KIỂM TRA CHƯƠNG III Môn: Đại số Thời gian 45 phút Lời phê của giáo viên.. Số học sinh làm bài kiểm tra 1 tiết.[r]
Trang 1Trường THCS Hòa Phú KIỂM TRA CHƯƠNG III
Họ và tên:……… Môn: Đại số
Lớp 7… Thời gian 45 phút
ĐỀ:
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Khoanh tròn kết quả ( A;B;C) mà em cho là đúng nhất :
Bài 1: Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán lớp 7 lập thành bảng tần số sau :
a) Dấu hiệu ở đây là :
A Số học sinh làm bài kiểm tra 1 tiết.
B Số học sinh làm bài từ 3 đến 10 điểm.
C Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán lớp 7
b) Số học sinh làm bài kiểm tra là :
c) Mốt của dấu hiệu M 0 là :
d) Tần số của điểm 4 là:
e) Số các giá trị khác nhau là:
f) Điểm trung bình bài kiểm tra 1 tiết môn toán của lớp 7 là:
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 2: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài ( tính theo phút ) của 30 học sinh và ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì ?
b) Hãy lập bảng tần số Nêu nhận xét
c) Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu ?
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng, Câu 3: Điểm kiểm tra 45 phút môn toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” sau: Biết điểm trung bình cộng bằng 6,8 Hãy tìm giá trị của a Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 7 Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Thu thập số
liệu thống kê,
bảng “tần số”
Học sinh nhận biết được số các giá trị, số các giá trị khác nhau, tần số tương ứng
Học sinh biết tìm được dấu hiệu điều tra
Học sinh lập được bảng tần số
HS nhận xét được số liệu từ bảng ”Tần số”
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
1,25
đ 12,5%
1
0,25đ 2,5%
1
1,0đ 10%
1/2
1,25đ 12,5%
1/2
0,75
đ 7,5%
7
4,5 đ 45%
Biểu đồ
- Biết tên biểu đồ
- Biết trục hoành, trục tung
Từ biểu đồ học sinh biết được các giá trị có cùng tần số, số các giá trị khác nhau, tính được tổng các tần số
Học sinh lập được biểu đồ đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
0,75
đ 7,5%
3
0,75đ 7,5%
1
2,0đ 20%
7
3,5đ 35%
Số trung bình
cộng
Nhận biết được mốt của dấu hiệu
Vận dụng công thức tính được số trung bình cộng và tìm được mốt của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25 2,5 %
1
2,0đ 20%
2
2,25đ 22,5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8
2,0đ 20%
5
2,0đ 20%
3
6,0đ 60%
16
10đ
=100
%
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Bài 1:
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
b) Bảng tần số:
Giá trị (x) Tần số (n) Các tích ( x i n i )
1,5
c) M 0 = 8 và M 0 = 9 0,5
X −=259
30 ≈ 8 633
1,0
Nhận xét :
- Giá trị có tần số lớn nhất là : 8 ; 9
- Giá trị có tần số nhỏ nhất là : 5 ; 14
- Đa số học sinh làm bài tập trong khoảng thời gian 8 phút đến 9 phút
0,5 0,5 0,5