1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tuan 13 DS9 Tiet 25

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 15,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: 6’ - Nêu điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, trùng nhau, song song.. HOẠT ĐỘNG CỦA HS HS: m.[r]

Trang 1

Mục Tiêu:

1 Kiến thức: - Củng cố các kiến thức về đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và kĩ năng giải bài toán có tham số.

3 Thái độ: - Rèn khả năng tư duy, tìm tòi lời giải tối ưu.

II.

Chuẩn Bị:

- GV: SGK, thước thẳng

- HS: Thước thẳng

III Phương Pháp Dạy Học:

- Vấn đáp, luyện tập thực hành, nhóm

IV.Tiến Trình Bài Dạy:

1 Ổn định lớp:(1’) 9A4: ……… 9A5: …

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

- Nêu điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, trùng nhau, song song

- Làm bài tập 20

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (7’)

GV: Để (d1 ) và (d 2 ) làm

hàm số bậc nhất thì m phải

thoả mãn điều kiện nào?

GV: Khi nào thì đường

thẳng y = ax + b và đường

thẳng y = a’x + b’ cắt nhau,

song song với nhau?

Để (d1) // (d2) thì ta phải có

điều kiện nào?

Để (d1 ) cắt (d 2 ) thì ta phải

có điều kiện nào?

Kết hợp với điều kiện ở trên

thì điều kiện của m như thế

nào thì (d1) cắt (d2)?

Hoạt động 2: (7’)

GV: Khi nào thì hai đường

thẳng y = ax + b và y = a’x +

b’ song song với nhau? a = ?

GV:Khi x = 2 thì y = 7 Ta

suy ra được gì?

HS: m 0 và m – 0,5

HS: Trả lời

HS: Trả lời

m = 2m + 1 m = –1

HS Trả lời

m 2m + 1 m –1

m –1, m 0 và m –

0,5

HS: Khi hệ số a bằng nhau

a = –2

HS: 7 = a.2 + 3

Bài 21:

y = mx + 3 (d1) và y = (2m + 1)x – 5 (d2)

Giải:

ĐK: m 0 và m – 0,5

a) Để (d1) // (d2) thì:

m = 2m + 1 m = –1

b) Để (d1 ) cắt (d 2 ) thì:

m 2m + 1 m –1

Vậy: để (d1 ) cắt (d 2 ) thì:

m –1, m 0 và m – 0,5

Bài 22: y = ax + 3

a)Đồ thị hàm số y= ax+3 song song với đường thẳng y = –2x nghĩa là a = –2

b) Khi x = 2 thì y = 7 nghĩa là:

7 = a.2 + 3 a = 2

Ngày soạn: 10 / 11 / 2014 Ngày dạy: 13 / 11 / 2014

Tuần: 13

Tiết: 25

LUYỆN TẬP §4

Trang 2

a = 2

Hoạt động 3: (7’)

GV: Điểm nằm trên trục

tung có hoành độ bằng bao

nhiêu?

GV: Giao điểm của đồ thị

với trục tung có toạ độ là gì?

Toạ độ (0; –3) phải thảo

mãn hàm số nào?

GV: Thay toạ độ x và y vào

trong hàm số y = 2x + b để

tính giá trị của b

GV: Câu b tương tự

GV: Nhận xét, chốt ý

Hoạt động 3: (13’)

GV: Cho HS lên bảng vẽ đồ

thị hai hàm số đã cho

GV: Tung độ của hai điểm

M và N là bao nhiêu?

GV: Hãy tìm hoành độ của

M và N thì ta có được toạ độ

của M và N

GV: Chốt ý

HS: Hoành độ bằng 0

HS: (0; –3) HS: Hàm số y = 2x + b

HS thay vào, tính giá trị của b và báo cáo kết quả tính được

1HS làm bài HS: Chú ý

HS lên bảng vẽ đồ thị, các

em khác vẽ vào vở, theo dõi

và nhận xét bài làm của bạn trên bảng

HS: Tung độ của M và N luôn bằng 1

HS: Tìm hoành độ bằng cách thay giá trị của y vào hàm số tương ứng để tính x

HS: Chú ý

Bài 23: y = 2x + b

a) Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung

độ bằng –3 nghĩa là:

– 3 = 2.0 + b b = – 3

b) Đồ thị đi qua điểm A(1;5) nghĩa là:

5 = 2.1 + b b = 3

Bài 25:

Cho hàm số y = 32 x +2 và y = 3

2

x +2 a)

b) Điểm M luôn có tung độ bằng 1 nghĩa là: 1 = 32 x +2 x = 3

2 Vậy M( 3

2 ,1) Điểm N luôn có tung độ bằng 1 nghĩa là:

1 = 3

2 x +2 x = 32 Vậy N( 2

3 ,1)

4 Củng Cố: (3’)

- HS nhắc lại điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, trùng nhau, song.

5 Hướng Dẫn Về Nhà: (1’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập 24, 26.

6 Rút Kinh Nghiệm:

y

2

3

-3

y = x +2

y= x +2

x

Trang 3

………

………

………

Ngày đăng: 19/09/2021, 20:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w