1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy thêm toán 7 học kì 1

159 228 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 159
Dung lượng 3,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ giáo án dạy thêm toán 7 học kì 1 này được biên soạn hoàn toàn bằng file word, các công thức toán sử dụng phần mềm mathtype rất chuyên nghiệp và được biên soạn rất công phu. Quý thầy cô giáo chỉ cần in ra và sử dụng ngay vào việc dạy thêm để kiếm tiền, đảm bảo quý thấy cô sẽ vô cùng hài lòng với bộ tài liệu này với giá cực sốc chỉ còn 20000 riêng trong tháng 2 năm 2020.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS ….

GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO TOÁN 7 – HỌC KỲ 1

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN ĐẠI SỐ 3

BUỔI 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ 3

BUỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 11

BUỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU 19

Buổi 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN 28

BUỔI 5: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC 28

Buổi 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC 28

BUỔI 7: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN 28

BUỔI 8: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ NGHỊCH 28

BUỔI 9: ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y=AX 28

PHẦN HÌNH HỌC BUỔI 10: ÔN TẬP HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH – GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG 28

BUỔI 11: ÔN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, TIÊN ĐỀ ƠCLIT TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG – ĐỊNH LÝ 28

BUỔI 12: ÔN TẬP TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 28

BUỔI 13: LUYỆN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC (C – C – C) 28

BUỔI 14: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH - GÓC - CẠNH (c.g.c) 28

BUỔI 15: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA HAI TAM GIÁC: GÓC – CẠNH – GÓC 28

BUỔI 16: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 28

BUỔI 17: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 (TIẾP) 28

Trang 3

PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

BUỔI 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ

4 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán

-Tìm điều kiện để một số hữu tỉ là số nguyên

GV yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức

dùng để so sánh hai số hữu tỉ

HS nhắc lại các cách đã biết I Lý thuyết

Trang 4

- Hai phân số cùng mẫu dương , phân số

Gv: Dấu hiệu nhận biết bài này là độ

chênh lệch của mẫu và tử ở hai phân số

là như nhau=> so sánh phần thêm vào

Bài 2: So sánh các cặp số hữu tỉ sau

Trang 5

để bằng nhau

HS chốt lại các cách so sánh

Bài 3

a) HS hoạt động cá nhân dựa vào so

sánh hai phân số cùng mẫu dương

b) HS dựa vào so sánh hai phân số âm

cùng tử

c) Hs dựa vào việc so sánh với 0, với 1,

với số trung gian

d) Hs thảo luận nhóm theo hai bàn

Dựa vào việc so sánh phần thêm vào để

Trang 6

b) x là số hữu tỉ âm

c) x không là số hữu tỉ dương cũng

không là số hữu tỉ âm

GV: x là số hữu tỉ dương khi nào?

Trang 7

GV hướng dẫn tách làm hai tổng rồi yêu

cầu học sinh vận dụng câu a để đánh giá

A

−2

7 B

−3 7

C

−4

3 D

−3 4

2 Cho

−2

3 = 6? Số thích hợp để điền vào dấu ? là

Tiết 2: Cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ

- Thực hiện thành thạo các phép tính, vận dụng được các tính chất để tính hợp lý

- Giải thành thạo các dạng toán tìm x

Bài 1

Gv cho Hs hoạt động cá nhân sau đó

mời 4 em lên bảng chữa

Hs dưới lớp làm bài và nhận xét bài trên

5 4 9

a   

3 4 ) 3

4 9

b    

2 3 )1 0,4

3 4

c

Trang 8

Bài 2:

Gv yêu cầu Hs nêu cách làm

HS nhắc lại qui tắc dấu ngoặc

Chốt: Trong phép tính có nhiều phân số

không cùng mẫu thì nhóm các phân số

có mẫu thuận tiện cho việc quy đồng

HS hoạt động nhóm bài này, Gv có thể

gợi ý để Hs phát hiện quy luật

Bài 2: Tính

Bài 3:

GV gọi HS lên chữa câu a, b, c

Hs hoạt động cá nhân, kiểm tra chéo vở

Câu d, e cần yêu cầu Hs nêu lại cách

làm

Dạng 2: Tìm x Bài 3: Tìm x

7 3 4 1 ) ( )

11 11 11 11 11 11 11 2,75 2,2

a x  

Trang 9

Bài 1: Thực hiện phép tính Bài 2: Tìm x

Tiết 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, vận dụng tìm x, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa trị tuyệt đối

Hoạt động của GV và Hs Nội dung

Bài 1: Nối mỗi dòng ở cột bên trái với

một dòng ở cột bên phải để đạt kết quả

12 5 3

c   x

1 )( )( 6) 0 2

d xx  1

) 2,5 2

Trang 10

thức chứa trị tuyệt đối ta phải đưa về

dạng cơ bản nhất như biểu thức a

GV giới thiệu thế nào là giá trị lớn nhất,

nhỏ nhất của biểu thức

Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của

Dạng 2: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất

x 

5 , 15

x x

x  0

a x x x x x

c x x

Trang 11

Vậy D đạt giá trị nhỏ nhất là 6 khi

Trang 12

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

BUỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh:

1 Kiến thức:

- Củng cố khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Củng cố các quy tắc về tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính tích các luỹ thừa, luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

2 Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng thành thạo các quy tác trên vào giải toán

3 Thái độ: GD cho HS tính cẩn thận, chính xác , tính cực, hứng thú và nhanh nhẹn

III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Đối thoại , vấn đáp tái hiện - Đặt và giải quyết vấn đề - Thảo luận nhóm

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số - Kiểm tra BTVN ( Từ tiết 2 – 3 ) (1 phút)

Trang 13

2 Nội dung:

TIẾT 1 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T1 )

- GV: Tượng tự với số tự nhiên a thì với số hữu tỉ x ta cũng có định nghĩa như vậy.

Mục tiêu :

- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa và củng cố về khái niệm lũy

thừa với số tự nhiên của một số hữu tỉ

- Vận dụng kiến thức để làm bài tập

- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận

Phương pháp : Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm

Hoạt động 1: Lý thuyết ( 10 phút )

- GV: Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x có

kí hiệu là , là tích của n thừa số x ( n là số

tự nhiên lớn hơn 1)

- HS trả lời và biểu diễn vào trong vở

- GV: Vậy với một số hữu tỉ x khác không

- HS trả lời ;

- GV: Với một số x dưới dạng

thì

- HS làm vào trong nháp sau đó trả lời

- GV đưa ra 3 công thức và phát biểu công

(2)

(3)

- Lưu ý+ Lũy thừa với số mũ chẵn của một số âm là một số dương

+ Lũy thừa với số mũ lẻ của mọt số âm là một

Trang 14

một số mũ chẵn hoặc lẽ của một số hữu tỉ

âm

số âm

Hoạt động 2: Bài tập ( 30 phút) Bài tập 1 : Tính

- GV lấy ra một VD khác và hướng dẫn

- GV lưu ý HS không sử dụng máy tính cầm

tay để làm bài này

- GV mời 4 HS lên bảng làm bài , cả lớp

làm bài vào trong vở

Bài tập 2 : Viết các biểu thức sau dưới dạng

lũy thừa của một số hữu tỷ

a)

- Hoạt động nhóm

- GV mời 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm

bài vào trong vở

12

Trang 15

TIẾT 2 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T2 )

GV dẫn dắt bằng 1 câu đố : Điền số thích hợp vào ô trống sau : 0 ; 4 ; 16 ; 36 ; 64 ; … Đáp án : 100

Mục tiêu :

- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa

- Vận dụng kiến thức để làm bài tập

- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận

Phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhóm

Hoạt động 1: Lý thuyết ( 5 phút )

- GV đưa ra các 2 công thức còn lại và phát

biểu công thức thành lời

- GV cho HS học công thức trong 2’

Trang 16

(6)

- Tính chất

Hoạt động 2: Lý thuyết ( 35 phút ) Bài 1: Tính nhanh ( 7’ )

Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy

thừa của một số hửu tỉ

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau

12 12

44

Trang 17

- GV sữa lỗi ( nếu có ).

Trang 18

TIẾT 3 : LUYỆN TẬP VỀ LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ.

Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức luỹ thừa của x một số hữu tỉ

- Vận dụng kiến thức để làm bài tập

- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận

Phương pháp : Luyện tập thực hành và động não

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- GV cho 6 HS lên bảng viết 6 công thức

- HS lên bảng viết, còn lại viết vào vở

- GV nêu ra phương pháp làm bài tìm

GTNN và GTLN

- GV : Bài toán tìm GTNN và GTLN còn

gọi là bài toán tìm cực trị

- GV lưu ý: Nếu chỉ có 1 trong 2 điều kiện

thì chưa có thể nói gì về cực trị của một

biểu thức

I ÔN TẬP LÝ THUYẾT

(1) (2) (3) (4)

(5)

(6)

- PP làm bài tìm GTNN và GTLN: Cho

biểu thức A có chứa ẩn x , y , z , … thì+ Để biểu thức A đạt được giá trị lớn nhất

Trang 19

- GV sữa chữa lỗi thật kĩ và nhấn mạnh

lỗi sai của học sinh để rút kinh nghiệm

cho bài làm sau này

a)

Vậy GTNN của biểu thức là – 0,25 khi

b) Tương tự với câu b)GTLN của biểu thức là – 2 khi

b) GV hướng dẫn hs công thức tính dãy

số quy luật (nâng cao với HS)

Trang 20

pháp đặt ẩn .

Hoạt động 3: Bài tập về nhà Bài 1*: Tính x, biết

N N N M

Trang 21

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

BUỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)

2 Nội dung:

TIẾT 1 : TỈ LỆ THỨC

Trang 22

Mục tiêu: Nhắc lại được định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất tỉ lệ thức và áp dụng giải được

0,36 0,9 1,7 4,25

4,25 1,7 0,9 0,36 4,25 0,9

1,7 0,36

Trang 23

x

1 2 3,8: 2 : 2

Trang 24

Bài 3: Cho tỉ lệ thức Tìm giá

TIẾT 2: TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

Mục tiêu: HS áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau giải được một số dạng bài tập.

x y

5 0.25 : 3 : 0,125

6

x x

Trang 25

Từ đây tổng quát lên ta có :

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

, Bài tập 1: Tìm hai số x, y, biết :

Trang 26

b và

Ta có:

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Bài tập 2: Tìm hai số x, y biết:

giải như bài 1

- GV gọi HS lên bảng giải câu a

Trang 27

Suy ra tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

y 

25 4

y 

15 ; 2

Trang 28

Giả thiết cho

Làm thế nào để sử dụng hiệu quả giải

thiết trên?

- HS : Biến đổi cho có xuất

hiện 2x, 3y như giả thiết

- GV : Biến đổi bằng cách nào ?

- HS : Nhân tử và mẫu với 2, với 3

Trang 29

(thỏa mãn) ( thỏa mãn)

Vậy chiều dài là 16m, chiều rộng là 12mDiện tích hình chữ nhật: (m2)

BÀI TẬP VỀ NHÀ

1 Tìm x, y, z biết:

2 Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết rằng

số cây của các lớp theo thứ tự tỉ lệ với 3, 4, 5

3 4

3 4

Trang 30

-Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

Buổi 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU

Qua bài này giúp HS

1 Kiến thức

-Củng cố các phép tính về số thập phân, khái niệm số thập phân hữu hạn, số thập phân

vô hạn tuần hoàn

-Khái niệm số vô tỉ, căn bậc hai, số thực

1 Giáo viên: Giáo án, thước , phấn màu

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

x

Trang 31

Tiết 1: Các phép tính về số thập phân

Mục tiêu:

- Chuyển đổi số thập phân sang phân số và ngược lại

-Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

-Nhắc lại lý thuyết về số thập phân hữu

hạn, vô hạn tuần hoàn

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số

thập phân vô hạn tuần hoàn

-Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Lý thuyết

-Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một

số thập phân hữu hạn hoặc vô vạn tuần hoàn.Và ngược lại

II Bài tập

Bài 1.Trong hai phân số

phân số nào viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn, phân số nào viết được

dưới dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn? Giải thích?

?Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

Bài 1:

Phân số

số thập phân hữu hạn

Trang 32

Bài 3.Viết các số thập phân sau dưới

dạng phân số tối giản: ; ;

GV yêu cầu HS nêu cách giải

học sinh viết số thập phân vô hạn tuần

GV: Rèn hs cách viết số thập phân vô

hạn tuần hoàn ra phân số

Trang 33

HS giải toán khi đã phân tích được ra

phân số

2 HS lên bảng làm bài

HS nhận xét, chữa bài

Tiết 2: Ôn tập số thập phân, làm tròn số

Mục tiêu: HS làm thành thạo các phép tính về số thập phân, biết làm tròn số

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

- Nhắc lại quy ước làm tròn số I Lý thuyết

-Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì

ta giữ nguyên bộ phận còn lại

-Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi lớn hơn hoặc bằng

5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại

II Bài tập Phương pháp:

-Áp dụng quy ước làm tròn số

Bài 1  Làm tròn các số sau đây đến

hàng trăm:

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

Bài 2:

a) 9b) c) d)

85728

8,6 8,57 8,573

Trang 34

Bài 3.

Hỏi 15cm gần bằng bao nhiêu in-sơ? (Làm tròn đến chữ

só thập phân thứ hai).

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

Bài 5:

Bài 6.hãy ước lượng kết quả của các

phép tính sau:

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

Bài 6:

Tiết 3:Số vô tỉ, căn bậc hai, số thực:

Mục tiêu: HS hiểu và cộng trừ nhân chia trong phạm vi số thực:

Hoạt động của giáo viên và học

- Khái niệm căn bậc hai, số vô tỉ

-Cộng trừ nhân chia trong phạm vi

7 7,86

7 3

11 11,27 11

Trang 35

phân vô hạn không tuần hoàn.

-Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I

2 Khái niệm về căn bậc hai

-Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x² = a

-Số dương a có đúng hai căn bậc hai là và–

Số 0 chỉ có một căn bậc hai là số 0 :

3 Số thực:R

II Bài tập Bài 1:Tính

Phương pháp giải:

Sử dụng định nghĩa của căn bậc hai

Lưu ý: Số dương có hai căn bậc hai

là hai số đối nhau; số âm không có

a b c d e f g

Trang 36

Bài 4.Tìm số tự nhiên N thỏa

mãn đồng thời 4 điều kiện:

7

3 4 11 -

4,5672 2,34 4,265 0,167 + + + (2,634 8,2 + ) (- 7,002 0,17 + )

Trang 37

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

BUỔI 5: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC

I MỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh:

1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức của học sinh về

- Số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm Biết sử dụng đúng kí hiệu

- Số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết được cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ

2 Kỹ năng: Kiểm tra, đánh giá kỹ năng vận dụng của học sinh vào từng dạng bài cụ

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Nội dung:

Tiết 1: Ôn tập số vô tỉ và căn bậc hai

Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng

Trang 38

c) d)

GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân

1 HS lên bảng thực hiện giải toán

GV yêu cầu HS nhận xét, chữa bài

Trang 39

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm giải toán

HS trình bày lời giải nhóm

GV yêu cầu nhận xét

GV chốt kiến thức

Bài 4: Tìm x a)

b) c) d) hoặc

c)

32 12 16;10; ; ; 7; 133

Trang 40

Tiết 2: Ôn tập căn thức và số thực

Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng

toán đã được học

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô vuông

Học sinh hoạt động cá nhân

Gv yêu cầu nhận xét chéo, gv chốt lại

Bài 1 Điền số thích hợp vào ô vuông

a) b) c) d)

e)

Bài 2: Sắp xếp các số thực

a) Theo thứ tự từ nhỏ dến lớn

b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các

giá trị tuyệt đối của chúng

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm nhỏ

Trang 41

b) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ

c) Nếu a là số vô tỉ thì a được viết dưới

dạng vô hạn tuần hoàn

d) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải

là số vô tỉ

 Tìm khẳng định đúng trong các

khẳng định sau đây

a) Tích của hai số vô tỉ là số vô tỉ

b) Tổng của một số vô tỉ và một số hữu tỉ

là số vô tỉ

c) Thương của hai số vô tỉ là số vô tỉ

d) Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ

Trang 42

c) và

Do 99.99 <99.101Hay

Vậy

Bài tập về nhà Bài 1 So sánh

Bài 1: Tính giá trị biểu thức

Trang 43

   

 4 , 9   7 , 8  ,1 9  2 , 8

2 2

2 2

2 2

91 7

39 3

5 , 0 4

1

1 x  1

Trang 44

c) d)

e)

hoặc

BTVN:

5

2 :

5

2 : 4

1 4

x  243

5

  4 2x 1

5 2x 1  45

 42x 1

5 2x 95

 1 x

10 x 910

Trang 45

Bài 1: Thực hiện các phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):

16 01 , 0

5 3

, 0 : 6

Trang 46

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

Buổi 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC I.MỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh

1 Giáo viên: Giáo án; thước thẳng; phấn màu.

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về chương I

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số

2 Nội dung

Tiết 1: Các phép tính về số hữu tỉ Mục tiêu:

- So sánh được hai số hữu tỉ

- Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

- Nhắc lại lý thuyết tập hợp số hữu tỉ

HS: Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới

dạng với ;

- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta có thể

viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng

một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng,

trừ phân số

- Để nhân, chia hai số hữu tỉ x, y ta có thể

I Lý thuyết

- Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một

số hữu tỉ Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu

Ngày đăng: 16/02/2020, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w