Kiến thức : - Hs hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trến trục số - Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số N, Z, Q Kĩ năng : - Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên [r]
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn : 23 / 8 / 2009
Ngày dạy : ……….
Tiết 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
I MỤC TIấU
Kiến thức :
- Hs hiểu được khỏi niệm số hữu tỉ, cỏch biểu diễn số hữu tỉ trến trục số
- Nhận biết được mối quan hệ giữa cỏc tập số N, Z, Q
Kĩ năng :
- Biết cỏch biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số thực
- Biết so sỏnh hai số hữu tỉ và trỡnh bày được
Thỏi độ :
Bước đầu cú ý thức tự rốn luyện khả năng tư duy và kĩ năng trỡnh bày bài toỏn theo mẫu
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Đốn chiếu
- Bảng phụ ghi cỏc lời giải mẫu và cỏc đề bài luyện tập
- Thước thẳng cú chia khoảng, phấn màu
C Hoạt động dạy học:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ:(4') Giới thiệu chương trình Đại số 7 (4 chương)
Giới thiệu sơ lược về chương I : Số hữu tỉ - Số thực
Hoạt động 1: số hữu tỉ (12 phút)
Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng
GV: Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số, số đó là
số hữu tỉ
? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là hữu tỉ
7 5
không
? số hữu tỉ viết dạng TQ như thế nào
- Cho học sinh làm ?1;
? 2
? Quan hệ N, Z, Q như thế nào
- Cho học sinh làm BT1(7)
- y/c làm ?3
1 Số hữu tỉ :(10') VD: a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số hữu tỉ
7 5
b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng (a,b )
b
a
0
;
b Z
c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
?1 Vỡ viết được dưới dạng p/số
5
3 6 ,
4
5 25 ,
3
4 3
1
?2 + a là số hữu tỉ vỡ:
a = =
2
2 1
a
a
* N Z Q Bài tập 1 SGK 7
Hoạt động 2: biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10 phút)
Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng
GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu
diễn được số hữu tỉ trên trục số 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Trang 2(GV nêu các bước)
-các bước trên bảng phụ
*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số
dương
- y/c HS biểu diễn trên trục số
3
2
- GV treo bảng phụ nd:BT2(SBT-3)
* VD: Biểu diễn trên trục số
4 5
0 1 5/4 2
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới,
nó bằng đv cũ
4 1
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới
4 5
VD2:Biểu diễn trên trục số
3
2
Ta có:
3
2 3
0 -2/3
-1
Bài tập 2 SGK:
Hoạt động 3: so sánh hai số hữu tỉ (10 phút)
- Hóy so sỏnh hai phõn số và
3
2
5
4
- Chốt lại: vớihai số hữu tỉ bất kỳ x và y
ta luụn cú: hoặc x = y hoặc x > y hoặc x
< y
-Muốn so sỏnh hai số hữu tỉ ta cú thể viết
chỳng dưới dạng phõn số rồi so sỏnh hai
phõn số đú
? Thế nào là số hữu tỉ dương, õm, khụng
õm và khụng dương
- Làm cõu ?5
2 So sánh hai số hữu tỉ:(10') a) VD: So sánh: -0,6 và
2
1
Giải (SGK) b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương
?5Số hữu tỉ dương: ;
3
2 5
3
- Số htỉ õm: ;
7
3
5
1
khụng phải số htỉ õm, dương
2
0
Hoạt động 4: củng cố – luyện tập (6 phút)
1 Dạng phân số
2 Cách biểu diễn
3 Cách so sánh
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương + Quy đồng
Hoạt động 5: hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)
- HD : BT8: a) 0 và
5 1
5
1 1000
1 0 1000
d)
31
18 313131
ễn tập cỏc qui tắc cộng, trừ phõn số, qui tắc “chuyển vế”, “dấu ngoặc” toỏn 6.
Trang 3Quảng Đông: / / 2009
Kí duyệt giáo án
Tổ trưởng:
Nguyễn Văn Liệu
Tuần 1
Ngày soạn : 23 / 8 / 2009 Ngày dạy : ……….
Tiết 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIấU
Kiến thức: Nắm được qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu qui tắc về “chuyển vế” trong tập
hợp số hữu tỉ
Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh gọn, chớnh xỏc Cú kỹ năng ỏp
dụng qui tắc “chuyển vế”
Thỏi độ : Cú ý thức rốn luyện kĩ năng thực hành cộng trừ cỏc số hữu tỉ theo quy tắc được
học
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Bảng phụ ghi cụng thức cộng trừ số hữu tỉ trang 8 SGK, quy tắc chuyển vế trang 9
SGK và cỏc bài tập luyện tập
- Giấy trong , bỳt dạ Bảng phụ hoạt động nhúm
C Hoạt động dạy học:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ:(4')
-Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
-Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
-Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
III Bài mới:
Hoạt động 1: cộng – trừ hai số hữu tỉ (15 phút)
Đặt vấn đề: Để cộng hay trừ hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
BT: x=- 0,5, y =
4
3
Tính x + y; x - y
- Giáo viên chốt:
Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dương
Vận dụng t/c các phép toán như
trong Z
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ a) QT:
x= (a, b, m Z, m > 0 )
m
b y m
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
Trang 4- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng ,
mỗi em tính một
-Y/c học sinh làm ?1
Yêu cầu HS làm BT 6 SGK 10 ?
HS 1: Làm câu a,b
HS 2: Làm câu c,d
b)VD: Tính
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
?1 0,6 +
15
1 15
10 15
9 3
10
4 3
1 4 , 0 3 1
=
15
11 30
22 30
12 30
10
BT 6 SGK (10)
Hoạt động 2: quy tắc chuyển vế (15phút)
- Phỏt biểu quy tắc chuyển vế
trong Z ?
- Nờu VD ?
Gọi HS đọc VD và nờu cỏch tỡm x
Thực hiện tỡm x qua cỏc bước như
thế nào?
cơ sở cách làm đó ?
2 3
7 4 x
Khi gặp tổng của nhiều số hữu tỉ ta
làm như thế nào?
2 Quy tắc chuyển vế:
a) QT: (sgk)
Với x, y, z Z ta có: x + y =z x = z - y
b) VD: Tìm x biết
3
1 7
3
1 3
3 7 16 21
x x
?2: Tỡm x.
a)
2
1 3
2 3
2 2
x
6
1 6
3 6
x
b)
4
3 7
2 4
3 7
28
29 28
21 28
8
Chỳ ý (Sgk)
Hoạt động 3: củng cố - luyện tập (8 phút)
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu
dương)
+Yêu cầu HS làm BT 8 (SGK 10) + Qui tắc chuyển vế
HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc HD BT 9c:
Trang 5
2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8
2 6 3 7 6 2 7 3 x x Hoạt động 4: hướng dẫn về nhà (2 phút) - Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát - Về nhà làm BT : 7; 9a,b,d;10 (SGK); 12;13 (SBT) BT 10: Lưu ý tính chính xác - Ôn tập quy tắc nhân chia phân số; Các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số
Quảng Đông: / / 2009
Kí duyệt giáo án Tổ trưởng:
Nguyễn Văn Liệu Tuần 2 Ngày soạn : 30 / 8 / 2009 Ngày dạy : ……….
Tiết 3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
A Mục tiêu:
Kiến thức: - Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của
2 số hữu tỉ
Kỷ năng: - Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
Thái độ: - Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B Chuẩn bị:
Bảng phụ hoặc giấy trong ghi cụng thức tổng quỏt nhõn hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, cỏc
tớnh chất của phộp nhõn số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, cỏc bài tập luyện tập
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 3 1.2
* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2
3
III Bài mới:
Trang 6Hoạt động 1: nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
Hóy phỏt biểu qui tắc nhõn phõn số?
- Cú ỏp dụng được cho phộp nhõn hai số
hữu tỉ khụng? Tại sao?
-Phỏt biểu qui tắc nhõn
hai số hữu tỉ?
? Lập công thức tính x, y
- Thực hiện vớ dụ trong SGK
+Các tính chất của phép nhân với số
nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân
số hữu tỉ
? Nêu các tính chất của phép nhân số hữu
tỉ
- Giáo viên treo bảng phụ
Yêu cầu HS làm bài tập 11 (SGK 12)
phần a,b,c
1.Nhõn hai số hữu tỉ:
Tổng quỏt:
d
c y b
a
x ;
d b
c a d
c b
a y x
.
.
Vớ dụ (sgk)
2
*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x + Nhân với số nghịch đảo:
x = 1 (với x 0)
x
Bài tập 11 (SGK 12)
Hoạt động 2: chia hai số hữu tỉ (10 phút)
Chia số hữu tỉ x cho y như thế nào? Viết dạng
tổng quỏt?
Ghi bảng giỳp hs
Nhận xột, sửa lỗi và đúng khung cụng thức
Xem VD ở SGK
Yêu cầu HS thực hiện ?
-Giới thiệu tỉ số của hai số hữu tỉ x và y
- Giáo viên nêu chú ý
2 Chia hai số hữu tỉ
Với x a;y c (y 0)
.
a c a d a d
x y
b d b c b c
Vớ dụ : (sgk)
5
3 2
) 3 ( 5
) 2 (
3
2 : 10
4 ) 3
2 ( : ) 4 , 0 (
? a)
.
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 là
Trang 7- Hóy viết tỉ số của hai số -5,12 và 10,25
? So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của hai số với
phân số
hoặc -5,12:10,25
5,12
10, 25
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là x:y
hay x
y
Hoạt động 3: củng cố - luyện tập (13 phút)
Phỏt biểu qui tắc nhõn hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ ?
Yờu cầu hs làm bài 11d SGK/12
-Yờu cầu hs làm bài 12a SGK/12
- Hóy viết (-5) dưới dạng tớch hai thừa số?
- Hóy viết 16 dưới dạng tớch
Bài 12/12sgk
a)
4 1 4 5 2 1 8 5 8 1 2 5 16 5 Gọi 4 HS lên bảng làm bài tập 13 SGK 12 Hoạt động 4: hướng dẫn về nhà (2 phút) - Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên - Làm BT: 14 16 (SGK); 11; 14; 15 (SBT)
HD BT 15 (SGK): 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105 HD BT16(SGK): áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc Quảng Đông: / / 2009
Kí duyệt giáo án Tổ trưởng:
Nguyễn Văn Liệu Tuần 2 Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ……….
Tết : 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
A Mục tiêu:
Kiến thức :
- Hiểu được khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Trang 8Kĩ năng :
- Biết lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ bất kỡ
- Cú kĩ năng cộng trừ nhõn chia số thập phõn
Thỏi độ :
- Tỡm hiểu cỏch lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, thấy được sự tương tự như với giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn
- Cú ý thức vận dụng tớnh chất cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ để tớnh toỏn hợp lớ cỏc phộp tớnh một cỏch nhanh nhất
B Chuẩn bị:
- Thầy: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
- Trò: Bài củ, SGK
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (6')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 2 3 4.
3 4 9
* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4
III Bài mới:
Hoạt động 1: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 phút)
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên a
- Giáo viên phát phiếu học
tập nội dung ?1
Giới thiệu định nghĩa về giá
trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ
Làm bài ?1
Nếu x > 0 , x < 0, x = 0 thì
như thế nào ?
x
? Lấy ví dụ
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên uốn nắn sử chữa
sai sót
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')
?1 Điền vào ô trống
a nếu x = 3,5 thì x 3,5 3,5
nếu x = 4 thì
7
b Nếu x > 0 thì x x
Nếu x = 0 thì = 0x
Nếu x < 0 thì x x
* Ta có: = x nếu x > 0x
-x nếu x < 0
* Nhận xét:
x Q ta có
0
x
x x
1 0 7
Trang 9Đưa bảng phụ BT “ Bài giải
sau đúng hay sai” ?
Qua đó nhấn mạnh nhận xét
vi
d xx
Bài tập: “Đúng hay sai”
a) x 0 với mọi x Q
b) x x với mọi x Q
c) = -2 x = -2x
d) = -x x
e) = -x x 0x Nhận xét : (sgk) Với mọi xQ ta có x 0 , x x , xx
Hoạt động 2: cộng - trừ - nhân - chia số thập phân (15 phút)
Thế nào là phân số thập phân ?
Có áp dụng được các phép cộng
trừ nhân chia phân số được không?
Tại sao?
Nhận xét gì về các số hạng của
tổng bên? Tính bẳng cách nào?
Hãy thực hiện như cộng với số
nguyên
Thực hiện phép nhân số nguyên
Nhận xét gì về số bị chia và số
chia?
Làm ?3
- Giáo viên chốt kq
Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân hai số
thập phân ta áp dụng qui tắc về giá
trị tuyệt đối và về dấu tương tự
như số nguyên
2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân
- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)
= + ( 0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3,7 2,16) = 3,7.2,16 = 7,992
Hoạt động 3: củng cố - luyện tập
-Hãy nêu: _ Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
_ Qui tắc cộng trừ nhân chia số thập phân
+ Làm bài 17SGK/15
a, Nêu yêu cầu của bài toán?
Trang 10b, thì x bằng mấy ?
5
1
x
+ Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18/ 15 sgk: 4 học sinh lên bảng làm
a) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469) = -5,693
b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73) = -0,32
Bài 19/15 sgk
_ Hãy giải thích cách làm của mỗi bạn
_ Chọn cách nào hay nhất cho bản thân
_ Thử lại bằng máy tính
c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027
d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
BT 20/ 15sgk: Thảo luận theo nhóm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
Hoạt động 4: hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Làm bài tập 21; 22; 24(SGK) , bài tập 25; 27; 28 (SBT)
- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT
HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:A = 0,5 - x 3,5
vì x 3,5 0 suy ra A lớn nhất khi x 3,5 nhỏ nhất x = 3,5
A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2,9 ( 2,9) ( 4, 2) 3,7 3,7 = 0 + 0 + 3,7 =3,7 Quảng Đông: / / 2009
Kí duyệt giáo án
Tổ trưởng:
Nguyễn Văn Liệu
Tuần 3 Ngày soạn : 6 / 9 / 2009 Ngày dạy : ………
Tiết 5 LUYEÄN TAÄP
A Mục tiêu:
Kiến thức : Cuỷng coỏ laùi khaựi nieọm taọp soỏ hửừu tyỷ Q , caực pheựp toaựn treõn taọp Q , giaự trũ
tuyeọt ủoỏi cuỷa soỏ hửừu tyỷ
Kĩ năng : Reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn caực pheựp tớnh treõn Q.
Thỏi độ : say mờ yờu thớch bộ mụn
Trang 11B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các bài tập (Đặc biệt là BT 26 SGK) - Máy tính bỏ túi
HS: Bảng nhóm, Bút lông, MTBT
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5,7) ( 3,8) c) ( 9,6) ( 4,5) ( 9,6) ( 1,5)
III Luyện tập :
Hoạt động 1: luyện tập (30 phút)
Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nếu a 1,5 tìm a
? Bài toán có bao nhiêu trường hợp
- Giáo viên yêu cầu về nhà làm tiếp
các biểu thức N, P
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm
Bài tập 28 (tr8 - SBT )
a) A = (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0
c) C = -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
* Nếu a = 1,5; b = -0,5
M = 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
* Nếu a = -1,5; b = -0,75
M = -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
1
Bài tập 24 (tr16- SGK )
) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)
0,38 3,15 2,77