1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI HK1 TOAN 6HOAI NHON 2013 2014

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 50,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL - Vận dụng quy ước Vận dụng được về thứ tự thực hiện tính chất chia hết phép tính để tính của một tổng để đúng giá trị của một chứng minh.[r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT HOÀI NHƠN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: TOÁN 6 (thời gian: 90 phút)

Năm học: 2013-2014

Trường THCS

Họ và tên:

Lớp: SBD:

- - - -- - - -Đường cắt phách- - -

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0điểm)

I/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau (2.5điểm)

Câu 1: Cho tập hợp M 6;9;12;15 Khi đó:

Câu 2: Số phần tử của tập hợp A = 19; 21; 23; ;97 là:

Câu 3: Phân tích 120 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

Câu 4: Cho tổng: S = 6 + 8 + 12 + x Điều kiện của x để S không chia hết cho 2 là:

A/ x là số tự nhiên bất kỳ B/ x là số tự nhiên bất kỳ khác 0

Câu 5: Kết quả của phép tính 37.3 là:

Câu 6: Hiệu của các số nguyên x mà  5 x< 6 bằng:

Câu 7: Cho số nguyên a lớn hơn – 1 Số a là:

Câu 8: Cho hình vẽ bên: Hai tia OM và Mx là hai tia:

Câu 9: Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng Nếu NP + MP = MN thì:

A/ Điểm M nằm giữa hai điểm N và P B/ Điểm P nằm giữa hai điểm M và N

C/ Điểm N là trung điểm của MP D/ Điểm N nằm giữa hai điểm M và P Câu 10: Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1,5cm; trên tia đối của tia Ox lấy điểm B sao cho OB

= 8,6cm Khi đó độ dài đoạn thẳng AB bằng:

II/ Điền dấu « x » vào các ô trống thích hợp trong các câu sau: (0,5điểm)

12 Nếu E là trung điểm của đoạn thẳng FK và EK = 6cm thì FK bằng 3cm

B/ TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 21 : 3 b) 2013.95 + 2013.5 c) 56 – 180 160 : 4 6   3

x M

O

Trang 2

Học sinh không viết bài vào phần gạch chéo này.

Bài 2: (1,0 điểm) Tìm số nguyên x, biết:

2x + 24 = 22.23

Bài 3: (1,5 điểm) Lớp 6A có 24 nam và 16 nữ Trong một buổi sinh hoạt bạn lớp trưởng dự

định chia các bạn trong lớp thành các nhóm sao cho số nam và số nữ được chia đều vào cùng mỗi nhóm Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ ?

Bài

4 : (2,0 điểm)

Cho đoạn thẳng AB = 12cm Gọi M là điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AM = 8cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng MB

b) Gọi E và F lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AM và MB Tính độ dài EF

Bài

5 : (0,5điểm)

Cho a + 5b  7 (a, b  N) Chứng minh rằng 10a + b  7

BÀI LÀM

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6 – HỌC KỲ I (2013-2014)

A/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

I/ Từ câu 1 đến câu 10, mỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm

Đáp

II/ Từ câu 11 đến câu 12, điền dấu “x” đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm

B/ TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

1

(2,0đ)

1a)

= 7

0,25đ 0,25đ

1b)

= 2013.100 = 201300

0,25đ 0,25đ 0,25đ

1c)

(0,75đ) 56 – 180 160 : 4 6   3 = 56 – 20 : 4 216 

= 56 – 5 216  = 56 – 221 = 165

0,25đ

0,25đ 0,25đ

2

2x + 24 = 25

2x + 24 = 32 2x = 32 – 24 = 8

x = 8 :2 = 4

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

3

(1,5đ - Gọi số nhóm cần tìm là a Theo đề ta có: 24a; 16a và a lớn nhấtdo đó: a là ƯCLN(24; 16)

mà ƯCLN(24; 16) = 23 = 8 nên a = 8

Vậy có thể chia được nhiều nhất 8 nhóm

- Mỗi nhóm có 24 : 8 = 3 (HS nam)

và 16 : 8 = 2 (HS nữ)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

4

(2,0đ)

a)

hay 8 + MB = 12

MB = 12 – 8

MB = 4 (cm)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

b)

AM

Vì F là trung điểm BM nên: 4 2 

BM

Ta có: EF = EM + MF = 4 + 2 = 6 (cm)

0,25đ 0,25đ 0,25đ

5

Trang 4

Vì (2; 7) = 1 nên 10a + b  7 0,25đ

Chú ý: + Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa của phần đó, câu đó

+ Điểm toàn bài làm tròn đến một chữ số thập phân theo nguyên tắc làm tròn

MA TRÂN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6 – HKI – NĂM HỌC: 2013-2014 Cấp độ

Chủ đề

Tổng

1/ Ôn tập

và bổ túc

về số tự

nhiên

- Sử dụng đúng kí

hiệu: ; 

- Biết phân tích

một số ra thừa số

nguyên tố

- Đếm đúng số phần

tử của một tập hợp hữu hạn

- Hiểu tính chất chia hết của một tổng để xác định tổng có chia hết cho một số đã cho hay không

- Hiểu phép nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Vận dụng quy ước

về thứ tự thực hiện phép tính để tính đúng giá trị của một biểu thức; tìm số tự nhiên x

- Vận dụng tìm ƯCLN của hai số trong trường hợp đơn giản

Vận dụng được tính chất chia hết của một tổng để chứng minh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

3 0,75 7,5%

3 3,25 32,5%

1 0,5 5%

9 5 50%

2/ Số

nguyên - Biết thứ tự trong tập hợp số nguyên - Tìm được số đối của một số nguyên

- Hiểu được quy tắc cộng, trừ hai số nguyên khác dấu

- Vận dụng thực hiện các phép tính

đã học trong số nguyên

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

2 0,5 5%

2 1,25 12,5%

5 2

20 %

3/ Đoạn

thẳng - Nhận biết được trên hình vẽ hai tia

phân biệt

- Hiểu tính chất: nếu

AM + MB = AB thì

M nằm giữa A và B

để nhận biết điểm nằm giữa hai điểm còn lại

- Vận dụng định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng để tính độ dài của một đoạn thẳng

- Vận dụng hệ thức

AM + MB = AB để tính độ dài đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

2 0,5 5%

1 2 20%

5 3 30%

T.số câu

T.số điểm

Tỉ lệ %

4 1 10%

6 1,5 15%

2 0,5 5%

6 6,5 65%

1 0,5 5%

19 10 100%

Ngày đăng: 20/09/2021, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w