1 Tìm tọa độ điểm trung điểm I của đoạn thẳng AB và trọng tâm G của tam giác ABC.. 2 Xác định tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BÌNH ĐIỀN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2015 - 2016
A Lí thuyết và các kĩ năng cơ bản
I Phần Đại số
1 Các phép toán về tập hợp và tập hợp số
2 Tìm TXĐ của một hàm số, kiểm tra tính chẵn lẻ của hàm số
3 Hàm số bậc nhất: tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị
4 Hàm số bậc hai: tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị(cách vẽ)
5 Phương trình: giải các phương trình có chứa ẩn trong dấu căn
6 Hệ phương trình: cách giải
7 Bất đẳng thức: Bất đẳng thức Cô-si, tính chất và cách chứng minh
II Phần Hình học
1 Vectơ: Các tính chất, quy tắc cộng, trừ vectơ, tích của vectơ với 1 số Chú ý các dạng toán: chứng minh đẳng thức vectơ và phân tích (biểu diễn) vectơ
2 Hệ trục tọa độ: Công thức tọa độ vectơ và điểm
3 Tích vô hướng: định nghĩa, biểu thức tọa độ và ứng dụng
B Bài tập ôn tập
A Đại số
1 Cho tập hợp A2;4;6;8;10 ; B1;3;5;7;9 ; C1; 2;3; 4;5;6
a Hãy tìm các tập hợp con của A C B C ;
b Hãy tìm: A B A C\ ; \ B A B C A B C; ;
2 Cho A là tập hợp các ước số nguyên dương của 60 và B{x3 x 15} Tìm
A B A B A B
3 Tìm: a 2;3 (2;5) b ( 1;5) \ ;3 c (1; ) [ 3;2)
4. Tìm tập xác định của các hàm số sau:
5 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a y x x b y x x c y x x d yx x
6 a Viết phương trình dạng y ax b của đường thẳng đi qua hai điểm M 1;3 và N1;2
b Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng y3x 2 và đi qua điểm M2;3
c Xác định a và b sao cho đường thẳng y ax b song song với đường thẳng
1 2
y x
và đi qua giao
điểm của hai đường thẳng
1 1 2
y x
và y3x5
7 Tìm phương trình của parabol P : y ax 2bx c a 0, biết:
a (P) đi qua 3 điểm A(0;3); B(1;4) và C(-2;19)
b (P) đi qua 2 điểm A(0;-1); B(-1;2) và có trục đối xứng là x=1
c (P) đi qua điểm A(-1;10) và có đỉnh là S(2;1)
8 Giải các phương trình sau đây:
a x x b x x c x x d x x
9 Chứng minh các bất đẳng thức sau đây:
a 2xyz x 2y z2 2; x y z, ,
b (a b b c c a )( )( ) 8 abc; a 0,b0,c0.
Trang 2c
a b
d.a2b2c2 ab bc ca ; a b c, ,
e Với mọi số thực a, b, c tùy ý, ta có:
2
a b c a b c
f Nếu ba số thực x, y thỏa mãn x+y=1 thì
8
g Với mọi số thực a, b, c, d, e tùy ý, ta có: a2b2 c2d2e2 a b c d e
h Nếu a, b là hai số thực dương thì
i Cho a b c , , 0 Chứng minh rằng:
3 2
b c c a a b Đẳng thức xảy ra khi nào?
B Hình học
10 Cho hình bình hành ABCD có M,N lần lượt là trung điểm của BC, AD Gọi I là giao điểm của
AM và BN, K là giao điểm của MD và NC Tìm các vectơ bằng: IK ND AI; ;
11 a Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F Chứng minh rằng: AD BE CF AE BF CD
b Cho 5 điểm A,B,C,D,E Chứng minh rằng: AC DE DC CE CB AB
c Cho tứ giác ABCD Gọi I,J lần lượt là trng điểm của AB và CD, G là trung điểm của IK Chứng minh rằng: GA GB GC GD 0
d Cho tam giác ABC có M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm
12 a Chứng minh ba điểm sau đây thẳng hàng: A(-1;1); B(1;3); C(-2;0).
b Cho A(3;4); B(2;5) Tìm x để điểm C(-7;x) thuộc đường thẳng AB
c Cho tam giác ABC với A(3;2); B(-11;0); C(5;4) Tìm toạ độ trọng tâm của tam giác ABC và tính chu vi của tam giác ABC
d Cho A(3;4); B(2;5); C(-1;3) Tìm toạ độ điểm D trên Oy sao cho các vectơ AB CD;
cùng phương
13 Cho tam giác ABC đều cạnh a Tính: a AB AC.
b CA CB.
c AC CB.
14. Trong mặt phẳng Oxy cho
3 (4;6); (1; 4); (7; ).
2
a Chứng minh rằng ABC vuông tại A
b Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
Đề thi tham khảo (năm học 2012-2013)
Câu 1 :( 1.5 điểm )
1/ Cho hai tập hợp A0;2 , B(1;3) Hãy xác định các tập hợp: A B A B A B , , \ , B \ A
2/ Tìm tập xác định của hàm số y =
1 2
x x
Câu 2 : ( 2.5 điểm )
1/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = x 2x 32
2/ Giải phương trình sau: 3x13 x1
Câu 3 : (1 điểm)
Cho tứ giác ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AC và BD Chứng minh rằng:
1/ AB CD AC BD
2/ AB + CB + AD + CD = 4IJ .
Câu 4: (2 điểm)
Trang 3Cho tam giác ABC biết A1 ; 2 , B 5 ; 7 , C4 ; 3
1) Tìm tọa độ điểm trung điểm I của đoạn thẳng AB và trọng tâm G của tam giác ABC 2) Xác định tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
Câu 5: ( 2điểm)
1/ Xác định phương trình của Parabol (P): y x2bx cbiết (P) có đỉnh I 3; 2
2/ Xét tính chẵn lẻ của hàm số : y= f(x) = x2 - 4 x
Câu 6: ( 1 điểm)
Chứng minh rằng: a b ab 9 12ab a 0,b0 Đẳng thức xảy ra khi nào?