1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2018 - 2019 chi tiết | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 257,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó.. A.16A[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 KHỐI 10

NĂM HỌC 2018 - 2019

A NỘI DUNG

I Đại số

Phương trình quy về bậc nhất, bậc hai; hệ phương trình; bất đẳng thức

II Hình học

Hệ thức lượng trong tam giác

Chú ý: Thời gian làm bài 90 phút.

B BÀI TẬP ÔN TẬP

I Trắc nghiệm

Câu 1. Điều kiện xác định của phương trình 2

1

3

x    là:

A 3; B 3;  \ 1 C 1; . D 3;  \  1

Câu 2. Tập nghiệm của phương trình x 2x2 3x2 0

A S . B S  1 . C S  2 . D S 1;2 .

Câu 3 Tập nghiệm của phương trìnhxx 3 3 x3là

A S . B S  3 . C S  3;  . D S .

Câu 4. Tập nghiệm của phương trìnhxxx 1 là

A S . B S   1 . C S  0 . D S .

Câu 5. Phương trình: a– 3x b  vô nghiệm với giá tri 2 a b, là:

A a  , b tuỳ ý.3 B a tuỳ ý, b  2 C a  , 3 b  2 D a  , 3 b  2

Câu 6. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x² – 2(m + 1)x + 2m² – 2 = 0 có

hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1² + x2² = 8

Câu 7. Phương trình (x 4)2  x 2 là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây?

A x 4 x 2. B.x 4 x 2. C x 4 x 2. D x 4 x 2.

Câu 8. Tập nghiệm của phương trình: x- 2 =3x- 5 là tập hợp nào sau đây?

A

3 7

;

2 4

3 7

;

2 4

ï- ï

;

ï- - ï

7 3

;

4 2

ï- ï

Câu 9. Phương trình x6+2003x3- 2005=0 có bao nhiêu nghiệm âm?

Trang 2

Câu 10. Nghiệm của hệ phương trình

3

x y

A (x; y) = (1; –2) B (x; y) = (2; –1) C (x; y) = (–1; 2) D (x; y) = (–2; 1)

Câu 11. Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 3 đơn vị Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm

1 đơn vị thì được một phân số mới bằng

1

2 Tìm phân số đó?

A

4

2

5

7 4

Câu 12. Nghiệm của hệ phương trình

7 1 3

x y z

x y z

y z x

   

A (3; 1; 4) B (4; 2; 5) C (1; 2; 3) D (-2; 3; -1)

Câu 13. Một hình chữ nhật có diện tích bằng 40cm2 Nếu tăng mỗi kích thước lên 3cm thì diện tích

hình chữ nhật tăng thêm 48cm2 Tính chu vi hình chữ nhật đó

Câu 14 Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?

A

a b

c d

0 0

a b

c d

 

 

C

0

0

a b

c d

 

a b

c d

  a c b d  

Câu 15. Với các số thực a b c d, , , , khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A

a b

a c b d

c d

0

0

a b

a c b d

c d

 

C

a b

a c b d

c d

a b

a d b c

c d

Câu 16. Nếu a2c b 2 ,( , ,c a b c )thì đẳng thức nào sau đây là đúng?

A 4 a 4 b B a2 b2. C a3 b3. D

ab

Câu 17. Với mọi ,a b  , ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?0

A a b 0 B a2 ab b 2  0 C a2ab b 2  0 D a b 0

Câu 18. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 , 1

1

x

Câu 19. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y(6x3)(5 2 ), x với

Câu 20. Cho biểu thức P a a vớia 0 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

Trang 3

A Giá trị nhỏ nhất của P là

1

4. B Giá trị lớn nhất của P là

1

4.

C Giá trị lớn nhất của P là

1

2. D P đạt giá trị lớn nhất tại

1 4

a 

Câu 21. Cho tam giác ABC có a=8,b=10, góc C bằng 600 Độ dài cạnh clà?

A c =3 21. B c =7 2. C c =2 11. D c =2 21.

Câu 22. Cho tam giác ABC có ba cạnh thỏa hệ thức BC2 CA2AB2CA AB. . Tính số đo góc A của

tam giác ABC.

Câu 23. Cho tam giác ABC có BC 6,CA4 2,AB  Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho BM =2

3 Độ dài đoạn AM bằng

1

2 √ 108 .

Câu 24. Cho tam giác có độ dài ba cạnh là 13, 14, 15 Tính diện tích tam giác đó

Câu 25. Cho tam giác có độ dài ba cạnh là 26, 28, 30 Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó

Câu 26. Cho tam giác có độ dài ba cạnh là 52, 56, 60 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

đó

A

65

65

4 .

Câu 27. Cho tam giác ABC thỏa BC2CA2 AB2 0.Khẳng định nào sau đây đúng?

A C  90 0 B C  90 0 C A 90 0 D A 90 0

Câu 28. Cho tam giác ABC thoả mãn AC2AB2 BC2  3AC AB. . Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A A 30 0 B A 45 0 C A 60 0 D A 75 0

Câu 29. Tam giác ABC có AB9,AC12,BC15.Đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài

bằng

Câu 30. Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc

0

60 Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km h/ , tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km h/ Hỏi sau

2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?

II Tự Luận.

Câu 31. Giải các hệ phương trình sau:

Trang 4

a)

2

2

Câu 32. Chứng minh rằng với mọi số thực a, b, c ta có

a) ab bc ac a   2b2c2 b)  a b ab a 2b21

c) a b c  2 3a2b2c2

d) a24b2 3c214 2 a12b6c

Câu 33. Chứng minh rằng với a b c , , 0 ta có

a)

ab

c +

bc

a +

ca

a b c

bca   

Câu 34. Tìm giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:

a)

x

x

18; 0 2

b)

x

x2 ; 1

c)

x

x

x

x x5 ; 0 1 1

Câu 35. Tìm giá trị lớn nhất của các hàm số sau

a) y(x3)(5 x); 3  x 5 b) y (x 3)(5 2 ); 3x x 5

2

Câu 36. Cho ABCb20,c35,A 600

a) Tính chiều cao ha và trung tuyến ma của ABC

b) Tính các góc còn lại của ABC

c) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R, bán kính đường tròn nội tiếp r của ABC

Câu 37. Cho ABC biết AB3,AC7,BC8

a) Tính các góc của ABC

b) Tính diện tích S của ABC

c) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R, bán kính đường tròn nội tiếp r của ABC

Câu 38. Cho ABC biết BC9,B60 ,0 C 450

a) Tính độ dài các cạnh AB AC,

b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R, bán kính đường tròn nội tiếp r, diện tích S và độ dài trung

tuyến mb của ABC

Trang 5

Câu 39. Giải tam giác ABC biết

a) a7,b23,C 1300 b) c35,A40 ,0 C 1200 c) a14,b18,c20

Câu 40. Cho ABC biết độ dài 3 trung tuyến lần lượt bằng 15, 18, 27

a) Tính diện tích S của ABC b) Tính độ dài các cạnh của ABC

Câu 41. Cho ABC biết A 60 ,0 a 10,r 5 3

3

a) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác. b) Tính độ dài các cạnh còn lại của ABC

Ngày đăng: 28/04/2021, 13:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w