Bộ giáo án dạy thêm toán 7 học kì 1 này được biên soạn hoàn toàn bằng file word, các công thức toán sử dụng phần mềm mathtype rất chuyên nghiệp và được biên soạn rất công phu. Quý thầy cô giáo chỉ cần in ra và sử dụng ngay vào việc dạy thêm để kiếm tiền, đảm bảo quý thấy cô sẽ vô cùng hài lòng với bộ tài liệu này với giá cực sốc chỉ còn 20000 riêng trong tháng 2 năm 2020.
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS ….
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO TOÁN 7 – HỌC KỲ 1
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN ĐẠI SỐ 3
BUỔI 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ 3
BUỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 11
BUỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU 19
Buổi 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN 28
BUỔI 5: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC 28
Buổi 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC 28
BUỔI 7: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN 28
BUỔI 8: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ NGHỊCH 28
BUỔI 9: ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y=AX 28
PHẦN HÌNH HỌC BUỔI 10: ÔN TẬP HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH – GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG 28
BUỔI 11: ÔN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, TIÊN ĐỀ ƠCLIT TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG – ĐỊNH LÝ 28
BUỔI 12: ÔN TẬP TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 28
BUỔI 13: LUYỆN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC (C – C – C) 28
BUỔI 14: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH - GÓC - CẠNH (c.g.c) 28
BUỔI 15: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA HAI TAM GIÁC: GÓC – CẠNH – GÓC 28
BUỔI 16: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 28
BUỔI 17: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 (TIẾP) 28
Trang 3PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
BUỔI 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ
4 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán
-Tìm điều kiện để một số hữu tỉ là số nguyên
GV yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức
dùng để so sánh hai số hữu tỉ
HS nhắc lại các cách đã biết I Lý thuyết
Trang 4- Hai phân số cùng mẫu dương , phân số
Gv: Dấu hiệu nhận biết bài này là độ
chênh lệch của mẫu và tử ở hai phân số
là như nhau=> so sánh phần thêm vào
Bài 2: So sánh các cặp số hữu tỉ sau
Trang 5để bằng nhau
HS chốt lại các cách so sánh
Bài 3
a) HS hoạt động cá nhân dựa vào so
sánh hai phân số cùng mẫu dương
b) HS dựa vào so sánh hai phân số âm
cùng tử
c) Hs dựa vào việc so sánh với 0, với 1,
với số trung gian
d) Hs thảo luận nhóm theo hai bàn
Dựa vào việc so sánh phần thêm vào để
Trang 6b) x là số hữu tỉ âm
c) x không là số hữu tỉ dương cũng
không là số hữu tỉ âm
GV: x là số hữu tỉ dương khi nào?
Trang 7GV hướng dẫn tách làm hai tổng rồi yêu
cầu học sinh vận dụng câu a để đánh giá
A
−2
7 B
−3 7
C
−4
3 D
−3 4
2 Cho
−2
3 = 6? Số thích hợp để điền vào dấu ? là
Tiết 2: Cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ
- Thực hiện thành thạo các phép tính, vận dụng được các tính chất để tính hợp lý
- Giải thành thạo các dạng toán tìm x
Bài 1
Gv cho Hs hoạt động cá nhân sau đó
mời 4 em lên bảng chữa
Hs dưới lớp làm bài và nhận xét bài trên
5 4 9
a
3 4 ) 3
4 9
b
2 3 )1 0,4
3 4
c
Trang 8Bài 2:
Gv yêu cầu Hs nêu cách làm
HS nhắc lại qui tắc dấu ngoặc
Chốt: Trong phép tính có nhiều phân số
không cùng mẫu thì nhóm các phân số
có mẫu thuận tiện cho việc quy đồng
HS hoạt động nhóm bài này, Gv có thể
gợi ý để Hs phát hiện quy luật
Bài 2: Tính
Bài 3:
GV gọi HS lên chữa câu a, b, c
Hs hoạt động cá nhân, kiểm tra chéo vở
Câu d, e cần yêu cầu Hs nêu lại cách
làm
Dạng 2: Tìm x Bài 3: Tìm x
7 3 4 1 ) ( )
11 11 11 11 11 11 11 2,75 2,2
a x
Trang 9Bài 1: Thực hiện phép tính Bài 2: Tìm x
Tiết 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, vận dụng tìm x, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa trị tuyệt đối
Hoạt động của GV và Hs Nội dung
Bài 1: Nối mỗi dòng ở cột bên trái với
một dòng ở cột bên phải để đạt kết quả
12 5 3
c x
1 )( )( 6) 0 2
d x x 1
) 2,5 2
Trang 10thức chứa trị tuyệt đối ta phải đưa về
dạng cơ bản nhất như biểu thức a
GV giới thiệu thế nào là giá trị lớn nhất,
nhỏ nhất của biểu thức
Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của
Dạng 2: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất
x
5 , 15
x x
x 0
a x x x x x
c x x
Trang 11Vậy D đạt giá trị nhỏ nhất là 6 khi
Trang 12Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
BUỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1 Kiến thức:
- Củng cố khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Củng cố các quy tắc về tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính tích các luỹ thừa, luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
2 Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng thành thạo các quy tác trên vào giải toán
3 Thái độ: GD cho HS tính cẩn thận, chính xác , tính cực, hứng thú và nhanh nhẹn
III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Đối thoại , vấn đáp tái hiện - Đặt và giải quyết vấn đề - Thảo luận nhóm
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số - Kiểm tra BTVN ( Từ tiết 2 – 3 ) (1 phút)
Trang 132 Nội dung:
TIẾT 1 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T1 )
- GV: Tượng tự với số tự nhiên a thì với số hữu tỉ x ta cũng có định nghĩa như vậy.
Mục tiêu :
- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa và củng cố về khái niệm lũy
thừa với số tự nhiên của một số hữu tỉ
- Vận dụng kiến thức để làm bài tập
- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận
Phương pháp : Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm
Hoạt động 1: Lý thuyết ( 10 phút )
- GV: Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x có
kí hiệu là , là tích của n thừa số x ( n là số
tự nhiên lớn hơn 1)
- HS trả lời và biểu diễn vào trong vở
- GV: Vậy với một số hữu tỉ x khác không
- HS trả lời ;
- GV: Với một số x dưới dạng
thì
- HS làm vào trong nháp sau đó trả lời
- GV đưa ra 3 công thức và phát biểu công
(2)
(3)
- Lưu ý+ Lũy thừa với số mũ chẵn của một số âm là một số dương
+ Lũy thừa với số mũ lẻ của mọt số âm là một
Trang 14một số mũ chẵn hoặc lẽ của một số hữu tỉ
âm
số âm
Hoạt động 2: Bài tập ( 30 phút) Bài tập 1 : Tính
- GV lấy ra một VD khác và hướng dẫn
- GV lưu ý HS không sử dụng máy tính cầm
tay để làm bài này
- GV mời 4 HS lên bảng làm bài , cả lớp
làm bài vào trong vở
Bài tập 2 : Viết các biểu thức sau dưới dạng
lũy thừa của một số hữu tỷ
a)
- Hoạt động nhóm
- GV mời 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào trong vở
12
Trang 15TIẾT 2 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T2 )
GV dẫn dắt bằng 1 câu đố : Điền số thích hợp vào ô trống sau : 0 ; 4 ; 16 ; 36 ; 64 ; … Đáp án : 100
Mục tiêu :
- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa
- Vận dụng kiến thức để làm bài tập
- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận
Phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhóm
Hoạt động 1: Lý thuyết ( 5 phút )
- GV đưa ra các 2 công thức còn lại và phát
biểu công thức thành lời
- GV cho HS học công thức trong 2’
Trang 16(6)
- Tính chất
Hoạt động 2: Lý thuyết ( 35 phút ) Bài 1: Tính nhanh ( 7’ )
Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy
thừa của một số hửu tỉ
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau
12 12
44
Trang 17- GV sữa lỗi ( nếu có ).
Trang 18TIẾT 3 : LUYỆN TẬP VỀ LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ.
Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức luỹ thừa của x một số hữu tỉ
- Vận dụng kiến thức để làm bài tập
- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận
Phương pháp : Luyện tập thực hành và động não
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- GV cho 6 HS lên bảng viết 6 công thức
- HS lên bảng viết, còn lại viết vào vở
- GV nêu ra phương pháp làm bài tìm
GTNN và GTLN
- GV : Bài toán tìm GTNN và GTLN còn
gọi là bài toán tìm cực trị
- GV lưu ý: Nếu chỉ có 1 trong 2 điều kiện
thì chưa có thể nói gì về cực trị của một
biểu thức
I ÔN TẬP LÝ THUYẾT
(1) (2) (3) (4)
(5)
(6)
- PP làm bài tìm GTNN và GTLN: Cho
biểu thức A có chứa ẩn x , y , z , … thì+ Để biểu thức A đạt được giá trị lớn nhất
Trang 19- GV sữa chữa lỗi thật kĩ và nhấn mạnh
lỗi sai của học sinh để rút kinh nghiệm
cho bài làm sau này
a)
Vậy GTNN của biểu thức là – 0,25 khi
b) Tương tự với câu b)GTLN của biểu thức là – 2 khi
b) GV hướng dẫn hs công thức tính dãy
số quy luật (nâng cao với HS)
Trang 20pháp đặt ẩn .
Hoạt động 3: Bài tập về nhà Bài 1*: Tính x, biết
N N N M
Trang 21Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
BUỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Nội dung:
TIẾT 1 : TỈ LỆ THỨC
Trang 22Mục tiêu: Nhắc lại được định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất tỉ lệ thức và áp dụng giải được
0,36 0,9 1,7 4,25
4,25 1,7 0,9 0,36 4,25 0,9
1,7 0,36
Trang 23x
1 2 3,8: 2 : 2
Trang 24Bài 3: Cho tỉ lệ thức Tìm giá
TIẾT 2: TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Mục tiêu: HS áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau giải được một số dạng bài tập.
x y
5 0.25 : 3 : 0,125
6
x x
Trang 25Từ đây tổng quát lên ta có :
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
, Bài tập 1: Tìm hai số x, y, biết :
Trang 26b và
Ta có:
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Bài tập 2: Tìm hai số x, y biết:
giải như bài 1
- GV gọi HS lên bảng giải câu a
Trang 27Suy ra tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
y
25 4
y
15 ; 2
Trang 28Giả thiết cho
Làm thế nào để sử dụng hiệu quả giải
thiết trên?
- HS : Biến đổi cho có xuất
hiện 2x, 3y như giả thiết
- GV : Biến đổi bằng cách nào ?
- HS : Nhân tử và mẫu với 2, với 3
Trang 29(thỏa mãn) ( thỏa mãn)
Vậy chiều dài là 16m, chiều rộng là 12mDiện tích hình chữ nhật: (m2)
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1 Tìm x, y, z biết: và
2 Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết rằng
số cây của các lớp theo thứ tự tỉ lệ với 3, 4, 5
3 4
3 4
Trang 30-Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
Buổi 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU
Qua bài này giúp HS
1 Kiến thức
-Củng cố các phép tính về số thập phân, khái niệm số thập phân hữu hạn, số thập phân
vô hạn tuần hoàn
-Khái niệm số vô tỉ, căn bậc hai, số thực
1 Giáo viên: Giáo án, thước , phấn màu
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
x
Trang 31
Tiết 1: Các phép tính về số thập phân
Mục tiêu:
- Chuyển đổi số thập phân sang phân số và ngược lại
-Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
-Nhắc lại lý thuyết về số thập phân hữu
hạn, vô hạn tuần hoàn
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số
thập phân vô hạn tuần hoàn
-Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I Lý thuyết
-Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một
số thập phân hữu hạn hoặc vô vạn tuần hoàn.Và ngược lại
II Bài tập
Bài 1.Trong hai phân số
phân số nào viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn, phân số nào viết được
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn? Giải thích?
?Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
Bài 1:
Phân số
số thập phân hữu hạn
Trang 32Bài 3.Viết các số thập phân sau dưới
dạng phân số tối giản: ; ;
GV yêu cầu HS nêu cách giải
học sinh viết số thập phân vô hạn tuần
GV: Rèn hs cách viết số thập phân vô
hạn tuần hoàn ra phân số
Trang 33HS giải toán khi đã phân tích được ra
phân số
2 HS lên bảng làm bài
HS nhận xét, chữa bài
Tiết 2: Ôn tập số thập phân, làm tròn số
Mục tiêu: HS làm thành thạo các phép tính về số thập phân, biết làm tròn số
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Nhắc lại quy ước làm tròn số I Lý thuyết
-Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì
ta giữ nguyên bộ phận còn lại
-Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi lớn hơn hoặc bằng
5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại
II Bài tập Phương pháp:
-Áp dụng quy ước làm tròn số
Bài 1 Làm tròn các số sau đây đến
hàng trăm:
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
Bài 2:
a) 9b) c) d)
85728
8,6 8,57 8,573
Trang 34Bài 3.
Hỏi 15cm gần bằng bao nhiêu in-sơ? (Làm tròn đến chữ
só thập phân thứ hai).
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
Bài 5:
Bài 6.hãy ước lượng kết quả của các
phép tính sau:
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
Bài 6:
Tiết 3:Số vô tỉ, căn bậc hai, số thực:
Mục tiêu: HS hiểu và cộng trừ nhân chia trong phạm vi số thực:
Hoạt động của giáo viên và học
- Khái niệm căn bậc hai, số vô tỉ
-Cộng trừ nhân chia trong phạm vi
7 7,86
7 3
11 11,27 11
Trang 35phân vô hạn không tuần hoàn.
-Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I
2 Khái niệm về căn bậc hai
-Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x² = a
-Số dương a có đúng hai căn bậc hai là và–
Số 0 chỉ có một căn bậc hai là số 0 :
3 Số thực:R
II Bài tập Bài 1:Tính
Phương pháp giải:
Sử dụng định nghĩa của căn bậc hai
Lưu ý: Số dương có hai căn bậc hai
là hai số đối nhau; số âm không có
a b c d e f g
Trang 36Bài 4.Tìm số tự nhiên N thỏa
mãn đồng thời 4 điều kiện:
7
3 4 11 -
4,5672 2,34 4,265 0,167 + + + (2,634 8,2 + ) (- 7,002 0,17 + )
Trang 37Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
BUỔI 5: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC
I MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức của học sinh về
- Số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết được cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ
2 Kỹ năng: Kiểm tra, đánh giá kỹ năng vận dụng của học sinh vào từng dạng bài cụ
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung:
Tiết 1: Ôn tập số vô tỉ và căn bậc hai
Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng
Trang 38c) d)
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân
1 HS lên bảng thực hiện giải toán
GV yêu cầu HS nhận xét, chữa bài
Trang 39GV yêu cầu HS thảo luận nhóm giải toán
HS trình bày lời giải nhóm
GV yêu cầu nhận xét
GV chốt kiến thức
Bài 4: Tìm x a)
b) c) d) hoặc
c)
32 12 16;10; ; ; 7; 133
Trang 40Tiết 2: Ôn tập căn thức và số thực
Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng
toán đã được học
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô vuông
Học sinh hoạt động cá nhân
Gv yêu cầu nhận xét chéo, gv chốt lại
Bài 1 Điền số thích hợp vào ô vuông
a) b) c) d)
e)
Bài 2: Sắp xếp các số thực
a) Theo thứ tự từ nhỏ dến lớn
b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các
giá trị tuyệt đối của chúng
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm nhỏ
Trang 41b) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ
c) Nếu a là số vô tỉ thì a được viết dưới
dạng vô hạn tuần hoàn
d) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải
là số vô tỉ
Tìm khẳng định đúng trong các
khẳng định sau đây
a) Tích của hai số vô tỉ là số vô tỉ
b) Tổng của một số vô tỉ và một số hữu tỉ
là số vô tỉ
c) Thương của hai số vô tỉ là số vô tỉ
d) Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ
Trang 42c) và
Mà
Do 99.99 <99.101Hay
Vậy
Bài tập về nhà Bài 1 So sánh
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
Trang 43
4 , 9 7 , 8 ,1 9 2 , 8
2 2
2 2
2 2
91 7
39 3
5 , 0 4
1
1 x 1
Trang 44c) d)
e)
hoặc
BTVN:
5
2 :
5
2 : 4
1 4
x 243
5
4 2x 1
5 2x 1 45
42x 1
5 2x 95
1 x
10 x 910
Trang 45Bài 1: Thực hiện các phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):
16 01 , 0
5 3
, 0 : 6
Trang 46Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
Buổi 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC I.MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh
1 Giáo viên: Giáo án; thước thẳng; phấn màu.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về chương I
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung
Tiết 1: Các phép tính về số hữu tỉ Mục tiêu:
- So sánh được hai số hữu tỉ
- Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Nhắc lại lý thuyết tập hợp số hữu tỉ
HS: Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới
dạng với ;
- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta có thể
viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng
một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng,
trừ phân số
- Để nhân, chia hai số hữu tỉ x, y ta có thể
I Lý thuyết
- Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một
số hữu tỉ Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu