KÜ n¨ng: VËn dông c«ng thøc vµ tÝnh chÊt cña diÖn tÝch ®Ó tÝnh diÖn tÝch ®a gi¸c, thùc hiÖn c¸c phÐp vÏ vµ ®o cÇn thiÕt ®Ó tÝnh diÖn tÝch.. Giáo viên: B¶ng phô, dông cô vÏ[r]
Trang 1Chơng II: Đa giác - Diện tích đa giác
Tiết 25
Đa giác - Đa giác đều
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS nắm vững các khái niệm về đa giác, đa giác lồi, nắm vững các
công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác
- Vẽ và nhận biết đợc một số đa giác lồi, một số đa giác đều Biết vẽ các trục đối xứng, tâm đối xứng ( Nếu có ) của một đa giác Biết sử dụng phép tơng tự để xây dựng khái niệm đa giác lồi, đa giác đều từ những khái niệm tơng ứng
2 Kĩ năng: Quan sát hình vẽ, biết cách qui nạp để xây dựng công thức tính tổng
số đo các góc của một đa giác
3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, các loại đa giác
2 Học sinh: Thớc, com pa, đo độ, ê ke
III Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định lớp (1 ’ )
2 Kiểm tra bài cũ (2’)
- Tam gíac là hình nh thế nào ?
- Tứ giác là hình nh thế nào ?Thế nào là một tứ giác lồi ?
3 Bài mới: 35p
* HĐ1: Xây dựng khái niệm đa giác lồi.
1) Khái niệm về đa giác
Tại sao hình gồm 5 đoạn thẳng: AB, BC,
CD, DE, EA ở hình bên không phải là đa
giác ?
GV: Tơng tự nh tứ giác lồi em hãy định
nghĩa đa giác lồi?
- HS phát biểu định nghĩa
GV: từ nay khi nói đến đa giác mà không
chú thích gì thêm ta hiểu đó là đa giác
lồi
- GV cho HS làm ?2
1) Khái niệm về đa giác
+ Đa giác ABCDE là hình gồm 5 đoạn thẳng AB, BC, AC, CD, DE, EA trong
đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đờng thẳng( Hai cạnh có chung đỉnh )
DE, EA ở hình trên không phải là đa giác vì 2 đoạn thẳng DE & EA có điểmchung E
Trang 2Tại sao các đa giác ở hình 112, 113, 114
không phải là đa giác lồi?
( Vì có cạnh chia đa giác đó thành 2
phần thuộc nửa mặt phẳng đối nhau, trái
+ Các điểm nằm trong của đa giác gọi là
điểm trong đa giác
+ Các điểm nằm ngoài của đa giác gọi là
điểm ngoài đa giác
+ Các đờng chéo xuất phát từ một đỉnh
của đa giác
+ Các góc của đa giác
+ Góc ngoài của đa giác
GV: cách gọi tên cụ thể của mỗi đa giác
nh thế nào?
GV: chốt lại
- Lấy số đỉnh của mỗi đa giác đặt tên
- Đa giác n đỉnh ( n 3) thì gọi là hình n
giác hay hình n cạnh
- n = 3, 4, 5, 6, 8 ta quen gọi là tam giác,
tứ giác, ngũ giác, lục giác, bát giác
- Hãy nêu định nghĩa về đa giác đều?
-Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối
* HS làm bài 4/115 sgk ( HS làm việc theo nhóm) GV dùng bảng phụ
+ Tổng số đo các góc của hình n giác bằng: Sn = (n - 2).1800
+ Tính số đo ngũ giác: (5 - 2) 1800 =5400 Số đo từng góc: 5400 : 5 = 1080
+ Tính số đo của lục giác, bát giác
Trang 41 Giỏo viờn: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
2 Học sinh: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định lớp(1 ’ )
2 Kiểm tra bài cũ: 5p
- Trong số các đa giác đều n cạnh thì những đa giác nào vừa có tâm đối xứng, vừa
có trục đối xứng?
Đỏp ỏn
- Đa giác đều có số cạnh chẵn thì vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng (có 1 tâm đ/x)
- Đa giác đều có số cạnh lẻ chỉ có trục đối xứng không có tâm đối xứng
- Số trục đối xứng của đa giác đều n cạnh là n ( n 3; n chẵn hoặc n lẻ)
3 Bài mới : 33p
* HĐ1: Hình thành khái niệm diện tích
đa giác
- GV: Đa ra bảng phụ hình vẽ 121/sgk
và cho HS làm bài tập
- Xét các hình a, b, c, d, e trên lới kẻ ô
vuông mỗi ô là một đơn vị diện tích
a) Kiểm tra xem diện tích của a là 9 ô
vuông, diện tích của hình b cũng là 9 ô
Vậy diện tích d gấp 4 lần diện tích c
+ Diện tích e gấp 4 lần diện tích c
? Qua ? 1 có kết luận gì về diện tích đa
giác
- GV: Ta đã biết 2 đoạn thẳng bằng nhau
có độ dài bằng nhau Một đoạn thẳng
chia ra thành nhiều đoạn thẳng nhỏ có
1) Khái niệm diện tích đa giác
- Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một mặt phẳng mà bất kỳ cạnh nào cũng là bờ
- Đa giác đều : Là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau, tất cả các góc bằng nhau
+ Diện tích hình d = 8 đơn vị diện tích, Diện tích hình c = 2 đơn vị diện tích, Vậy diện tích d gấp 4 lần diện tích c+ Diện tích e gấp 4 lần diện tích c
*Kết luận:
- Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi 1 đa giác đợc gọi là diện tích đa giác đó
- Mỗi đa giác có 1 diện tích xác định Diện tích đa giác là 1 số dơng
Trang 5+ Ngời ta thờng ký hiệu diện tích đa giác
ABCDE là SABCDE hoặc S
diện tích hình vuông, tam giác vuông.
3a) Diện tích hình vuông
tam giác vuông có cạnh là a, b ?
- Kẻ đờng chéo AC ta có 2 tam giác nào
bằng nhau
- Ta có công thức tính diện tích của tam
giác vuông nh thế nào?
*Tính chất:
1) Hai tam giác bằng nhau có diện tích bằng nhau
2) Nếu 1 đa giác đợc chia thành những
đa giác không có điểm trong chung thì diện tích của nó bằng tổng diện tích của những đa giác đó
a) Diện tích hình vuông
* Định lý:
Diện tích hình vuông bằng bình phơng cạnh của nó: S = a2
Trang 6- Vận dụng t/c 1: ABC = ACD
a) Chiều dài tăng 2 lần, chiều rộng không đổi
b) Chiều dài và chiều rộng tăng 3 lần
c) Chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 4 lần
- Học bài & làm các bài tập: 7,8 (sgk)
- Xem trớc bài tập phần luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
.
Trang 7Tiết 28
Luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Củng cố và hoàn thiện về lý thuyết
+ Diện tích của đa giác
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
2 Học sinh: Mô hình 2 tam giác vuông bằng nhau.
III Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định lớp (1 ’ )
2 Kiểm tra bài cũ: 5p
- Phát biểu các T/c của diện tích đa giác
- Viết công thức tính diện tích các hình: Chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông
- Diện tích cửa ra vào: S2 = 1,2 x 2 = 2,4 m2
- Tổng diện tích cửa sổ và cửa ra vào là:
D C Hình vuông ABCD có AB = 12cm,
Trang 8b & c) Đa giác đợc chia làm 2
vuông có điểm trong chung S =
H E K
D C
ABC = ACD SABC = SACD (1)
AEF = AEH SAEF = S AEF (2)
KEC = GEC SKEC = SGEC (3)Trừ các vế (1) lần lợt cho các vế (2) (3)
SABC - (SAEF + SKEC) = SACD - (S AEF + SGEC)
Trang 9- Biết cách vẽ hình chữ nhật và các tam giác có diện tích bằng diện tích cho trớc.
3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.-
2 Học sinh: Thớc, com pa, đo độ, ê ke.
III Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định lớp (1 ’ )
2 Kiểm tra bài cũ: 4p
? Phát biểu công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông vẽ hình minh họaĐỏp ỏn: S = a b S = a2
a a
b
3 Bài mới: 32p
* HĐ1: Giới thiệu bài mới
Giờ trớc chúng ta đã vận dụng các tính
chất của diện tích đa giác và công thức
tính diện tích hình chữ nhật để tìm ra
công thức tính diện tích tam giác vuông
Tiết này ta tiếp tục vận dụng cac tính
chất đó để tính diện tích của tam giác
là BC chiều cao tơng ứng với BC là AH
rồi cho biết điểm H có thể xảy ra những
* Định lý: Diện tích tam giác bằng nửa
tích của một cạnh với chiều cao tơng ứng cạnh đó
(Theo Tiết 2 đã học) A
HB C
S = 1
2a.h
Trang 10- GV: Chốt lại: ABC đợc vẽ trong
tr-ờng hợp nào thì diện tích của nó luôn
bằng nửa tích của một cạnh với chiều
cao tơng ứng với cạnh đó
* HĐ3: áp dụng giải bài tập
+ GV: Cho HS làm việc theo các nhóm
- Theo T/c của S đa giác ta có:
SABC = SABH + SACH (1)Theo kq CM nh (1) ta có:
Trang 11( Chung chiều cao, có cạnh đáy bằng nhau)
Trang 12Tiết 30
luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Củng cố cho học sinh công thức tính diện tích tam giác, áp dụng
vào giải các bài tập
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật.
- Nắm chắc đợc và vận dụng cách xây dựng công thức tính diện tích các hình
3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
2 Kiểm tra bài cũ (2’ (10')
- Phát biểu định lí về diện tích của tam giác và chứng minh định lí đó
BT 21 (tr122 - SGK)
x x
2 1
3
S S x AD. 3AD x 3
cmVậy x = 3 chứng minh thì S ABCD 3SAED
BT 22 9tr122 - SGK)
Trang 13a) Tìm I để SPIE SPAF
1 4.3 6 2
PAF
I thuộc đờng thẳng d đi qua đi qua A
và song song với PEb) Tìm O để S POF 2S PAE
O thuộc đờng thẳng d sao cho khoảngcách từ O đến PE = 2 k/c từ A đến PE
c) Tìm N để
1 2
N thuộc đt // PE và k/c từ N đến PE băng 1/2 k/c từ A đến PE
Trang 14Tiết 31
ôn tập học kì I(t1)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Hệ thống lại các kiến thức cho học sinh trong chơng I và chơng II
2 Kĩ năng: Hiểu và vận dụng các tính chất của tứ giác đã học vào giải các bài tập
có liên quan
- Rèn kĩ năng chứng minh bài toán hình
3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn: bảng phụ ( phiếu học tập) ghi các hình vẽ; Hình thang, hình thang
cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông có cấu trúc nh sau:
Hình vẽ các tứ giác Định nghĩa Tính chất Dấu hiệu
2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức của chơng1.
III Tiến trỡnh dạy học
- Yêu cầu học sinh trả lời
- Cả lớp làm bài và đứng tại chỗ trả lời
câu hỏi của giáo viên
E
Fa) Các tứ giác AEFD; AECF là hình gì ?Xét tứ giác AEFD có AE // DF (GT);
AE = DF (Vì = 1/2 AB)
tứ giác AEFD là hình bình hànhMặt khác AE = AD ( = 1/2 AB)
tứ giác AEFD là hìnhthoi
* Xét Tứ giác AECF có AE // FC, AE = FC
Tứ giác AECF là hình bình hànhb) Chứng minh EMFN là hình chữ nhậtTheo chứng minh trên: AF // EC MF//
Trang 15- Học sinh: Khi có 1 góc vuông
- Câu c) yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện một nhóm trình bày
GV: Muốn chứng minh 3 đoạn thẳng cắt
nhau tại một điểm ta có những cách
O N
D F C
a) Tứ giác DEBF là hình bình hànhb) Gọi O là giao điểm hai đờng chéo của hình bình hành ABCD, ta có O là trung
điểm của BD
Theo câu a) DEBF là hình bình hành nêntrung điểm O của BD cũng là trung điểmcủa EF
Vậy AC, BD, EF cùng cắt nhau tại O
c) tam giác ABD có các đờng trung tuyến AO, DE cắt nhau tại M nên OM = 1/3 OA
CM tơng tự, ON = 1/3 OC Ta có OA=
OC nên OM = ON
b) Tứ giác EMFN có các đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng nên là hình bình hành
HĐ1: Ôn tập lý thuyết
II Ôn lại đa giác
- GV: Đa giác đều là đa giác ntnào?
- Là đa giác mà bất kỳ đờng thẳng nào chứa
cạnh của đa giác cũng không chia đa giác đó
thành 2 phần nằm trong hai nửa mặt phẳng
khác nhau có bờ chung là đờng thẳng đó.
Công thức tính số đo mỗi góc của đa giác
II Ôn lại đa giác
1 Khái niệm đa giác lồi
a là cạnh hình vuông
a
a
Trang 16- 2 tam giác có diện tích bằng nhau khi nào?
- GV chỉ ra 2 tam giác 1, 2 có diện tích bằng
nhau
- HS làm tơng tự với các hình còn lại?
2 Chữa bài 46/133
GV hớng dẫn HS:
- Vẽ 2 trung tuyến AN & BM củaABC
- Tính diện tích tam giác ABM và BMN?
đờng cao tại 6 tam giác của đỉnh G
S1=S2(Cùng đ/cao và 2 đáy bằng nhau) (1)
S3=S4(Cùng đ/cao và 2 đáy bằng nhau) (2)
S5=S6(Cùng đ/cao và 2 đáy bằng nhau) (3)
Mà S1+S2+S3 = S4+S5+S6 = (
1
2S ABC) (4)Kết hợp (1),(2),(3) & (4) S1 + S6 (4’)
S1 + S2 + S6 = S3 + S4 + S5 = (
1
2S ABC) (5)Kết hợp (1), (2), (3) & (5) S2 = S3 (5’)
Trang 17Vẽ 2 trung tuyến AN & BM củaABC
- Ôn lại toàn bộ kỳ I Giờ sau KT học kỳ I kết hợp với tiết 39 đại số.
IV Rút kinh nghiệm:
.
Trang 18Tiết 32
TRả bài Kiểm tra học kì I
I Mục tiêu :
- Chữa bài kiểm tra học kì I
- Thông qua viêc chữa bài kiểm tra để HS thấy đợc sai sót tong khi làm bài
- Củng cố kiến thức trong HKI
G; gọi hs lên bảng chữa từng bài, sau đó cho hs tự nhận xét
G: Hệ thống lại kiến thức và nhắc nhở sai sót hs thờng gặp
4 Củng cố: Kết hợp trong bài
5 Hớng dẫn về nhà:1p
- chuẩn bị vở ghi, SGK, SBT cho HK II
- Ôn lại kiến thức trong HKI
IVRút kinh nghiệm:
Trang 19
Tiết 33
Diện tích hình thang
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các
tính chất của diện tích Hiểu đợc để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
2 Kĩ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện
tích
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình - Làm quen với phơng pháp đặc biệt hoá
3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
2 Học sinh: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định lớp (1 ’ )
2 Kiểm tra bài cũ: 5p
Vẽ tam giác ABC có C> 900 Đờng cao AH Hãy chứng minh: SABC =
1
2BC.AH
Giải
Theo tính chất của đa giác ta có:
SABC = SABH - SACH (1)
Theo công thức tính diện tích của tam giác vuông ta có:
* Giới thiệu bài : Trong tiết này ta sẽ vận
dụng phơng pháp chung nh đã nói ở trên để
chứng minh định lý về diện tích của hình
- GV: Cho HS làm ?1 Hãy chia hình thang
thành hai tam giác
- GV: + Để tính diện tích hình thang ABCD
ta phải dựa vào đờng cao và hai đáy
+ Kẻ thêm đờng chéo AC ta chia hình thang
thành 2 tam giác không có điểm trong chung
?1 - áp dụng CT tính diện tích tam
D H a C
- áp dụng công thức tính diện tích tam giác ta có: SADC =
- Theo tính chất diện tích đa giác thì
S ABDC = S ADC + S ABC
h
a C HB
A
Trang 202AH.(DC + AB)
2) Công thức tính diện tích hình bình
hành Công thức: ( sgk)
* Định lý:
- Diện tích hình bình hành bằng tích của 1cạnh với chiều cao tơng ứng.
Ta có: S FIGE = S IGRE = S IGUR
( Chung đáy và cùng chiều cao)
S FIGE = S FIR = S EGU
S = a.h
b
a
Trang 21Cùng chiều cao với hình bình hành FIGE và có đáy gấp đôi đáy của hbh.
Trang 22Tiết 34
Diện tích hình thoi
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện
tích 1 tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc với nhau
- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
2 Kĩ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình
thoi
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình
3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
2 Học sinh: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định lớp (1 ’ )
2 Kiểm tra bài cũ: 5p
a) Phát biểu định lý và viết công thức tính diện tích của hình thang, hình bình
có 2 đờng chéo vuông góc
- GV: Cho thực hiện bài tập ?1
- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC
và BD biết AC BD
- GV: Em nào có thể nêu cách tính diện
tích tứ giác ABCD?
H: lờn bảng trỡnh bày
- GV: Em nào phát biểu thành lời về cách
tính S tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc?
- GV:Cho HS chốt lại
* HĐ2: Hình thành công thức tính diện
tích hình thoi.
2- Công thức tính diện tích hình thoi.
- GV: Cho HS thực hiện bài
? 2 - Hãy viết công thức tính diện tích hình
1- Cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 ờng chéo
đ-vuông góc
S ABCD = SABC + SADC
A
Trang 23thoi theo 2 đờng chéo.
- GV: Hình thoi có 2 đờng chéo vuông góc
với nhau nên ta áp dụng kết quả bài tập
sửa lại cho chính xác
Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai ờng chéo
3 VD
Giảia) Theo tính chất đờng trung bình tam giác ta có:
BD Vậy MENG là hình bình hành
T2 ta có:EN//MG ; NE = MG =
1
2AC (2)
Vì ABCD là Hthang cân nên AC = BD (3)
Từ (1) (2) (3) => ME = NE = NG = GM Vậy MENG là hình thoi
b) MN là đờng trung bình của hình thangABCD nên ta có:
Trang 245 Híng dÉn vÒ nhµ:1p
+Lµm c¸c bµi tËp 32(b) 34,35,36/ sgk+ Giê sau luyÖn tËp
IV Rót kinh nghiÖm:
Trang 25
Tiết 35
Luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang,hình thoi
- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thang
2 Kĩ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình
thang,hình thoi
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình
3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II Chuẩn bị
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
2 Học sinh: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định lớp (1 ’ )
2 Kiểm tra bài cũ: 3p
- Phát biểu định lý và viết công thức tính diện tích của hình thang?Hình thoi?
3 Bài mới: 3p
* HĐ1: Làm bài tập hình thang
Chữa bài 28
Cho hs đứng tại chỗ trả lời, giải thớch
Chữa bài 29: Hs: đứng tại chỗ trả lời
G: chốt lại cỏc hỡnh cú diện tớch bằng
nhau
Chữa bài 30
? Đọc đề, nờu những yếu tố đó biết và
yờu cầu của bài
? Nờu hướng chứng minh
IGEF, IGUR, GEU, IFR
Bài 29
Hai hình thang AEFG, EBCF có hai
đáy bằng nhau, có cùng đờng cao nên hai hình đó có diện tích bằng nhau
Bài 30
H G
I K
F E
B A
Ta có: AEG = DEK( g.c.g)
SAEG = SDKE
Tơng tự: BHF = CIF( g.c.g)
=> SBHF = SCIF
Mà SABCD = SABFE + SEFCD
= SGHFE – SAGE- SBHF + SEFIK + SFIC
+SEKD
= SGHFE+ SEFIK = SGHIK
Vậy diện tích hình thang bằng diện tích hình chữ nhật có một kích thớc là
đờng TB của hình thang kích thớc còn lại là chiều cao của hình thang