HDVN - Xem lại các bài đã chữa - Ôn lại kiến thức bài các đường đồng quy của tam giác: cụ thể là tính chất ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong tam giác.... I.Môc tiªu: + Kiến [r]
Trang 1Ngày soạn: 16/1/2015
Buổi 13 : ễN TẬP VỀ TAM GIÁC CÂN – ĐỊNH Lí PYTAGO
Ngày dạy 7: / / 2015 Lớp, sĩ số 7: /
I.Mục tiêu:
+ Kiến thức: - Giúp học sinh củng cố kiến thức về định lí Pi - ta - go thuận và đảo
- Giúp học sinh củng cố kiến thức định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tam giác cân
+ Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính độ dài cạnh cha biết trong tam giác vuông và nhận biết
một tam giác có là tam giác vuông theo định lí đảo của định lí Pi - ta - go
- Kĩ năng vẽ hỡnh, nhận dạng tam giỏc
+ Thái độ: - Rèn khả năng tư duy độc lập, sáng tạo, trình bày lời chứng minh khoa
học có lô gíc
- Tinh thần hợp tác trong các hoạt động học tập
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, cỏc bài tập vận dụng, thước kẻ.
2 Học sinh: ễn tập lại cỏc kiến thức
III Tiến trỡnh bài học
ΔABC vuông cân tại A
- Tam giác có 3 góc bằng nhau
- Tam giác cân có 1 góc bằng 600
- Tam giác vuông cóhai cạnh góc vuông bằng nhau
- Tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 900
Trang 2Trong một tam giác vuông, bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng bìnhphương của hai cạnh góc vuông.
ABC vuông tại A BC2 = AC2 + AB2
AC2 = BC2 - AB2
AB2 = BC2 - AC2
* Định lí Pitago đảo:
Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng bình phương của
hai cạnh còn lại thì tam giác đó là tam giác vuông
Nếu ABC có BC2 = AC2 + AB2
Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A KỴ BH
vu«ng gãc víi AC ( H thuéc AC), KỴ CK
vu«ng gãc víi AB ( Kthuéc AB)
Chøng minh r»ng AH = AK
Gv gọi một học sinh lên bảng vẽ hình cho
bài tốn
Hướng dẫn học sinh chứng minh
Gọi một học sinh lên bảng trình bày lời
giải của bài tốn
720 250
360 250
A
B C
D H×n
h 3
A
Trang 3Bài tập 3:
Cho tam giác ABC cân tại A Lấy điểm
H thuộc cạnh AC, điểm K thuộc cạnh AB
sao cho AH = AK Họi O là giao điểm
của BH và CK
Chứng minh rằng tam giác OBC cân
Gv gọi một học sinh lờn bảng vẽ hỡnh cho
bài toỏn
Hướng dẫn học sinh chứng minh
Gọi một học sinh lờn bảng trỡnh bày lời
giải của bài toỏn
AH = AK (gt)
=> AHB = AKC (c.g.c)
=> ∠B1 = ∠C1 ( 2 góc tượt tại A, D,B.ơng ứng)Lại có: ∠B = ∠C (gt)
=> ∠B2 = ∠C2
=> OBC cân tại O
Tiết 3
Bài tập 4:
Cho tam giác đều ABC Lấy các điểm
D, E, F theo thứ tự thuộc các cạnh AB,
BC, CA sao cho AD = BE = CF
Chứng minh rằng tam giác DEF đều
Gv gọi một học sinh lờn bảng vẽ hỡnh cho
DB = CE ( BE = CF;AB = BC (gt) )
Trang 4Gọi một học sinh lờn bảng trỡnh bày lời
giải của bài toỏn
=> Tam giác BCK vuông ở B Hay BK BC
Mà BK // AD( cách vẽ) => AD BC (đpcm)
Bài tập 6:
=> Bộ ba số: (5; 12; 13); (9; 12; 15) cóthể là độ dài các cạnh của một tam giácvuông
4 Củng cố :
Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa
5 Hớng dẫn về nhà :
- Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa và làm bài tập sau:
Bài tập: Bạn Mai vẽ tam giác ABC có AB = 4cm; AC = 8cm; BC = 9cm rồi đo
thấy góc A = 900 và kết luận rằng tam giác ABC vuông Điều đó có đúng không?
D B
K
Trang 5Buổi 14 : CÁC DẠNG TOÁN THỐNG Kấ , TẦN SỐ ,
SỐ TRUNG BèNH CỘNG
Ngày dạy 7: / / 2015 Lớp, sĩ số 7: /
I.Mục tiêu:
+ Kiến thức: - Luyeọn taọp caực baứi toaựn ủoỏ coự noọi dung thửùc teỏ trong ủoự troùng taõm laứ
ba baứi toaựn cụ baỷn veà phaõn soỏ vaứ vaứi daùng khaực nhử chuyeồn ủoọng, nhieọt ủoọ…
+ Kĩ năng: - Cung caỏp cho HS moọt soỏ kieỏn thửực thửù teỏ Reứn kú naờng trỡnh baứy baứi
toaựn khoa hoùc, chớnh xaực
+ Thái độ: - Rèn tính tỉ mỉ, cẩn thận cho học sinh Yêu thích môn học.
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, cỏc bài tập vận dụng, thước kẻ.
2 Học sinh: ễn tập lại cỏc kiến thức
III Tiến trỡnh bài học
2 Dấu hiệu , đơn vị điều tra
- Vấn đề mà người điều tra nghiờn cứu , quan tõm được gọi là dấu hiệu điều tra
- Mỗi đơn vị được quan sỏt đo đạc là một đơn vị điều tra
- Mỗi đơn vị điều tra cho tương ứng một số liệu là một giỏ trị của dấu hiệu
- Tập hợp cỏc đơn vị điều tra cho tương ứng một dóy giỏ trị của dấu hiệu
3 Tần số của mỗi giỏ trị , bảng tần số
- Số lần xuất hiện của giỏ trị trong dóy giỏ trị của dấu hiệu là tần số của giỏ trị đú
-Bảng kờ cỏc giỏ trị khỏc nhau của dóy và cỏc tần số tương ứng là bảng tần
số
4 Số trung bỡnh cộng , mốt của dấu hiệu
- Là giỏ trị trung bỡnh của dấu hiệu
Trang 6- Biểu đồ ( Biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình chữ nhật)
- Số trung bình cộng của dấu hiệu: (X −)
- Mốt của dấu hiệu (M 0 )
Bài 1:
Lớp 7A gúp tiền ủng hộ đồng bào
bị thiờn tai Số tiền gúp của mỗi bạn
được thống kờ trong bảng ( đơn vị là
a, Dấu hiệu ở đõy là số tiền gúp của mỗi bạn lớp 7ê
b, Bảng tần sốGiỏ
trị (x)
Tầnsố(n)
Cỏc tớchx.n1
234510
5 12 8 5 5 1
52424202510N=36 Tổng=108Nhận xột: Số tiền ủng hộ ớt nhất là 1000đ
Số tiền ủng hộ nhiều nhất là 10000đChủ yếu số tiền ủng hộ là 2000đ
Ta cú M0=2c,
Tiết 2
Trang 7Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của HS lớp
7C đợc bạn lớp trởng ghi lại ở bảng sau:
3 6 6 7 7 2
9 6 4 7 5 8
10 9 8 7 7 7
6 6 5 8 2 8
8 8 2 4 7 7
6 8 5 6 6 3
8 8 4 7 8 5
a, Dấu hiệu của bài toán là: A Thời gian giải một bài toán của mỗi HS trong lớp B Điểm kiểm tra một tiết môn toán của tổng số HS lớp 7C C Số HS tham gia làm bài kiểm tra một tiết môn toán của lớp 7C D Điểm kiểm tra một tiết môn toán của mỗi HS lớp 7C b, Số các giá trị là: A 40 B 42 C 44 D 45 c, Số các giá trị khác nhau là: A 7 B 8 C 9 D 10 Bài 3 Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (thời gian tính theo phút) của 32 HS (ai cũng làm đợc) và ghi lại nh sau 5 8 8 10 7 9 8 9
14 5 7 8 10 7 9 8
9 7 14 10 5 5 14 9
8 9 8 9 7 10 9 8
1 Dấu hiệu ở đây là gì ?
2 Lập bảng “ tần số ” và nhận xét
3 Tính số trung bình cộng và tìm
mốt của dấu hiệu
4 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Gv hướng dẫn HS làm bài
a, Dấu hiệu của bài toán là:
D Điểm kiểm tra một tiết môn toán của mỗi HS lớp 7C
b, Số các giá trị là:
B 42
c, Số các giá trị khác nhau là:
C 9
Bài 3
- Dấu hiệu: Thời gian giải một bài tập của mỗi HS
- Lập bảng tần số:
T.gian Tần số Các tích Số TB cộng
X = 273
32 8,5
N = 32 Tổng:
273
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Trang 8Bài tập 20 (SGK-Trang 23).
Gv yờu cầu học sinh đọc đề bài
Hướng dẫn học sinh làm bài
Hướng dẫn học sinh cỏch vẽ biều đồ
Bài tập 20 (SGK-Trang 23).
a)Bảng tần sốNăng
suất(x)
Tầnsố(n)
Các tíchx.n20
253035404550
1 3 7 9 6 4 1
20 75210315240180 50
1090
X =31
35
N=31 Tổng
=1090b) Dựng biểu đồ
Tiết 3
Bài 4
Thời gian giải xong một bài toỏn (tớnh
bằng phỳt) của mỗi học sinh lớp 7 được ghi
5 0
4 5
4 0
3 5
3 0
2 5
2 0
n
x0
Trang 9- Thời gian giải 1 bài toán nhanh nhất là
4 3
x n
4 Củng cố :
Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa
5 Hướng dẫn về nhà :
- Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa v l m b i tà làm bài t à làm bài t à làm bài t ập sau:
Bài tập: Cho bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu X ở bảng sau:
a, Hãy tìm tần só của giá trị 17 của dấu hiệu X rồi điền kết quả tìm đợc vào chỗtrống ( )
b, Tìm số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu
c, Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
Trang 10Ngày soạn: 25/1/2015
Buổi 15 : ễN TẬP VỀ SỐ HỨU TỈ, HÀM SỐ, THỐNG Kấ
Ngày dạy 7: / / 2015 Lớp, sĩ số 7: /
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, cỏc bài tập vận dụng, thước kẻ.
2 Học sinh: ễn tập lại cỏc kiến thức
III Tiến trỡnh bài học
Tiết 1
1.Ôn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới
? Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa
cùng cơ số ? Công thức tính luỹ thừa của
Trang 11? - Khi nào thì đại lợng y và x tỉ lệ thuận
với nah ? Cho ví dụ
? Khi nào hai đại lợng y và x tỉ lệ nghịch
với nahu ? Cho ví dụ
? Treo bảng phụ ôn tập về đại lợng tỉ lệ
thuận và tỉ lệ nghịch và nhấn mạnh về
tính chất khác nhau của hai tơng quan này
? Muốn thu thập các số liệu về một vấn
đề mà mình quan tâm, chẳng hạn điểm
kiểm tra một tiết chơng III của mỗi HS
của lớp mình thì em phải làm những việc
gì ? và trình bày kết quả thu đợc theo mẫu
bảng nào ?
?: Tần số của một giá trị là gì ? Có nhận
xét gì về tổng các tần số ?
? Bảng tần số có thuận lợi gì hơn so với
bảng số liệu thống kê ban đầu ?
? Làm thế nào để tính số trung bình cộng
của một dấu hiệu ? ý nghĩa của số trung
bình công ? Khi nào thì số trung bình
cộng khó có thể làm đại diện cho dấu
hiệu ?
- Nếu đại lợng y liên hệ với đại lợng x theo công thức y = kx (k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số
tỉ lệ là k
- Ví dụ: Trong chuyển động đều, quãng ờng và thời gian là hai đại lợng tỉ lệ thuận.
đ Nếu đại lợng y liên hệ với đại lợng x theo công thức y = a
x hay xy = a (a là
hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a
- Ví dụ: Cùng một công việc, số ngời làm
và thời gian là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
- Tần số là số lần xuất hiện của mộtgiá trị trong dãy các giá trị của dấuhiệu
về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu
và tiện lợi cho việc tính toán nh số trungbình cộng
- Số trung bình cộng đợc tính theocông thức:
X = x1 n1+x2.n2 + x k .n k
N
Trong đó:
- x1, x2, … , x , xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X
- n1, n2 , … , x , nk là k tần số tơng ứng
- N là số các giá trị
ý nghĩa của số trung bình cộng
- Số trung bình cộng thờng đợc làm
“đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt
là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.
Số trung bình cộng có thể làm đại diện cho dấu hiệu khi các giá trị không chênh lệch quá lớn
Câu 2:
D
Trang 121
îc 160 c©y TÝnh sè c©y mçi líp trång
®-îc, biÕt r»ng sè c©y cña líp 7A vµ 7B
C©u 8 : D
C©u 9:
a 5
3 7 9
1
- 5
3 159
1 = = 5
24
c
36
49 25 = = 2
1
Trang 134 E
D
C
B A
4 3 2 1 -3 -2 -1
-3 -2 -1 1 2 30
^
>
cây Vậy số cây của lớp 7B trồng đợc l à làm bài t
100 cây
ta có: 4=2.2 Vậy A(2;4) thuộc đồ thị hàm số y=2x Xét điểm B(-1;2)
Thay x=-1; y=2 vào hàm số y=2x,
ta có: 22.(-1) Vậy B(-1;2) không thuộc đồ thị hàm số y=2x
b.Vẽ đồ thị của hàm số trên
Cho x=1 y=2 (1; 2)
Bài 14:
a Dấu hiệu X có 10 đon vị điều tra (bằng
số các giá trị của dấu hiệu X)
b Giá trị nhỏ nhất: 25
Trang 14à i 1: Ba đội máy cày có 18 máy (có cùng năng suất) làm việc trên ba cánh đồng có
diện tích bằng nhau Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 3 ngày, đội thứ hai trong 5 ngày, đội thứ ba trong 15 ngày Hỏi mỗi đội có mấy máy?
Buổi 16 : ễN TẬP VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, ĐƯỜNG THẲNG
VUễNG GểC, TAM GIÁC
Ngày dạy 7: / / 2015 Lớp, sĩ số 7: /
I.Mục tiêu:
+ Kiến thức: ễn lại cỏc kiến thức về đường thẳng song song, đường thẳng vuụng
gúc, tam giỏc trong chương I, chương II
+ Kĩ năng: - Rèn cho học sinh kỹ năng: vẽ hỡnh, dựng hỡnh, chứng minh
+ Thái độ: - Yờu thớch mụn học, trình bày khoa học cho học sinh.
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, cỏc bài tập vận dụng, thước kẻ, e ke.
2 Học sinh: ễn tập lại cỏc kiến thức, đồ dựng học tập.
III Tiến trỡnh bài học
Tiết 1
1.Ôn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
? nờu lại định nghĩa, tớnh chất, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, hai
đường thẳng vuụng gúc ?
Trang 15? phỏt biểu lại tiờn đề ơclit ?
? nờu lại cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc ?
? nờu lại định nghĩa, tớnh chất, dấu hiệu nhận biết tam giỏc cõn, tam giỏc đều ?
3.Bài mới
Câu 1:
Cho đoạn thẳng AB =5cm Vẽ đờng
trung trực của đoạn thẳng ấy, nói rõ cách
nờn B1= 1100
Câu 3:
GT: A = 300; B =450; AOB =
750;KL: a//b
Chứng minh
Kẻ m // a qua O
Tính đợc mOB = 300; Suy ra mOB = 750;Suy ra a // b
Tiết 2
Cõu 4 :
Cho hỡnh vẽ
a Trờn hỡnh vẽ hai đường thẳng nào
song song vỡ sao?
Vậy x = 1800 – 750 = 1050
1
1 70
D
C B
A b
a
A
B 45
30
O
a
b
Trang 162 Lấy điểm M là trung điểm AC.
Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao
cho MB = ME Chứng minh
2 Cho đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại
O là trung điểm mỗi đoạn
a Chứng minh : tam giác OAD
= tam giác OBC
BM = EM (gt)
=> ABM = CEM (C.G.C)
b có ABM = CEM (cmt)Nên ECM BAM 900
4
ˆA B 60 ˆ
ˆ ˆ ˆ 180
ˆ 60
A B C C
OC = OD ( gt )
=> Δ OAD=ΔOBC(c-g-c)
=> ACO = BDO ( 2 góc tương ứng )
Trang 17Mà ACO và BDO là 2 góc so le trong
=> BC // AD
Tiết 3
Câu 8:
Cho AOB = 900 vẽ tia đối của tia OA và
lấy điểm A’ sao cho OA= OA’ Đường
thẳng OB có phải là đường trung trực của
đoạn thẳng AA’ không? Vì sao?
Câu 9:
Vẽ hình minh họa và viết giả thiết, kết
luận bằng kí hiệu của các định lí sau:
a) Nếu hai đường thẳng phân biệt bị cắt
bởi đường thẳng thứ ba sao cho có một
cặp góc so le trong bằng nhau thì hai
đường thẳng đó song song
b) Nếu một đường thẳng cắt hai đường
thẳng song song thì hai góc so le trong
bằng nhau
Câu 11 :
Cho ABC, AB = AC, M là trung điểm
của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm
D sao cho AM = MD
a) CMR: ABM = DCM
b) CMR: AB // DC
c) CMR: AM BC
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- Giáo viên cho học sinh nhận xét đúng
sai và yêu cầu sửa lại nếu chưa hoàn
chỉnh
- 1 học sinh ghi GT, KL
? Dự đoán hai tam giác có thể bằng nhau
theo trường hợp nào ? Nêu cách chứng
c) AM BCCM
a) Xét ABM và DCM có:
AM = MD (GT) , =
BM = MC (GT)
ABM = DCM (c.g.c)b) ABM = DCM ( chứng minh trên)
= , Mà 2 góc này ở vị trí so le trong
AB // CD
c) Xét ABM và ACM có
A3
B1
A B
a b c
1 34 1 34
A
B
a b c
1 3 1 3
A3
B1A2B4
Trang 18I.Mục tiêu:
+ Kiến thức:- Giúp học sinh củng cố các khái niệm: đơn thức, đơn thức đồng dạng + Kĩ năng: - Rèn cho học sinh kỹ năng: thu gọn đơn thức, chỉ ra đợc bậc của đơn
thức, hệ số và phần biến của đơn thức, biết thu gọn các đơn thức đồng dạng
+ Thái độ: - Rèn khả năng hoạt động độc lập, trình bày khoa học cho học sinh.
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, cỏc bài tập vận dụng, thước kẻ.
2 Học sinh: ễn tập lại cỏc kiến thức, đồ dựng học tập.
III Tiến trỡnh bài học
+ Baọc cuỷa ủụn thửực coự heọ soỏ khaực 0 laứ toồng soỏ muừ cuỷa taỏt caỷ caực bieỏn coự trong ủụnthửực ủoự Muoỏn xaực ủũnh baọc cuỷa moọt ủụn thửực, trửụực heỏt ta thu goùn ủụn thửực ủoự.+ Soỏ 0 laứ ủụn thửực khoõng coự baọc Moói soỏ thửùc ủửụùc coi laứ moọt ủụn thửực
Trang 19+ ẹụn thửực ủoàng daùng laứ hai ủụn thửực coự heọ soỏ khaực 0 vaứ coự cuứng phaàn bieỏn Moùisoỏ thửùc ủeàu laứ caực ủụn thửực ủoàng daùng vụựi nhau.
+ ẹeồ coọng (trửứ ) caực ủụn thửực ủoàng daùng, ta coọng (trửứ) caực heọ soỏ vụựi nhau vaứ giửừnguyeõn phaàn bieỏn
Bổ sung:
* Biểu thức phân : Là biểu thức đại số có chứa biến ở mẫu Biểu thức phân không xác
định tại các giá trị của biến làm cho mẫu bằng không
Vậy
1 72
= 9 -3 -1 + 27 = 32 Vậy 32 l giá à làm bài t trị của biểu thức B tại
Bài 3: Xỏc định giỏ trị của biểu thức để
cỏc biểu thức sau cú nghĩa:
= 2 – 3 – 2 = -3 Vậy -3 là giỏ trị của biểu thức trờn tại x = -1
Bài 3
a) Để biểu thức x+1
x2−2 cú nghĩa khi x2
Trang 20x2 +1 cĩ nghĩa khi
x2 +1 0 mà x2 +1 0 với mọi xnên biểu thức trên cĩ nghĩa với mọi x
Bài 4:
để biểu thức (x+1)2 (y2 - 6) = 0 thì (x+1)2 = 0 => x + 1 = 0 => x = -1
; biến : x8y5 ; bậc : 13 B= 3 5 4 2 8 2 5
Phân thành nhóm các đơn thức đồng dạng
trong các đơn thức sau :
-12x2y ; -14 ; 7xy2 ; 18xyz ; 13xyx ;0,33 ;
-2yxy ; xyz ; x2y ; -xy2 ; 17
x y D
-14 ; -0,33 v 17à làm bài t 18xyz ; -2yxy vµ xyz
Bài 8
Trang 21b) -5x2y + 8x2y + 11x2y = (-5 + 8 + 11) x2y = 14 x2y
Bài 9
Cho A = 8x5y3; B = -2x6y3; C = 6x7y3
Bài 11
1.( x2y ).(2xy3) = ( 2)(x2.x)(y.y3)
= x3y4 bậc đơn thức : 3 + 4 = 72.( x3y ).(-2x3y5) = ( -2)(x3.x3)(y.y5)
BÀI 2 : cho đơn thức : B = 5x4y3(-2 x2y4)(-6x2y3)
a) tính tích của các đơn thức sau đó tìm bậc đơn thức thu được
b) tính giá trị của đơn thức tại x = 1 , y = -1
Trang 22BÀI 3 : Tớnh giỏ trị của biểu thức C tại x = 0,5 , y = -2
I.Mục tiêu:
+ Kiến thức: Giỳp hs củng cố lại kiến thức về quan hệ giữa cạnh – gúc trong tam
giỏc, đường vuụng gúc – đường xiờn, -đường xiờn – hỡnh chiếu Bất đẳng thức trong tam giỏc
+ Kĩ năng: - Rốn kĩ năng so sỏnh cỏc gúc, cỏc cạnh.
+ Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, kiên trì khi tính toán.
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, cỏc bài tập vận dụng, thước kẻ.
2 Học sinh: ễn tập lại cỏc kiến thức, đồ dựng học tập.
III Tiến trỡnh bài học
+ Trong caực ủửụứng xieõn, ủửụứng vuoõng goực keỷ tửứ moọt ủieồm naốm ngoaứi moọt ủửụứngthaỳng ủeỏn ủửụứng thaỳng ủoự, ủửụứng vuoõng goực laứ ủửụứng ngaộn nhaỏt ẹửụứng xieõn naứocoự hỡnh chieỏu lụựn hụn thỡ lụựn hụn, ủửụứng xieõn naứo lụựn hụn thỡ hỡnh chieỏu seừ lụựnhụn, neỏu hai ủửụứng xieõn baống nhau thỡ hai hỡnh chieỏu baống nhau vaứ ngửụùc laùi haihỡnh chieỏu baống nhau thỡ hai ủửụứng xieõn baống nhau
+ Trong moọt tam giaực, baỏt kỡ caùnh naứo cuừng lụựn hụn hieọu vaứ nhoỷ hụn toồng cuỷa haicaùnh coứn laùi
ABC luoõn coự: AB – AC < BC < AB + AC
AB – BC < AC < AB + BC
Trang 23AC – BC < AB < AC + BC
* BÀI TẬP
Bài 1 : Cho tam giác ABC có AB =5cm;
BC = 7cm; AC = 10cm So sánh các góc
của tam giác?
Bài 3 : Sử dụng quan hệ giữa đường
xiên và hình chiếu để chứng minh bài
toán sau: Cho tam giác ABC cân tại A,
=> ∠C <∠ A < ∠B (ĐL1)
Bài 2 :
a) Tam giác ABC cân tại A nên
∠C = ∠B = 450 =>∠A = 900 Vậy ∠A > ∠C = ∠B => BC > AB = AC (dl2)b) Tam giác ABC vuông cân tại
Tiết 2
Bài tập 4 :
Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh
AC lấy điểm M Chứng minh rằng BM
BC
Bài tập 4 :
Chứng minh Nếu M C => MB BC nên MB = BC (1)
Nếu M A => MB BA nên AB < BC (ĐL1) (2) Nếu M nằm giữa hai điểm A và C
Ta có AM là hình chiếu của BM
AC là hình chiếu của BC
Vì M nằm giữa hai điểm A và C
Trang 24Bài tập 5: Cho điểm D nằm trên cạnh BC
của ABC Chứng minh rằng:
nên AM < AC => BM < BC ( ĐL2) (3) Từ (1),(2)&(3) => BM BC ( ĐPCM)
Bài tập 5:
* Trong tam giác ABD ta có
AB – BD < AD (1) Trong tam giác ACD ta có
AC – CD < AD (2) Từ (1) và (2)
=> AB – BD + AC – CD < 2AD
AB + AC – (BD + DC) < 2AD
AB + AC – BC < 2AD => AB AC BC AD
AC + CD > AD (2) Từ (1) và (2)
=> AB + BD + AC + CD > 2AD
AB + AC + (BD + DC) > 2AD
AB + AC + BC > 2AD => AB AC BC AD
2
+ + >
(**)Từ (*) và (**) =>
Cho tam giác ABC, M là một điểm tùy
ý nằm bên trong tam giác ABC Chứng
minh rằng MB + MC < AB + AC
Bài tập 6:
Chứng minh Trong tam gi¸c IMC cã
MC < MI + IC Cộng MB v o à làm bài t 2 vế
Ta đđược MC + MB < MI + IC + MB
MC + MB < MI + MB + IC
MC + MB < IB + IC (1)Trong tam gi¸c IBA cã
IB < IA + AB
Trang 25tËp 7: Cho tam giác ABC có AC >
AB Nối A với trung điểm M của BC
Trên tia AM lấy điểm E sao cho M là
trung điểm của đoanh thẳng AE Nối C
a) So sánh AB và CE
XÐt tam gi¸c ABM v tam gi¸c ECM à làm bài t
Cã AM = ME (gt)
∠AMB = ∠EMC (® ®)
MB = MC (gt)Vậy tam gi¸c ABM = tam gi¸c ECM (cgc)
=> AB = CE b) Chứng minh:
=> AM > 2
AC AB
(1) XÐt tam gi¸c AEC cã
AE < AC + EC
M AE = 2AM (M l trung à làm bài t à làm bài t đđiểm của AE)
V EC = AB (cmt)à làm bài t Vậy 2AM < AC + AB
- Xem lại các bài đã chữa
- Ơn lại kiến thức bài đa thức giờ sau học