1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an 4 cot lop 2 tuan 14

44 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 97,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Trong giờ học Tập làm văn tuần này các em sẽ cùng quan sát tranh và trả lời các câu hỏi về hình dáng hoạt động của bạn nhỏ được vẽ trong tranh sau đó các em sẽ thực hành viết 1 mẩu tin [r]

Trang 1

ĐẠO ĐỨC

Tiết 14: GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP( tiết 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

2 Kĩ năng:

Hiểu giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS

3 Thái độ :

-Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- HS khá, giỏi biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp

B Tiến trình tiết dạy

H: Vì sao cần quan tâm giúp đỡbạn?

- GV nhận xét

- Giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- GV dẫn HS đi tham quan sântrường, vườn trường, quan sát lớphọc

- Yêu cầu HS làm Phiếu học tậpsau khi tham quan

1) Em thấy vườn trường, sântrường mình ntn?

 Sạch, đẹp, thoáng mát

 Bẩn, mất vệ sinh

Ý kiến khác………

2) Sau khi quan sát, em thấy lớp

em ntn? Ghi lại ý kiến củaem………

- Hát

- HS trả lời Bạn nhậnxét

- HS đi tham quan theohướng dẫn

- HS làm Phiếu học tập

và đại diện cá nhân trìnhbày ý kiến

Trang 2

Kết luận: Các em cần phải giữ

gìn trường lớp cho sạch đẹp

* Yêu cầu: Các nhóm HS thảoluận, ghi ra giấy, những việc cầnthiết để giữ trường lớp sạch đẹp

Sau đó dán phiếu của nhóm mìnhlên bảng

Kết luận: Muốn giữ gìn trường

lớp sạch đẹp, ta có thể làm một sốcông việc sau:

- Chú ý: Những công việc làm ởđây phải bảo đảm vừa sức với lứatuổi các em (như: nhặt rác bỏ vàothùng, kê bàn ghế ngay ngắn…)H: Vì sao chúng ta cần vệ sinhsạch sẽ trường lớp?

- Đại diện các nhóm lêntrình bày kết quả thảoluận

- Trao đổi, nhận xét, bổsung giữa các nhóm

- HS trả lời

Trang 3

TẬP ĐỌC Tiết 40-41: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

- HS trả lời được các CH1,2,3,5 trong SGK HS khá, giỏi trả lời được CH4

3 Thái độ : HS biết yêu thương , đoàn kết , giúp đỡ anh chị em trong gia đình.

GV cho HS quan sát tranh

Qua câu chuyện ông cụ muốn khuyên các con mình điều gì? Chúng ta cùng học bài hôm nay để biết được điều này.

- GV đọc mẫu lần 1 Chú ýgiọng đọc thong thả, lờingười cha ôn tồn

- GV tổ chức cho HS luyệnphát âm

- Yêu cầu đọc từng câu

- Hát

- HS đọc và trả lời câuhỏi

Bạn nhận xét

- Chú ý nghe GV giớithiệu bài

- 1 HS khá đọc lại cả bài

Cả lớp theo dõi và đọcthầm theo

- 1 số HS đọc cá nhân sau

đó cả lớp đọc đồng thanhcác từ khó, dễ lẫn như đã

dự kiến ở phần mục tiêu

- Nối tiếp nhau theo bànhoặc theo tổ để đọc từng

Trang 4

- Yêu cầu đọc nối tiếp theođoạn trước lớp.

- HS chia nhóm và luyện đọctrong nhóm

- Tổ chức cho các nhóm thiđua đọc bài

Hỏi: Câu chuyện có nhữngnhân vật nào?

H: Các con của ông cụ có yêuthương nhau không? Từ ngữnào cho em biết điều đó?

Một hôm,/ ông đặt 1 bóđũa/ và 1 túi tiền trên bàn,/rồi gọi các con,/ cả trai,/dâu,/ rể lại/ và bảo://

Ai bẻ gãy được bó đũanày/ thì cha thưởng cho túitiền.//

Người cha bèn cởi bó đũara,/ rồi thong thả/ bẻ gãytừng chiếc/ một cách dễdàng.//

Như thế là/ các con đềuthấy rằng/ chia lẻ ra thìyếu,/ hợp lại thì mạnh.//

- 3 HS lần lượt đọc từngđoạn cho đến hết bài

1 HS đọc chú giải-Thực hành đọc theonhóm

- Các nhóm thi đua đọc

1 HS đọc thành tiếng Cảlớp đọc thầm

- Câu chuyện có ngườicha, các con cả trai, gái,dâu, rể

- Các con của ông cụkhông yêu thương nhau

Từ ngữ cho thấy điều đó

là họ thường hay va chạmvới nhau

- Va chạm có nghĩa là cãinhau vì những điều nhỏnhặt

- 1 HS đọc thành tiếng Cảlớp đọc thầm

Trang 5

H: Tại sao 4 người con không

ai bẻ gãy được bó đũa?

H: Người cha đã bẻ gãy bóđũa bằng cách nào?

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3

Hỏi: 1 chiếc đũa được ngầm

so sánh với gì? Cả bó đũađược ngầm so sánh với gì?

- Yêu cầu giải nghĩa từ chia

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Nhắn tin

- Người cha bảo các con,nếu ai bẻ gãy được bó đũaông sẽ thưởng cho 1 túitiền

- Vì họ đã cầm cả bó đũa

mà bẻ

- Ông cụ tháo bó đũa ra và

bẻ gãy từng chiếc dễdàng

- 1 HS đọc thành tiếng Cảlớp đọc thầm

- 1 chiếc đũa so sánh vớitừng người con Cả bóđũa được so sánh với 4người con

- Chia lẻ nghĩa là tách rờitừng cái, hợp lại là đểnguyên cả bó như bó đũa

- Giải nghĩa theo chú giảiSGK

- Anh em trong nhà phảibiết yêu thương đùm bọcđoàn kết với nhau Đoànkết mới tạo nên sức mạnh.Chia rẽ thì sẽ yếu đi

- Các nhóm thực hiện yêucầu của GV

- Tìm các câu ca dao tụcngữ khuyên anh em trongnhà phải đoàn kết, yêuthương nhau.VD:

Môi hở răng lạnh

Anh em như thể taychân

Trang 7

TẬP ĐỌC CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA (TT)

I MỤC TIÊU

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ Biết đọc rõ lời nhân vậttrong bài

- Đọc đúng các từ ngữ: mỗi, vẫn, buồn phiền, bẻ, sức, gãy dễ dàng,…

- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Câu chuyện khuyên anh chị em trong nhà phải đoànkết, yêu thương nhau Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh

- HS trả lời được các CH1,2,3,5 trong SGK HS khá, giỏi trả lời được CH4

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

- Câu chuyện bó đũa ( Tiết 2 )

- Yêu cầu đọc bài

Hỏi: Câu chuyện có những nhânvật nào?

H: Các con của ông cụ có yêuthương nhau không? Từ ngữ nàocho em biết điều đó?

H: Va chạm có nghĩa là gì?

- Yêu cầu đọc đoạn 2

H: Người cha đã bảo các conmình làm gì?

H: Tại sao 4 người con không ai

bẻ gãy được bó đũa?

- Hát

- HS đọc bài Bạn nhận xét

- 1 HS đọc thành tiếng Cảlớp đọc thầm

- Câu chuyện có người cha,các con cả trai, gái, dâu, rể

- Các con của ông cụ khôngyêu thương nhau Từ ngữcho thấy điều đó là họthường hay va chạm vớinhau

- Va chạm có nghĩa là cãinhau vì những điều nhỏnhặt

- 1 HS đọc thành tiếng Cảlớp đọc thầm

- Người cha bảo các con,nếu ai bẻ gãy được bó đũaông sẽ thưởng cho 1 túitiền

- Vì họ đã cầm cả bó đũa

mà bẻ

Trang 8

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3.

Hỏi: 1 chiếc đũa được ngầm sosánh với gì? Cả bó đũa đượcngầm so sánh với gì?

- Yêu cầu giải nghĩa từ chia lẻ,hợp lại

- Yêu cầu giải nghĩa từ đùm bọc

- 1 chiếc đũa so sánh vớitừng người con Cả bó đũađược so sánh với 4 ngườicon

- Chia lẻ nghĩa là tách rờitừng cái, hợp lại là đểnguyên cả bó như bó đũa

- Giải nghĩa theo chú giảiSGK

- Anh em trong nhà phảibiết yêu thương đùm bọcđoàn kết với nhau Đoànkết mới tạo nên sức mạnh.Chia rẽ thì sẽ yếu đi

- Các nhóm thực hiện yêucầu của GV

- Tìm các câu ca dao tụcngữ khuyên anh em trongnhà phải đoàn kết, yêuthương nhau.VD:

Môi hở răng lạnh

Anh em như thể tay chân

Trang 10

TUẦN 14: Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2015

CHÀO CỜ

-TOÁN Tiết 66: 55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9 I MỤC TIÊU 1 Kiến thức: - HS biết cách thực hiện các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9 2 Kĩ năng : - Biết vận dụng tìm số hạng chưa biết trong một tổng - Làm được các BT1( cột1,2,3), BT2(a,b) trong SGK 3 Thái độ : HS yêu thích môn toán , biết vận dụng vào tính toán trong thực tế II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC 1.GV: Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ. 2.HS: Vở, bảng con III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC A Ổn định tổ chức B Ti n trình ti t d y ế ế ạ TG Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 3' 30' 1' 6' 1 Kiểm tra bài cũ 2.Bài mới a.Giới thiệu bài: b Giảng bài HĐ 1:Phép trừ 55 –8 - Gọi 4 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau: + HS: Đặt tính và tính: 15 – 8; 16 – 7; 17 – 9; 18 – 9 - Nhận xét - Nêu mục tiêu bài - Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8 que tính, hỏi còn lại bao nhiêu que tính? - Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của mình - Yêu cầu HS nhắc lại cách đạt tính và thực hiện phép tính 55 –8 -HS thực hiện Bạn nhận xét - HS nghe giới thiệu - Lắng nghe và phân tích đề toán - Thực hiện phép tính trừ 55 –8 55

-

8

47

- HS trả lời

Trang 11

- Yêu cầu không được sử dụngque tính.

* Yêu cầu HS tự làm bài tập

H: Tại sao ở ý a lại lấy 27 – 9?

- Yêu cầu HS khác nhắc lại cáchtìm số hạng chưa biết trong một tổng

H: Khi đặt tính theo cột dọc ta

phải chú ý điều gì?

H: Thực hiện tính theo cột dọcbắt đầu từ đâu?

- Hãy nêu cách đặt tính và thựchiện phép tính 68 – 9

- Trả lời

Trang 12

KỂ CHUYỆN Tiết 14 : CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

- Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu

kể nối tiếp câu chuyện Bônghoa Niềm Vui

- Nhận xét

- Câu chuyện bó đũa.

- Treo tranh minh họa, gọi 1

HS nêu yêu cầu 1

- Yêu cầu HS quan sát tranh

và nêu nội dung từng tranh(tranh vẽ cảnh gì?)

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- Nêu: Dựa theo tranh kể lạitừng đoạn câu chuyện bóđũa

-Nêu nội dung từng tranh.+ Tranh 1: Các con cãi nhaukhiến người cha rất buồn vàđau đầu

+ Tranh 2: Người cha gọi cáccon đến và đố các con, ai bẻgãy được bó đũa sẽ thưởng.+ Tranh 3: Từng người cốgắng hết sức để bẻ bó đũa màkhông bẻ được

+ Tranh 4: Người cha tháo bóđũa và bẽ từng cái 1 cách dễdàng

+ Tranh 5: Những người con

Trang 13

- Yêu cầu kể trong nhóm.

- Yêu cầu kể trước lớp

- Yêu cầu nhận xét sau mỗilần bạn kể

- Yêu cầu HS kể theo vaitheo từng tranh

lại nội

- Lưu ý: Khi kể nội dungtranh 1 các em có thể thêmvài câu cãi nhau khi kể nộidung tranh 5 thì thêm lời cócon hứa với cha

- Kể lần 1: GV làm người dẫntruyện

- Chuẩn bị: Hai anh em

hiểu ra lời khuyên của cha

- Lần lượt từng kể trongnhóm Các bạn trong nhómtheo dõi và bổ sung chonhau

- Đại diện các nhóm kểtruyện theo tranh Mỗi em chỉ

kể lại nội dung của 1 tranh

- Nhận xét như đã hướng dẫn

ở tuần 1

- Nhận vai, 2 HS nam đóng 2con trai, 2 HS nữ đóng vai 2con gái 1 HS đóng vai ngườicha 1 HS làm người dẫnchuyện

- 1 HS thực hiện, cả lớp theo dõi nhận xét

Trang 14

Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2015

TOÁN Tiết 67: 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

B Tiến trình tiết dạy

- Nhận xét

- Trong bài học hôm nay chúng

ta sẽ cùng học cách thực hiệnphép tính trừ có nhớ dạng: 65 –38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

- Nêu bài toán: Có 65 que tính,bớt 38 que tính Hỏi còn lại baonhiêu que tính?

H: Để biết còn lại bao nhiêu quetính ta phải làm gì?

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính

- HS nghe giới thiệu

- Nhắc lại và làm bài 5 HS lên bảng làm bài, mỗi HS

Trang 15

- Gọi HS dưới lớp nhận xét bàicủa các bạn trên bảng.

- Có thể yêu cầu HS nêu rõ cáchđặt tính và thực hiện phép tínhcủa 1 đến 2 phép tính trong cácphép tính trên

*Viết lên bảng: 46 – 17; 57 –28; 78 – 29 và yêu cầu HS đọccác phép trừ trên

- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện

- Viết lên bảng

Hỏi: Số cần điền vào là số nào? Vì sao?

H: Điền số nào vào ? Vì sao?

H: Vậy trước khi điền số chúng

Trang 16

- GV đưa ra 1 vài phép trừ, yêu

- HS thực hiện

Trang 17

CHÍNH - TẢ ( Nghe viết) Tiết 14 : CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nghe và viết lại chính xác đoạn từ Người cha liền bảo… đến hết

2 Kĩ năng :

-Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n, i/iê, ăt/ăc

-Rèn viết nắn nót, tốc độ viết nhanh, chính xác

3 Thái độ : HS có thói quen giữ gìn sách vở sạch đẹp.

B Tiến trình tiết dạy

- Nhận xét

- Trong giờ chính tả này, cáccon sẽ nghe và viết lại chínhxác đoạn cuối trong bài Câuchuyện bó đũa Sau đó làm cácbài tập chính tả phân biệt l/n,

* GV đọc đoạn văn cuối trongbài Câu chuyện bó đũa và yêucầu HS đọc lại

Hỏi: Đây là lời của ai nói vớiai?

H: Người cha nói gì với cáccon?

H: Lời người cha được viết saudấu câu gì?

- Là lời của người cha nóivới các con

- Người cha khuyên các conphải đoàn kết Đoàn kếtmới có sức mạnh, chia lẻ ra

Trang 18

d/ Viết chính tả.

- GV đọc, chú ý mỗi cụm từ đọc

3 câu

GV nhận xét

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào Vởbài tập, 1 HS làm bài trên bảnglớp

- Gọi HS nhận xét bài bạn trênbảng

- Yêu cầu cả lớp đọc các từtrong bài tập sau khi đã điềnđúng

a/ Lên bảng, nên người, ăn no,

Đội nào tìm được nhiều từ hơn

là đội thắng cuộc

- Chuẩn bị: Tiếng võng kêu

lẻ, hợp lại, thương yêu, sứcmạnh,…

- Nghe và viết lại

HS đổi vở soát lỗi

HS sửa lỗi

- Đọc yêu cầu

- Làm bài

- Nhận xét và tự kiểm trabài mình

- Đọc bài

- VD về lời giải: Lim, tìmhiểu, kìm, phím đàn, connhím, chúm chím, bím tóc,

in ấn, nhìn, vin cành,…tiên, hiền, liền, nghiền,chùa chiền, viền, liền mạch,tiến lên, tiếng đàn, kiểng,viếng thăm,…

Trang 19

THỦ CÔNG Tiết 14 : GẤP,CẮT,DÁN HÌNH TRÒN(tt)

-Mẫu hình tròn được dán trên nền hình vuông

-Quy trình gấp,cắt,dán hình tròn có hình minh họa cho từng bước

-Giấy thủ công,kéo,hồ dán,bút chì,thước kẻ

-Gv lưu ý thêm một số thao tác

để học sinh thực hiện tốt hơn

-Hát-Để lên bàn cho gv kiểm tra.-Lắng nghe

Trang 20

-Theo dõi,giúp đỡ những hs còn lúng túng,thực hiện chưa chuẩn.

*YC học sinh để sản phẩm lên

bàn

-Nhận xét,đánh giá sản phẩm của học sinh theo ba mức độ :

-Tập gấp , cắt hình tròn theo các bước,chuẩn bị giấy thủ công,kéo,hồ thước kẻ để học tiết sau: Gấp,cắt,dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều và biển báo cấm xe đi ngược chiều

-Thực hành cá nhân

-Để lên bàn

-Nhận xét sản phẩm của các bạn và nghe gv nhận xét chung

-Vài hs nhắc lại : có 3 bước -Lắng nghe

-Lưu ý để chuẩn bị tốt

Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2015

Trang 21

TOÁN Tiết 68: LUYỆN TẬP

- Yêu cầu HS thông báo kếtquả

Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng

- Tính nhẫm

- HS làm bài và đọc chữa Chẳng hạn: 15 trừ 5 trừ 1 bằng

Trang 22

15 – 5 – 1 = 9 có thể ghingay kết quả 15 – 6 = 9.

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài bạntrên bảng

- Yêu cầu 4 HS lên bảng lầnlượt nêu lên cách thực hiệnphép tính của 4 phép tính

- Nhận xét

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Yêu cầu HS tự tóm tắt vàlàm bài

Tóm tắt

Mẹ vắt: 50 lChị vắt ít hơn: 18 Chị vắt: l sữa?

- Nhận xét bài của bạn cả về cách đặt tính và thực hiện phép tính

Trang 23

TẬP VIẾT

Tiết 14 : CHỮ HOA M

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Viết đúng chữ hoa M (cỡ vừa và nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Miệng (theo cỡ vừa,

nhỏ), Miệng nói tay làm ( 3 lần)

B Tiến trình tiết dạy

-Kiểm tra vở viết.

- Yêu cầu viết: L

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Lá lành đùm lá rách

- GV nhận xét

- GV nêu mục đích và yêu cầu

- Nắm được cách nối nét từ cácchữ cái viết hoa sang chữ cáiviết thường đứng liền sauchúng

Hướng dẫn HS quan sát vànhận xét

* Gắn mẫu chữ M

- Chữ M cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ M và miêu

tả:

+ Gồm 4 nét: móc ngược trái,thẳng đứng, thẳng xiên và mócngược phải

- GV viết bảng lớp

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cảlớp viết bảng con

- Nghe giới thiệu bài

Trang 24

- GV viết mẫu chữ: Miệng lưu

ý nối nét M và iêng.

HS viết bảng con

* Viết: : Miệng

- GV nhận xét và uốn nắn

*GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếukém

- Chuẩn bị: Chữ hoa N – Nghĩtrước nghĩ sau

Trang 25

- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình.

- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì?; điền đúng dấu chấm, dấu phẩy hỏi vào đoạn văn có ô trống

B Tiến trình tiết dạy

- Gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu

mỗi em đặt 1 câu theo mẫu: Ailàm gì?

- Nhận xét

- Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về

tình cảm gia đình.Câu kiểu Ailàm gì? Dấu chấm , dấu chấmhỏi

* Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ và lầnlượt phát biểu Nghe HS phátbiểu và ghi các từ không trùngnhau lên bảng

- Yêu cầu HS đọc các từ đã tìmđược sau đó chép vào Vở bài

- HS thực hiện Bạn nhậnxét

- Hãy tìm 3 từ nói về tìnhcảm thương yêu giữa anhchị em

- Mỗi HS nói 3 từ VD:Giúp đỡ, chăm sóc, chăm

chút,nhườngnhịn,yêuthương, quý mến,…

- Làm bài vào Vở bài tập

Ngày đăng: 19/09/2021, 02:47

w