1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KT 1TIET SO HOC 6 LAN 1 KI 1 NH0809

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 19,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm(4điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi câu và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý được chọn:.. Câu1:Cho tập hợp B={x,y,z,t} .Chọn câu trả lời đúng[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :SỐ HỌC Lớp 6

Ngăy kiểm tra: /.9/2008

Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:

Họ vă tín học sinh: Lớp 6/

ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:01 I Trắc nghiệm(4điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước ý được chọn: Cđu1:Cho tập hợp G gồm câc phần tử 1,2,3 Chọn câch viết đúng A.G=(1;2;3) B.G={1;2;3} C G=[ 1;2;3] D G={1,2,3} Cđu2 :Số liền sau của số 1001 lă A.1000 B.1002 C.999 D.1003 Cđu3: 3 số tự nhiín liín tiếp tăng dần lă: A.2,4,6 B.1,2,4 C.0,1,2 D.0,2,3 Cđu4: 2 3 bằng: A 2.3 B.2.2 C.3.3 D.8 Cđu5:Cho tập hợp H ={2;3} tập hợp con của tập hợp H lă A K={0;2} B K={0;3} C.K={3;4} D.{2} Cđu6: Trong phĩp chia có dư số bị chia bằng A.Số chia x thương +số dư Với số dư ≤ số chia B.Số chia x thương - số dư với 0< số dư < số chia C.Số chia x thương + số dư với 0< số dư < số chia D.Số chia x thương + số dư với 0< số dư ≤số chia Cđu7:Tích 3 8 3 2 bằng A.3 16 B.3 6 C.3 4 D.3 10 Cđu8:Cho 2 số 2 3 vă 3 2 A.2 3 ≥ 3 2 B 2 3 < 3 2 C .2 3 = 3 2 D.2 3 > 3 2 II/TỰ LUẬN(6điểm) : Cđu1:Viết tập hợp câc chữ số của số 2008 Cđu2:Tính số phần tử của tập hợp sau: B={31;33;35; 207}

Cđu3:Âp dụng câc tính chất của phĩp cộng vă phĩp nhđn tính nhanh a/55+99+45 b/2008.46+54.2008 Cđu4:Cho số tự nhiín a viết 3 số tự nhiín liín tiếp trong đó a lă số nhỏ nhất Cđu 5: Tính nhanh 45+46+47+ +55

Cđu6:Một tău hoả cần chở 735 hănh khâch Biết rằng mỗi toa có 9 khoang ,mỗi khoang có 4 chỗ ngồi Cần mấy toa để chở hết 735 hănh khâch Cđu7 :Tìm x biết :5 x+1 =625 BĂI LĂM

ĐIỂM:

Trang 2

Trang 3

ĐÂP ÂN ĐỀ1:

I/Trắc nghiệm(4 điểm):Đúng mỗi cđu (0,5đ)

II.TỰ LUẬN (6 điểm):

Cđu1: A={2;0;8}(1đ)

Cđu2: Tập hợp B có (207-31):2+1=89 phần tử (1đ)

Cđu3: a/55+99+45=(55+45)+99 (0,25đ)

=100+99 =199 (0,25đ)

b/2008.46+54.2008=2008.(46+54) (0,25đ) =2008.100 =200800 (0,25đ)

Cđu4: a ;a+1 ;a+2 (aN) (1đ)

Cđu5: 45+46+47+ +55

=(45+55)+(46+54)+(47+53)+(48+52)+(49+51)+50 (0,25đ)

=100+100+100+100+100+50 =550 (0,25đ)

Cđu6 :Số hănh khâch mỗi toală : 9x4=36 (hănh khâch) (0,25đ)

Số toa cần chở hết 735 hănh khâch :735 :36=20 dư 15 (0,5đ)=20+1=21 (0,25đ)

Cđu7 :5x+1=625

5x+1=54 (0,25đ)

X+1=4

X=4-1=3 (0,25đ)

Chú ý :Mọi câch giải khâc mă đúng vẫn cho điểm tối đa

ĐIỂM:

Trang 4

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN I Môn :SỐ HỌC Lớp 6

Ngày kiểm tra: /.9/2008

Học sinh làm bài ngay trong tờ đề này:

Họ và tên học sinh: Lớp 6/

ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:02 I Trắc nghiệm(4điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi câu và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý được chọn: Câu1:Cho tập hợp B={x,y,z,t} Chọn câu trả lời đúng A x B B.yB C tB D 2 B Câu2 :Cho tập hợp A ={0} Tập hợp A có A.Không có phần tử nào B.Có một phần tử C.Có hai phần tử D Rỗng Câu3:Cho N là tập hợp các số tự nhiên N * là tập hợp các số tự nhiên khác 0 Chọn câu trả lời đúng A.0N * B 0N * C.NN * D.N=N * Câu4:5 2 5 3 bằng : A 5 2.3 B.5 3-2 C.5 5-3 D.5 5 Câu5:Tập hợp G các số tự nhiên x mà x-5=6 là A G={6} B G={5} C.G={10} D.G={11} Câu6:Trong tập hợp N phép trừ a-b thực hiện được khi A a=b B.a>b C a<b D.a≥ b Câu7:Thương 5 10 :5 2 bằng A 5 20 B.5 8 C.5 5 D.5 12 Câu8 :x 6 x.x 2 bằng A.x 12 B.x 9 C.x 8 D.x 3 II.TỰ LUẬN(6điểm): Câu1:Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 3 bằng cách liệt kê Câu2:Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số Câu3:Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này ,chia thừa số kia cho cùng một số thích hợp a/250.32 b/50.54 Câu4:Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5 bằng 2 cách Biểu diễn trên tia số các phần tử của tập hợp A Câu5:Tìm x biết (34-x).46=46 Câu6:Tính nhanh bằng cách áp dụng tính chất (a+b):c=a:c+b:c (Trường hợp chia hết) a/125:25 b/112:16 Câu7 :Tìm x biết :6 x+2 =216 BÀI LÀM

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ 2:

Trang 6

I/Trắc nghiệm(4 điểm):Đúng mỗi cđu (0,5đ)

II.TỰ LUẬN(6điểm):

Cđu1: B={0;1;2}(1đ)

Cđu2:Tập hợp số tự nhiín chẵn có 3 chữ số lă từ :100;102;104; 998(0,5đ)

Tập hợp năy có (998-100):2+1=450 phần tử (0,5đ)

Cđu3: a/250.32 =(250.4) (32:4) (0,25đ) =1000.8=8000 (0,25đ)

b/50.54 =(50.2).(54:2) (0,25đ) =100.27 =2700 (0,25đ)

Cđu4:Câch 1: A={xN / x≤5} (0,25đ)

Câch 2: A={0;1;2;3;4;5} (0,25đ)

Biểubiễn:

0 1 2 3 4 5 (0,5đ)

Cđu5:

(34-x).46=46

34-x=1(0,25đ)

x=34-1

x=33(0,25đ)

vậy x=33

Cđu6: a/125:25=(100+25):25 b/112:16 =(96+16):16 (0,25đ)

=100:25+25:25 (0,25đ) =96:16+16:16

=4+1 =5 (0,25đ) =6+1=7 (0,25đ)

Cđu7 :6x+2=216

6x+2=63 (0,25đ)

X+2=3

X=3-2=1 (0,25đ)

Chú ý :Mọi câch giải khâc mă đúng vẫn cho điểm tối đa

ĐIỂM:

Trang 7

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN I Môn :SỐ HỌC Lớp 6

Ngày kiểm tra: /.9/2008

Học sinh làm bài ngay trong tờ đề này:

Họ và tên học sinh: Lớp 6/

ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:03 I Trắc nghiệm(4điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi câu và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý được chọn: Câu1 :Tập hợp E các số tự nhiên nhỏ hơn 4 là A E={0 ;1 ;2 ;3} B.E={1 ;2 ;3} C.E={1 ;2 ;3 ;4} D.E=[0 ;1 ;2 ;3] Câu2:Số tự nhiên liền sau số a là A.a-1 B.a+1 C.a+2 D.a-2 Câu3:Cho M={1;2;5;c;h} ;N={2;5;c} cách viết nào sau đây là đúng A.M=N B.MN C.NM D NM Câu4:3 4 :3 bằng: A.3 4 B.3 4+1 C.3 4-3 D.3 3 Câu5:Tích 5.5.5.5.5 bằng A.4 5 B.5 5 C.5 3 D.5 6 Câu6 :Cho A={xN/x≤100}.Số phần tử của A là A 100 B.1 C.101 D.99 Câu7 :Khi có 31=8.3+7 ta có thể nói : A.31 là số bị chia ,8là thương ;3 là số chia B.31 là số bị chia ,3là thương ;8 là số chia C.Cả A,B đều sai D.Cả A,B đều đúng Câu8: 9 8 :3 2 bằng A.9 6 B.9 4 C.9 7 D.9 16 II.TỰ LUẬN(6điểm): Câu1:Cho A={ Cam ,chanh} ;B={Ổi ,chanh ,xoài} -Viết phần tử thuộc A và thuộc B -Viết phần tử thuộc A không thuộc B -Viết phần tử thuộc B không thuộc A Câu2:Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử A={ xN / 10≤x≤19} Câu3:Áp dụng tính chất a(b-c) =ab-ac tính nhẩm 25.96 Câu4:Dùng 3 chữ số 1,0,5 viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số ,các chữ số khác nhau Câu5:Xác định dạng tích sau: xy.101 Câu6:Tìm x biết : 250+(132-x)=300 Câu7 :Tìm x biết :3 x+2 =243 BÀI LÀM

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ 3:

Trang 9

I/Trắc nghiệm(4 điểm):Đúng mỗi cđu (0,5đ)

II.TỰ LUẬN(6điểm):

Cđu1: -Chanh A ; chanh B (0,25đ)

-Cam A ; Cam B (0,25đ)

-Ổi A ;Ổi A (0,25đ)

-Xoăi B ;Xoăi A (0,25đ)

Cđu2:A={11;12;13;14;15;16;17;18;19} (1đ)

Cđu3: 25.96 =25.(100-4) (0,25đ) =25.100-25.4 (0,25đ) =2500-100 (0,25đ)

=2400(0,25đ)

Cđu4: 105 (0,25đ) ;501(0,25đ) ;150 (0,25đ);510(0,25đ)

Cđu5:xy.101=xy(100+1) (0,25đ)

=xy.100+xy.1 (0,25đ)

=(10x+y).100+10x+y (0,25đ)

=1000x+100y+10x+y=xyxy (0,25đ)

Cđu6: 250+(132-x)=300

132-x=300-250(0,25đ)

132-x=50

x=132-50

x=82(0,25đ)

Cđu7 :3x+2=243

3x+2=35 (0,25đ)

X+2=5

X=5-2=3 (0,25đ)

Chú ý :Mọi câch giải khâc mă đúng vẫn cho điểm tối đa

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :SỐ HỌC Lớp 6

ĐIỂM:

Trang 10

Ngày kiểm tra: /.9/2008

Học sinh làm bài ngay trong tờ đề này:

Họ và tên học sinh: Lớp 6/

ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:04 I Trắc nghiệm(4điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi câu và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý được chọn: Câu1 :Cho tập hợp A ={0} Tập hợp A có A.Không có phần tử nào B.Có một phần tử C.Có hai phần tử D Rỗng Câu2:Số chục của số 523 là: A.2 B.23 C.52 D.25 Câu3:Tập hợp G các số tự nhiên x mà x-5=6 là A G={6} B G={5} C.G={10} D.G={11} Câu4:Trong phép chia cho 3 số dư có thể là A.1,2,3 B.1;2 C.2,3 D.1,3 Câu5:Cho A={1;2;3} Cách viết nào sau đây là đúng A.3A B.3A C.3A D.Cả A,B,C đều đúng Câu6 :Giá trị của 3 4 3 là A.3 5 B.9 4 C.3 4 D.3 3 Câu7:Kết quả của phép tính 3 3 9 2 là: A.3 5 B.3 7 C.27 6 D.3 6 Câu8:Biết 3 n =27 thì A.n=1 B.n=2 C.n=3 D.n=4 II.TỰ LUẬN(6điểm) Câu1:a/Đọc các số La Mã sau :XXIX ;XVIII b/Viết các số sau bằng số La Mã : 14 ;28 Câu2 :a/Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 50 b/Cho tập hợp M={a,b,c}.Viết các tập hợp con của M sao cho mỗi tập hợp con đó có hai phần tử Câu3 :Tính a/ 28.76+24.28 Câu4:4 :[20-(10-6) 2 ] Câu5 :Tìm x biết : a/5(x+3) =15 Câu6:Tìm x biết: (26-3x):5=2 2

Câu7:Tìm x biết : 5 x+1 =125 BÀI LÀM

Trang 11

ĐÁP ÁN ĐỀ 4:

I/Trắc nghiệm(4 điểm):Đúng mỗi câu (0,5đ)

Trang 12

II.TỰ LUẬN(6điểm)

Câu1:(1đ) a/ XXIX (29) XVIII(18) (0,5đ)

b/ 14(XIV) 28(XXVIII) (0,5đ)

Câu2:(1đ)

a/ A={xN/ x≤50} hoặc A={0;1;2;3; 47;48;49;50} (0,5đ) b/ {a,b} ;{a,c} ;{b,c} (0,5đ)

Câu3:(1đ):

28.76+24.28=28.(76+24) (0,5đ) =28.100(0,25đ) =2800(0,25đ)

Câu4:4:[20-(10-6)2 ] =4:[20-42 ] (0,25đ)

=4:[20-16] (0,25đ) =4:4 (0,25đ) =1 (0,25đ)

Câu5: a/5.(x+3)=15

X+3=15:5(0,25đ)

X+3=3 (0,25đ)

X=3-3=0 (0,25đ)

Câu6:(26-3x):5=22

26-3x=4.5 (0,25đ)

26-3x=20

3x=26-20 (0,25đ)

3x=6

X=2 (0,25đ)

Câu7:/ 5x+1=125

5x+1=53 (0,25đ)

X+1=3

X=3-1=2 (0,25đ)

Chú ý :Mọi cách giải khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w