-Kt: HS ôn tập lại và nắm vững các khái niệm về hàm số, biến số, các kí hiệu về hàm số; giá trị của hàm số, đồ thị hàm số, tính chất của hàm số.. -Tđ: Chú ý tích cực học tập, ôn tập trướ[r]
Trang 1Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
Tuần 7
Tiết 18
Ngày soạn: 27/9/2015 Ngày dạy: 10/10/2015
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức
- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương I
- Kiểm tra các kiến thức về căn bậc hai ( định nghĩa, tính chất, các phép khai phương một tích, một thương )
2 Kĩ năng
- Vận dụng kiến thức biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai vào giải bài toán rút gọn và tìm x
- Biết phan phối thời gian hợp lí khi làm bài kiểm tra
3 Thái độ
- Tự giác , nghiêm túc , tính kỷ luật , tư duy trong làm bài kiểm tra
II CHUẨN BỊ CỦA THÀY VÀ TRÒ :
1 Thày : - Ra đề , làm đáp án , biểu điểm chi tiết
2 Trò :- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chương I
- Giải lại một số bài tập vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Tổ chức : Ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số
2 Ki m tra : Ma tr n ể ậ đề ể ki m tra
Cấp độ
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Tổng
CĐ 1 Khái
niệm căn bậc
hai
Biết tìm ĐKXĐ của căn thức
- Vận dụng được hằng đẳng thức 2
A = A để rút gọn biểu thức
- So sánh hai căn bậc hai
Số câu
Số điểm - Tỉ
lệ
1
CĐ 2 Các
phép tính và
các phép biến
đổi đơn giản
về căn bậc
hai
Vận dụng được các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai vào giải bài tập rút gọn biểu thức
Vận dụng tốt liên hệ giữa thứ tự và phép khai phương vào giải bài tập tìm x
Số câu
Số điểm - Tỉ
lệ
5 6,0 - 60% 21,5 - 15% 77,5 - 75%
Trang 2Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
CĐ 3 Căn
bậc ba
So sánh được hai căn bậc ba
Số câu
Số điểm - Tỉ
lệ
1
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
2 1,5 15%
7 7,5 75%
10 10 100%
Trang 3Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
Đề bài ( Đề số 1)
Câu 1 ( 2 điểm)
a) Tìm ĐKXĐ của biểu thức sau : x 1
b) Tính A = 72 2 ;
c) Rút gọn : B = 5 24
Câu 2 (1,5 điểm) Giải các phương trình:
a) x2 7; b) x 3 2x 1 x 1
Câu 3 (1điểm) So sánh 3 43 và 4 33
Câu 4 (2 điểm) Rút gọn biểu thức : a)( 27 2 3 6) : 3 ; b)
2 2 2
x x
Câu 5 (3,5 điểm) Cho biểu thức : A =
1
x x x với x > 0 và x9
a) Rút gọn A
b) Tìm x để giá trị biểu thức A >
2 5
Trang 4Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
Đáp án Đề số 1
1
(2đ)
a
(1đ) ĐKXĐ :
b
(0,5đ) A=
2
c
(0,5đ) B= 5 24 3 2 6 2 3 22 0,25
2
(1,5đ)
a
(1đ) ĐKXĐ :
2
b
0,5 đ ĐKXĐ:
1 x 2
x 3 2x 1 x 1 x 2x 1 3 2x 1 x 1 0
x 2x 1 3 2x 1 2x 1 3x 0
0,25
2x 1 3 0
( do
1
2
)
x 5
Vậy PT có nghiệm x=5
0,25
3
(1đ)
3
Vì 3108 3192 nên 3 43 < 4 33 0,5
4
(2đ)
a
(1đ) ( 27 2 3 6) : 3 3 2 2
0,5
b
(1đ) x2 2 x 2 x 2
0,5
Trang 5Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
3
x
0,75
x
0,75
2
x 3
0,75
b
(1đ) a) A > 25
5
Do x > 0 nên ta có 0 < x < 4 0,25
Trang 6Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
Đề bài ( Đề số 2)
Câu 1 ( 2 điểm)
a) Tìm ĐKXĐ của biểu thức sau : x6
b) Tính M = 3 52 ;
c) Rút gọn : N = 7 4 3
Câu 2 (1,5 điểm).Giải các phương trình:
a) x 1 5; b) x 3 2x 1 x 1
Câu 3 (1điểm) So sánh 3 53 và 5 33
Câu 4 (2 điểm) Rút gọn biểu thức : a)( 24 2 6 12) : 6 ; b)
2 5 5
x x
Câu 5 (3,5điểm).Cho biểu thức : P =
1
x x x với x > 0 và x4
a) Rút gọn P
b) Tìm x để giá trị biểu thức P >
2 3
Trang 7Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
áp án s 2
1
(2đ)
a
(1đ) ĐKXĐ :
b
(0,5đ) M=
2
c
(0,5đ) N 7 4 3 2 32 0,25
2
(1,5đ)
a
(1đ) a) ĐKXĐ :
1
b
0,5 đ ĐKXĐ:
1 x 2
x 3 2x 1 x 1 x 2x 1 3 2x 1 x 1 0
x 2x 1 3 2x 1 2x 1 3x 0
0,25
2x 1 3 0
( do
1
2
)
x 5
Vậy PT có nghiệm x=5
0,25
3
(1đ)
3
Vì 3135 3 375 nên 3 53 < 5 33 0,5
4
(2đ)
a
(1đ) ( 24 2 6 12) : 6 2 2 2
0,5
b
(1đ) x2 5 x 5 x 5
0,5
Trang 8Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
5
(3,5đ)
a
(2,5đ)
4
x
0,75
x
0,75
2
x 2
0,75
b
(1đ) P > 23
3
Do x > 0 nên ta có 0 < x < 1 0,25
Phân loại điểm
Loại điểm
Lớp < 3,5 3,5 - 4,9 5,0 - 6,4 6,5 - 7,9 8,0 - 10 5 - 10 9B
PHÒNG GD-ĐT CẨM GIÀNG
TRƯỜNG THCS NGỌC LIÊN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: TOÁN - LỚP : 9
TIẾT: 18
Thời gian làm bài 45 phút
Đề bài ( Đề số 1)
Câu 1 ( 2 điểm)
a) Tìm ĐKXĐ của biểu thức sau : x 1
Trang 9Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
b) Tính A = 72 2 ;
c) Rút gọn : B = 5 24
Câu 2 (1,5 điểm) Giải các phương trình:
a) x2 7; b) x 3 2x 1 x 1
Câu 3 (1điểm) So sánh 3 43 và 4 33
Câu 4 (2 điểm) Rút gọn biểu thức : a)( 27 2 3 6) : 3 ; b)
2 2 2
x x
Câu 5 (3,5 điểm) Cho biểu thức : A =
1
x x x với x > 0 và x9
a) Rút gọn A
b) Tìm x để giá trị biểu thức A >
2 5
Đáp án Đề số 1
1
(2đ)
a
(1đ) ĐKXĐ :
b
(0,5đ) A=
2
c
(0,5đ) B= 5 24 3 2 6 2 3 22 0,25
2
(1,5đ)
a
(1đ) ĐKXĐ :
2
b
0,5 đ ĐKXĐ:
1 x 2
x 3 2x 1 x 1 x 2x 1 3 2x 1 x 1 0
x 2x 1 3 2x 1 2x 1 3x 0
0,25
2x 1 3 0
( do
1
2
)
x 5
Vậy PT có nghiệm x=5
0,25
Trang 10Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
(1đ)
Vì 3108 3192 nên 3 43 < 4 33 0,5
4
(2đ)
a
(1đ) ( 27 2 3 6) : 3 3 2 2
0,5
b
(1đ) x2 2 x 2 x 2
0,5
5
(3,5đ)
a
(2,5đ)
3
x
0,75
x
0,75
2
x 3
0,75
b
(1đ) b) A > 25
5
Do x > 0 nên ta có 0 < x < 4 0,25
Đề bài ( Đề số 2)
Câu 1 ( 2 điểm)
a) Tìm ĐKXĐ của biểu thức sau : x6
b) Tính M = 3 52 ;
c) Rút gọn : N = 7 4 3
Câu 2 (1,5 điểm).Giải các phương trình:
a) x 1 5; b) x 3 2x 1 x 1
Câu 3 (1điểm) So sánh 3 53 và 5 33
Câu 4 (2 điểm) Rút gọn biểu thức : a)( 24 2 6 12) : 6 ; b)
2 5 5
x x
Câu 5 (3,5điểm).Cho biểu thức : P =
1
x x x với x > 0 và x4
a) Rút gọn P
Trang 11Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
b) Tìm x để giá trị biểu thức P >
2 3
áp án s 2
1
(2đ)
a
(1đ) ĐKXĐ :
b
(0,5đ) M=
2
c
(0,5đ) N 7 4 3 2 32 0,25
2
(1,5đ)
a
(1đ) a) ĐKXĐ :
1
b
0,5 đ ĐKXĐ:
1 x 2
x 3 2x 1 x 1 x 2x 1 3 2x 1 x 1 0
x 2x 1 3 2x 1 2x 1 3x 0
0,25
2x 1 3 0
( do
1
2
)
x 5
Vậy PT có nghiệm x=5
0,25
3
(1đ)
3
Vì 3135 3 375 nên 3 53 < 5 33 0,5
4
(2đ)
a
(1đ) ( 24 2 6 12) : 6 2 2 2
0,5
b
(1đ) x2 5 x 5 x 5
0,5
Trang 12Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
(3,5đ) (2,5đ)
4
x
0,75
x
0,75
2
x 2
0,75
b
(1đ) P > 23
3
Do x > 0 nên ta có 0 < x < 1 0,25
Hết
-GIÁO VIÊN DUYỆT ĐỀ
( Ký và ghi rõ họ tên) GIÁO VIÊN RA ĐỀ ( Ký và ghi rõ họ tên)
BGH KÝ DUYỆT ĐỀ
Trang 13Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
Tuần 8
Tiết 19 Ngày soạn :13/10/2014 Ngày dạy : 21/10/ 2014
CHƯƠNG II - HÀM SỐ BẬC NHẤT
§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ.
A MỤC TIÊU
-Kt: HS ôn tập lại và nắm vững các khái niệm về hàm số, biến số, các kí hiệu về hàm số;
giá trị của hàm số, đồ thị hàm số, tính chất của hàm số
-Kn: HS nhận biết được hàm số, tính thành thạo các giá trị hàm số tại giá trị cho trước của
biến số, biểu diễn cặp (x,y) trên mp toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị hs y = a.x( a ≠ 0)
-Tđ: Chú ý tích cực học tập, ôn tập trước kiến thức cũ ở nhà.
B CHUẨN BỊ
-Gv: Bảng phụ ghi ví dụ 1a, câu ?3, bài 2 SGK tr42-45; vẽ trước lưới để biểu diễn điểm ? 2a
-Hs: Ôn tập kiến thức cơ bản về hàm số đã học ở lớp 7.
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
1 ổn định
2 Kiểm tra
3 Bài mới
GV nhấn mạnh k/n hàm số và các cách cho
hàm số Sau đó hướng dẫn VD1
Bảng 1 đưa lên bảng phụ
3
1 2
3
1 2
? Cho biết ở ví dụ 1 tại sao y là hàm số của x
? Cho biết ở ví dụ 1b các công thức biểu diễn
các hàm số
GV đưa nội dung bài tập 1ab SBT tr56 lên
bảng phụ
HS thảo luận hoàn thành bài 1ab sau 1-2 phút
báo cáo kết quả
GV nhấn mạnh đ/n
? Cho vài ví dụ về hàm số cho bằng công thức
GV nhấn mạnh các chú ý từ chấm3 đến
chấm5
? ở các hàm số y = 2x, y = 2x +3, y =
4
x biến
1-khái niệm hàm số
Ở ví dụ 1: y phụ thuộc vào x và mỗi giá trị của x chỉ có 1 giá trị duy nhất của y tương ứng
Bài 1 tr 56 – SBT a/
b/
Bảng a cho 1 hàm số
Bảng b ta có y không là hàm số của x vì tại x = 3 có 2 giá trị của y =6 và y= 4
?1 y= f(x) =
1
2x+ 5
f (0) =
1
2.0+ 5 = 5
f (1) =
1
2.1+ 5 =
11 5
Trang 14Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
x chỉ có thể lấy các giá trị nào
? Em hiểu ntn khi viết f(-1), f(5).
Yêu cầu hs làm ?1
? Cho ví dụ về hàm hằng
f (-10) =
1
2.(-10) + 5 = 0
VD: y = 2 là một hằng số
GV cho HS làm câu hỏi ? 2 SGK tr 43.
GV treo bảng có lưới ô vuông kẻ sẵn
? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = 2x? Hãy thực
hành vẽ trên bảng
HS biểu diễn các điểm ở phần a trên lưới ô
vuông
HS nêu cách vẽ và vẽ trên bảng
? Các điểm ở phần a là đồ thị hàm số nào
trong các ví dụ trên
? Đặc diểm đồ thị hàm sô y = 2x
? Thế nào là đồ thị của hàm số y = f(x)
GV chốt lại tổng quát về đồ thị hàm số
GV cho Hs làm câu ? 3.
GV hướng dẫn HS để được đáp án đúng
2- Đồ thị hàm số
6
4
2
y
5
x E
D C B
F A
y
2 A
O 1 x
? Cho biết các hàm số trên xác địng khi nào
? Với hàm số y = f(x) =2x + 1 khi x tăng thì
các giá trị tương ứng của y thay đổi ntn
GV giới thiệu đó là hàm số đồng biến
? Lấy 2 giá trị bất kì x1< x2 hãy so sánh f(x1)
và f(x2) nếu y = f(x) là hàm đồng biến
GV hướng dẫn tương tự đối với hàm số
nghịch biến
3-hàm số đồng biến, nghịch biến
? 3 - x tăng thì y tăng theo; x giảm thì y giảm theo
x1< x2 thì f(x1) < f(x2) nếu y = f(x) là hàm đồng biến
Tương tự cho hàm nghịch biến
4 Củng cố
?Nhắc lại kiến thức trọng tâm trong bài học
GV chốt lại kiến thức đã học.Cho hs làm bài 2 SGK tr 45,( đề bài đưa lên bảng phụ)
5.Hướng dẫn
-Nắm vững kiến thức cơ bản về hàm số vừa học Làm bt 1, 3, 4,6 (SGKtr 45)
- Hướng dẫn bài 3: để biết hàm số nào đồng biến ta lấy x1< x2 và c/m f(x1) < f(x2) chẳng hạn f(x1) - f(x2) = 2 x1- 2x2 = 2 (x1 - x2) < 0 nên f(x1) < f(x2)
- Tiết 20 tiếp theo “ Luyện tập ”.
Trang 15Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
Họ tên: ……… KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9 (CHƯƠNG I)
Điểm Lời phê của giáo viên
Đề bài.
Câu 1(2,5 đ ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng ở đầu đáp án đúng?
a/ Giá trị của biểu thức 3 2 2
bằng: A 3 2 B 2 3 C 3 2 2
D 1 b/ Phương trình x2 - 5 = 0 có nghiệm là:
A x 5 B x 5 C x 5 D x 5
c/ Nếu 2x 3 3 thì x bằng: A 3 B 0 C 6 D 9
d/ Nếu 9x 4x 3 thì x có giá trị bằng: A 9 B.3 C.-3 D
9 x 5
e/ 2x 1
3
có nghĩa khi : A x < 2
1
B x 2
1
C x 2
1
D x 2
1
Câu 2( 1,5 đ) Hãy cho biết các câu sau đây câu nào đúng câu nào sai ?
a,
a ( 0,2) 3 a.( 0,2) 3 b,
5
c, 3 4 ( 3) 4 2 36
1 x
2 x 2 x
1 x x
1 1 x
1
a, Rút gọn biểu thức Q với x > 0 ; x 4 và x 1
b,Tìm giá trị của x để Q nhận giá trị dương
Câu 5 (2 đ) Thực hiện phép tính:
a/ 27 12 6 3 48
b/ 2 2
2 3 2
Trang 16
Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
ĐỀ KIỂM TRA (45') Môn đại số 9 ( chương I ) Câu 1( 1,5 đ) Hãy cho biết các câu sau đây câu nào đúng câu nào sai ? a, a ( 0,2) 3 0,2a 32 2 b, 5 10 5 5 2 c, 3 4 ( 3) 4 2 36 Câu 2(2,5 đ ) Hãy chọn chữ cái in hoa đứng ở đầu đáp án đúng? a/ Giá trị của biểu thức 3 2 2 bằng: A 3 2 B.2 3 C. 3 2 2 D 1
b/ Phương trình x2 - 5 = 0 có nghiệm là: A.x 5 B.x 5 C.x 5 D.x 5 c/ Nếu 2x 3 3 thì x bằng:
A 3 B 0 C 6 D 9 d/ Nếu 9x 4x 3 thì x có giá trị bằng: A.9 B.3 C -3 D 9 x 5 e/ x 1 3 có nghĩa khi A x < 2 1 B x 2 1 C x 2 1 D x 2 1 Câu 3 (2 đ) Thực hiện phép tính: a/ 27 12 6 3 48
b/ 2 2 2 3 2 3 Câu 4( 3 đ ) Cho biểu thức :
1 x
2 x 2 x
1 x x
1 1 x
1
a, Rút gọn biểu thức Q với x > 0 ; x 4 và x 1
Trang 17Vũ Thị Huỳnh Nga -Trường THCS Ngọc Liên
b, Tìm giá trị của x để Q nhận giá trị dương
Câu 5 ( 1 đ ) Tìm x biết: 4x2 12x9 5