1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TUYEN TAP CAC DE THI HKI TOAN 9

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 109,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: 3 điểm Cho tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn O, đường cao tuyến tại A và C của O cắt nhau tại D.. b Chứng minh tam giác ADC đều.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1: QUẬN 1, NĂM 2012 – 2013

Bài 1: (2,5 điểm) Tính:

a) 2 √ 48+6 √ 1

3 −4 √ 12 .

b) √ ( 4−3 √ 2 )2− √ 19+6 √ 2 .

c) √ 3 √ 5−1

2 √ 5+3 . ( √ 2+ √ 10 )

Bài 2: (1,5 điểm) Giải các phương trình:

a) √ 1−4 x+4 x2=7 .

b) √ 4 x−12+ 1

3 √ 9 x−27−2x−3

4 = 4 .

Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số y=−2 x có đồ thị là (d1) và hàm số y=x−3 có đồ thị là

(d2)

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Xác định các hệ số a, b biết đường thẳng (d3): y = ax + b song song với (d1) và cắt (d2) tại một điểm có tung độ bằng 2

Bài 4: (1 điểm) Rút gọn biểu thức:

A= 1

x+1

x+2

xx +1 (với x ≥ 0)

Tìm giá trị nhỏ nhất của 3A?

Bài 5: (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R Lấy điểm M thuộc nửa đường

tròn (O) Tiếp tuyến tại M cắt hai tiếp tuyến tại A và B của nửa đường tròn (O) lần lượt tại C và D

a) Chứng minh rằng: C ^O D=900 ; CD = AC + BD.

b) Tính tích AC.BD theo R

c) Gọi N là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng MN vuông góc với AB

d) Tính độ dài MN, CD theo R trong trường hợp: 64.MN2 + CD2 = 16R2

ĐỀ SỐ 2: QUẬN 3, NĂM 2012 – 2013

Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3−x+1−2 x=0

BỘ 20 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 (TOÁN 9) CÁC QUẬN TPHCM (NĂM 2012 – 2013)

Trang 2

b) √ 3x2− √ 48 x+4= √ 79+20 √ 3 .

Bài 2: (2 điểm)

a) Tìm a để hàm số sau đồng biến: y=−2 ax +3−a+x .

b) Tìm a để hàm số sau nghịch biến: y=2 a( a−2 )x+3 x+8 a .

Bài 3: (2,5 điểm)

a) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(0; 2), B(2; 1)

b) Viết phương trình đường thẳng (d2) song song với (d1): y= x2

và (d2) giao với (d) tại điểm I trên trục Ox Vẽ (d), (d1), (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

c) Cho D(-3; -1) và C là giao điểm của Oy và (d2) Tính SABCD (giả sử đơn vị cho trên hệ trục tọa độ là cm)

Bài 4: (3,5 điểm) Cho (O; R) cắt (O’; R’) (R > R’) cắt nhau tại A và B Tiếp tuyến chung ngoài

EF (E thuộc (O), F thuộc (O’)) cắt tia đối của tia AB tại C Đường tròn (I) ngoại tiếp

∆OEC, đường tròn (J) ngoại tiếp ∆O’FC

a) Chứng minh: (I) và (J) cắt nhau

b) D là giao điểm thứ 2 của (I) và (J) (D khác C) Chứng minh: A, D, B thẳng hàng

c) Chứng minh: IJ > EC

d) M là điểm đối xứng của E qua OC N là điểm đối xứng của F qua O’C Chứng minh: M,

N, E, F cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm của đường tròn này

ĐỀ SỐ 3: QUẬN 5, NĂM 2012 – 2013

Bài 1: (2,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) A= ( 3 √ 24+2 √ 54− √ 150 ) ( − √ 6 ) .

b) B= √ 19−6 √ 2− √ 9−4 √ 2 .

c)

C= 2

3− √ 10 −

36 4+ √ 10 −

40

√ 10 .

Bài 2: (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy:

a) Xác định hàm số bậc nhật y = ax + b Biết đồ thị của hàm số song song với đường thẳng

y = 2x + 2012 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 5

b) Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng mặt phẳng tọa độ: y = 2x – 5 (D) và y=−1

2x (D’).

c) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (D’) ở câu b bằng phép tính

Bài 3: (2 điểm) Thu gọn các biểu thức sau:

a) M=√5

2−√6

√2 .

Trang 3

P= ( √ x−1 x+2 +

x x+2x+1 ) : x+x+1

( xx−x )+( x−1) với x ≥ 0; x ≠ 1.

Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn (O), đường cao AH = 3a

2 Tiếp

tuyến tại A và C của (O) cắt nhau tại D

a) Tính độ dài AB theo a và chứng minh AH qua O

b) Chứng minh tam giác ADC đều

c) Từ điểm E bất kì trên cung nhỏ AC, vẽ tiếp tuyến của (O) lần lượt cắt AD và CD tại M và

N Chứng minh: M ^O N=600 và tính chu vi tam giác DMN theo a.

ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO LINK:

http://onthi24h.vn/tai-lieu-hoc-tap/20-de-thi-hk1-toan-9-20122013-533.html

Ngày đăng: 24/09/2021, 14:40

w