chữ cái thường a, b, c… Họat động 3 :KT: Điểm thuộc đường thẳng – Điểm khơng thuộc đường thẳng 10’ HS quan sát hình 4 SGK trả lời: Quan hệ giữa các điểm A, B với đường d như thế nào?. HS[r]
Trang 1Ngày dạy: 25/08/2015
1 MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
-HS biết : HS biết điểm là gì? Đường thẳng là gì?
-HS hiểu : - Hiểu quan hệ điểm thuộc ( không) thuộc) đường thẳng
1.2 Kỹ năng:
-Hs thực hiện được:- HS biết vẽ điểm, đường thẳng
- Biết đặt tên cho điểm, đường thẳng
- Biết kí hiệu điểm, đường thẳng
- Biết sửa dụng kí hiệu hoặc -Hs thực hiện thành thạo: + vẽ điểm, đường thẳng
1.3 Thái độ:
- Thói quen: + Rèn luyện cho HS tính chính xác
- Tính cách: + Giáo dục HS lòng yêu bộ môn
2 NỘI DUNG HỌC TẬP:
- Biết vẽ và đặt tên cho điểm, đường thẳng Xác định được điểm thuộc hay
không thuộc đường thẳng
3 CHUẨN BỊ:
3.1 GV: Thước thẳng
3.2 HS: Thước thẳng
4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1 Ổn định tổ chức và Kiểm diện (1’)
4.2 Kiểm tra miệng: (4’)
Giới thiệu kiến thức chương I
GV: Giới thiệu cho HS biết khái niệm môn hình học ở lớp 6, chuẩn bị các
dụng cụ học tập môn hình học gồm : thước, bút chì, êke,thước đo độ…
4.3 Tiến trình bài học:
Họat động 1: KT: Điểm (5’)
GV: cho HS quan sát hình 1 trang 103
-Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của một
điểm Điểm được ký hiệu bằng các chữ in hoa: A,
B, C…
- Cho HS đọc tên các điểm trong hình vẽ
1/ Điểm:
- Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của một điểm
- Điểm được kí hiệu bằng các chữ cái
in hoa: A, B, C…
Ví dụ:
a/ Hai điểm phân biệt A và B
Bài 1: ĐIỂM – ĐƯỜNG THẲNG
.B .D C .E
Trang 2- Cho Hs quan sát hình 2 và đọc tên các điểm
trong hình sau đó nhận xét hai điểm này
Nhận xét: A và E trùng nhau
GV: Cho HS lấy hai điểm khác trùng nhau và biểu
diễn trên bảng
Từ nay về sau khi nói hai điểm mà không nói gì
thêm, ta phải hiểu đó là hai điểm phân biệt Vậy
hai điểm phân biệt là hai điểm như thế nào?
HS: Hai điểm phân biệt là hai điểm không trùng
nhau
Hoạt động 2: KT: Đường thẳng (10’)
GV: Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng… Cho ta hình
ảnh của một đường thẳng Đường thẳng không bị
giới hạn về hai phía
GV: Hướng dẫn HS vẽ đường thẳng a và giới thiệu
ký hiệu đường thẳng bằng các chữ cái thường
Như a, b, c…
- Em hãy dùng bút chì và thước thẳng kéo dài
về hai phía của đường thẳng
HS: Thực hiện ( 1 HS lên bảng)
GV: Em có nhận xét gì?
HS: Đường thẳng không bị giới hạn
Họat động 3 :KT: Điểm thuộc đường thẳng –
Điểm khơng thuộc đường thẳng (10’)
HS quan sát hình 4 SGK trả lời:
Quan hệ giữa các điểm A, B với đường d như thế
nào?
HS: Điểm A nằm trên đường thẳng d
Điểm B nằm ngòai đường thẳng d
Dùng kí hiệu hoặc để nói lên mối quan hệ
A B
( điểm A) (điểm B)
b/ Hai điểm trùng nhau M và N
M N
Nhận xét:
- Hai điểm phân biệt là hai điểm không trùng nhau
- Bất cứ hình ảnh nào cũng là một tập hợp điểm
- Điểm là hình ảnh đơn giản nhất
2/ Đường thẳng:
- Đường thẳng là một tập hợp điểm
- Đường thẳng không bị giới hạn về hai phía
- Đường thẳng được kí hiệu bằng các chữ cái thường a, b, c…
3./ Điểm thuộc đường thẳng.
Điểm không thuộc đường thẳng:
A E
Đường thẳng a
Trang 3này đồng thời nêu cách nói khác nhau về kí hiệu
này ( HS hoạt động nhóm 3 phút)
2 HS lên bảng trình bài
HS làm BT tr SGK tr 104 nhắc HS chú ý:
Với đường thẳng a: Có những điểm thuộc a, có
những điểm không thuộc a
Tóm tắt bài học: ( 2 phút)
HS ghi vào bảng phụ:
A d đọc là điểm A nằm trên đường thẳng d, đường thẳng d đi qua điểm A, đường thẳng d chứa A
B d đọc là điểm B không nằm trên đường thẳng d, đường thẳng d không đi qua B
4.4 Tổng kết: (10’)
Cho HS giải các bài tập 1 tr 104 Các Hs khác hoạt động nhóm 2 em sau đó nhận xét
HS hoạt động nhóm bài tập 3
Bài 3 trang 104:
a/ A n , A q
Điểm A thuộc thẳng n và thuộc đường thẳng q
Điểm B thuộc các đường thẳng p, m, n
B m; B n ; B p
b/ Các đường thẳng p, m, n đi qua điểm B,
B m; B n ; B p
c/ D q ; D m ; D n; D p
4.5 Hướng dẫn học tập: (5’)
?
Cách viết
thông
thường
Đường
Điểm M
a
Điểm N
M
N
Trang 4+Tự vẽ điểm, đặt tên điểm, vẽ đường thẳng, đặt tên đường thẳng + Đọc hình vẽ, nắm vững các quy ước, kí hiệu và hiểu kĩ về nó, nhớ các nhận xét trong bài
+Làm bài tập 4, 5, 6 SGK
Đối với bài học ở tiết tiếp theo :
Chuẩn bị bài : +Xem trước bài ba điểm thẳng hàng
5 PHỤ LỤC: