1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI HSG HUYEN SON DUONG 2015

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 131,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý .Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa..[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 7

Môn thi: TOÁN

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có 01 trang)

Câu 1 (4 điểm)

a Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y ; x1, x 2 là hai giá trị bất kì của x;

y1, y2 là hai giá trị tương ứng của y Tính y1, y2 biết y12+ y22 = 52 và x1=2 , x 2= 3

b Tính : A =

3 10 9

6 12 11

16 3 120.6

4 3 6

Câu 2 (4 điểm)

a Cho ®a thøc A(x) = x + x2 + x3 + + x99 + x100

+ Chøng minh r»ng x=-1 lµ nghiÖm cña A(x)

+ TÝnh gi¸ trÞ cña ®a thøc A(x) t¹i x =

1 2

b Tìm x, y, z biết: x

3=

y

4 , 3y=z

Câu 3 ( 4 điểm)

a Tìm x biết rằng x  1 x 32x  1

b Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì:

3n 2n 3n 2n

Câu 4 (6 điểm)

Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng:

a) AC = EB và AC // BE

b) Gọi I là một điểm trên AC; K là một điểm trên EB sao cho AI = EK Chứng minh ba điểm I, M, K thẳng hàng

c) Từ E kẻ EHBCHBC Biết HBE = 50o; MEB =25o

Tính HEMBME

Câu 5 (2 điểm)

Tìm các số a,b,c nguyên dương thoả mãn: a3+3a2+5 = 5b và a + 3 = 5c

-Hết -Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

ĐỀ ĐỀ XUẤT

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN SƠN DƯƠNG

HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi : Toán 7

Câu 1

(4 điểm)

a Vì x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên:

2

4

Víi y1= - 6 th× y2 = - 4 ;

Víi y1 = 6 th× y2= 4

0.5

0.5 0.5 0.5

 

 

 

3

12 10

12 10 10 12

2 12 11

12 10 11 11

11 11 11 11

2 3 3.2.5.2 2.3 2 3 3 2 5 2 3 1 5 )

6.2 3 4.2 3 4 7.2 3 7.2 3 7

1

0.5 0.5

Câu2

( 4 điểm )

a + A(-1) = (-1)+ (-1)2 + (-1)3+ + (-1)99 + (-1)100

= - 1 + 1 + (-1) +1 +(-1) + (-1) + 1 = 0

( v× cã 50 sè -1 vµ 50 sè 1) Suy ra x = -1 lµ nghiÖm cña ®a thøc A(x) + Víi x=

1

2 th× gi¸ trÞ cña ®a thøc A =

2 3 98 99 100

2 2 2  2 2 2

2.A 2

2 2 2  2 2 2 ) =

1 2

100

1

2

A A

100

1 1 2

A

0.5 0.25 0,25

0,5 0.25 0.25

b Từ giả thiết: x3=y

4⇒ x

9=

y

0.25

Trang 3

3y=z

5⇒ y

12=

z

20 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: x9= y

12=

z

20 (*)

Ta có: x9= y

12=

z

20=

2 x

18 =

3 y

36 =

z

20=

2 x −3 y +z 18− 36+20=

6

2=3

Do đó: x9=3⇒ x=27

12y =3⇒ y=36

20z =3⇒ z=60

KL: x=27 , y=36 , z=60

0.25

0 5

0.25

0.5

Câu 3

(4 điểm)

a Xét khoảng x < 1 ta có: (1)  (1 – x ) + ( 3 – x )

= 2x – 1

 -2x + 4 = 2x – 1  x =

5 4

(giá trị này không thuộc khoảng đang xét)

Xét khoảng 1  x  3 ta có:

(1)  (x – 1 ) + ( 3 – x ) = 2x – 1

 2 = 2x – 1

 x =

3 2

( giá trị này thuộc khoảng đang xét) Xét khoảng x > 3 ta có: (1) (x – 1 ) + (x – 3 ) = 2x – 1

 0x = 3 ( Vô lí)

Kết luận: Vậy x =

3

2

0,5

0,5

0,5 0,5

b 3n2 2n2 3n 2n

   = 3n23n  2n2 2n

=3 (3n 21) 2 (2 n 21)

=3 10 2 5 3 10 2n  n  n  n110

= 10( 3n -2n-1)

Vậy 3n2 2n23n 2n 10 với mọi n là số nguyên dương

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 4

Câu 4

( 6 điểm )

Vẽ hình ,ghi GT, KL

0,5

a Xét AMC và EMB có :

AM = EM (gt )

AMC = EMB (đối đỉnh )

BM = MC (gt )

Nên : AMC = EMB (c.g.c )

0,5 điểm

(2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC và

EB cắt đường thẳng AE )

Suy ra AC // BE

1 0,5 0,5 0,5

b Xét AMI và EMK có :

AM = EM (gt )

MAI= MEK ( vì AMCEMB )

AI = EK (gt )

Nên AMI EMK ( c.g.c )

Suy ra AMI = EMK

AMI + IME = 180o ( tính chất hai góc kề bù )

 EMK + IME = 180o

1 0,5 0,5

c Δ Trong tam giác vuông BHE ( H = 90o ) có HBE = 50o

Trong tam giác vuông BHE ( H = 90o ) có HBE = 50o

HBE

 = 90o - HBE = 90o - 50o =40o

HEM

 = HEB - MEB = 40o - 25o = 15o

Nên BME = HEM + MHE = 15o + 90o = 105o

( định lý góc ngoài của tam giác

1 0,5

Do a  Z + => 5b = a3 + 3a2 + 5 > a + 3 = 5c

=> 5b > 5c => b>c

=> 5b  5c

0, 5

K

H

E

M B

A

C I

Trang 5

Câu 5

( 2 điểm )

=> (a3 + 3a2 + 5)  ( a+3)

=> a2 (a+3) + 5  a + 3

Mà a2 (a+3)  a + 3 [do (a+3)  (a+3)]

=> 5  a + 3

=> a + 3  Ư (5)

=> a+ 3  {  1 ;  5 } (1)

Do a  Z+ => a + 3 ³ 4 (2)

Từ (1) và (2)

=> a + 3 = 5 => a = 5 – 3 =2

=> 23 + 3 22 + 5 = 55 25 = 5b 52 = 5b

b = 2

2 + 3 = 5c 5 = 5c 5 = 5c

c = 1

b = 2

c = 1

0,25

0,25 0,25 0,5 0,25

Lưu ý Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 17/09/2021, 20:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w