1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Số học 6 - Tuần 25 - Năm học 2010-2011 - Hoàng Văn Chiến

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 116,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Học sinh hiểu được thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được quy tắc qui đồng mẫu nhiều phân số.. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đồng mẫu nhiều phân số.[r]

Trang 1

Tuaàn:25 Ngaứy soaùn:20/02/2010

LUYện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh được củng cố các kiến thức đã học qua các bài tập luyện tập

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng rút gọn phân số, kĩ năng trình bày bài toán cho hs

3 Thái độ: - Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính.

II Chuẩn bị:

1 GV: Phấn màu, bảng phụ

2 HS: Học và làm bài tập đầy đủ

III Tiến trình:

1 ổn định:

2 Bài cũ :

Nêu quy tắc rút gọn phân số? Thế nào là phân số tối giản ?

3 Bài mới:

* Hoạt động1: Bài tập 18/SGK (7’)

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 18/SGK

Viết các số đo thời gian sau đây với đơn vị là giờ

( Chú ý rút gọn nếu có thể):

a) 20 phút;

b) 35 phút;

c) 90 phút

HS:

GV: Hướng dẫn cho HS làm câu a

HS: Trình bày các trường hợp còn lại

* Hoạt động 2: Bài tập 23/SGK (7’)

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 25/SGK

Cho tập hợp A = {0; -3; 5}

Viết tập hợp B các phân số mà m, n  A

n

m

HS:

GV: n có thể nhận giá trị là 0 không? Vì sao?

HS: n  0

GV: Viết tập hợp B ?

HS: B = { ; ; ; }

3

0

 5

0 5

3

3

5

Bài 18/SGK a) 20 phút = giờ = giờ

60

20

3 1

b) 35 phút = giờ = giờ;

60

35

12 7

c) 90 phút = giờ = giờ

60

90

2 3

Bài 23/SGK

A = {0; -3; 5}

B = { ; ; ; }

3

0

 5

0 5

3

3 5

Trang 2

84 7 84

GV: Tìm x biết

7

3

3 

x

HS: 3.7 =(-3) x

3) (

3.7

Vậy x= -7

GV: Tìm y biết

7

3 35

y

HS: y = -15

GV: Mở rộng đề bài cho HS khá giỏi

Tìm x, y Z, biết:

35 3 y x  HS: * Hoạt động 4: Bài tập 27/SGK (5’) GV: Một HS đã “rút gọn “ như sau:

2 1 10 5 10 10 5 10     Bạn đó giải thích: “ Trước hết em rút gọn cho 10, rồi rút gọn cho 5” Đố em làm như vậy đúng hay sai? Vì sao? HS: Cách rút gọn trên là sai GV: Rút gọn bài toán trên? HS: 4 3 20 15 10 10 5 10     Nên: 3.7 =(-3) x => 7 3) ( 3.7 x    Vậy x= -7 Ta có: 7 3 35   y nên y 7 = 35.(-3) y= 15 7 ) 3 ( 7 5 7 ) 3 ( 35      Vậy y = -15 Bài tập 27/SGK Chú ý: là sai 2 1 10 5 10 10 5 10     Cách làm đúng:

4 3 20 15 10 10 5 10     4.Củng cố: - Tìm x biết 7 5 2  x

5.Dặn dò: - Học bài theo SGK - Làm các bài tập còn lại - Chuẩn bị tiết sau: “Quy đồng mẫu nhiều phân số ” 6 Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Tuaàn:25 Ngaứy soaùn: 21/02/2010

Bài 5: Quy đồng mẫu nhiều phân số

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu được thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được quy tắc qui

đồng mẫu nhiều phân số

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đồng mẫu nhiều phân số

3 Thái độ: - Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính.

II Chuẩn bị:

1 GV: SGK, giáo án, bảng phụ

2 HS: Học và làm bài tập đầy đủ

III Tiến trình:

1 ổn định:

2 Bài cũ :

GV: Tìm BCNN(2; 5; 3; 8)

3 Bài mới:

Đặt vấn đề: (1’) Làm thế nào để các phân số ; ; ; cùng có chung một mẫu?

2

1 5

3

 3

2 8

5

* Hoạt động1: Tìm hiểu quy đồng mẫu hai phân

số(10’)

GV: Giới thiệu cách làm như ở bài cũ gọi là quy

đồng mẫu hai phân số

Quy đồng hai phân số và ?

5

3

8

5

HS:

GV: Tìm một BC của 5 và 8?

HS: 40

GV: Đưa hai phân số về các phân số có mẫu là 40?

HS: Trình bày ở bảng

GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1 theo nhóm trên

phiếu học tập GV đã chuẩn bị sẵn

HS: Thảo luận theo nhóm và trình bày

GV: Nhận xét?

HS:

1 Quy đồng mẫu hai phân số

Ví dụ: Quy đồng mẫu hai phân số và

5

3

8

5

Ta có: = =

5

3

8 5

8 3

40

24

= =

8

5

5 8

5 5

40

25

?1

2 Quy đồng mẫu nhiều phân số

Trang 4

BCNN(2; 5; 3; 8)

HS: Trình bày ở bảng

GV: Làm thế nào để tìm được các số 60; 24; 40;

15?

HS: Lấy 120 chia cho các mẫu của các phân số

trên

GV: Giới thiệu các số 60; 24; 40; 15 là các thừa số

phụ của các mẫu trên

Qua ví dụ trên hãy nêu quy tắc quy đồng mẫu

nhiều phân số ?

HS:

GV: Cho HS đọc quy tắc ở SGK

HS:

GV: Yêu cầu HS làm ?3a theo nhóm

HS: Thảo luận theo nhóm làm vào phiếu học tập ở

giấy trong để dể kiểm tra kết quả

GV: Đưa kết quả của các nhóm lên máy chiếu cho

các nhóm khác nhận xét

GV: Quy đồng mẫu các phân số: ; ;

44

3

 18

11

36

5

 HS: Trình bày ở bảng

3 3 40 120

8

5

15 8

15 5

120

75

Quy tắc: (SGK)

?3 b) Quy đồng mẫu các phân số: ; ;

44

3

 18

11

36

5

 Giải:

-Tìm BCNN(44, 18, 36)

44 = 22.11; 18 = 2.32; 36 = 22.32

BCNN(44, 18, 36) = 22.32.11= 396

- Tìm thừa số phụ: 396: 44 = 9 396: 18 = 22 396: 36 = 11

Ta có: = =

44

3

9 44

9 3

396

27

= =

18

11

22 18

22 11

396

242

= = =

36

5

5

11 36

11 5

396

55

4.Củng cố: - Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số?

- Quy đồng mẫu các phân số sau: , ,

30

7 60

13 40

9

5.Dặn dò: - Nắm chắc cách quy đồng mẫu nhiều phân số

- Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập

6 Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Tuaàn:25 Ngaứy soaùn: 22/02/2010

LUYện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh được củng cố các kiến thức đã học qua các bài tập luyện tập

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quy đồng mẫu các phân số

3 Thái độ: - Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính.

II Chuẩn bị:

1 GV: SGK, giáo án

2 HS: Học và làm bài tập đầy đủ

III Tiến trình:

1 ổn định :

2 Bài cũ : - Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số?

- Quy đồng mẫu các phân số sau: và

120

11

40 7

3 Bài mới:

* Hoạt động1: Luyện tập quy đồng mẫu nhiều phân

số (26’)

GV: Quy đồng mẫu các phân số: ; ;

7

4

 9

8 21

10

GV: Để quy đồng mẫu các phân số trên trước hết ta

phải làm gì?

HS: Tìm mẫu chung của các mẫu và các thừa số phụ

tương ứng

GV: Yêu cầu Hs trình bày ở bảng

HS:

GV: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 32b/SGK

Quy đồng mẫu các phân số: ;

3 2

5

7 3 HS:

GV: Mẫu chung ở đây là gì?

HS: Mẫu chung: 23.3.11 = 264

GV: Tìm thừa số phụ và quy đồng các phân số trên ?

HS:

6

 27  3

Bài tập 32/SGK a) BCNN(7, 9, 21) = 63 63:7 = 9

63:9 = 7 63:21 = 3

Ta có: = =

7

4

9 7

9 4

63

36

= =

9

8

7 9

7 8

63 56

= =

21

10

3 21

3 10

63

30

b) ; 3 2

5

7 3 MC: 23.3.11 = 264 =

3 2

5

11 3 2

11 2 5

110

11 2

7

3 7

21

Trang 6

dương như sau:

; ;

35

6 20

3

 28 3

GV: Quy đồng các phân số trên ?

HS: Trình bày ở bảng?

GV: Qua bài tập này các em cần lưu ý điều gì trước

khi quy đồng mẫu các phân số?

HS: Ta cần biến đổi các phân số về tối giản và có mẫu

dương

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 35a/SGK

Quy đồng các phân số: ; ; GV: Cho

90

15

 600

120 150

75

HS rút gọn các phân số trên ở bảng

HS:

GV: Quy đồng các phân số: ; ;

6

1

 5

1 2

1

HS: Tìm mẫu chung, thừa số phụ và trình bày

GV: Nhận xét?

HS:

* Hoạt động 2: Hoạt động nhóm (7’)

GV: Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm bài tập

36/SGK

HS: Thảo luận theo nhóm và trình bày kết quả ở bảng

phụ GV đã chuẩn bị sẵn

Kết quả: Hội an - Mỹ sơn

GV: Nhận xét kết quả các nhóm

20

3

7 20

7 3

140

21

= = 28

3

5 28

5 3

140 15

Bài tập 35a/SGK

90

15

6

1

 600

120

5

1 150

75

2

1

 MC: 30

6

1

5 6

5 1

30

5

= = 5

1

6 5

6 1

30 6

2

1

15 2

15 1

30

15

 Bài tập 36/SGK

4.Củng cố: - Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số.

- Khi quy đồng mẫu cần chú ý điều gì?

5.Dặn dò: - Nắm chắc các kiến thức đã học

- Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị tốt bài mới: “ So sánh phân số ”

6 Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w