 251 Sự oxi hóa
Sự oxi hóa là gì ?
S + O2 → SO2
4P + 5O2 → 2P2O5
3Fe + 2O2 → Fe3O4
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
t0
t0
t0
t0
Trang 26TIẾT 39 – BÀI 25 : SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI
1 Sự oxi hóa
Định nghĩa: Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với 1 chất (chất đó có thể là đơn chất hay hợp chất).
• Ví dụ:
4Al + 3O2 2Al2O3
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
to
to
Trang 27TIẾT 39 – BÀI 25 : SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI
Trang 28Vai trò của sự oxi hoá
Giao thông vận tải
Quá trình đốt cháy nhiên liệu dùng trong các động
Công nghiệp
- Đốt cháy nhiên liệu
- Chế biến thực phẩm như oxi
hoá rượu thành dấm
Trang 29Sự oxi hoá chất dinh dưỡng trong cơ thể
Cơ thể
Tế bào
Sự trao đổi chất
Nước và muối khoáng
Oxi
bài tiết Năng lượng cho cơ thể
TIẾT 39 – BÀI 25 : SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI
1 Sự oxi hóa
Trang 30Sự gỉ sét Tượng đồng bị phá hủy
1 Sự oxi hóa
Trang 31Hiện tượng “ma trơi” ? Giải thích?
1 Sự oxi hóa
Gi?i Thích Hi?n Tu?ng- - Ma troi - ?? Mr Skeleton Thí Nghi?m.mp4
Trang 32Phản ứng hóa học Số chất tham gia Số chất sản phẩm
4P + 5O2 2P2O5
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
CaO + H2O Ca(OH)2
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
Cho biết số chất tham gia phản ứng và số chất
sản phẩm trong các PƯHH sau?
MỘT
HAI HAY NHIỀU
2, Phản ứng hóa hợp:
to
to
Trang 33Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có 1 chất mới ( sản phẩm) được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.
Trang 34a) 2Zn + O2 2ZnO
b) 2KClO3 2KCl + 3O2
c) CuO + H2 Cu + H2O
d) 2Al + 3Cl2 2AlCl3
Cho các phản ứng hóa học sau:
e) CaO +CO2 CaCO3
f, Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
g, P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Những phản ứng nào là phản ứng hóa hợp
to to
to to
a) 2Zn + O2 2toZnO
d) 2Al + 3Cl2 2AlCl3 to
e) CaO + CO2 CaCO3g) P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Trang 35TIẾT 39 – BÀI 25 : SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI
1 Sự oxi hóa
2 Phản ứng hóa hợp:
III Ứng dụng của oxi:
https://quizizz.com/admin/private
Trang 36Em hãy kể ra những ứng dụng của oxi mà em biết?
III Ứng dụng của oxi:
Trang 37Ứng dụng của khí oxi
O2
Thợ lặn dùng khí oxi nén để thở Cung cấp oxi cho bệnh nhân khó thở Phi công bay cao dùng khí oxi nén để thở
Trang 39ứng dụng của oxi
O2
Trang 40Ứng Dụng Của Oxi
Sự đốt nhiên liệu
Sự hô hấp
TIẾT 39 – BÀI 25 : SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI
III Ứng dụng của oxi:
Trang 41Dùng cho sự hô hấp
Oxi hoá chất dinh dưỡng
trong cơ thể người
và động vật
Phi công, thợ lặn, chiến sĩ chữa cháy, bệnh nhân cấp cứu… phải thở bằng
oxi trong bình đặc biệt
III Ứng dụng của oxi:
Trang 42Dùng cho
sự đốt nhiên liệu
Nhiên liệu cháy trong oxi cho nhiệt độ cao hơn cháy trong không khí
Thổi khí oxi vào lò luyện gang, thép nhằm tạo nhiệt độ cao
Oxi lỏng chế tạo mìn phá đá
và đốt nhiên liệu trong tên lửa
III Ứng dụng của oxi:
Trang 43TIẾT 39 – BÀI 25 : SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI
Đốt cháy 2,4 g Cacbon trong bình chứa 2,24 lit khí oxi (ở đktc)
a Lập phương trình hóa học của phản ứng Cho biết đây có phải là phản ứng hoá hợp không? Vì sao?
b.Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc)
Bài Tập
Trang 44Xét tỉ lệ số mol cacbon va so mol oxi : = > = oxi hết vậy số mol cacbonic bang 0,1 mol
b Thể tích khí CO2 sinh ra:
VCO2 = 0,1 x 22,4 = 2,24 lít
•
https://quizizz.com/admin/quiz/61270aa8676aaa001d3854d1/t%C3%ADnh-ch%E1%BA%A5t-c%E1%BB%A7a-oxi
Trang 45ot
→
ot
→
ot
→
o t
→
ot
→
ot
→
ot
→
Trang 46
Tìm 2 đặc điểm chung của các oxit trên?
Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
Có một nguyên tố là oxi
Được tạo nên từ 2 nguyên tố
Vận dụng: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào không phải oxit?
H2CO3, CuO, H2S, CO2 Đáp án : H2CO3, H2S
1 Định nghĩa
Trang 47Công thức oxit: MxOy
Trang 48- Ví dụ : Cho các oxit:
Cu O P 2 O 5
C O 2 Zn O
S O 3 Fe2 Oxit tạo bởi phi kim O 3
Oxit tạo bởi kim loại
Oxit tạo bởi kim loại
CO2 SO3 P2O5
C O2
S O3
P 2O5
CuO ZnO Fe2O3
CuO ZnO Fe2O3
3 Phân loại
Trang 50b Oxit axit
- Ví dụ :
2 P2O5 H3PO4 axit photphoric
Định nghĩa: oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
CO2 SO3 P2O5
Trang 51TÊN OXIT: TÊN KIM LOẠI (kèm theo hóa trị) + OXIT
Fe O Fe2 O 3
: sắt (II) oxit : sắt (III) oxit
+) Nếu kim loại có nhiều hóa trị: Cu, Fe, Cr, Hg, Mn, Pb…
4 Cách gọi tên
a, Tên oxit kim loại
Trang 52TÊN OXIT: (tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) TÊN PHI KIM +
(tiền tố chỉ số nguyên tử oxi) + OXIT
P2 O 5 :đi photpho penta oxit
N 2O3 :đi nitơ tri oxit
Tiền tố: 1 – mono (thường không đọc)
Trang 53PHIẾU HỌC TẬP
Bài 1 Cho các oxit sau: CO2, FeO, P2O5, Cu2O, MgO
Phân loại và gọi tên các oxit trên
Trang 54ĐÁP ÁN
Trang 55- Oxit được chia làm mấy loại?
- Hãy phân loại và đọc tên các oxit sau :
Fe2O3, SO2, P2O5, CaO.
CÂU HỎI
Trang 56- Oxit được chia làm mấy loại?
- Hãy phân loại và đọc tên các oxit sau :
Fe2O3, SO2, P2O5, CaO.
Có thể chia oxit làm 2 loại chính:
+ Oxit axit: SO2 : l ưu huỳnh đioxit
P2O5 : điphotpho pentaoxit + Oxit bazơ: Fe2O3 : sắt (III) oxit
CaO : canxi oxit
CÂU HỎI
+ Oxit axit:
+ Oxit bazơ:
https://www.blooket.com/set/612a748bb0952a002ab3beaf
Trang 58a/ Với KMnO4: (Thuốc tím)
1, Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
Thí nghiệm:
V Điều chế Oxi Phản ứng phân hủy
b/ Với KClO3 : (Kali clorat)
PTHH:
Trang 59Không khí
Khí Oxi
Cho biết phương pháp thu khí oxi ?
Quan sát mô hình 1:
Quan sát mô hình 2: Qua các thí nghiệm và mô hình trên các em có
nhận xét gì về nguyên liệu, phương pháp điều
chế và cách thu khí oxi trong PTN ?
Nước
Trang 602/ Kết luận:
Trong phòng thí nghiệm:
- Khí oxi được điều chế bằng cách đun nóng các hợp chất giàu oxi và dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao như KMnO4 và KClO3
- Khí oxi được thu bằng 2 cách : Đẩy không khí và đẩy nước
a/ Với KMnO4: (Thuốc tím)
1, Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
Thí nghiệm:
V Điều chế Oxi Phản ứng phân hủy
b/ Với KClO3 : (Kali clorat)
PTHH:
Trang 612 Phản ứng phân huỷ:
Phản ứng hóa học Số chất phản ứng Số chất sản phẩm
2KClO3 2KCl + 3O2
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
CaCO3 CaO + CO2
t0 t0
t0
1 1
3 2
Điền vào chỗ trống các số thích hợp trong bảng sau:
Có nhận xét gì về số chất phản ứng và số chất sản phẩm trong các phản ứng hóa học dưới đây?
Số chất phản ứng chỉ có 1 , số chất sản phẩm 2 hoặc nhiều chất.
V Điều chế Oxi Phản ứng phân hủy
Trang 62Ví dụ: 2 KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2
Phản ứng phân huỷ là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra 2 hay nhiều chất mới.
Chất tham gia Chất sản phẩm
Phản ứng hóa hợp
Trang 63Hoàn thành các phản ứng hóa học sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?
2
Phản ứng phân hủy Phản ứng hóa hợp
Trang 64CỦNG CỐ
1 Những chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong PTN?
a) Fe3O4 b) KClO3 c) KMnO4
d) CaCO3 e) Al2O3
Chỉ có b) KClO3 và c) KMnO4
2/ Có thể thu khí oxi bằng mấy cách ? Vì sao?
Có thể thu khí oxi bằng 2 cách : Đẩy không khí và đẩy nước
- Thu được khí oxi bằng cách đẩy không khí vì khí oxi nặng hơn không khí
- Thu được khí oxi bằng cách đẩy nước vì khí oxi ít tan trong nước
Trang 653 Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân muối KClO3 có MnO2 làm xúc tác và có thể được thu bằng cách đẩy nước hay đẩy không khí Trong các hình vẽ cho dưới đây, hình vẽ nào mô tả điều chế oxi đúng cách:
Trang 66Quan sát thí nghiệm
sau
VI Không khí Sự cháy:
Trang 68Trong khi Photpho cháy, mực nước trong ống thuỷ tinh đã thay đổi như thế nào ?
Trong khi Photpho cháy, mực nước trong ống thuỷ tinh đã thay đổi như thế nào ?
Nước dâng lên
Chất gì ở trong ống đã tác dụng với P để tạo ra khói trắng P2O5 (khói này tan dần trong nước) ?
Chất gì ở trong ống đã tác dụng với P để tạo ra khói trắng P2O5 (khói này tan dần trong nước) ?
Khí oxi
Tại sao sau khi nhiệt độ trong ống nguội đi (bằng với nhiệt độ bên
ngoài), mực nước trong ống thuỷ tinh lại dâng lên ?
Tại sao sau khi nhiệt độ trong ống nguội đi (bằng với nhiệt độ bên
ngoài), mực nước trong ống thuỷ tinh lại dâng lên ?
Khí oxi đã tiêu hao hết, thể tích khí giảm khiến áp suất trong ống
thuỷ tinh tăng lên, hút nước vào trong ống.
Trong không khí, thể tích Oxi chiếm tỉ lệ bao nhiêu ?
Khí oxi (O2) chiếm khoảng 1/5 (xấp xỉ 20%) thể tích không khí
Tỉ lệ thể tích chất khí còn lại trong ống (khí nitơ N2 , không duy trì sự cháy, sự sống, không làm đục nước vôi trong ) là bao nhiêu ?
Tỉ lệ thể tích chất khí còn lại trong ống (khí nitơ N2 , không duy trì sự cháy, sự sống, không làm đục nước vôi trong ) là bao nhiêu ? Khí nitơ (N2) chiếm khoảng 4/5 (xấp xỉ 80%) thể tích không khí.
Trang 69Hãy tìm dẫn chứng nêu rõ trong không khí còn có chứa một ít hơi nước ?
Nước đọng bên ngoài thành cốc
Trời nồm nước đọng trên kính
Sương mù
do trong không khí có quá nhiều hơi nước
Trang 70Khi quan sát lớp nước trên mặt hố vôi tôi, thấy có màng trắng mỏng do khí cacbonic CO2 đã tác dụng với nước vôi
Khí CO2 này ở đâu ra ?
Khi quan sát lớp nước trên mặt hố vôi tôi, thấy có màng trắng mỏng do khí cacbonic CO2 đã tác dụng với nước vôi
Khí CO2 này ở đâu ra ?
Váng trên mặt nước vôi trong
Trang 7121% 1%
Thành phần của không khí (theo thể tích)
Các khí khác ( ngoài nitơ và oxi ) chiếm tỉ lệ thể tích là bao nhiêu trong không khí ?
Các khí khác bao gồm: hơi nước (H2O) , cacbonic (CO2 ), Neon (Ne) , Agon (Ar) , bụi, vi khuẩn, khí thải
Trang 721 Thành phần của không khí
- Không khí là hỗn hợp nhiều chất khí Thành phần theo thể tích của không khí là: 78% khí nitơ , 21% khí oxi, 1% các khí khác (khí cacbonic, hơi nước, khí hiếm )
VI Không khí Sự cháy:
- Không khí ô nhiễm có thành phần hoá học thay đổi, gây tác hại đến sức khoẻ con người và sinh vật, phá hoại dần các công trình xây dựng
Không khí ô nhiễm có thành phần như thế nào ?
Nguyên nhân nào dẫn đến không khí bị ô nhiễm ?
Trang 74Không khí ô nhiễm gây hậu
Trang 751 Thành phần của không khí
VI Không khí Sự cháy:
2 Sự cháy và sự oxi hóa chậm
Trang 771 Thành phần của không khí
VI Không khí Sự cháy:
2 Sự cháy và sự oxi hóa chậm ( tự đọc)
- Sự cháy là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng
3 Điều kiện phát sinh sự cháy và các biện pháp dập tắt sự cháy:
Trang 78Cháy nhà Cháy rừng
Cháy xăng dầu
Trang 79Các vật dụng bằng gang thép để lâu ngoài không khí dần biến thành các oxit ( là do chúng tác dụng với oxi trong không khí )
Trang 801 Thành phần của không khí
VI Không khí Sự cháy:
2 Sự cháy và sự oxi hóa chậm ( tự đọc)
- Sự cháy là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng
1 Chất cháy phải nóng đến nhiệt độ cháy.
2 Phải có đủ khí oxi cho sự cháy.
Đảm bảo đủ 2 điều kiện sau:
* Biện pháp dập tắt sự cháy:
Thực hiện 1 trong 2 biện pháp sau:
1 Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy.
2 Cách li chất cháy với khí Oxi.
3 Điều kiện phát sinh sự cháy và các biện pháp dập tắt sự cháy:
Trang 81Đám cháy than, gỗ…
H2O
Đám cháy xăng, dầu…
Em có nhận xét gì về hai trường hợp dập cháy trên?
Hình ảnh mô phỏng sử dụng nước để dập cháy do than, gỗ và cháy do xăng, dầu
Bài tập 1
Trang 82Em hãy chọn phương pháp đúng để dập tắt ngọn lửa do xăng dầu cháy.
Dùn
g q uạt để
q uạt tắt n gọ
n lử a
c
át ph
ủ lê
n n gọ
n lử a
B
Dùn
g n ướ
c t ướ
i
lên ng
ọn lử a
C
Giải thích
Dùng quạt: Cung cấp thêm oxi, ngọn lửa
sẽ cháy lớn hơn
Dùng nước: Xăng dầu
nhẹ, nổi lên mặt nước sẽ
Trang 83CHỮA BÀI TẬP:
1 Người ta phải sử dụng bình oxi để thở trong những trường hợp nào?
2 Khi tếp thêm củi vào bếp lửa, cách làm nào sau đây làm cho lửa mạnh hơn Giải thích
Cách 1: Cho thanh củi to vào bếp
Cách 2: Chẻ mỏng nó ra rồi cho vào bếp
Cách 3: Thổi hoặc quạt thêm không khí vào.
Người ta phải dùng bình oxi để thở trong các trường hợp: đi lặn dưới biển, leo núi cao, một số bệnh nhân không có khả năng tự hô hấp,
Cách làm làm cho lửa mạnh hơn là
Cách số 3 vì thổi hoặc quạt thêm không khí vào thì sẽ cung cấp thêm oxi cho phản ứng cháy xảy ra.
Cách số 2: tăng diện tích tiếp xúc
Trang 843 Hãy viết PTHH của các phản ứng khi cho oxi tác dụng với: canxi, nhôm, kẽm, đồng, cacbon, lưu huỳnh, photpho (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
to
to
to
Trang 854 Trong khí (gas) thường dùng có thành phần chính là khí propan ( C 3 H 8 ) và butan ( C 4 H 10 ).
a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra ở điều kiện thường khi đốt cháy hết khí (gas) giả thiết rằng sản phẩm cháy chỉ gồm CO 2 và H 2 O
b) Tính thể tích CO 2 thoát ra ở điều kiện thường khi đốt cháy hết 1 kg gas có thành phần chứa 26,4 % propan và 69,6 % butan, còn lại là tạp chất trơ không cháy (cho rằng 1 mol khí chiếm 24 lít trong điều kiện thường).
GIẢI a) PTHH:
Số mol khí CO2 thu được là:
PT (1) : nCO2 = 3 nC3H8 = 3x6 = 18 (mol)
PT (2): nCO2 = 8/2 nC4H10 = 4 x 12 = 48 (mol) Tổng nCO2 = 18 + 48 =66 (mol)
Vậy số lít khí cacbonic thu được là: V=66×24=1584 (lít).
Trang 865 Một buổi làm thực hành thí nghiệm cần 12 lọ oxi, mỗi lọ có dung tích khoảng 200 ml (ở điều kiện thường) Tính khối lượng KMnO 4 tối thiểu cần dùng để thu được lượng oxi trên (cho rằng 1 mol chiếm thể tích 24 lít ở điều kiện thường và không có sự hao hụt trong quá trình điều chế khí).
Tóm tắt:
12 lọ oxi 1 lọ = 200ml oxi
mKMnO4 = ? Gam để điều chế đc 12 lọ oxi trên (Vđkt = 24 lit)
GIẢI:
Lượng oxi cần điều chế là: V=200×12=2400 ml = 2,4 lít.
Số mol oxi cần điều chế là: n= V/24 = 2,4 / 24 =0,1 mol.
PTHH: 2KMnO 4 → K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2
Từ phương trình hóa học, số mol thuốc tím cần dùng là: n KMnO 4 =2n O 2 =2×0,1=0,2 (mol).
Khối lượng KMnO 4 cần dùng là: m KMnO 4 =0,2×158=31,6 (gam).
https://quizizz.com/admin/quiz/612e4fa00fa0f2001daff451/%C4%91i%E1%BB%81u-ch%E1%BA%BF-pu-phan-h%E1%BB%A7y