1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài

72 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Hình Học 9 Chương 3 Đề Bài
Trường học toanthaycu.com
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 3,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính sốđo cung nh BC và cung l n BC... Đường kính vuông góc với dây 1 toanthaycu.com BÀI 2... Vẽ hai dây AM và BN song song v i ớ nhau sao cho sđ BM... và hai dây AB,AC b ng nhau... là n

Trang 1

CH ƯƠ NG III GÓC V I Đ Ớ ƯỜ NG TRÒN

BÀI 1 GÓC TÂM S ĐO CUNG Ở Ố

thì cung n m bên trong gócằ

g i là cung nh và cung n m bên ngoài g i là cung l n.ọ ỏ ằ ọ ớ

 N u ế α

=180°thì m i cung là m t n a đỗ ộ ữ ường tròn

2 S đo cung ố

S đo cung AB (kí hi u là sđố ệ »AB

) được đ nh nghĩa nh sau:ị ư

 S đo c a cung nh b ng s đo c a góc tâm ch n cung đó.ố ủ ỏ ằ ố ủ ở ắ

 S đo cung l n b ng hi u gi a 360ố ớ ằ ệ ữ O và s đo cung nh ố ỏ

 S đo n a đố ữ ường tròn b ng 180ằ O

Chú ý: “Cung không” có s đo 0ố O;

Cung c đả ường tròn có s đo 360ố O

3 So sánh hai cung

Trong m t độ ường tròn hay hai đường tròn b ng nhau:ằ

 Hai cung đượ ọc g i là b ng nhau n u chúng có s đo b ng nhau.ằ ế ố ằ

 Trong hai cung, cung nào có s đo l n h n đố ớ ơ ượ ọc g i là cung l n h n.ớ ơ

- Dùng thước đo góc (n u đ bài yêu c u) ế ề ầ

- Đ a v cách tính s đo m t góc c a tam giác, t giác.ư ề ố ộ ủ ứ

 Đ tính s đo c a cung nh , ta tính s đo c a góc tâm tể ố ủ ỏ ố ủ ở ương ng.ứ

Trang 2

Ví d 3: (Bài 3, tr.69 SGK) ụ Trên hình 4, 5 hãy dùng d ng c đo góc đ tìm s đo cung ụ ụ ẻ ố AmB.

T đó tính s đo cung ừ ố AnBtương ng.ứ

Ví d 4: (Bài 4, tr.69 SGK) ụ

Xem hình 6 Tính s đo c a góc tâmố ủ ở

Trang 3

Ví d 5 (Bài 5, tr.69 SGK) ụ Hai ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn (O) t i A và B c t nhau t i M Bi tạ ắ ạ ế

·AMB 45= °

a) Tính s đo c a góc tâm t o b i hai bán kínhố ủ ở ạ ở

OA, OB

b) Tính s đo m i cung AB (cung l n và cung nh ) ố ỗ ớ ỏ

Ví d 6: (Bài 6, tr.69 SGK) ụ Cho tam giác đ u ABC G i O là tâm c a đề ọ ủ ường tròn đi qua ba đ nhỉ

A, B, C

a) Tính s đo các góc tâm t o b i hai trong ba bánố ở ạ ở

kính OA, OB, OC

b) Tính s đo các cung t o b i hai trong ba đi m A, B, C.ố ạ ở ể

Trang 4

Tính số

đo cung nh BC và cung l n BC (xét c hai trỏ ớ ả ường h p: đi m C n m trên cung nh AB,ợ ể ằ ỏ

đi m C n m trên cung l n AB) ể ằ ớ

D NG 2 Ạ CH NG MINH HAI CUNG B NG NHAU Ứ Ằ

Ph ươ ng pháp gi i ả

Đ ch ng minh hai cung (c a m t để ứ ủ ộ ường tròn) b ng nhau, ta ch ng minh hai cung này cóằ ứcùng m t s đo.ộ ố

Ví d 8: (Bài 7, tr.69 SGK) ụ

Cho hai đường tròn cùng tâm O v i bán kính khácớ

nhau Hai đường th ng đi qua O c t hai đẳ ắ ường tròn đó

t i các đi m A, B, C, D, M, N, P, Q (h.10) ạ ể

a) Em có nh n xét gì v s đo c a các cung nh AM,ậ ề ố ủ ỏ

CP, BN, DQ?

b) Hãy nêu tên các cung nh b ng nhau.ỏ ằ

c) Hãy nêu tên các cung l n b ng nhau.ớ ằ

D NG 3 Ạ TÌM CÂU ĐÚNG, SAI TRONG CÁC KH NG Đ NH LIÊN QUAN Đ N SO SÁNH HAI Ẳ Ị Ế

CUNG

Ph ươ ng pháp gi i ả

- Trước h t xét xem hai cung có cùng thu c m t đế ộ ộ ường tròn hay không?

- N u hai cung cùng thu c m t đế ộ ộ ường tròn thì so sánh s đo c a chúng Kh ng đ nh nào th aố ủ ẳ ị ỏmãn đ nh nghĩa v so sánh hai cung thì kh ng đ nh đó đúng, trái l i kh ng đ nh đó saiị ề ẳ ị ạ ẳ ị

Ví d 9: (Bài 8, tr.70 SGK) ụ

M i kh ng đ nh sao đúng hay sai? Vì sao?ỗ ẳ ị

a) Hai cung b n nhau thì sóc s đo b ng nhau ằ ố ằ

b) Hai cung có s đo b ng nhau thì b ng nhau.ố ằ ằ

c) Trong hai cung, cung nào có s đo l n h n là cung l n h n.ố ớ ơ ớ ơ

d) Trong hai cung trên m t độ ường tròn, cung nào có s đo nh h n thì nh h n.ố ỏ ơ ỏ ơ

C LUYÊN T P Ậ

Trang 5

1.1 (D ng 1) ạ Cho đường tròn (O; R) Vẽ dây AB = R 2 Tính s đo c a hai cung AB.ố ủ

1.2 (D ng 1) ạ Cho đường tròn (O; R) Vẽ dây AB sao cho s đo c a cung nh AB b ng ố ủ ỏ ằ

1 2 số

đo c a cung l n AB Tính di n tích c a tam giác AOBủ ớ ệ ủ

1.3 (D ng 1,2) ạ Cho hai đường tròn đ ng tâm (O; R) và ồ

R 3O;

Trang 6

Đường kính vuông góc với dây (1)

toanthaycu.com BÀI 2 LIÊN H GI A CUNG VÀ DÂY Ệ Ữ

A TÓM T T LÍ THUY T Ắ Ế

Đ nh lí 1 ị

V i hai cung nh trong m t đớ ỏ ộ ường tròn hay hai đường tròn b ng nhau:ằ

a) Hai cung b ng nhau căng hai dây b ng nhau.ằ ằ

b) Hai dây b ng nhau căng hai cung b ng nhau.ằ ằ

V i hai cung nh trong m t đớ ỏ ộ ường tròn hay hai đường tròn b ng nhauằ

a) Cung l n h n căng hai dây l n h n.ớ ơ ớ ơ

b) Dây l n h n căng cung l n h n.ớ ơ ớ ơ

Trang 7

b) Làm th nào chia đế ược đường tròn thành sáu

cung b ng nhau nh trên hình 15.ằ ư

D NG 2 Ạ CH NG MINH HAI CUNG KHÔNG B NG NHAU Ứ Ằ

- Ch ng minh hai dây căng cung b ng nhau;ứ ằ

- Ho c ch ng minh hai góc tâm tặ ứ ở ương ng b ng nhau;ứ ằ

Trang 8

Ví d 3: (Bài 11, tr.72 SGK) ụ

Cho hai đường tròn b ng nhau (O) và (O’) c t nhau t i hai đi m A và B K các đằ ắ ạ ể ẻ ườngkính AOC, AOD G i E là giao đi m th hai c a AC v i đọ ể ứ ủ ớ ường tròn (O’) khác đi m A.ểa) So sánh các cung nh BC, BD.ỏ

b) Ch ng minh r ng B là đi m chính gi a c a cung EBD (t c là đi m B chia cung l nứ ằ ể ữ ủ ứ ể ớ

ED thành hai cung b ng nhau: ằ

a) Ch ng minh r ng đứ ằ ường kính đi qua đi m chính gi a c a m t cung thì đi qua trung ể ữ ủ ộ

đi m c a dây căng cung y M nh đ đ o có đúng không? Hay nêu thêm đi u ki n đ ể ủ ấ ệ ề ả ề ệ ể

m nh đ đ o đúng ệ ề ả

b) Ch ng minh r ng đứ ằ ường kính đi qua đi m chính gi a c a m t cung thì vuông góc ể ữ ủ ộ

v i dây cung y và ngớ ấ ượ ạc l i

C LUY N T P Ệ Ậ

Bài 2.1 (D ng 1) ạ Cho đường tròn (O;R) Làm th nào đ chia đế ể ường tròn này thành ba cung

b ng nhau đ d ng tam giác đ u n i ti p ằ ể ự ề ộ ế

Bài 2.2 (D ng 2) ạ Cho tam giác ABC cân t i A, n i ti p đạ ộ ế ường tròn (O) Bi t ế

A 50 =

, hãy so sánh các cung nh AB, AC và BC ỏ

Bài 2.3 (D ng 3) ạ Ch ng minh đ nh lí: ứ ị

N u ti p tuy n c a đế ế ế ủ ường tròn song song v i m t dây thì ti p đi m chia đôi cung căng dây.ớ ộ ế ể

Bài 2.4 (D ng 3) ạ Cho hai đường tròn b ng nhau (O) và (O’) c t nhau t i hai đi m A và B Vẽ ằ ắ ạ ểcác đường kính AOE, AO’F và BOC Đường th ng AF c t đẳ ắ ường tròn (O) t i m t đi m th hai ạ ộ ể ứ

là D Ch ng minh r ng các cung nh AB, CD, CE b ng nhau ứ ằ ỏ ằ

Bài 2.5 (D ng khác) ạ Cho đường tròn (O) đường kính AB Vẽ hai dây AM và BN song song v i ớ

nhau sao cho sđ BM) <90o

Vẽ dây MD // AB D ng DN c t AB t i E T E vẽ m t đự ắ ạ ừ ộ ường th ngẳsong song v i AM c t đớ ắ ường th ng DM t i C Ch ng minh r ng: ẳ ạ ứ ằ

a) AB ⊥

DN; b) BC là ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn (O)

Trang 9

BÀI 3 GÓC N I TI P Ộ Ế

A TÓM T T LÍ THUY T Ắ Ế

1 Đ nh nghĩa ị

Góc n i ti p là góc có đ nh n m trên độ ế ỉ ằ ường tròn và hai c nh ch aạ ứ

hai dây cung c a đủ ường tròn đó (h.21)

a) Các góc n i ti p b ng nhau ch n các cung b ng nhau ộ ế ằ ắ ằ

b) Các góc n i ti p cùng ch n m t cung ho c ch n các cung b ng nhau thì b ng nhau ộ ế ắ ộ ặ ắ ằ ằ

c) Góc n i ti p (nh h n ho c b ng 90ộ ế ỏ ơ ặ ằ o) có s đo b ng n a s đo c a góc tâm cùng ch n ố ằ ử ố ủ ở ắ

Ví d 1 ụ (Bài 15, tr 75 SGK)

Các kh ng đ nh sau đây đúng hay sai? ẳ ị

a) Trong m t độ ường tròn các góc n i ti p cùng ch n m t cùng thì b ng nhau.ộ ế ắ ộ ằ

b) Trong m t độ ường tròn các góc n i ti p b ng nhau thì cùng ch n m t cung ộ ế ằ ắ ộ

Ví d 2 ụ (Bài 18, tr.75 SGK)

M t hu n luy n viên cho c u th t p sút bóng vào c u môn PQ Bóng độ ấ ệ ầ ủ ậ ầ ược đ t các ặ ở

v trí A, B, C trên m t cung tròn nh hình 22 Hãy so sánh các góc ị ộ ư

· ,· ,·

PAQ PBQ PCQ

Trang 10

Ví d 3 ụ (Bài 21, tr.76 SGK) Cho hai đường tròn b ng nhau (O) và (O’) c t nhau t i A và B Vẽ ằ ắ ạ

đường th ng qua A c t (O) t i M và c t (O’) t i N (A n m gi a M và N) H i MBN là tam giác ẳ ắ ạ ắ ạ ằ ữ ỏgì? T i sao? ạ

Trang 11

D NG 3 CH NG MINH BA ĐI M TH NG HÀNG Ạ Ứ Ể Ẳ

Ph ươ ng pháp gi i ả

- Ch ng minh hai tia trùng nhau ho c đ i nhau ứ ặ ố

- Hai đ u đầ ường kính thì th ng hàng v i tâm ẳ ớ

- T m t đi m ch có th vẽ đừ ộ ể ỉ ể ược m t độ ường th ng vuông góc v i m t đẳ ớ ộ ường th ng cho ẳ

Trang 12

Cho đường tròn tâm (O) , đường kính AB và S là m t đi m n m bên ngoài độ ể ằ ường tròn, SA và

SB l n lầ ượ ắ ườt c t đ ng tròn t i M, N G i H là giao đi m c a BM và AN CH ng minh r ng SH ạ ọ ể ủ ứ ằvuông góc v i AB ớ

D NG 5 CH NG MINH HAI BI U TH C TÍCH B NG NHAU Ạ Ứ Ể Ứ Ằ

Ph ươ ng pháp gi i ả

B n có th dùng tam giác đ ng d ng ho c h th c lạ ể ồ ạ ặ ệ ứ ượng trong tam giác vuông

Ví d 8 ụ (Bài 22, tr 76 SGK)

Trên đường tròn (O) đường kính AB, l y đi m M (khác A và B) Vẽ ti p tuy n c a (O) ấ ể ế ế ủ

t i A Đạ ường th ng BM c t ti p tuy n đó t i C Ch ng minh r ng ta luôn có:ẳ ắ ế ế ạ ứ ằ

2

MA =MB.MC

Trang 13

Ví d 9 ụ (Bài 23 tr 76 SGK)

Cho đường tròn (O) và m t đi m M c đ nh không n m trên độ ể ố ị ằ ường tròn Qua M k hai ẻ

đường th ng Đẳ ường th ng th nh t c t (O) t i A và B Đẳ ứ ấ ắ ạ ường th ng th hai c t (O) ẳ ứ ắ

Trang 14

b) G i M và N l n lọ ầ ượt là đi m chính gi a c a các cung AC và BC Hai dây AN và BM c t nhau ể ữ ủ ắ

t i đi m I Ch ng minh r ng CI là tia phân giác c a góc ACB ạ ể ứ ằ ủ

Trang 15

Bài 3.2 (D ng 1,2) ạ Cho tam giác ABC cân t i A (ạ

Bài 3.3 (D ng 1,2) ạ Cho tam giác ABC (AB<AC) n i ti p độ ế ường tròn (O) Vẽ đường kính MN ⊥

BC (đi m M thu c cung BC không ch a A) Ch ng minh r ng các tia AM, AN l n lể ộ ứ ứ ằ ầ ượt là các tiaphân giác trong và ngoài t i đ nh A c a ∆ABC ạ ỉ ủ

Bài 3.4 (D ng 1,3) ạ Cho đường tròn (O) và hai dây MA, MB vuông góc v i nhau G i I và K l n ớ ọ ầ

lượt là đi m chính gi a c a các cung nh MA, MB G i P là giao đi m c a AK và BI ể ữ ủ ỏ ọ ể ủ

a) Ch ng minh r ng ba đi m A, O, B th ng hàng ứ ằ ể ẳ

b) Ch ng minh r ng P là tâm đứ ằ ường tròn n i ti p ∆MAB ộ ế

c*) Gi s MA = 12cm, MB = 16cm, tính bán kính c a đả ử ủ ường tròn n i ti p ∆MAB ộ ế

Bài 3.5 (D ng 1,2,3,4) ạ Cho đường tròn (O) đường kính AB và m t đi m C di đ ng trên n a ộ ể ộ ử

đường tròn đó Vẽ đường tròn (I) ti p xúc v i đế ớ ường tròn (O) t i C và ti p xúc v i đạ ế ớ ường kính

AB t i D, đạ ường tròn này c t CA và CB l n lắ ầ ượ ạt t i các đi m th hai là M và N ể ứ

Ch ng minh r ng: ứ ằ

a) Ba đi m M, I, N th ng hàng.ể ẳ

b) ID ⊥

MN

c) Đường th ng CD đi qua m t đi m c đ nh, t đó suy ra cách d ng đẳ ộ ể ố ị ừ ự ường tròn I nói trên

Bài 3.6 (D ng 3,4) ạ Cho tam giác ABC n i ti p độ ế ường tròn (O) , hai đường cao BD và CE c t ắnhau t i H Vẽ đạ ường kính AF

Bài 3.7 (D ng 1) ạ Cho đường tròn (O) đường kính AB, M là đi m chính gi a c a m t n a ể ữ ủ ộ ử

đường tròn, C là đi m b t kì trên n a để ấ ử ường tròn kia, CM c t AB t i D Vẽ dây AE vuông góc ắ ạ

Trang 16

Bài 3.8 (D ng khác) ạ Cho tam giác ABC n i ti p độ ế ường tròn (O;R) Bi t ế

µ A = < α 90o

Tính đ ộdài BC

Trang 17

BÀI 4 GÓC T O B I TIA TI P TUY N VÀ DÂY CUNG Ạ Ở Ế Ế A.TÓM T T LÍ THUY T Ắ Ế

N u góc BAx (v i đ nh A n m trên đế ớ ỉ ằ ường tròn, m t c nh ch a dây cung AB) , có s đo b ng ộ ạ ứ ố ằ

n a s đo c a cung AB căng dây đó và cung này n m bên trong góc đó thì c nh Ax là m t tia ử ố ủ ằ ạ ộ

- Hai góc k đáy c a tam giác cân b ng nhau.ề ủ ằ

- Hai tam giác có hai c p góc b ng nhau thì c p góc còn l i cũng b ng nhau.ặ ằ ặ ạ ằ

Trang 24

toanthaycu.com BÀI 4 GÓC T O B I TIA TI P TUY N VÀ DÂY CUNG Ạ Ở Ế Ế

N u góc BAx (v i đ nh A n m trên đế ớ ỉ ằ ường tròn, m t c nh ch a dây cung AB) , có s đo b ng ộ ạ ứ ố ằ

n a s đo c a cung AB căng dây đó và cung này n m bên trong góc đó thì c nh Ax là m t tia ử ố ủ ằ ạ ộ

- Hai góc k đáy c a tam giác cân b ng nhau.ề ủ ằ

- Hai tam giác có hai c p góc b ng nhau thì c p góc còn l i cũng b ng nhau.ặ ằ ặ ạ ằ

Trang 30

toanthaycu.com Bài 4.2 (D ng 1) ạ Cho ∆ABC

Trang 31

BÀI 5 GÓC CÓ Đ NH BÊN TRONG Đ Ỉ Ở ƯỜ NG TRÒN GÓC CÓ Đ NH BÊN NGOÀI Đ Ỉ Ở ƯỜ NG

TRÒN A.TÓM T T LÍ THUY T Ắ Ế

Đ nh lí 1: ị S đo c a góc có đ nh bên trong đố ủ ỉ ở ường tròn b ng n a s đo hai cung b ch n.ằ ử ố ị ắ

Đ nh lí 2: ị S đo c a góc có đ nh bên ngoài đố ủ ỉ ở ường tròn b ng n a hi u s đo hai cung bằ ử ệ ố ị

Trang 32

và hai dây AB,AC b ng nhau Trên cung nh ằ ỏ ACl y m t đi mấ ộ ể M G i ọ S

là giao đi m c a AM và BC Ch ng minh ể ủ ứ

Hai ti p tuy n v i đế ế ớ ường tròn t i ạ B

Cc t ắnhau t i ạ T

Ch ng minh r ng:ứ ằ

a)

· = ·

AEB BTC

Trang 33

vẽ hai cát tuy n ABC và AMN sao cho hai đế ường

th ng BN và CM c t nhau t i m t đi m ẳ ắ ạ ộ ể Sn m trong hình tròn.ằ

Trang 34

Ví d 5 ụ (Bài 43, tr.83 SGK) Cho đường tròn ( )O

và hai dây cung song sng

Trang 35

D NG 3 CH NG MINH HAI Đ Ạ Ứ ƯỜ NG TH NG VUÔNG GÓC Ẳ

Trang 36

là nh ng tam giác cân.ữ

c) T giác ứ AMIN là hình thoi

Bài 5.4 (D ng 2) ạ T m t đi m M bên ngoài đừ ộ ể ở ường tròn

Trang 37

ch trước thì quỹ tích c a các đi m ủ ể M

th a mãn ỏ ·AMB=α là hai cung ch a góc ứ α d ng trên đo n ự ạ AB

3 Cách gi i bài toán qũy tích ả

Mu n ch ng minh quỹ tích các đi m M th a mãn tính ch t T là m t hình H nào đó, ta ph i ố ứ ể ỏ ấ ộ ả

Trang 38

Cho các hình thoi ABCD có c nh ạ AB

c đ nh Tìm quỹ tích giao đi m ố ị ể O c a hai ủ

đường chéo trong các hình thoi đó

Trang 40

là giao đi m c các để ả ường cao

- Trước tiên d ng m t đo n th ng có đ dài b ng c nh đã cho.ự ộ ạ ẳ ộ ằ ạ

- D ng cung ch a góc ự ứ α d ng trên đo n th ng đó.ự ạ ẳ

Trang 41

và cung AmB$ n m cùng m t phía đ iằ ộ ố

v i đớ ường th ng AB Ch ng minh r ng:ẳ ứ ằ

Trang 42

đ ng trên độ ường nào?

Bài 6.2 (D ng 1) ạ Cho n a đử ường tròn đường kính AB

và m t dây ộ AC quay quanh A

Trên

n a m t ph ng b ử ặ ẳ ờ AC không ch a ứ B

ta vẽ hình vuông ACDE H i:ỏ

Trang 43

a) Đi m ể D

di đ ng trên độ ường nào ?

b) Đi m ể E

di đ ng trên độ ường nào ?

Bài 6.3 (D ng 1) ạ Cho hình vuông ABCD Trên c nh ạ BC l y đi m ấ ể E

, trên tia đ i c a tiaố ủ

khi E

di đ ng trên c nh ộ ạ BC

Bài 6.4 (D ng 1) ạ Cho tam giác ABC vuông góc ở A

Vẽ hai n a đử ường tròn đường kính AB

AC ra phía ngoài tam giác Vẽ hai n a đử ường tròn đường kính AB

AC ra phía ngoàitam giác Qua A

b) Tìm quỹ tích trung đi m ể I

c a ủ MN khi cát tuy n ế MAN quay quanh A

Bài 6.6 (D ng 2) ạ Cho tam giác ABC vuông góc t i ạ A

, đường phân giác BF

Trang 44

CE= cm

Trang 47

Trong các hình sau, hình nào n i ti p độ ế ược trong m t độ ường tròn:

- Hình bình hành, hình ch nh t, hình vuông, hình thang, hình thang vuông, hình thangữ ậcân? Vì sao?

a Ch ng minh ứ ABDC là t giác n i ti p.ứ ộ ế

b Xác đ nh tâm c a đị ủ ường tròn đi qua b n đi m ố ể

- Trong m t tam giác các độ ường trung tr c c a ba c nh đ ng quy.ự ủ ạ ồ

- Trong m t độ ường tròn, các đường trung tr c c a các dây không song song đ ng quy.ự ủ ồ

Trang 50

trên n a đử ường tòn sao cho s ố

đo các cung AC; CD; DB b ng nhau Các ti p tuy n vẽ t B và C c a n a đằ ế ế ừ ủ ử ường tròn c t nhau ắ

t i I Hai tía AC và BD c t nhau t i K Ch ng minh r ng:ạ ắ ạ ứ ằ

a Tam giác KAB và IBC là nh ng tam giác đ u.ữ ề

b T giác KIBC n i ti p đứ ộ ế ược m t độ ường tròn

Bài 7.6 (D ng 2) ạ

Cho n a đử ường tròn tâm (O) đường kính AB và tia ti p tuy n Bx c a n a đế ế ủ ử ường tròn Trên tia

Bx l y hai đi m C và D (C n m gi a B và D) Các tia AC và BD l n lấ ể ằ ữ ầ ượ ắ ườt c t đ ng tròn t i E và ạ

F Hai dây AF và BE c t nhâu t i N Ch ng minh r ng:ắ ạ ứ ằ

a T giác FNEM n i ti p đứ ộ ế ược

b T giác CDFE n i ti p đứ ộ ế ược

a Ba đường tròn ngo i ti p ba tam giác trên đ u đi qua m t đi m.ạ ế ề ộ ể

b Ba đường th ng AD; BE; CF cùng đi qua m t đi m.ẳ ộ ể

c Ba đo n th ng AD; BE; CF b ng nhau.ạ ẳ ằ

Bài 7.9 (D ng 5) ạ Trong hình 71, hãy ch ng minh ứ

/ /

CE DF

Trang 51

Bài 7.10 (D ng 2;5) ạ Cho t giác ABCD n i ti p đứ ộ ế ường tròn (O) hai đường chéo AC và BD c t ắnhau t i I.ạ Vẽ đường tròn ngo i ti p tam giác ABI Ti p tuy n c a đạ ế ế ế ủ ường tròn này t i I c t ADạ ắ

Trang 52

toanthaycu.com BÀI 8 Đ ƯỜ NG TRÒN NGO I TI P Đ Ạ Ế ƯỜ NG TRÒN N I TI P Ộ Ế

A TÓM T T LÍ THUY T Ắ Ế

1 Đ nh nghĩa ị

a) Đường tròn đi qua t t c các đ nh c a m t đa giác đấ ả ỉ ủ ộ ược g i là đọ ường tròn ngo i ti p đaạ ếgiác và đa giác đượ ọc g i là đa giác n i ti p độ ế ường tròn

b) Đường tròn ti p xúc v i t t c các c nh c a m t đa giácế ớ ấ ả ạ ủ ộ

đượ ọc g i là đường tròn n i ti p đa giác và đa giác độ ế ược g i làọ

Ví d 1 (Bài 61 tr 91 SGK) ụ

a Vẽ đường trong tâm O, bán kính 2 cm

b Vẽ hình vuông n i ti p độ ế ường tròn câu a) ở

c Tính bán kính đường tròn n i ti p hình vuông câu b) r i vẽ độ ế ở ồ ường tròn (O;r)

 Vẽ hai đường trung tr c c a hai c nh k nhau, chúng c t nhau t i đi m O, đi m này là tâmự ủ ạ ề ắ ạ ể ể

đường tròn ngo i ti p, cũng là tâm đạ ế ường tròn n i ti p c a đa giác đ u.ộ ế ủ ề

Ngày đăng: 24/09/2021, 22:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví d 3: (Bài 3, tr.69 SGK) ụ Trên hình 4 ,5 hãy dùng d ng c đo góc đ tìm s đo cung ẻố Am B - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
d 3: (Bài 3, tr.69 SGK) ụ Trên hình 4 ,5 hãy dùng d ng c đo góc đ tìm s đo cung ẻố Am B (Trang 2)
Xem hình 6. Tính s đo ca góc tâm ở AOB và s  đo cung l n AB.ốớ - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
em hình 6. Tính s đo ca góc tâm ở AOB và s đo cung l n AB.ốớ (Trang 2)
Trong hình 13: - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
rong hình 13: (Trang 6)
BÀI 2. LIÊ NH GIA CUNG VÀ DÂY Ữ A. TÓM T T LÍ THUY TẮẾ - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
2. LIÊ NH GIA CUNG VÀ DÂY Ữ A. TÓM T T LÍ THUY TẮẾ (Trang 6)
Hình 39 - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
Hình 39 (Trang 20)
Hình 40 - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
Hình 40 (Trang 21)
Hình 42 - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
Hình 42 (Trang 22)
b) T giác ứ BCED là hình bình hành. - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
b T giác ứ BCED là hình bình hành (Trang 23)
Hình 34 - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
Hình 34 (Trang 25)
Hình 37a - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
Hình 37a (Trang 26)
Hình 38 - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
Hình 38 (Trang 27)
Hình 40 - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
Hình 40 (Trang 28)
b) T giác ứ BCED là hình bình hành. - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
b T giác ứ BCED là hình bình hành (Trang 30)
Hình 46b) CD là tia phân giác c a ủ - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
Hình 46b CD là tia phân giác c a ủ (Trang 33)
M un ch ngminh quỹ tích các đi mM tha mãn tính ch tT làm t hình H nào đó, ta ph ả - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
un ch ngminh quỹ tích các đi mM tha mãn tính ch tT làm t hình H nào đó, ta ph ả (Trang 37)
Ph nđ o: Mi đ im thu c hình đu có tính ch t T. ấ K t lu n: Quỹ tích các đi m M có tính ch t T là hình H.ếậểấ - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
h nđ o: Mi đ im thu c hình đu có tính ch t T. ấ K t lu n: Quỹ tích các đi m M có tính ch t T là hình H.ếậểấ (Trang 38)
Bài 6.3 (D ng 1) .ạ Cho hình vuông ABCD. Trên c nhạ BC ly đi mấ E - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
i 6.3 (D ng 1) .ạ Cho hình vuông ABCD. Trên c nhạ BC ly đi mấ E (Trang 43)
D NG 1. TÍNH S ĐO GÓC Ố Phương pháp gi i:ả - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
1. TÍNH S ĐO GÓC Ố Phương pháp gi i:ả (Trang 46)
Xem hình 66. Hãy tìm s đo các góc c at giác ủứ ABCD. - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
em hình 66. Hãy tìm s đo các góc c at giác ủứ ABCD (Trang 46)
Trong các hình sau, hình nào ni ti pđ ộế ược trong mt độ ường tròn: - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
rong các hình sau, hình nào ni ti pđ ộế ược trong mt độ ường tròn: (Trang 47)
aT giác ABCD là hình gì? ứ - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
a T giác ABCD là hình gì? ứ (Trang 54)
Vẽ li ba hình ( to bi các cung tròn) dạ ạở ưới đây và tính chu vi mi hình (Có g ch chéo) ạ - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
li ba hình ( to bi các cung tròn) dạ ạở ưới đây và tính chu vi mi hình (Có g ch chéo) ạ (Trang 57)
Xem hình 86 và so sánh đ dài ca cung ộủ AmB vi đ dài ớộ ường gp khúc. ấ AOB. - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
em hình 86 và so sánh đ dài ca cung ộủ AmB vi đ dài ớộ ường gp khúc. ấ AOB (Trang 59)
Tính d in tích hình qu t tròn ta dùng công th : - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
nh d in tích hình qu t tròn ta dùng công th : (Trang 62)
D in tích hình tròn sẽ thay đi th nà on u: ế a) Bán kính tăng g p đôi? ấ - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
in tích hình tròn sẽ thay đi th nà on u: ế a) Bán kính tăng g p đôi? ấ (Trang 63)
D NG 2. TÍNH D IN TÍCH HÌNH VIÊN PHÂN, HÌNH VÀNH KHĂN VÀNH NG HÌNH KHÁC LIÊN Ữ QUAN Đ N CUNG TRÒNẾ - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
2. TÍNH D IN TÍCH HÌNH VIÊN PHÂN, HÌNH VÀNH KHĂN VÀNH NG HÌNH KHÁC LIÊN Ữ QUAN Đ N CUNG TRÒNẾ (Trang 63)
Bài 10.8 (D ng 2) ạ. Trong hình 99, bi ế - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
i 10.8 (D ng 2) ạ. Trong hình 99, bi ế (Trang 66)
Bài 88. hãy nêu tên mi góc trong hình dỗ ưới đây: (Ví d . Góc trên hình 100b là góc n i ti p) ụộ ế - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
i 88. hãy nêu tên mi góc trong hình dỗ ưới đây: (Ví d . Góc trên hình 100b là góc n i ti p) ụộ ế (Trang 67)
Bài 91. Trong hình 104 đường tròn tâm O có bán kính R= 2cm. - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
i 91. Trong hình 104 đường tròn tâm O có bán kính R= 2cm (Trang 68)
Bài 92. Hãy tính d in tích mi ng ch sc trong các hình 105,106,107 (đ vđ dà i: cm) ộ - Bài giảng hình học 9 chương 3 đề bài
i 92. Hãy tính d in tích mi ng ch sc trong các hình 105,106,107 (đ vđ dà i: cm) ộ (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w