Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán.. Hai tam giác Biết vận dụng các trường bằng nhau.[r]
Trang 1Mục đích: - Kiểm tra các kiến thức trong học kì 1( Đại số và hình học)
- Kiểm tra cách trình bày lời giải của học sinh
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ( Đề kiểm tra tự luận)
Cấp độ
1 Tập hợp Q các
số hữu tỉ Tập hợp
các số thực R
Nhận biết được số hữu tỉ, số vô
tỉ Vận dụng được quy tắc làm tròn số
Vận dụng các phép toán trong Q để thực hiện các bài tập
So sánh hai lũy thừa
2 Tỉ lệ thức Nhận biết được các số hạng
ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ thức
3 Đại lượng tỉ lệ
thuận
Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán.
4 Tổng ba góc
của một tam giác
Biết định lí tổng ba góc của một tam giác
Tính được số đo các góc trong của tam giác
5 Hai tam giác
bằng nhau.
Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau
Chứng minh hai đường thẳng song song
6 Đồ thị hàm số y
= ax ( a 0) Biết vẽ hệ trục tọa độ Oxy, biếtxác định một điểm khi biết tọa
độ của nó.
Tính giá trị của hàm số tại các giá trị cho trước của biến.
Tổng số điểm % 2,75 = 27,5% 4,25 = 42,5% 1,5 = 15% 1,5 = 15% 10,0 =100%
Trang 2TRƯỜNG THCS PHÙ ĐỔNG
ĐỀ KIỂM TRA HOC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn: Toán 7 ( Thời gian 90 phút) Bài
1 : (2 điểm)
a/ Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ, số nào là số vô tỉ: 0,75 ; 3
b/ Tính: -3,19 + 0,126 và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai
c/ Trong tỉ lệ thức
4 8
9 18 , hãy tìm các số hạng ngoại tỉ, các số hạng trung tỉ. d/ So sánh: 227 và 318
Bài
2 : (3 điểm)
a/ Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và biểu diễn điểm A( 2;3) lên mặt phẳng tọa độ đó
b/ Cho hàm số y = f(x)= 2x – 1 Tính f(1), f(-2)
c/ Tính số học sinh của lớp 7A và 7B biết rằng số học sinh lớp 7A ít hơn lớp 7B là
3 học sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 12 : 13
Bài 3: ( 1,5 điểm)
1 Thực hiện phép tính: a/
2 4
3 5 b/
2 3 4
3 4 9
2 Tìm x, biết:
x
Bài 4: (1 điểm)
1/ Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác
2/ Áp dụng: Cho ABC có Aˆ = 350, C = 700, tính B.
Bài 5: (2,5 điểm )
Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA
a) Chứng minh: ΔABM=ΔECM
b) Chứng minh: AB //CE
HẾT
Trang 3-HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7
Bài 1
a/ Số hữu tỉ: 0,75
Số vô tỉ: 3 b/ -3,19 + 0,126 = - 3,064 làm tròn: -3,064 -3,06 c/ Các số hạng ngoại tỉ: 4 ; 18 Các số hạng trung tỉ: 8 ; 9 d/ Ta có: 227 = (23)9 = 89 ; 318 = (32)9 =99
89 < 99 => 227 < 318
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 2
a/
b/ f(1) = 2.1 – 1 = 1
f(-2) = 2.(-2) – 1 = -5
c) Gọi số học sinh lớp 7A là x, lớp 7B là y
Theo đề ta có: 12 13
và y - x = 3
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
3
12 13 13 12
x = 3 12 = 36; y = 3 13 = 39
Vậy lớp 7A có 36 học sinh, 7B có 39 học sinh
1,0
0,25 0,25 0,25 0,5
0,5 0,25
Bài 3
1 a)
2 4
3 5 =
10 12 15
=
22
15
b)
2 3 4 2 1
3 4 9 3 3
0,25 0,25
0,25
x y
Trang 4=
1
3
2
x
x +
3 1
42 x =
1 4
hoặc x +
3 1
4 2
x =
5 4
0,25
0,25 0,25
Bài 4
a/ Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800
b/ ABC có: Aˆ + B + C= 1800 ( Tổng ba góc trong tam giác)
=> B= 1800 – (Aˆ + C)
= 1800 – ( 350 + 700)
= 750
0,5 0,25
0,25
Bài 5
ΔABC; MB=MC
GT ME=MA(ME tia đối của MA)
KL a)Chứng minh: ΔABM=ΔECM
b) Chứng minh: AB // CE
a) Chứng minh: ΔABM=ΔECM
Xét ABM VÀ ECM
MB = MC (gt)
AMB=EMC (hai góc đối đỉnh)
MA = ME (gt) Suy ra: ΔABM=ΔECM (c-g-c)
b) Chứng minh: AB // CE
Ta có ΔABM=ΔECM (cm câu a)
nên: BAE=CEA (so le trong)
suy ra: AB // CE(đpcm)
0,5
0,25
0,5 0,25
0,25 0,5 0,25
- Lưu ý: Học sinh có cách giải khác đúng, vẫn chấm điểm tối đa ở câu ấy
Người duyệt đề:……….
Đơn vị: ………
E
M
C B
A