C.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động dạy tg 1 I-Ôn định tổ chức: 4 II-Bµi cò -KiÓm tra sù chuÈn bÞ bµi cña häc sinh.. Cho hs lµm vµo vë.[r]
Trang 1Tuần 33
Ngày soạn : 15/4/11 Ngày dạy : Thứ 2 / 18 /4 /11
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 33: Ôn tập một số bài hát đã học Trò chơi " Chim bay, cò bay"
I) Mục tiêu:
- HS hát đúng giai điệu, thuộc lời ca.
- Tập trình diễn bài hát kết hợp vận động , phụ họa hoặc múa đơn giản.
- Nghe hát và thực hiện trò chơi.
II) Đồ dùng dạy học:
- GV: Nhạc cụ quen dùng, nhạc cụ gõ, băng nhạc, máy nghe
- HS: Thanh phách tập hát bài Chim bay, cò bay
III) phương pháp:
Vấn đáp, quan sát, trực quan, so sánh, luyện tập, thực hành…
IV) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên hát lại 3 bài hát
đã học
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: bài học hôm
nay chúng ta cùng ôn tập một
số bài hát đã học
HS hát
- HS lần lượt 3 em lên hát
- HS lắng nghe
Trang 2- GV ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 1: Ôn tập một số bài
hát đã học
- Gv chọn một số bài hát HS
nắm chưa vững cho các em hát
và để HS hát đúng và thuộc lời
ca, cho HS ôn theo tổ, nhóm
- HS nghe băng nhạc sau đó
các em hát lại bài hát.
- GV sửa chữa những sai sót,
HD các em phát âm gọn tiếng,
rõ lời và lấy hơi đúng chỗ.
Hoạt động 2: Trò vhơi " Chim
bay, co bay"
- Gv hát hoặc cho HS nghe
băng và tổ chức trò chơi.
+ Chia lớp thành từng nhóm ,
cho các em thực hiện trò chơi
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò, chuẩn bị bài sau ôn
tập - Kiểm tra cuối năm
- HS ôn theo tổ, nhóm
- HS nghe và hát lại…
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Hát kết hợp với múa đơn giản
- HS thực hiện theo HD của GV
- HS chơi theo hướng dẫn của HS
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Tiết 3: Toán
Ôn tập các số trong phạm vi 1000
A.Mục tiêu:
1- Biết đọc ,viết các số có ba chữ số
- Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản
Trang 3- Biết so sánh các số có ba chữ số
- Nhận biết số bé nhất ,số lớn nhất có ba chữ số
2-Biết thực hiện phép tính đúng , nhận biết đúng , so sánh chính xác các số trong phạm vi 1000
3- HS yêu thích môn học,có ý thức trong học tập.Vận dụng vào cuộc sống
B.Đồ dùng:
-GV:Bộ đồ dùng
-HS:bộ đồ dùng,bảng con,vở
C.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I-Ôn định tổ chức:
II-Bài cũ
-Gọi học sinh đọc số có 3 chữ số từ 200
đến 400
- NX cho điểm
III-Bài mới
1-Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
2-Tìm hiểu bài
*-Thực hành:
Bài 1
-Nêu yêu cầu của bài
-HD
-Cho hs làm vào vở
+ Số nào là số tròn chục?
+ Số nào là số tròn trăm?
+Số nào trong bài là số có 3 chữ số
giống nhau?
- Chấm ,nhận xét
- Củng cố bt
Bài 2
-Nêu yêu cầu
-Hướng dẫn:muốn điền được số thích
hợp ta làm như thế nào?
-Cho hs hoạt động theo nhóm 4(4n)
-NX-Chữa-Củng cố
Bài 4:
-Nêu yêu cầu
-Hướng dẫn
-Cho hs làm cột 1 làm vào bảng con
1 4
1
7
8
5
- Hát
- 2 học sinh đọc và nhận xét
- 2 học sinh nêu y/c bài
- Thực hiện vào vở
- Là các số : 250; 900
- Là số : 900
- Là số : 555
*Số?
- Ta đếm thứ tự các số + Thực hiện theo nhóm 4 làm phiếu
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Nx, chữa
-Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm -1Hs lên bảng lớp làm bảng con
372 > 299
Trang 4Tiết 4+5 : Tập đọc
Bóp nát quả cam.
A.Mục tiêu:
1- Đọc rành mạch toàn bài ; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện Đọc đúng các
từ khó ,các từ dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ : giặc Nguyên,ngang
ngược,thuyền rồng,xăm xăm,bừng bừng,tuốt gươm
2-Hiểu :HS hiểu nghĩa các từ : ngang ngược, vương hầu,ấm ức,lăm le 3-Hiểu nội dung : Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi
thơ, chí lớn, giàu lòng yêu nước ,căm thù giặc
4-GD : Hs biết yêu đất nước và biết bảo vệ Tổ quốc
B.Đồ dùng:
1-GV:tranh minh hoạ bài đọc sgk
-Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ ,câu đoạn cần hướng dẫn đọc
2-HS: SGK
C.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I-On định tổ chức:
II-Kiểm tra bài cũ:
-Đọc bài “Tiếng chổi tre”
1 4
- Hát
- 2 học sinh đọc thuộc 2khổ thơ
-NX-Chữa-Củng cố
Bài 5:
- Nêu y/c bài
- Viết số bé nhất có ba chữ số
- Viết số lớn nhất có ba chữ số
- Viết số liền sau số 999
- Nhận xét – Củng cố
IV-Củng cố-Dặn dò
-Bài hôm nay củng cố lại những kiến
thức nào?
- GVTK bài
- Về nhà học bài và làm bài
- Hướng DBVN : Bài 3
- Nhận xét tiết học
5
4
465 < 700
534 = 500 + 34
- Nhận xét – sửa sai
- 2 học sinh nêu y/c bài + Trả lời miệng
- Số : 100
- Số : 999
- Số : 1000 -NX – chữa
Trang 5- Nhận xét – ghi điểm
III- Dạy - học bài mới.
1-Giới thiệu bài:
-GV ghi đàu bài
2-Luỵên đọc
+ Đọc mẫu
+ Đọc nối tiếp từng câu
- Hướng dẫn phát âm từ khó
-GV theo dõi và sửa sai
-Hướng dẫn ngắt giọng
-YC hs tìm đọc ,tìm cách ngắt giọng
1 số câu dài ,câu khó ngắt giọng và
thống nhất cách đọc các câu này
trong lớp
-Gọi hs đọc cá nhân -ĐT
+ Đọc từng đoạn
- Bài gồm mấy đoạn?
-YC hs tiếp nối nhau đọc theo đoạn
trước lớp Sau đó nghe và chỉnh sửa
cho hs
+ YC hs chia nhóm :4 hs 1nhóm yc
từng em đọc trong nhóm Các em còn
lại theo dõi và chỉnh sửa cho bạn
+ Thi đọc :
- Nhận xét – ghi điểm
+ Đọc đồng thanh
Tiết 2
3-Tìm hiểu bài
-Gọi học sinh đọc lại toàn bài
+Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với
nước ta?
+Thái độ của Trần QT như thế nào?
+TQT xin gặp vua để làm gì?
+Tìm những từ ngữ thể hiện TQT rất
nóng lòng muốn gặp vua?
+Vì sao khi tâu vua “nên đánh”QT lại
tự đặt gươm lên gáy?
+Vì sao vua không những tha tội mà
1 29
15
- Nhận xét
-HS đọc đầu bài
- Lắng nghe -Đọc nối tiếp câu
-GiặcNguyên ngang ngược , thuyền rồng,xămxăm,bừng bừng,tuốt gươm
3 HS đọc CN-ĐT
-Tìm câu : 3-5 em đọc CN-ĐT
- Bài được chia làm 4 đoạn
- 4 học sinh đọc nối tiếp 4 đoạn
-Đọc –Nghe-Chỉnh sửa
- Đọc theo nhóm 4
- Đại diện nhóm thi đọc -Nhận xét – bình chọn -Đọc đồng thanh đoạn 3
-1 hs đọc bài lớp đọc thầm
- Giả vờ mượn đường để xâm chiếm nược ta
- Vô cùng căm giận
- Được nói hai tiếng “xin đánh
“
- Liều chết xô lính gác …xăm xăm xuống thuyền
- Vì biết mình đã phạm tội …
Cn-đt
Nhắc lại
Cn-đt
Trang 6còn ban cho TQT cam quý?
+QT vô tình bóp nát quả cam vì điều
gì?
- GT: ấm ức,lăm le
* Nx bổ sung
KL:
4-Luyện đọc lại
- Hướng dẫn đọc lại truyện
IV-Củng cố - dặn dò.
-Gọi 1 hs đọc đoạn mà các em
thích
CH:Câu chuyện này có ý nghĩa
như thế nào ?
TK gd:GV nhắc lại nội dung vừa
hỏi ở trên
-Về nhà đọc lại bài,tập kể lại
chuyện này
Xem trước bài sau
-NX tiết học
15
5
- Vì tuổi còn trẻ đã biết lo việc nước
- Bị Vua xem như trẻ con ,lại căm giận khi nghĩ đến quân giặc
-Đọc nối tiếp từng câu.Đọc diễn cảm
-Luỵên đọc câu dài khó ,ngắt giọng
- 2 hs đọc
- Đọc cá nhân một số hs
N-CN-ĐT
- Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi thơ, chí lớn, giàu lòng yêu nước ,căm thù giặc
Ngày soạn : 16 /4 /11 Ngày dạy : Thứ 3 / 19 / 4 /11
Tiết 1: Toán
Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 (tiếp theo)
A.Mục tiêu:
1- Biết đọc, viết các số có ba chữ số
- Biết phân tích các số có ba chữ số thành các trăm , các chục các đơn vị và ngược lại
- Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại 2-Thực hiện dạng toán trên đúng , thành thạo
3- HS yêu thích môn học,có ý thức trong học tập.Vận dụng vào cuộc sống
Trang 7B.Đồ dùng:
-GV:Bộ đồ dùng
-HS:bộ đồ dùng,bảng con,vở
C.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I-Ôn định tổ chức:
II-Bài cũ
-Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học
sinh
- NX
III-Bài mới
1-Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
2-Tìm hiểu bài
*-Thực hành:
Bài 1
- Nêu yêu cầu của bài
- HD
- Cho hs làm theo nhóm
-Trình bầy
- Nhận xét
- Củng cố bt
Bài 2
-Nêu yêu cầu
-Hướng dẫn
Cho hs làm vào vở
-NX-Chữa-Củng cố
Bài 3
- Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn
- Cho hs lên bảng làm,dưới lớp làm
vào bảng con
- NX-Chữa-Củng cố
IV-Củng cố-Dặn dò
- Bài hôm nay củng cố lại những
1 4
1
9
8
7
5
- Kiểm tra sĩ số
- Thực hiện theo y/c
- Nhắc lại đầu bài
-2 học sinh nêu y/c bài Thực hiện
Thực hiện theo nhóm 4 làm phiếu -Trình bầy
- Nhận xét- sửa sai
- Nêu y/c bài : Viết số theo mẫu
-Hs lên bảng lớp làm vào vở
* 965 = 900 + 60 + 5
404 = 400 + 4
* 800 + 90 + 5 = 985
200 + 20 + 2 = 222
- Nhận xét – sửa sai -Viết các số theo thứ tự
- 2học sinh làm bảng lớp , dưới làm bảng con
- a/ Từ lớn đến bé : 297; 285; 279; 257
- b/ Từ bé đến lớn : 257; 279; 285;297
- Nhận xét – chữa
Trang 8Tiết 2: Thể dục
Bài 65 : Chuyền cầu - Trò chơi " Ném bóng trúng đích"
i/ Mục tiêu
- Tiếp tục ôn chuyền cầu theo hai nhóm người Yêu cầu nâng cao khả
năng đón và chuyền cầu chính xác.
- Ôn trò chơi " Ném bóng chúng đích" Yêu cầu nâng cao khả năng
ném chúng đích.
II/ địa điểm – phương tiện
- GV : Trên sân trường, Vệ sinh an toàn nơi tập
- HS : Dọn vệ sinh sân tập
III/ nội dung và Phương pháp lên lớp
lượng
phương pháp – tổ chức
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp
- Phổ biến nội dung, yêu
cầu bài học
ũngoay các khớp cổ chân,
cổ tay, đầu gối, hông, vai: 1
- 2 phút.
- Chạy nhẹ nhàng trên địa
hình tự nhiên ở sân trường:
80 - 100 m
- Đi thường theo vòng tròn
và hít thở sâu: 1 phút
- Ôn một số động tác tay,
5 ã 7 phút
18 - 20 phút
- Cán sự tập hợp lớp, điểm số, chào báo cáo giáo viên
x x x x x
x x x x x
x x x x x
X
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
kiến thức nào?
- GVTK bài
- Về nhà học bài và làm bài
- Hướng DB TVN Bài 4
- Nhận xét tiết học
Trang 9chân, lườn, bụng, toàn thân
và nhảy trong bài thể dục
phát triển chung: 2 x 8 nhịp
2 Phần cơ bản
Chia số học sinh trong lớp
thành hai tổ tập luyện ở
những địa điểm khác nhau
trên sân :
*Chuyền cầu theo nhóm hai
người : 8 - 10 phút.
* Ôn trò chơi "Ném bóng
chúng đích" : 8 - 10 phút
- Gv nêu tên trò chơi, sau
đó cho HS chơi
3 Phần kết thúc
- Đi đều theo 2 - 4 hàng dọc
và hát: 2 - 3 phút
- Một số động tác thả lỏng:
1 - 2 phút
- GV cùng HS hệ thống bài
: 1 - 2 phút
- GV nhận xét giờ học, giao
bài tập về nhà: 1 phút
2 lần
6 phút
- Các tổ chia ra tập luyện
- HS theo dõi, nhắc lại cách chơi
- HS thực hiện theo HD
- HS nêu tên trò chơi
- HS tập chung báo cáo kết quả
x x x x x
x x x x x
x x x x x
X
Tiết 3 : Chính tả ( nghe – viết )
Bóp nát quả cam
A.Mục tiêu:
- Chép lại chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Bóp nát quả cam
- Rèn kĩ năng viết đúng đẹp bài chính tả,làm bài tập đúng 2 a/ b hoặc BT 3 a/b
- Có ý thức tự học tự rèn luyện bản thân rèn chữ giữ vở
B.Đồ dùng:
GV:Bảng phụ
HS:Chuẩn bị bài ở nhà
C.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 10Hoạt động dạy Tg Hoạt động học tctv I-ổn định tổ chức
II-Kiểm tra bài cũ
Cho hs viết: lặng ngắt, chích choè,
loè nhoè , quay tít
-Nx-cho điểm
III-Bài mới
1-Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài
2-Hướng dẫn viết chính tả.
+ Đọc đoạn viết
- Đoạn văn cho chúng ta biết điều
gì? Nói về ai?
- Những từ nào viết hoa trong bài ?
+ Hướng dẫn viết từ khó:
-Âm mưu,Quốc Toản,nghiến
răng,xiết chặt
- Nhận xét – sửa sai
+ Viết bài
-Hd viết
-Đọc chậm cho hs viết bài vào vở
-Qs giúp đỡ hs viết
+ Soát lỗi
+Chấm chữa bài
- Nhận xét – sửa sai
3-Bài tập
Bài 2: a /
-Gọi hs đọc yc của bài
-Hướng dẫn học sinh làm bài vào
vở
-yc hs làm
- Nhận xét – sửa sai
IV-Củng cố,dặn dò
Nêu quy tắc viết chính tả?
Tk toàn bài
1 4
1 6
14
2
5
2
- Hát
- 2 học sinh lên bảng viết , lớp viết bảng con
- Nhắc lại đầu bài
- Lắng nghe
- 2 học sinh đọc lại
- TQT ấm ức vì bị xem như trẻ con , lại căm giận lũ giặc …làm nát quả cam
- Chữ đầu câu , tên riêng , Vua thể hiện sự tôn trọng
- 3 học sinh viết bảng lớp , lớp viết bảng con
-Âm mưu,Quốc Toản,nghiến răng,xiết chặt
- Nghe viết bài vào vở
- Soát lỗi dùng bút chì gạch dưới những chữ viết sai
- 2 học sinh nêu y/c bài
-Làm bài vào vở + …Nó múa làm sao?
+ …Nó xoè cánh ra
- Đọc lại bài làm
- Nhận xét
Cn-đt
Nhắc lại
Trang 11Về học bài và chuẩn bị bài sau.
Nhận xét tiết học
Tiết 4: Đạo đức
Dành cho địa phương
(Gọn gàng ngăn nắp,sinh hoạt đúng giờ)
A.Mục tiêu:
-Củng cố khắc sâu kiến thức đã học vận dụng vào việc trên
-Có thói quen sinh hoạt hằng ngày,trong cuộc sống
-Thương xuyên thực iện tốt mọi hoạt động sinh hoạt hàng ngày
B.Đồ dùng:
-Nội dung bài
C.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- ổn định tổ chức
II-Bài cũ
- Kể một việc làm của em góp phần bảo
vệ môi trương lớp học ?
- Nhận xét - đánh giá
III-Bài mới
1- Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
2-Tìm hiểu bài
* GV đặt câu hỏi :
+Hàng ngày em ngủ dậy lúc mấy giờ?
+Khi ngủ dậy em làm những gì?
+Thời gian học ở nhà của em vào lúc
nào?
+Em thực hiện việc sinh hoạt như thế
nào?
+Để sinh hoạt đúng giờ em làm thế nào?
+Tại sao phải sinh hoạt đúng giờ?
+Khi đi học đi chơi em cần ăn mặc như
thế nào?
+Khi đi học về,học bài xong cặp sách
vở,bút,quần áo em để như thế nào?
+Em hãy nêu những việc cần làm để nhà
cửa được gon gàng?
+Những việc cần làm để nhà cửa luôn
gọn gàng ,sạch đẹp?
1 4
1 15
- Hát
2-3 học sinh lên bảng kể : quét lớp , nhặt rác, không vứt giấy bừa bãi…
- Nhắc lạiđầu bài
- Học sinh nối tiếp trả lời + Em ngủ dậy lúc : 6 giờ , 6giờ 10 phút …
+ Gấp chăn màn , đánh răng … + 3 giờ chiều – 5 giờ …
…
Trang 12+Lớp học của em đã gọn gàng chưa?
* Cho học sinh thực hành
-KL: Để nhà cửa ,bàn học , lớp học được
gọn gàng , ngăn nắp , sinh hoạt đúng giờ
.Chúng ta phaỉ thực hiện đúng thời gian
biểu và có thói quen gọn gàng ngăn nắp
IV-Củng cố-tổng kết.
Nhắc lại nội dung bài
Về xem lại bài,chuẩn bị bài sau
-NX tiết học
10
4
-Thực hành: sắp xếp đồ dùng học tập , bàn ghế …
Ngày soạn : 17/4/11 Ngày dạy : Thứ 4 / 20 / 4 / 11
Tiết 1: Mĩ thuật
Vẽ cái bình đựng nước
I) Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được hình dáng màu sắc của bình đựng nước.
- Tập quan sát, so sánh tỉ lệ của bình.
- Vẽ được cái bình đựng nước.
II) Chuẩn bị:
- GV: Cái bình đựng nước, hình minh hoạ HD cách vẽ.
- HS: Giấy vẽ, cặp sách, vở tập vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ
III) phương pháp:
Vấn đáp, quan sát, trực quan, so sánh, luyện tập, thực hành…
IV) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra đồ dùng của học
sinh:
Nhận xét chung
HS hát
Lớp trưởng báo cáo
Trang 133.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài - GV ghi đầu bài
lên bảng
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét:
- GV giới thiệu mẫu vật và gợi y
cho HS nhận biết
+ Có nhiều loại bình đựng nước
khác nhau.
+ Bình đựng nước có nắp,
miệng, thân, đáy và tay cầm.
- Yêu cầu HS nhìn cái bình từ
nhièu hướng khác nhau để các
em thấy hình dáng của nó.
- Gọi các HS khác nhận xét
Hoạt động 2: Cách vẽ:
- GV vẽ phác hình cái bình
đựng nước lên bảng ,gợi y cho
HS trả lời.
- Gv gợi y HS nhận xét dáng
bình và hướng dẫn các em
cách phác hình bao quát cho
vừa với phần giấy chuẩn bị.
* Hướng dẫn HS vẽ các phần
chính của cái bình đựng nước
- GV gợi y cách trang trí.
- Yêu cầu HS nhắc lại cách vẽ
Hoạt động 3: Thực hành:
- GV gợi í cho HS chọn mẫu và
vẽ.
- Hướng dẫn sắp xếp bố cục
cho cân đối.
- Động viên các em hoàn thành
bài, tuyên dương những nhóm
hoàn thành bài nhanh, gọn
gàng …
d Nhận xét, đánh giá:
- HS lắng nghe
- HS quan sát và trả lời theo í của mình
- HS nêu các bộ phận của cái bính
đựng nước
- HS quan sát một số bình đựng nước như SGK.
- HS nêu lại:
+ Vẽ phác nét chính của cái bình đựng nước.
+ Tìm vị trí các bộ phận: Nắp, quai, miệng, than, dáy, tay cầm
và đánh dấu vào khung hình + Vẽ hình toàn bộ bằng nét phác mờ + Nhìn mẫu vẽ cho đúng cái bình đựng nước.
- HS theo dõi
- HS thực hành vẽ cái bình đựng nước
do mình chọn