1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

De cuong HKI Toan 10

10 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 507 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10De cuong HKIToan 10

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHỆM ĐẠI SỐ 10-HKI Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:

A Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9

B Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c

C Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5

D Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau

Câu 2: Cho 2 tập hợp A =x R� / (2x x 2 )(2x2    3x 2) 0, B =n N� / 3 n2  30, chọn mệnh

đề đúng?

A A B�  2, 4 B A B�  2 C A B�  5, 4 D A B�  3

Câu 3: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

A  �n N thì n� 2n B x R x� : 2  0 C n N n� : 2 n D x R x� : x2

Câu 4: Cho A = (-5; 1], B = [3; + � ), C = (- � ; -2) câu nào sau đây đúng?

A A C�    [ 5; 2] B A B�    ( 5; � ) C BC   ( � � ; ) D B C�  

Câu 5: Cho A = ( � ; 2], B = [2; � ), C = (0; 3); câu nào sau đây sai?

A B C�  [2;3) B A C�  (0; 2] C A B R�  \ 2  D BC (0;  � )

Câu 6 Cho 2 tập hợp A = x R x� /  4 , B = x R� / 5  �x  1 5 , chọn mệnh đề sai:

A AB (4;6) B B A\  [-4; 4]

C R\ (AB) (   � � ; 4) [6;  � ) D R\ (AB)  

Câu 7: Tập hợp D = (  � � ; 2] ( 6;   � ) là tập nào sau đây?

A (-6; 2] B (-4; 9] C (   � � ; ) D [-6; 2]

Câu 8: Số tập con gồm 3 phần tử có chứa e, f của M = a b c d e f g h i j, , , , , , , , ,  là:

Câu 9: Cho tập hợp A = x R x� / 2    3x 4 0, tập hợp nào sau đây là đúng?

A Tập hợp A có 1 phần tử B Tập hợp A có 2 phần tử

C Tập hợp A = D Tập hợp A có vô số phần tử

Câu 10: Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5, B là tập các số nguyên chia hết cho 10, C là tập các số nguyên chia hết cho 15; Lựa chọn phương án đúng:

Câu 11 : Cho tập hợp B=x�� /(9 x2 )(x2    3x 2) 0 , tập hợp nào sau đây là đúng?

A Tập hợp B= 3;9;1;2 B Tập hợp B=   3; 9;1;2

C Tập hợp B=  9;9;1; 2 D Tập hợp B =  3;3;1; 2

Câu 12 : Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?

Câu 13: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = { x ∈ R / 2x2 - 5x + 3 = 0}

A X = {0} B X = {1} C X = { 32} D X = { 1 ;32 }

Câu 14: Cho hàm số: y =1 2

2x - 2 x + 1 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:

Trang 2

A (2; 3) B (0;1) C.12; 12   D (1;0)

Cõu 15: Trong cỏc mệnh đề sau đõy, tỡm mệnh đề đỳng ?

A.∀ x ∈ N : x chia hết cho 3 B.∃ x ∈ R : x 2 < 0

C.∀ x ∈ R : x 2 > 0 D.∃ x ∈ R : x > x 2

Cõu 16: Cho hàm số: y = -x2 + 2x + 1 Trong cỏc mệnh đề sau, tỡm mệnh đề sai?

A HSNB trờn khoảng (1; +∞ ) B HSĐB trờn khoảng (- ∞ ; 1)

C HSNB trờn khoảng (2; +∞ ) D HS trục đx x = 1

Cõu 17: Trong cỏc tập hợp sau đõy, tập hợp nào cú đỳng 2 tập hợp con?

Cõu 18: Cho tập hợp A1; 2;3 Số tập con của tập A là:

A 5 B 6 C 7 D 8

Cõu 19: Giá trị của m để hàm số ym 1 x 2 đồng biến là:

A m  1 B m 1 C m 1 D m 0

Cõu 20: Trục đối xứng của Parabol y  2x2  4x 3 là:

A x  2 B x  1 C x 2 D x 1

Cõu 21: Tập xác định của hàm số y 2 x là:

A  2;2 B � C � ;2 D � \ 2 

Cõu 22: Hàm số yx2  4x 2

A Đồng biến trên khoảng  2;2 B Nghịch biến trên khoảng

2; �

C Đồng biến trên khoảng � ;2 D Nghịch biến trên khoảng

� ;2

Cõu 23: Mệnh đề nào sau đây sai?

A n�� và nM2,3, 4 � n là số nguyên tố B n là số nguyên tố và n >2 n

là số lẻ

C n� � M , 5nn2 M 5 D n�� ,(n2  1) 6 M

Cõu 24: Đường thẳng đi qua hai điểm A 1; 2 và B2; 4   có phương trình

là:

A y 2 B y  2x C x 2 D y   2x 1

Cõu 25: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?

A Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau B 9 là số nguyên tố

C (x2 x) 5, M x� � D 18 là số chẵn

Cõu 26 : Giá trị của k để đồ thị hàm số y kx x   2 cắt trục hoành tại

điểm có hoành độ bằng 1 là

A k  2 B k  1 C k 1 D k  3

Cõu 27: Cho tập hợp A1; 2;5;6;8 và B1;5;6;9 Câu nào sau đây sai?

A A và B có 3 phần tử chung B  �x B x A, �

Trang 3

Cõu 28: Parabol y 2x2  x 2 có đỉnh là

A 1; 15

4 8

I ��  ��

� � B 1 15;

4 8

I �� ��

4 8

I �

4 8

I ��  ��

Cõu 29: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “x�� ,x2  5” là:

A x�� ,x2  5 B x�� ,x2  5 C   �x ,x2 5 D   �x ,x2 5

Cõu 30: Liệt kê các phần tử của tập hợp Bn�� * |n2  30 ta được:

A B0;1; 2;3;4;5 B B1; 2;3;4;5;6

C B2;3; 4;5 D B1; 2;3; 4;5

Cõu 31: Cho A   � ; 3; B2; � ; C 0;4 Khi đó A B� � C là:

A x�� | 2  x 4 B x � | 2 x  4

C x� � | 2 x� 4 D xΣ� � | 2 x 4

Cõu 32: Cho tập B0; 2; 4;6;8; C3; 4;5;6;7 Tập B C\ là:

A 3;6;7 B 0;6;8 C 0;2;8 D  0; 2

Cõu 33: Parapbol y ax 2 bx 2 đi qua hai điểm A(1;5)và B( 2;8)  thì Parabol

là:

A yx2  4x 2 B y 2x2  x 2

C y  x2 2x 2 D y x 2  3x 2

Cõu 34: Cho tập hợp A1; 2;3; 4;5 Mệnh đề nào sau đây sai?

A x � � � 5 x A B Nếu x�� và 1  x 5 thì x 5

C xAxM 5 �x 5 D x A�  x 5

Cõu 35: 18 Cho hàm số 2

2 5 ( )

4 3

x

f x

x x

  kết quả nào sau đây đúng?

A (0) 5; (1) 1

f   f  B f( 1) 4; (3) 0   f

C (0) 5

3

f   ; f(1) không xác định D Tất cả các câu trên đều

đúng

Cõu 36: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A 11là số vô tỉ B Tích của một số với một vectơ là một

số

C Hôm nay lạnh thế nhỉ? D Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng

Cõu 37: Cho mệnh đề: " x�� ,x2   x 2 0" Mệnh đề phủ định sẽ là:

A " x� � ,x2  x 2 0" � B " x�� ,x2   x 2 0"

C " x� � ,x2  x 2 0" � D " x�� ,x2   x 2 0"

Cõu 37: Tập xỏc định của hàm số y = 2  x 7 x là:

A (-7;2) B [2; +∞) C [-7;2] D R\{-7;2}

Cõu 38 : Cho parabol (P) y 3x2  2x 1:Điểm nào sau đõy là đỉnh của (P)?

Trang 4

A 1 2,

3 3

�  �

3 3

�  �

3 3

� � D (0,1)

Câu 39: Cho hàm số y x 2  4x 3 Trục đối xứng của đồ thị hàm số là

Câu 40: Cho hàm số: yx2  5x 3 Chọn mệnh đề đúng

A §ång biÕn trªn kho¶ng 5;

2

� � �

� � B NghÞch biÕn trªn kho¶ng 5

;

2

� � �

C §ång biÕn trªn kho¶ng ;5

2

� � �

  � ; 5

Câu 41: Cho parabol (P): yx2   (3 m x)   3 2m.Tìm m để parabol (P) đi qua điểm A(1,3)?

3

3

m C.m  4 D m 4

Câu 42: Biết rằng parabol y ax 2 bx 2 có đi qua điểm A(3,-4) và có trục đối xứng là 3

2

x  Khi đó giá trị của a và b là:

A a 1;b  3 B 1; 3

a  b  C 1; 1

3

a  b  D a 1;b 3

Câu 43: Parabol (P) đi qua 3 điểm A(-1,0), B(0,-4), C(1,-6) có phương trình là:

A y x 2  3x 4 B y  x2 3x 4 C y x 2  3x 4 D y  x2 3x 4

Câu 44: Biết rằng parabol y ax 2 bx c có đỉnh I(1,4) và đi qua điểm D(3,0) Khi đó giá

trị của a,b và c là:

A a  1;b 1;c  1 B a  2;b 4;c 6

C a  1;b 2;c 3 D 1; 2; 5

a b c

Câu 45: Biết rằng (P) y ax 2 cđi qua điểm M(2,3) và có tung độ đỉnh là -1 Khi đó giá trị

của a,b:

A 1; 1

2

a c

B 1; 1 2

ac C a 1;c  1 D a  1;c 1

Câu 46: Cho hàm số y = x2 + mx + n (P).Tìm m, n để parabol (P) có đỉnh là S(1; 2)

A m = 2; n = 1 B m = –2; n = 3 C m = 2; n = –2 D m = –2; n = –3

Câu 47: Cho hàm số y = 2x2 – 4x + 3 có đồ thị là parabol (P) Mệnh đề nào sau đây sai?

A (P) đi qua điểm M(–1; 9) B (P) có đỉnh là S(1; 1)

C (P) có trục đối xứng là đường thẳng y = 1 D (P) không có giao điểm với trục

hoành

Câu 48: Cho hai tập A = [ - 2 ; 1] và B (0 ;  � ) Tập hợp A � B là

A 0 ; 1�� B ��1;  � C �� 2 ; 0 D �� 2 ;  �

Câu 49: Cho parabol ( P ): y x  2  mx 2m  Giá trị của m để tung độ của đỉnh ( P ) bằng 4

Trang 5

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 50: Tập xác định của hàm số y = 2x 1

x 4x 3

  là :

Câu 51: Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa

độ là:

A (1;1) và (–5

3 ;7) B (1;1) và (

5

3;7) C (–1;1) và (–

5

3;7) D (1;1) và (–

5

3;–7)

Câu 52: Tập xác định của hàm số y f(x) x 1 1

3 x

 là:

Câu 53: Parabol (P): y = x2 – 4x + 3 có đỉnh là:

A I(–2 ; 1) B I(2 ; – 1) C I(2 ; 1) D I(–2 ; –1)

Câu 54: Tập xác định của hàm số y = 6 3x là :

A (�;2) B (–2; ;�) C [–2;�) D (�;–2)

Câu 55: Cho 2 tập hợp A = (2;5) và B = (3;7] Tập hợp A  B là:

Câu 56: Hàm số y f(x) x2 1

x 1 x

 có tập xác định là :

A  � ; 1 \ 0   B  � ; 1 C  � � ; 1 \ 0 �  D  � � ; 1�

Câu 57: Cho hàm số(P): y = ax2 + bx + c Tìm a, b, c biết (P) qua 3 điểm A(–1;0), B(0;1), C(1; 0)

A a = 1; b = –2; c = 1 B a = 1; b = 2; c = 1

C a = –1; b = 0; c = 1 D a = 1; b = 0; c = –1

Trang 6

BÀI TẬP TRẮC NGHỆM HÌNH HỌC 10 -HKI Câu

1 :

Cho hai điểm phân biệt A và B Điều kiện để điểm I là trung điểm đoạn thẳng AB

là:

A IA = IB B . uurIA

= -IBuur

C. uurIA

= IBuur

D. uurAI

= BIuur

Câu

2 :

Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. uuuABr

+ uuurAC

= BCuuur

B. uuuABr

+ CAuuu r

= CBuuu r

C. CAuuu r

- BAuuu r

=BCuuur

D. uuuABr

- BCuuur

= CAuuu r

Câu

3 :

Cho hình bình hành ABCD tâm O Tìm mệnh đề sai:

A. uuuABruuurADuuurAC B. uuuABrCDuuur 0r C. DAuuuruuurDC 2DOuuur D. BAuuurBDuuurBCuuur

Câu

4 :

Cho tam giác ABC Số các vectơ khác 0 r

có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tam giác bằng:

Câu

5 :

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4 Độ dài của vectơ uuurAC

là:

Câu

6 :

Cho tam giác ABC có trọng tâm G và I là trung điểm BC Đẳng thức nào sau đây

đúng?

A. GAuuu r

= 2GIuur

B. GBuuu r

+ GCuuur

= 2GIuur

C. IGuur

= -13IAuur

D. GBuuu r

+ GCuuur

= GAuuu r

Câu

7 :

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ khác 0 r

cùng phương với OCuuur

có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng:

Câu

8 :

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ bằng OCuuur

có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng:

Câu

9 :

Cho tam giác ABC, D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC=2DB Nếu

thì m và n bằng bao nhiêu?

mn

B.

,

mn 

D.

,

Câu 10: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương

B Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác 

0thì cùng phương

C Hai vectơ ngược hướng với 1 vectơ thứ ba thì ngược hướng

D Hai vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau

Câu 11: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a Đẳng thức nào sau đây đúng?

A uuur uuurAB ACB uuurAB 2a C uuuurAB  2a D uuuur uuurABAB

Câu 12: Cho tam giác ABC Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0r) có điểm đầu

và điểm cuối là các điểm A, B, C ?

Trang 7

Câu 13: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng?

A uuuABr + uuurAC = BCuuur B uuuABr + CAuuur = CBuuur C CAuuur - BAuuur=BCuuur D uuuABr - BCuuur = CAuuur

Câu 14: Cho ar  2br khẳng định nào sau đây đúng?

A ar

br

không cùng phương B ar

br cùng hướng

C ar

, br

ngược hướng và ar  2br D ar, br ngược hướng và ar   2br

Câu 15: Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB Số vectơ bằng vectơ MNuuuur

có điểm đầu và điểm cuối là A, B, C, M, N, P bằng:

Câu 16: Cho ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G Khi đó GAuuur

=

A 2

3GM

2AM

3AM

 uuuur

Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4 Khi đó uuuurBC

Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, BC = 5 Khi đó uuur uuurBA BC 

Câu 19: Cho hình thang có hai đáy là AB = 3a và CD = 6a Khi đó uuur uuurAB CD bằng bao nhiêu?

Câu 20: Cho điểm B năm giữa hai điểm A và C, với AB = 2a, AC = 6a Đẳng thức nào sau đây đúng?

A BCuuur 4uuurAC B BCuuur uuurAB C BCuuur  2uuurAB D.BCuuur  2BAuuur

Câu 21: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm đoạn thẳng AB?

A OA OBB OA OBuuur uuur C uuur uuurAO BO D OA OBuuur uuur r  0

Câu 22: Nếu uuurAB  3uuurAC thi đẳng thức nào dưới đây đúng?

A.uuurBC 4uuurAC B BCuuur  4uuurAC C BCuuur 2uuurAC D BCuuur  2uuurAC

Câu 23: Cho tam giác ABC Để điểm M thoả mãn điều kiện MA MB MCuuur uuur uuuur r   0 thì M phải

thỏa mãn mệnh đề nào?

A M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành B M là trọng tâm tam giác ABC

C.M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành D M thuộc trung trực của AB

Câu 24: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, N nằm giữa M và P Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

A MNuuuur

PNuuur

B MNuuuur

MPuuur

C MPuuur

PNuuur

D uuuurNM

và uuurNP

Câu 25: Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC Khi đó đẳng thức đúng là:

A AM 1AB 2AC

uuur uuur uuur

B AM2AB1AC

uuur uuur uuur

C uuur uuur uuur AMAB AC D AM 2AB3AC

uuur uuur uuur

Trang 8

Câu 26: Cho tam giác ABC, D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC=2DB Nếu

AD mAB nAC 

uuur uuur uuur

thì m và n bằng bao nhiêu?

mnB 1, 2

m  nC 1, 2

mn  D. 2, 1

mn

Câu 27: Cho hình bình hành ABCD, với giao điểm hai đường chéo là I Khi đó đẳng thức đúng là:

A. uuur uur uurAB IA BI  B uuur uuur uuurAB AD BD  C uuur uuur rAB CD  0 D uuur uuur rAB BD  0

Câu 28: Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC, I là trung điểm của AM Đẳng thức nào sau đây đúng?

A IA IB ICuur uur uur r   0 B   IA IB ICuur uur uur r 0 C IA IB ICuur uur uur r   0 D 2IA IB ICuur uur uur r   0

Câu 29: Cho tam giác ABC cân tại A, cạnh AB = 5, BC = 8 Độ dài của vectơ BA CAuuur uuur bằng:

A.6 B 8 C 3 D 10

Câu 30: Cho hai vectơ : ar= ( 2 , –4 ) và br = ( –5 , 3 ) Tìm tọa độ của vectơ : ur 2arbr

A ur = ( 9 , –11 ) B ur= ( 9 , –5 ) C ur = ( 7 , –7 ) D ur = ( –1 , 5 )

Câu 31: Cho ar = (x; 2), br = (−5; 1), cr = (x; 7) Vectơ cr = 2ar + 3br nếu:

A x = 15 B x = –15 C x = 3 D x = 5 Câu 32: Cho ar = (−5; 0), br = (4; x) Hai vectơ ar, brcùng phương nếu x là:

A –5 B 4 C –1 D 0

Câu 33: Cho bốn điểm A(–5;–2), B(–5;3), C(3;3), D(3;–2) Khẳng định nào đúng?

A uuur uuur , D

AB C cùng hướng B ABCD là hình chữ nhật

Câu 34: Cho các điểm A(–1, 1) ; B(0, 2) ; C(3, 1) ; D(0, –2) Trong các mệnh đề sau,

mệnh đề nào sai ?

A AD // BC B AC = BD C AB // DC D AD = BC

Câu 35: Cho ur = (3;−2), vr = (1; 6) Khẳng định nào đúng?

A u vr r ,

cùng phương B u v br r , r (6; 24)  cùng hướng

C urv ar r, = (−4; 4) ngược hướng D 2u v vr r r , cùng phương

Câu 36: Cho A(3;–2), B(7;1), C(0;1), D(–8;–5) Khẳng định nào đúng?

A uuur uuur ,

C uuur uuur ,

Câu 37: Cho ar= (−1; 2), br= (5;−7) Tọa độ của ar–br là:

A (6;−9) B (−6; 9) C (−5;−14) D (4;−5)

Câu 38: Trong hệ trục (O;ir,rj), tọa độ của ir+rj là:

Câu 39: Cho 3 điểm A(–1, 1) ; B(1, 3) ; C(–2, 0) Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề

sai :

Trang 9

A uuurBA23uuurBC B uuuBAr 2CAuuur 0r C A, B, C thẳng hàng D uuuABr 2uuurAC

Câu 40: Cho ba điểm A( 1; 3) ; B( –1; 2) C( –2; 1) Toạ độ của vectơ uuuABruuurAC là :

A (4; 0) B ( –5; –3) C ( 1; 1) D ( –1;2)

Câu 41: Cho ba điểm A(1, 1) ; B(3, 2) ; C(6, 5) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành:

A D(3, 4) B D(4, 4) C D(4, 3) D D(8, 6)

Câu 42: Cho ar = (3;−4), br = (−1; 2) Tọa độ của ar+br là:

Câu 43: Trong mpOxy cho hình bình hành OABC, C  Ox Khẳng định nào đúng?

A A và B có tung độ khác nhau B uuurABcó tung độ khác 0

C xA + xC − xB = 0 D C có hoành độ bằng 0

Câu 44: Cho 3 điểm M, N, P thoả uuuuMNrk MPuuur Tìm k để N là trung điểm của MP ?

Câu 45: Cho A(2, 1), B(0, – 3), C(3, 1) Tìm điểm D để ABCD là hình bình hành.

A (– 1, – 4) B (5, – 4) C (5, – 2) D (5, 5)

Câu 46: Cho hình bình hành tâm O Hãy chọn phát biểu sai

A OC OAuuur uuur B uuur uuurAB DC C uuur uuurAD BC D BO ODuuur uuur

Câu 47: Cho ba điểm A, B, O ta có

A OA AOuuur uuur  0 B OA OB ABuuur uuur uuur  C OA AOuuur uuur r  0 D OA AB BOuuur uuur uuur 

Câu 48: Cho M là trung điểm AB Ta có

A MA MBuuur uuur B MA MBuuur uuur  0 C uuurAB 2MAuuur D uuurAB 2uuuurAM

Câu 49: Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm AB Chọn phát biểu sai

A GA GB GCuuur uuur uuur r   0 B MA MB MCuuur uuur uuuur   3MGuuuur

C GA GB GMuuur uuur uuuur r   0 D MCuuuur 3MGuuuur

Câu 50: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 1 Ta có

A uuur uuurAB CA  3 B uuur uuurAB CA  0 C uuur uuurAB CA  2 D uuur uuurAB AC  0

Câu 51: Cho hình vuông ABCD cạnh a Ta có

A uuur uuurAB DA  0 B uuur uuurAB DA  2a C uuur uuurAB DA a 2 D uuur uuurAB CD  2a

Câu 52: Cho hình vuông ABCD cạnh a Ta có uuur uuurAB AC 

A a 2 B a 5 C a 3 D 3a

Câu 53: Cho hình vuông ABCD cạnh a Ta có uuurAD 3uuurAB

A 2a 2 B 2a 3 C 3a D a 10

Câu 55: Cho tứ giác ABCD Điểm M thuộc đoạn AB, N thuộc đoạn CD và thỏa mãn

4

MA ND

MBNC  thì

MNADBC

uuuur uuur uuur

B 1 4

MNADBC

uuuur uuur uuur

C MNuuuur14uuurAD34BCuuur D 1 4

MNADBC

uuuur uuur uuur

Trang 10

Câu 56: Cho tam giác ABC đều cạnh a M là trung điểm BC Tính MAuuur 3MB MCuuur uuuur

A 7

4

a B 7

2

a C a 2 D 2a

Câu 57: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy Ta có r si j

A 2 B 2 C 3 D 0

Câu 58: Cho ar  6;5 , br3; 2   Tìm tọa độ cr

sao cho 2ar  3c br r

A cr  3; 4 B cr   3; 2 C cr   2; 3 D cr   3; 4

Câu 59: Cho ar 6;5 , br3; 2   , cr1; 2   Tìm m để a mbr r cùng phương với cr

A 174 B 274 C 17

4

 D 27

4

Câu 61: Cho A   4;1 , B 3; 2 Tìm tọa độ M sao cho B là trung điểm AM

A  2;3 B  3;2 C  5;0 D  2;1

Câu 62: Cho A     3;3 , B 5;5 , C 6;9 Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC

A  4;5 B 14;17 C 14 17;

3 3

� � D 14;5

3

Câu 63: Cho A     3;3 , B 5;5 , C 6;9 Tìm tọa độ D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

A  4;7 B 8;11 C  4;9 D  3;6

Câu 64: Cho A     3;3 , B 5;5 , C 6;9 Tìm tọa độ D sao cho A là trọng tâm tam giác BCD

A   2; 4 B   1; 5 C  2;5 D   2; 5

Câu 65: Cho A 3;4 Gọi H, K là hình chiếu vuông góc của A trên các trục tọa độ

Tính HKuuur

A 7 B 5 C 1 D 6

Ngày đăng: 03/12/2017, 09:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w