1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Toán 8 Đề kiểm tra đề thi học kì 1 CHINH THUC 16 17. TOAN 8

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 368,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Có hai cạnh kề bằng nhau B. Có hai đường chéo bằng nhau. Có một đường chéo là phân giác của một góc. a) Chứng minh tứ giác BDEM là hình bình hành. c) Tìm điều kiện của tam giác AB[r]

Trang 1

*MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Mức độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Tổng

1.Phép nhân và phép

1 0,5

0,5

B1a,2c

1,25

3 1,75

3 Phân tích đa thức

2

1

1

B1b

0,75

B4 0,75

4 2,5

0,5

Hình 0,5

B3.1,3.3a,b

1,75

5 2,75 6.Đường trung bình,

B3.2

1

2 1,5

0,5

1 0,5

5 2,5

9 5,75

1 0,75

17

10

IV MÔ TẢ CÁC CÂU HỎI – BÀI TẬP VÀ YÊU CẦU CẦN ĐẠT VỚI TỪNG CÂU:

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1; Sử dụng chia đa thức 1 biến đã sắp xếp.(Vận dụng thấp)

Câu 2; Sử dụng hằng đẳng thức để tính giá trị biểu thức.(Vận dụng thấp)

Câu 3; Sử dụng quy tắc rút gọn phân thức (Vận dụng thấp)

Câu 4; Sử dụng quy tắc tìm mẫu thức chung và đổi dấu phân thức (Vận dụng thấp)

Câu 5; Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật (Nhận biết)

Câu 6; Sử dụng tính chất về đường trung tuyến của tam giác vuông.(Vận dụng thấp)

II.PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1:

a) Sử dụng hằng đẳng thức và thu gọn hạng tử đồng dạng để thực hiện tính

b) Sử dụng quy tắc đổi dấu, cộng trừ và rút gọn để thực hiện tính

Bài 2:

a) Sử dụng phối hợp các phương pháp phân tích đa thức

b) Dùng phương pháp phân tích đa thức vaò toán tìm x

c) Sử dụng hằng đẳng thức vào toán tính nhanh

Bài 3:

1) Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình bình hành

2) Sử dụng tính chất về đường trung tuyến của tam giác vuông và tính chất về đường chéo hình bình hành để chứng minh tam giác cân

3a) Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

3b) Sử dụng tính chất về đường xiên, đường vuông góc và đường chéo hình chữ nhật tìm độ dài lớn nhất của đoạn thẳng

Bài 4: Sử dụng quy tắc quy đồng mẫu thức, nhân phân thức và rút gọn phân thức

Trang 2

ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN THI: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Học sinh chọn đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài

Câu 1: Kết quả của phép tính 2 6 3 2 2

5 :

20x y z xy z là:

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là không đúng:

A x2 – 2xy + y2 = (x – y)2 B (x – y)2 = (y – x)2

C (x – y)3 = (y – x)3 D x2 – 2xy + y2 = (y – x)2

Câu 3: Rút gọn phân thức

2 2

16

x

 cho kết quả là :

A 2

4

x

x  B 2

4

x x

2 4

x x

 D x

Câu 4: Phân thức nghịch đảo của là :

A

2

3

x

x

x

x

 2

3

C

3

2

x

x

D

3

2

x x

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 9cm , AC = 12 cm Kẻ trung tuyến AM Độ dài đoạn

thẳng AM bằng:

A 4,5 cm ; B 6 cm ; C 7,5 cm ; D 10 cm

Câu 6: Hình bình hành có thêm điều kiện nào sau đây để trở thành hình chữ nhật?

A Có hai cạnh kề bằng nhau

B Có hai đường chéo bằng nhau

C Có một đường chéo là phân giác của một góc

D Có các góc bằng nhau và bằng 900

II TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiên phép tính

a) 2

(x 3x2) : (x1)

b) (2x – 1)2+(3x + 1)2 – 2(2x -1)(3x + 1)

c)

  

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x biết

a) 3

xx

b) 5( x + 2) = x( x + 2)

Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D, E, M lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,

AC, BC

a) Chứng minh tứ giác BDEM là hình bình hành

b) Gọi O là trung điểm của DE Chứng minh A và M đối xứng với nhau qua điểm O

c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ADME là hình vuông

Bài 4: (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức: 1 1 1 1 1 1 1 1

x

x

 2 3

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN THI: TOÁN 8 (Đề chính thức)

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 ĐIỂM) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

II/ Tự luận :(7,0đ)

1(2 đ)

a 2

(x 3x2) : (x1)

2

2

2

x

Hoặc thực hiện phép chia đa thức cho đa thức

0,25

0,25

b = (2x – 1)2+(3x + 1)2 - 2(2x -1)(3x + 1)

= (2x -1 - 3x - 1)2

= (-x – 2)2

= x2 + 4x + 4

0,25 0,25 0,25

c

2 2

1 1

1

x x

x

    

0,25

0,25

0,25

2

(1,5đ) a 3

xx

2 ( 4)

0 hoac x 2 0 hoac x +2 = 0

0 hoac x 2 hoac x = -2

x x

x x

Vậy x = 0; x = 2; x = -2

0,25

0,5

b 5( x + 2) = x( x + 2)

 5( x + 2) – x( x + 2) = 0

 (x + 2)(5 – x) = 0

x + 2 = 0 ; 5 – x = 0

x = -2 ; x = 5 Vậy x = -2; x = 5

0,25

0,25

0,25

3

Hình

0,5

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

Trang 4

a +)  ABC có D là trung điểm của AB, E là trung điểm của AC

DE là đường trung bình của tam giác ABC

DE // BC và DE = ½ BC

Mà BM = MC = ½ BC (do M làtrungđiểm BC) Nên DE // BM và DE = BM

Nên BDEM là hình bình hành

0,5

0,5

b Ta có D là trung điểm của AB, M là trung điểm của BC

DM là đường trung bình của  ABC

 DM // AC và DM = ½ AC

 DM // AE và DM = AE (E là trung điểm của AC)

 ADME là hình bình hành

Mà O là trung điểm của DE

 O cũng là trung điểm của AM

Hay Avà M đối xứng qua O

0,5

0,25

c Hình bình hành BDEM có 0

90

A  nên là hình chữ nhật Hình chữ nhật ADME là hình vuông ADAE

 AB = AC (do AD = ½ AB, AE = ½ AC)

  ABC cân tại A

Vậy  ABC vuông cân tại A thì tứ giác ADME là hình vuông

0,25

0,5

4(0,5 đ)

1 2 2015

1 2 2016 2016

x x

0,25

0,25

Ngày đăng: 15/01/2021, 21:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   0,5  - Toán 8 Đề kiểm tra đề thi học kì 1 CHINH THUC 16 17. TOAN 8
nh 0,5 (Trang 1)
Câu 6: Hình bình hành có thêm điều kiện nào sau đây để trở thành hình chữ nhật? A. Có hai cạnh kề bằng nhau   - Toán 8 Đề kiểm tra đề thi học kì 1 CHINH THUC 16 17. TOAN 8
u 6: Hình bình hành có thêm điều kiện nào sau đây để trở thành hình chữ nhật? A. Có hai cạnh kề bằng nhau (Trang 2)
Nên BDEM là hình bình hành. - Toán 8 Đề kiểm tra đề thi học kì 1 CHINH THUC 16 17. TOAN 8
n BDEM là hình bình hành (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w