Nếu sai sửa lại cho đúng a Neáu moät tam giaùc coù moät caïnh laø đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam tam giác thì tam giác đó là tam giaùc vuoâng b Đường kính đi qua trung điểm của[r]
Trang 1Tuần: 17 Tiết: 30
Ngày dạy: 19/12/2014
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
-HS biết: - Học sinh được ôn tập các kiến thức về: tính đối
xứng của đường tròn, liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
-HS hiểu: vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
1.2 Kỹ năng:
-HS thực hiện được: - Biết vận dụng các kiến thức trên vào
các bài tập tính toán và chứng minh
-HS thực hiện thành thạo: các bài tập tính toán và chứng
minh
1.3 Thái độ:
-Thói quen: vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập
tính toán và chứng minh
-Tính cách:- Rèn luyện cho học sinh tính tư duy, cẩn thận, chính
xác và thẩm mỹ
2.Nội Dung Bài Học: Ơn lại các kiến thức chương 2
3.
Chuẩn bị :
3.1-GV : Thước thẳng, compa, êke.
3.2-HS: compa, thước thẳng, êke
4
Tổ chức các hoạt động học tập:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện :
- Kiểm diện học sinh:
4.2 Kiểm tra miệng(10’)
I Lý thuyết
GV: Nêu yêu cầu
HS1: Cho tam giác vuông ABC, đường
cao AH (như hình vẽ)
Hãy viết các hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác?
Câu 1: các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác:
1) b2=ab’; c’=ac’
2) h2=b’c’
3) ah=bc 4)
5) a2=b2+c2
HS2:
Hãy nêu công thức định nghĩa tỷ số
Câu 2: Công thức định nghĩa các
tỷ số lượng giác của góc nhọn
ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 1)
Trang 2lượng giác của góc nhọn
Sin =
Cạnh đối Cạnh huyền;
Cos =
Cạnh ke à Cạnh huyền
Tan =
Cạnh đối Cạnh kề
cot =
Cạnh ke à Cạnh đối
HS3: Xét xem các câunsau đây đúng
hai sai? Nếu sai sửa lại cho đúng Câu 3:
a) Nếu một tam giác có một cạnh là
đường kính của đường tròn ngoại tiếp
tam tam giác thì tam giác đó là tam
giác vuông
a) đúng
b) Đường kính đi qua trung điểm của
một dây thì vuông với dây ấy b) Sai Sửa là trung điểm củamột dây không qua tâm c) Nếu một đường thẳng vuông góc
với bán kính của đường tròn thì
đường thẳng đó là tiếp tuyến của
đường tròn
c) Sai Sửa là Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính của đường tròn đi qua điểm đó thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn
HS: Ba HS lần lượt trả lời
4.3.Tiến trình bài học
II Bài tập
Hoạt động 1: KN: Giải BT về tỉ số lượng
GV: Đưa bảng phụ có ghi đề bài
Cho tam giác ABC có A 90 ;0 B 300.
Kẻ đường cao AH
a) sinB=?
M
AC
AH
AB
1 3
a) sinB=
AH
AB (N) b) Tan30 0 = ?
M
1
1 3
Q 1 b) Tan300 =
1
3 (P)
Trang 3c) cosC=?
M
HC
AC
AC
AC Q 23 c) cosC=
HC
AC (M)
d) cotBAH=?
M
BH
AH
AC
AB d) cotBAH=
AC
AB (Q)
Hoạt động 2: KN: vận dung tinh chất tiếp
tuyến đẻ chứng minh bài tốn(15’) Bài 2
GV: Đưa bảng phụ có ghi đề bài
Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính
AB, điểm M nằm trên nửa đường tròn,
tiếp tuyến tại M cắt các tiếp tuyến tại A
và B ở C và D
a) Chứng minh CD = AC + DB và tam
giác COD vuông
b) Chứng minh AC.BD = R2
GV:Để Chứng minh CD = AC + DB ta
thực hiện thế nào
HS:Áp dụng tính chất hai tiếp tuyến
cắt nhau
a) Chứng minh CD = AC + DB AC= CM ( tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
BD= MD ( tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Suy ra: AC + BD = CM + MD = CD.
GV: Chứng minh tam giác COD vuông
HS: Áp dụng tính chất hai tiếp tuyến
cắt nhau
Chứng minh tam giác COD vuông
OC là phân giác AOM ( tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
OD là phân giác BOM ( tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Mà AOM , BOM kề bù
Nên OC BD COD vuông tại O.
GV:Để Chứng minh AC BD = R2
HS: Áp dụng hệ thức lượng trong tam
giác vuông
b) Chứng minh AC BD = R2 CM.MD = OM2 = R2 (hệ thức lượng trong tam giác vuông COD)
Mà AC = CM ( tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
BD = MD ( tính chất hai tiếp tuyến
Trang 4cắt nhau) Suy ra: AC BD = R2
4.4.Tổng Kết: (5’)
III Bài học kinh nghiệm
- Để chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn ta chứng minh đường thẳng đó đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
4.5 Hướng dẫn học tập.(5’)
Đối với bài học ở tiết này : - Xem lại lý thuyết và bài tập đã ôn
- Ôn tập kỹ các định nghĩa, định lý, hệ thức của chương I, chương II
Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
- Chuẩn bị tốt cho ôn tập tiết 2
V.Phụ Lục: