1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 3 OXI KHÔNG KHI Vnen

86 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 3: Oxi - Không khí
Người hướng dẫn Teacher Trang
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 27,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng điện tử powerpoint bài 3 chủ đề OXI KHÔNG KHÍ, theo chương trình Vnen, Đầy đủ video thí nghiệm theo chương trình Vnen, Đầy đủ video thí nghiệm theo chương trình Vnen, Đầy đủ video thí nghiệm

Trang 1

CHEMISTRY

LESSONTeacher Trang

Trang 2

Những hình ảnh sau liên quan đến nguyên tố nào?

Trang 3

Chủ đề 2: KHÔNG KHÍ NƯỚC

• Oxi có những tính chất gì? Oxi có vai trò như thế nào trong cuộc sống?

• Sự oxi hóa, sự cháy là gì?

• Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy là gì?

• Điều chế khí oxi như thế nào?

• Không khí có thành phần như thế nào?

Trang 4

TÍNH CHẤT CỦA OXI

Trang 5

Nội dung

1 Tính chất vật lí

2 Tính chất hóa học

I Tính chất của oxi

Trang 7

Oxygen 49.4%

Silic 25.8%

Sơ đồ tỉ lệ % về thành phần khối lượng các nguyên tố trong lớp vỏ Trái đất

• Ở dạng đơn chất khí oxi có nhiều trong không khí.

• Ở dạng hợp chất, nguyên tố oxi có trong nước, đường, quặng, cơ thể người, động vật và thực vật

Trang 8

Các em hãy quan sát lọ đựng khí oxi

a Hãy nhận xét màu sắc của khí oxi

b Nhận xét mùi của khí oxi

1 Tính chất vật lí

Trang 9

a 1 lit nước ở 20 độ C hòa tan được 31 ml khí oxi

Vậy oxi là chất tan nhiều hay tan ít trong nước?

Khí oxi nặng hay nhẹ hơn so với không khí Trả lời câu hỏi

Trang 10

Quan sát bình đựng khí oxi lỏng ở hình bên và nhận xét màu sắc

Kết luận: Khí oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí Oxi hóa lỏng ở -183o và có màu xanh nhạt.

-183 0

Trang 12

? Hoàn thành bảng sau:

Trang 13

? Hoàn thành bảng sau:

S cháy với ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt

S cháy trong khí oxi mãnh liệt hơn, sinh ra khói trắng có mùi hắc đó là khí SO (lưu huỳnh đioxit)

2

Trang 15

2 Tính chất hóa học

a, Oxi tác dụng với đơn chất

* Phi kim (S, C, P )

* Kim loại (Trừ Au, Ag, Pt)

• Thí nghiệm oxi tác dụng với sắt

Trang 16

? Hoàn thành bảng sau:

Trang 17

Có phản ứng hóa học xảy ra sắt biến

đổi thành oxit sắt từ Fe3O4

Trang 18

- Hãy cho biết:

+ So sánh hiện tượng sắt cháy trong oxi và trong không khí

Sắt cháy trong oxi mãnh liệt hơn trong không khí

+ Tên các chất tham gia phản ứng?

Sắt (Fe) và Oxi (O2)

Trang 19

2 Tính chất hóa học

a Oxi tác dụng với đơn chất

* Phi kim (S, C, P )

Thí nghiệm 1 Oxi tác dụng với lưu huỳnh

Lưu huỳnh đioxit

* Kim loại (Trừ Au, Ag, Pt)

Thí nghiệm 3 Oxi tác dụng với sắt 3Fe + 2O2

Trang 20

KHÍ METAN CHÁY TRONG KHÔNG KHÍ ( TÁC D?NG V?I OXI).mp4

Trang 22

II SỰ OXI HÓA

PHẢN ỨNG HÓA HỢP

Trang 23

II SỰ OXI HÓA PHẢN ỨNG HÓA HỢP

1 Sự oxi hóa

2 Phản ứng hóa hợp

Trang 25

1 Sự oxi hóa

Sự oxi hóa là gì ?

S + O2 → SO2

4P + 5O2 → 2P2O5

3Fe + 2O2 → Fe3O4

CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O

t0

t0

t0

t0

Trang 26

TIẾT 39 – BÀI 25 : SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI

1 Sự oxi hóa

Định nghĩa: Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với 1 chất (chất đó có thể là đơn chất hay hợp chất).

• Ví dụ:

4Al + 3O2 2Al2O3

CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O

to

to

Trang 27

TIẾT 39 – BÀI 25 : SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI

Trang 28

Vai trò của sự oxi hoá

Giao thông vận tải

Quá trình đốt cháy nhiên liệu dùng trong các động

Công nghiệp

- Đốt cháy nhiên liệu

- Chế biến thực phẩm như oxi

hoá rượu thành dấm

Trang 29

Sự oxi hoá chất dinh dưỡng trong cơ thể

Cơ thể

Tế bào

Sự trao đổi chất

Nước và muối khoáng

Oxi

bài tiết Năng lượng cho cơ thể

TIẾT 39 – BÀI 25 : SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI

1 Sự oxi hóa

Trang 30

Sự gỉ sét Tượng đồng bị phá hủy

1 Sự oxi hóa

Trang 31

Hiện tượng “ma trơi” ? Giải thích?

1 Sự oxi hóa

Gi?i Thích Hi?n Tu?ng- - Ma troi - ?? Mr Skeleton Thí Nghi?m.mp4

Trang 32

Phản ứng hóa học Số chất tham gia Số chất sản phẩm

4P + 5O2 2P2O5

2Fe + 3Cl2 2FeCl3

CaO + H2O Ca(OH)2

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3

Cho biết số chất tham gia phản ứng và số chất

sản phẩm trong các PƯHH sau?

MỘT

HAI HAY NHIỀU

2, Phản ứng hóa hợp:

to

to

Trang 33

Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có 1 chất mới ( sản phẩm) được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.

Trang 34

a) 2Zn + O2  2ZnO

b) 2KClO3  2KCl + 3O2

c) CuO + H2  Cu + H2O

d) 2Al + 3Cl2  2AlCl3

Cho các phản ứng hóa học sau:

e) CaO +CO2  CaCO3

f, Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

g, P2O5 + 3H2O  2H3PO4

Những phản ứng nào là phản ứng hóa hợp

to to

to to

a) 2Zn + O2  2toZnO

d) 2Al + 3Cl2  2AlCl3 to

e) CaO + CO2  CaCO3g) P2O5 + 3H2O  2H3PO4

Trang 35

TIẾT 39 – BÀI 25 : SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI

1 Sự oxi hóa

2 Phản ứng hóa hợp:

III Ứng dụng của oxi:

https://quizizz.com/admin/private

Trang 36

Em hãy kể ra những ứng dụng của oxi mà em biết?

III Ứng dụng của oxi:

Trang 37

Ứng dụng của khí oxi

O2

Thợ lặn dùng khí oxi nén để thở Cung cấp oxi cho bệnh nhân khó thở Phi công bay cao dùng khí oxi nén để thở

Trang 39

ứng dụng của oxi

O2

Trang 40

Ứng Dụng Của Oxi

Sự đốt nhiên liệu

Sự hô hấp

TIẾT 39 – BÀI 25 : SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI

III Ứng dụng của oxi:

Trang 41

Dùng cho sự hô hấp

Oxi hoá chất dinh dưỡng

trong cơ thể người

và động vật

Phi công, thợ lặn, chiến sĩ chữa cháy, bệnh nhân cấp cứu… phải thở bằng

oxi trong bình đặc biệt

III Ứng dụng của oxi:

Trang 42

Dùng cho

sự đốt nhiên liệu

Nhiên liệu cháy trong oxi cho nhiệt độ cao hơn cháy trong không khí

Thổi khí oxi vào lò luyện gang, thép nhằm tạo nhiệt độ cao

Oxi lỏng chế tạo mìn phá đá

và đốt nhiên liệu trong tên lửa

III Ứng dụng của oxi:

Trang 43

TIẾT 39 – BÀI 25 : SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI

Đốt cháy 2,4 g Cacbon trong bình chứa 2,24 lit khí oxi (ở đktc)

a Lập phương trình hóa học của phản ứng Cho biết đây có phải là phản ứng hoá hợp không? Vì sao?

b.Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc)

Bài Tập

Trang 44

Xét tỉ lệ số mol cacbon va so mol oxi : = > =  oxi hết vậy số mol cacbonic bang 0,1 mol

b Thể tích khí CO2 sinh ra:

VCO2 = 0,1 x 22,4 = 2,24 lít

•  

https://quizizz.com/admin/quiz/61270aa8676aaa001d3854d1/t%C3%ADnh-ch%E1%BA%A5t-c%E1%BB%A7a-oxi

Trang 45

ot

→

ot

→

ot

→

o t

→

ot

→

ot

→

ot

→

Trang 46

Tìm 2 đặc điểm chung của các oxit trên?

Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi

Có một nguyên tố là oxi

Được tạo nên từ 2 nguyên tố

Vận dụng: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào không phải oxit?

H2CO3, CuO, H2S, CO2 Đáp án : H2CO3, H2S

1 Định nghĩa

Trang 47

Công thức oxit: MxOy

Trang 48

- Ví dụ : Cho các oxit:

Cu O P 2 O 5

C O 2 Zn O

S O 3 Fe2 Oxit tạo bởi phi kim O 3

Oxit tạo bởi kim loại

Oxit tạo bởi kim loại

CO2 SO3 P2O5

C O2

S O3

P 2O5

CuO ZnO Fe2O3

CuO ZnO Fe2O3

3 Phân loại

Trang 50

b Oxit axit

- Ví dụ :

2 P2O5 H3PO4 axit photphoric

Định nghĩa: oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit

CO2 SO3 P2O5

Trang 51

TÊN OXIT: TÊN KIM LOẠI (kèm theo hóa trị) + OXIT

Fe O Fe2 O 3

: sắt (II) oxit : sắt (III) oxit

+) Nếu kim loại có nhiều hóa trị: Cu, Fe, Cr, Hg, Mn, Pb…

4 Cách gọi tên

a, Tên oxit kim loại

Trang 52

TÊN OXIT: (tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) TÊN PHI KIM +

(tiền tố chỉ số nguyên tử oxi) + OXIT

P2 O 5 :đi photpho penta oxit

N 2O3 :đi nitơ tri oxit

Tiền tố: 1 – mono (thường không đọc)

Trang 53

PHIẾU HỌC TẬP

Bài 1 Cho các oxit sau: CO2, FeO, P2O5, Cu2O, MgO

Phân loại và gọi tên các oxit trên

Trang 54

ĐÁP ÁN

Trang 55

- Oxit được chia làm mấy loại?

- Hãy phân loại và đọc tên các oxit sau :

Fe2O3, SO2, P2O5, CaO.

CÂU HỎI

Trang 56

- Oxit được chia làm mấy loại?

- Hãy phân loại và đọc tên các oxit sau :

Fe2O3, SO2, P2O5, CaO.

Có thể chia oxit làm 2 loại chính:

+ Oxit axit: SO2 : l ưu huỳnh đioxit

P2O5 : điphotpho pentaoxit + Oxit bazơ: Fe2O3 : sắt (III) oxit

CaO : canxi oxit

CÂU HỎI

+ Oxit axit:

+ Oxit bazơ:

https://www.blooket.com/set/612a748bb0952a002ab3beaf

Trang 58

a/ Với KMnO4: (Thuốc tím)

1, Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

Thí nghiệm:

V Điều chế Oxi Phản ứng phân hủy

b/ Với KClO3 : (Kali clorat)

PTHH:

Trang 59

Không khí

Khí Oxi

Cho biết phương pháp thu khí oxi ?

Quan sát mô hình 1:

Quan sát mô hình 2: Qua các thí nghiệm và mô hình trên các em có

nhận xét gì về nguyên liệu, phương pháp điều

chế và cách thu khí oxi trong PTN ?

Nước

Trang 60

2/ Kết luận:

Trong phòng thí nghiệm:

- Khí oxi được điều chế bằng cách đun nóng các hợp chất giàu oxi và dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao như KMnO4 và KClO3

- Khí oxi được thu bằng 2 cách : Đẩy không khí và đẩy nước

a/ Với KMnO4: (Thuốc tím)

1, Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

Thí nghiệm:

V Điều chế Oxi Phản ứng phân hủy

b/ Với KClO3 : (Kali clorat)

PTHH:

Trang 61

2 Phản ứng phân huỷ:

Phản ứng hóa học Số chất phản ứng Số chất sản phẩm

2KClO3 2KCl + 3O2

2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

CaCO3 CaO + CO2

t0 t0

t0

1 1

3 2

Điền vào chỗ trống các số thích hợp trong bảng sau:

Có nhận xét gì về số chất phản ứng và số chất sản phẩm trong các phản ứng hóa học dưới đây?

Số chất phản ứng chỉ có 1 , số chất sản phẩm 2 hoặc nhiều chất.

V Điều chế Oxi Phản ứng phân hủy

Trang 62

Ví dụ: 2 KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2

Phản ứng phân huỷ là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra 2 hay nhiều chất mới.

Chất tham gia Chất sản phẩm

Phản ứng hóa hợp

Trang 63

Hoàn thành các phản ứng hóa học sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?

2

Phản ứng phân hủy Phản ứng hóa hợp

Trang 64

CỦNG CỐ

1 Những chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong PTN?

a) Fe3O4 b) KClO3 c) KMnO4

d) CaCO3 e) Al2O3

Chỉ có b) KClO3 và c) KMnO4

2/ Có thể thu khí oxi bằng mấy cách ? Vì sao?

Có thể thu khí oxi bằng 2 cách : Đẩy không khí và đẩy nước

- Thu được khí oxi bằng cách đẩy không khí vì khí oxi nặng hơn không khí

- Thu được khí oxi bằng cách đẩy nước vì khí oxi ít tan trong nước

Trang 65

3 Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân muối KClO3 có MnO2 làm xúc tác và có thể được thu bằng cách đẩy nước hay đẩy không khí Trong các hình vẽ cho dưới đây, hình vẽ nào mô tả điều chế oxi đúng cách:

Trang 66

Quan sát thí nghiệm

sau

VI Không khí Sự cháy:

Trang 68

Trong khi Photpho cháy, mực nước trong ống thuỷ tinh đã thay đổi như thế nào ?

Trong khi Photpho cháy, mực nước trong ống thuỷ tinh đã thay đổi như thế nào ?

Nước dâng lên

Chất gì ở trong ống đã tác dụng với P để tạo ra khói trắng P2O5 (khói này tan dần trong nước) ?

Chất gì ở trong ống đã tác dụng với P để tạo ra khói trắng P2O5 (khói này tan dần trong nước) ?

Khí oxi

Tại sao sau khi nhiệt độ trong ống nguội đi (bằng với nhiệt độ bên

ngoài), mực nước trong ống thuỷ tinh lại dâng lên ?

Tại sao sau khi nhiệt độ trong ống nguội đi (bằng với nhiệt độ bên

ngoài), mực nước trong ống thuỷ tinh lại dâng lên ?

Khí oxi đã tiêu hao hết, thể tích khí giảm khiến áp suất trong ống

thuỷ tinh tăng lên, hút nước vào trong ống.

Trong không khí, thể tích Oxi chiếm tỉ lệ bao nhiêu ?

Khí oxi (O2) chiếm khoảng 1/5 (xấp xỉ 20%) thể tích không khí

Tỉ lệ thể tích chất khí còn lại trong ống (khí nitơ N2 , không duy trì sự cháy, sự sống, không làm đục nước vôi trong ) là bao nhiêu ?

Tỉ lệ thể tích chất khí còn lại trong ống (khí nitơ N2 , không duy trì sự cháy, sự sống, không làm đục nước vôi trong ) là bao nhiêu ? Khí nitơ (N2) chiếm khoảng 4/5 (xấp xỉ 80%) thể tích không khí.

Trang 69

Hãy tìm dẫn chứng nêu rõ trong không khí còn có chứa một ít hơi nước ?

Nước đọng bên ngoài thành cốc

Trời nồm nước đọng trên kính

Sương mù

do trong không khí có quá nhiều hơi nước

Trang 70

Khi quan sát lớp nước trên mặt hố vôi tôi, thấy có màng trắng mỏng do khí cacbonic CO2 đã tác dụng với nước vôi

Khí CO2 này ở đâu ra ?

Khi quan sát lớp nước trên mặt hố vôi tôi, thấy có màng trắng mỏng do khí cacbonic CO2 đã tác dụng với nước vôi

Khí CO2 này ở đâu ra ?

Váng trên mặt nước vôi trong

Trang 71

21% 1%

Thành phần của không khí (theo thể tích)

Các khí khác ( ngoài nitơ và oxi ) chiếm tỉ lệ thể tích là bao nhiêu trong không khí ?

Các khí khác bao gồm: hơi nước (H2O) , cacbonic (CO2 ), Neon (Ne) , Agon (Ar) , bụi, vi khuẩn, khí thải

Trang 72

1 Thành phần của không khí

- Không khí là hỗn hợp nhiều chất khí Thành phần theo thể tích của không khí là: 78% khí nitơ , 21% khí oxi, 1% các khí khác (khí cacbonic, hơi nước, khí hiếm )

VI Không khí Sự cháy:

- Không khí ô nhiễm có thành phần hoá học thay đổi, gây tác hại đến sức khoẻ con người và sinh vật, phá hoại dần các công trình xây dựng

Không khí ô nhiễm có thành phần như thế nào ?

Nguyên nhân nào dẫn đến không khí bị ô nhiễm ?

Trang 74

Không khí ô nhiễm gây hậu

Trang 75

1 Thành phần của không khí

VI Không khí Sự cháy:

2 Sự cháy và sự oxi hóa chậm

Trang 77

1 Thành phần của không khí

VI Không khí Sự cháy:

2 Sự cháy và sự oxi hóa chậm ( tự đọc)

- Sự cháy là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng

3 Điều kiện phát sinh sự cháy và các biện pháp dập tắt sự cháy:

Trang 78

Cháy nhà Cháy rừng

Cháy xăng dầu

Trang 79

Các vật dụng bằng gang thép để lâu ngoài không khí dần biến thành các oxit ( là do chúng tác dụng với oxi trong không khí )

Trang 80

1 Thành phần của không khí

VI Không khí Sự cháy:

2 Sự cháy và sự oxi hóa chậm ( tự đọc)

- Sự cháy là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng

1 Chất cháy phải nóng đến nhiệt độ cháy.

2 Phải có đủ khí oxi cho sự cháy.

Đảm bảo đủ 2 điều kiện sau:

* Biện pháp dập tắt sự cháy:

Thực hiện 1 trong 2 biện pháp sau:

1 Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy.

2 Cách li chất cháy với khí Oxi.

3 Điều kiện phát sinh sự cháy và các biện pháp dập tắt sự cháy:

Trang 81

Đám cháy than, gỗ…

H2O

Đám cháy xăng, dầu…

Em có nhận xét gì về hai trường hợp dập cháy trên?

Hình ảnh mô phỏng sử dụng nước để dập cháy do than, gỗ và cháy do xăng, dầu

Bài tập 1

Trang 82

Em hãy chọn phương pháp đúng để dập tắt ngọn lửa do xăng dầu cháy.

Dùn

g q uạt để

q uạt tắt n gọ

n lử a

c

át ph

ủ lê

n n gọ

n lử a

B

Dùn

g n ướ

c t ướ

i

lên ng

ọn lử a

C

Giải thích

Dùng quạt: Cung cấp thêm oxi, ngọn lửa

sẽ cháy lớn hơn

Dùng nước: Xăng dầu

nhẹ, nổi lên mặt nước sẽ

Trang 83

CHỮA BÀI TẬP:

1 Người ta phải sử dụng bình oxi để thở trong những trường hợp nào?  

2 Khi tếp thêm củi vào bếp lửa, cách làm nào sau đây làm cho lửa mạnh hơn Giải thích  

Cách 1: Cho thanh củi to vào bếp

Cách 2: Chẻ mỏng nó ra rồi cho vào bếp

Cách 3: Thổi hoặc quạt thêm không khí vào.

Người ta phải dùng bình oxi để thở trong các trường hợp: đi lặn dưới biển, leo núi cao, một số bệnh nhân không có khả năng tự hô hấp,

Cách làm làm cho lửa mạnh hơn là

Cách số 3 vì thổi hoặc quạt thêm không khí vào thì sẽ cung cấp thêm oxi cho phản ứng cháy xảy ra.

Cách số 2: tăng diện tích tiếp xúc

Trang 84

  3 Hãy viết PTHH của các phản ứng khi cho oxi tác dụng với: canxi, nhôm, kẽm, đồng, cacbon, lưu huỳnh, photpho (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

to

to

to

Trang 85

4 Trong khí (gas) thường dùng có thành phần chính là khí propan  ( C 3 H 8 ) và butan ( C 4 H 10 ).

a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra ở điều kiện thường khi đốt cháy hết khí (gas) giả thiết rằng sản phẩm cháy chỉ gồm  CO 2  và  H 2 O

b) Tính thể tích  CO 2  thoát ra ở điều kiện thường khi đốt cháy hết 1 kg gas có thành phần chứa 26,4 % propan và 69,6 % butan, còn lại là tạp chất trơ không  cháy (cho rằng 1 mol khí chiếm 24 lít trong điều kiện thường).

GIẢI a) PTHH:

Số mol khí CO2 thu được là:

PT (1) : nCO2 = 3 nC3H8 = 3x6 = 18 (mol)

PT (2): nCO2 = 8/2 nC4H10 = 4 x 12 = 48 (mol) Tổng nCO2 = 18 + 48 =66  (mol)

Vậy số lít khí cacbonic thu được là:  V=66×24=1584  (lít).

Trang 86

5 Một buổi làm thực hành thí nghiệm cần 12 lọ oxi, mỗi lọ có dung tích khoảng 200 ml (ở điều kiện thường) Tính khối lượng  KMnO 4  tối thiểu cần dùng để thu được lượng oxi trên (cho rằng 1 mol chiếm thể tích 24 lít ở điều kiện thường và không có sự hao hụt trong quá trình điều chế khí).

Tóm tắt:

12 lọ oxi 1 lọ = 200ml oxi

mKMnO4 = ? Gam để điều chế đc 12 lọ oxi trên (Vđkt = 24 lit)

GIẢI:

Lượng oxi cần điều chế là:  V=200×12=2400  ml = 2,4 lít.

Số mol oxi cần điều chế là:  n= V/24 = 2,4 / 24 =0,1  mol.

PTHH:  2KMnO 4 → K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2

Từ phương trình hóa học, số mol thuốc tím cần dùng là:  n KMnO 4 =2n O 2 =2×0,1=0,2  (mol).

Khối lượng  KMnO 4  cần dùng là:  m KMnO 4 =0,2×158=31,6  (gam).

https://quizizz.com/admin/quiz/612e4fa00fa0f2001daff451/%C4%91i%E1%BB%81u-ch%E1%BA%BF-pu-phan-h%E1%BB%A7y

Ngày đăng: 27/09/2021, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w