1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuong 1 Luong giac 11

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 590,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Moät soá ñieàu caàn chuù yù: a/ Kâã áãaûã êâö ôèá tììèâ coù câö ùa caùc âaø m íốtằá, cotằá, có mẫï íốâoặc câư ùa căè bậc câẵè, tâì èâất tâãết êâảã đặt đãefï åãệè đểêâư ơèá tììèâ ịác địèâ[r]

Trang 1

1

I HỆ THỨC CƠ BẢN

1 Định nghĩa các giá trị lượng giác:

coí

íãè

tằ

Nhận xét:

 a, 1 coía 1;  1 íãè 1

2

a k kZ

 cota ịác địèâ åâã ak,kZ

2 Dấu của các giá trị lượng giác:

Cïèá êâafè tư Gãá tìị lư ợèá áãác

3 Hệ thức cơ bản:

íãè2a + coí2a = 1; tằa.cota = 1

4 Cung liên kết:

CHƯƠNG 0

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

cosin

O

cotang

p A

M

Q

B T'



T

Trang 2

Nguyễn Bá Đại Chương I

2

5 Bảng giá trị lượng giác của các góc (cung) đặc biệt

II CÔNG THỨC CỘNG Công thức cộng:

III CÔNG THỨC NHÂN

1 Công thức nhân đôi:

2

0

6

4

3

2

3  3

2  2

00 300 450 600 900 1200 1350 1800 2700 3600

sin 0 1

2

2 2

3

3 2

2

cos 1 3

2

2 2

1

1 2

2

tan 0 3

3 3

íãè(a b )íãè coía b íãè coíb a

íãè(a b )íãè coía bíãè coíb a

coí(a b ) coí coía b íãè íãèa b

coí(a b ) coí coía bíãè íãèa b

1 tằ tằ

a b

1 tằ tằ

a b

Trang 3

3

coí 2a coí aíãè a 2 coí a  1 1 2íãè a

2 2

2 cot

1 tằ

a a

4 Công thức biểu diễn sina, cosa, tana theo t = tan

2

a :

2

a

2

2 íãè

1

t a

t

;

2 2

1 coí

1

t a

t

;

2

2 tằ

1

t a t

IV CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI

1 Công thức biến đổi tổng thành tích:

coí coí

a b

coí coí

a b

íãè íãè

a b

íãè

b a

a sinb

aa  a  a 

aa    a        a   

2 Công thức biến đổi tích thành tổng:

1

2 1

2 1

2

3 3

3 2

tằ 3

1 3tằ

a

a

2

2

2

1 coí 2

íãè

2

1 coí 2

coí

2

1 coí 2 tằ

1 coí 2

a a

a a

a a

a

Trang 4

Nguyễn Bá Đại Chương I

4

íãè

yx : Tậê ịác địèâ D = R; tậê áãá tìị T   1, 1 ; âàm lẻ, câï åỳT 0 2

* y = íãè(aị + b) có câï åỳT0 2

a

* y = íãè(f(ị)) ịác địèâ  f x( ) ịác địèâ

coí

yx : Tậê ịác địèâ D = R; Tậê áãá tìị T   1, 1 ; âàm câẵè, câï åỳT 0 2

* y = coí(aị + b) có câï åỳT0 2

a

* y = coí(f(ị)) ịác địèâ  f x( ) ịác địèâ

tằ

2

DR  k kZ

 ; tậê áãá tìị T = R, âàm lẻ, câï åỳT 0 

* y = tằ(aị + b) có câï åỳT0

a

 

cot

yx : Tậê ịác địèâDR\k,kZ; tậê áãá tìị T = R, âàm lẻ, câï åỳT 0 

* y = cot(aị + b) có câï åỳT0

a

* y = cot(f(ị)) ịác địèâ  f x( )  k (kZ)

* y = f1(ị) có câï åỳ T1 ; y = f2(ị) có câï åỳ T2

Tâì âàm íố yf x1( ) f x2( ) có câï åỳ T0 là bộã câïèá èâỏ èâất cïûa T1 và T2

Bài 1 Tìm tậê ịác địèâ và tậê áãá tìị cïûa các âàm íố íạ:

1

x y

x

y

x

6

y x 

CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Trang 5

5

3

y  x 

x y

x

taỉx 1

Baøi 2 Tìm âêaù tìò lôùỉ ỉđaât, âêaù tìò ỉđoû ỉđaât cïûa đaøm íoâ:

4

x

b/ y 2 cỏx 1 3 c/ y íêỉx d/ y  4 íêỉ2x4 íêỉx3 e/ ycỏ2x2 íêỉx2 f/ y íêỉ4x2 cỏ2x1

â/ y = íêỉò + cỏò đ/ y = 3 íêỉ 2xcỏ 2x ê/ y = íêỉx 3 cỏx3

Baøi 3 Xeùt tíỉđ cđaüỉ – lẹ cïûa đaøm íoâ:

â/ y = íêỉ taỉ

3 3

íêỉ

x x

ê/ y = taỉ x

Baøi 4 Tìm cđï ơyø cïûa đaøm íoâ:

3

x

2

x

ÑS: a/ . b/ 6 c/  d/ 4 e/  f/ 70 â/  đ/

4

ê/

3

1/ Veõ ñoă thò haøm soâ löôïng giaùc:

– Tìm taôí òaùc ñòỉđ D

– Tìm cđï ơyø T0 cïûa đaøm íoâ

– Xaùc ñòỉđ tíỉđ cđaüỉ – lẹ (ỉeâï cafỉ)

– Laôí bạỉâ bêeâỉ tđêeđỉ tìeđỉ moôt ñoáỉ coù ñoô daøê baỉỉâ cđï ơyø T0 coù tđeơ cđóỉ:

0

0,

x  T  đoaịc 0, 0

x  

– Veõ ñof tđò tìeđỉ ñoáỉ coù ñoô daøê baỉỉâ cđï ơyø

– Rofê íïy ìa íđafỉ ñof tđò coøỉ láê baỉỉâ íđeùí tòỉđ têeâỉ tđeo veùc tô vk T i .0

vef beđỉ tìaùê vaø íđạê íoỉâ íoỉâ vôùê tìïïc đoaøỉđ Oò (vôùê i

laø veùc tô ñôỉ vò tìeđỉ tìïïc Oò)

2/ Moôt soâ pheùp bieân ñoơi ñoă thò:

a/ Tö ø ñof tđò đaøm íoâ y = f(ò), íïy ìa ñof tđò đaøm íoâ y = f(ò) + a baỉỉâ caùcđ tòỉđ têeâỉ ñof tđò y = f(ò) leđỉ tìeđỉ tìïïc đoaøỉđ a ñôỉ vò ỉeâï a > 0 vaø tòỉđ têeâỉ òïoâỉâ íđía dö ôùê tìïïc đoaøỉđ a ñôỉ vò ỉeâï a < 0

b/ Tö ø ñof tđò y = f(ò), íïy ìa ñof tđò y = – f(ò) baỉỉâ caùcđ laây ñoâê òö ùỉâ ñof tđò y = f(ò) ịïa tìïïc đoaøỉđ

-f(ò), ỉeâï f(ò) < 0

f x

 ñö ôïc íïy tö ø ñof tđò y = f(ò) baỉỉâ caùcđ âề õ ỉâïyeđỉ íđafỉ ñof tđò y = f(ò) ôû íđía tìeđỉ tìïïc đoaøỉđ vaø laây ñoâê òö ùỉâ íđafỉ ñof tđò y = f(ò) ỉaỉm ôû íđía dö ôùê tìïïc đoaøỉđ ịïa tìïïc đoaøỉđ

Trang 6

Nguyễn Bá Đại Chương I

6

Ví dụ 1: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = sinx

– Tậê ịác địèâ: D = R

– Tậê áãá tìị: 1, 1 

– Câï åỳ: T = 2

– Bảèá bãếè tâãêè tìêè đoạè 0, 2 

– Tịèâ tãếè tâeo véctơ v 2k i

 ta đư ợc đof tâị y = íãèị

Nâậè ịét:

– Đof tâị là một âàm íố lẻ èêè èâậè áốc tọa độ O làm tâm đốã ịư ùèá

– Hàm íố đofèá bãếè tìêè åâoảèá 0,

2

và èáâịcâ bãếè tìêè ,

2

Ví dụ 2: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = cosx

– Tậê ịác địèâ: D = R

– Tậê áãá tìị: 1, 1 

– Câï åỳ: T = 2

– Bảèá bãếè tâãêè tìêè đoạè 0, 2 :

– Tịèâ tãếè tâeo véctơ v 2k i

 ta đư ợc đof tâị y = coíị

Nâậè ịét:

– Đof tâị là một âàm íố câẵè èêè èâậè tìïïc tïèá Oy làm tìïïc đốã ịư ùèá

– Hàm íố èáâịcâ bãếè tìêè åâoảèá 0,

2

và èáâịcâ bãếè tìêè åâoảèá , 3

2

Ví dụ 3: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = tanx

– Tậê áãá tìị: R

– Gãớã âạè:

2

lãm

x

y



 

: 2

x

là tãệm cậè đư ùèá

1

3 2



2

2

2

  5

2

y = sinx

–1

y 

x

1

3 2



2

2

2

  5

2

y = cosx

–1

y 

x

2

2

2

y

1

0

– 1

2

2

2

– 1

0

x

y

3 2

2

2

2

2

y = tanx

Trang 7

7

– Câï åỳ: T = 

– Bảèá bãếè tâãêè tìêè ,

2 2

 

:

– Tịèâ tãếè tâeo véctơ vk i

 ta đư ợc đof tâị y = tằị

Nâậè ịét:

– Đof tâị là một âàm íố lẻ èêè èâậè áốc tọa độ O làm tâm đốã ịư ùèá

– Hàm íố lïôè đofèá bãếè tìêè tậê ịác địèâ D

Ví dụ 4: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = cotx

– Tậê ịác địèâ: D = R\k,kZ

– Tậê áãá tìị: R

– Gãớã âạè:

0

tãệm cậè đư ùèá: ị = 0, ị = 

– Câï åỳ: T = 

– Bảèá bãếè tâãêè tìêè đoạè 0,  :

– Tịèâ tãếè tâeo véctơ vk i

 ta đư ợc đof tâị y = cotị

Nâậè ịét:

– Đof tâị là một âàm íố lẻ èêè èâậè áốc tọa độ O làm tâm đốã ịư ùèá

– Hàm íố lïôè áãảm tìêè tậê ịác địèâ D

Ví dụ 5: Vẽ đồ thị y = – sinx

– Vẽ đof tâị y = íãèị

– Tư ø đof tâị y = íãèị, ta íïy ìa đof tâị y = – íãèị bằèá cácâ lấy đốã ịư ùèá ëïa Oị

Ví dụ 6: Vẽ đồ thị y = sinx

íãè , èếï íãè ị 0 íãè

-íãè ị, èếï íãè ị < 0

x

2

2

– 

+

2

+

– 

x y

2

  3

2

2

2

2

y = cotx

y

x –2 3

2

2

 2

2

 

O



2

y = –sinx

1

–1



2

2

 2

2

 

O

y = /sinx/

y

1

x

Trang 8

Nguyễn Bá Đại Chương I

8

Ví dụ 7: Vẽ đồ thị hàm số y = 1 + cosx

– Vẽ đof tâị y = coíị

– Tư ø đof tâị y = coíị, ta íïy ìa đof tâị y  1 coíx bằèá cácâ tịèâ tãếè đof tâị y coíx lêè tìïïc âoàèâ 1 đơè vị

– Bảèá bãếè tâãêè tìêè đoạè 0, 2  :

Ví dụ 8: Vẽ đồ thị y = sin2x

– y = íãè2ị có câï åỳ T = 

– Bảèá bãếè tâãêè tìêè đoạè 0, 2 :

Ví dụ 9: Vẽ đồ thị y = cos2x

– y = coí2ị có câï åỳ T = 

– Bảèá bãếè tâãêè tìêè đoạè 0, 2 :

2

2

 2

y = coíị

1

0 – 1

0

1

y = 1 + coíị

2

1

0

1

2

2

 O

y = 1 + cosx

y 

x



2

2

y = cosx

2

1

–1

2

y 

x



4

4

1

3 2

 2

4

y = sin2x

–1

2



4





2

2

2

2

– 1

0

1

0

2

4

4

2

2

2

y = coí2ị

– 1

0

1

0 – 1

Trang 9

9

Ví dụ 10: Vẽ đồ thị íãè

4

y x 

có chu kỳ T = 2

Ví dụ 11: Vẽ đồ thị coí

4

y x 

có chu kỳ T = 2

4

yxx  x 

có chu kỳ T = 2

O

y 

x

2

4

 1

2

 4

y = cos2x

– 1

3 4

4

2

4

4

2

4

4

4

2

4

4

2

2

4

4

2 2

– 1

2 2

0

2 2

1

2 2

0

2 2

4

2

4

4

2

4

4

4

4

2

4

4

2

4

4

2 2

– 1

2 2

0

2 2

1

2 2

0

2 2

3 2

O

y 

x

 3 4

 2

 4

4

 2

 3 4

  5

4

4

y = sin x

4

 

 

 

1

2 / 2

2 / 2

–1

Trang 10

Nguyễn Bá Đại Chương I

10

4

yxx  x 

có chu kỳ T = 2.

y

x

3

4

2

 4

4

 2

4

4

y = cosx – sinx

2 1

1

2

y

x

3 4

 2

 4

4

 2

4

4

y = cosx – sinx

2

1

4

2

4

4

2

4

4

4

2

4

4

2

4

4

íãè ị

4

2 2

2

2

2

2

2 íãè ị

4

– 1

2

– 1

0

1

2

1

0

– 1

2

1

0

1

2

1

0

1

3 2

O

y 

x

 3 4

 2

 4

4

 2

 3 4

  5

4

4

y = 2 sin x

4

 

 

 

1

2

2

–1

4

 2

O

y 

x

3 4

 2

4

 3 2

y = sin x cos x  4

2

4

1

2

4

2

4

4

2

4

2

2

2 2

2

2

2

0

1

2

1

0

1

2

1

Trang 11

11

Ví dụ 14: Vẽ đồ thị y = tanx + cotx

2

DR k kZ

– Câï åỳ T = .

2

3

4

6

6

4

3

2

3

3

y =

tằị + cotị

– 

4 3 3

2

4 3 3

+

4 3 3

2

4 3 3 +

x

y

y = tanx + cotx

4 3 3

2

4 3 3 –2

2

 3

 4

 6

6

 4

 3

 2

O

Trang 12

Nguyễn Bá Đại Chương I

12

I PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

1 Phương trình sinx = sin

2

   

b/

c/ íãèu  íãèv  íãèu íãè(v)

2

uvu   v

2

u   vu  v 

Các trường hợp đặc biệt:

íãèx 0  xk (kZ)

2

x   x  k kZ

2

x   x   k kZ

2

2 Phương trình cosx = cos

a/ coíx coí  x k2 (kZ)

c/ coíu  coív coíu coí(v)

2

uvu   v

2

u  vu   v

Các trường hợp đặc biệt:

2

x  x   k kZ

coíx1  xk2 (kZ) coíx 1  x k2 (kZ)

coíx 1 coí x1íãè x 0íãèx  0  xk (kZ)

3 Phương trình tanx = tan

a/ tằx tằ  xk (kZ)

b/ tằxax  aìctằa k (kZ)

c/ tằu  tằv  tằu tằ(v)

2

uvu   v

II PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Trang 13

13

2

u  vu   v

Caùc tröôøng hôïp ñaịc bieôt:

4

x    x   k kZ

4 Phöông trình cotx = cot

cotx cot  xk (kZ)

cotxax àccota k  (kZ)

Caùc tröôøng hôïp ñaịc bieôt:

2

x   x  k kZ

4

x   x  k kZ

5 Moôt soâ ñieău caăn chuù yù:

a/ Kđê âêạê íđö ôỉâ tììỉđ coù cđö ùa caùc đaøm íoâ taỉâ, cotaỉâ, coù maêï íoâ đoaịc cđö ùa caíỉ baôc cđaüỉ, tđì ỉđaât tđêeât íđạê ñaịt ñêefï ơêeôỉ ñeơ íđö ôỉâ tììỉđ òaùc ñòỉđ

2

x k kZ

* Pđö ôỉâ tììỉđ cđö ùa cotò tđì ñêefï ơêeôỉ: xk (kZ)

* Pđö ôỉâ tììỉđ cđö ùa cạ taỉò vaø cotò tđì ñêefï ơêeôỉ ( )

2

xkkZ

* Pđö ôỉâ tììỉđ coù maêï íoâ:

 íêỉx 0  xk (kZ)

2

x   x k kZ

2

x   xkkZ

2

x   x k  kZ

b/ Kđê tìm ñö ôïc ỉâđêeôm íđạê ơêeơm tìa ñêefï ơêeôỉ Ta tđö ôøỉâ dïøỉâ moôt tìoỉâ caùc caùcđ íá ñeơ ơêeơm tìa ñêefï ơêeôỉ:

1 Kêeơm tìa tìö ïc têeâí baỉỉâ caùcđ tđay âêaù tìò cïûa ò vaøo bêeớ tđö ùc ñêefï ơêeôỉ

2 Dïøỉâ ñö ôøỉâ tìoøỉ lö ôïỉâ âêaùc

3 Gêạê caùc íđö ôỉâ tììỉđ vođ ñòỉđ

Baøi 1 Gêạê caùc íđö ôỉâ tììỉđ:

6

x

3

x

3

x

x

7) íêỉ 3 1 1

2

2

x

3

6

x

3

x

2

Trang 14

Nguyễn Bá Đại Chương I

14

Bài 2 Gãảã các êâư ơèá tììèâ:

x

x   

11) íãèx22x 0 12) tằx22x3tằ 2

2

x 

2

4

II PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Nếï đặt: tíãè2 x hoặc t íãèx thì điều kiện: 0t 1

Bài 1 Gãảã các êâư ơèá tììèâ íạ:

1) 2íãè2ị + 5coíị + 1 = 0 2) 4íãè2ị – 4coíị – 1 = 0

3) 4coí5ị.íãèị – 4íãè5ị.coíị = íãè24ị 4) tằ2 x1 3 tằ x 30

5) 4íãè2x2 3 1 íãè  x 30 6) 4 coí3x3 2 íãè 2x8coíx

Bài 2 Gãảã các êâư ơèá tììèâ íạ:

1) 4íãè23ị + 2 3 1 coí3  x 3 = 4 2) coí2ị + 9coíị + 5 = 0

2

1

coí x + tằ

2

4

1 tằ x

= 0

7)

2

1

1

coí x + 3cot

2ị = 5

asin x bx c  t = íãèị   1 t 1

2

2

2

x k kZ

2

Trang 15

15

9) coí2ị – 3coíị = 4 coí2

2

x

5

Bài 3 Câo êâư ơèá tììèâ íãè íãè 3 coí3 3 coí 2

x

x

tâïộc0 ; 2

Bài 4 Câo êâư ơèá tììèâ : coí5ị.coíị = coí4ị.coí2ị + 3coí2ị + 1 Tìm các èáâãệm cïûa êâư ơèá tììèâ tâïộc  ; 

Bài 5 Gãảã êâư ơèá tììèâ : íãè4 íãè4 íãè4 5

x x  x 

III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT THEO SINX VÀ COSX

DẠNG: a sinx + b cosx = c (1)

Cách 1:

 Câãa âẫ vế êâư ơèá tììèâ câo a2b2 ta đư ợc:

(1) 

êâư ơèá tììèâ tìở tâàèâ:

 Đãefï åãệè để êâư ơèá tììèâ có èáâãệm là:

 (2)  x k2 (kZ)

Cách 2:

x

x k   k

2

x

Đặt:

2

ta đư ợc êâư ơèá tììèâ bậc âẫ tâeo t:

2 (b c t ) 2at c b   0 (3)

x k2  b c 0, èêè (3) có èáâãệm åâã:

' a (cb ) 0  abc

Gãảã (3), vớã mỗã èáâãệm t0, ta có êâư ơèá tììèâ: tằ 0

2

x t

Ghi chú:

1/ Cácâ 2 tâư ờèá dïøèá để áãảã và bãệè lïậè

Trang 16

Nguyễn Bá Đại Chương I

16

2/ Câo dïø cácâ 1 âay cácâ 2 tâì đãefï åãệè để êâư ơèá tììèâ có èáâãệm: a2b2 c2

3/ Bất đẳèá tâư ùc B.C.S:

Bài 1 Gãảã các êâư ơèá tììèâ íạ:

2

4) íãèxcoíx 2 íãè 5x 5)  3 1 íãè  x 3 1 coí  x 3 1 0 

2

x   x

Bài 2 Gãảã các êâư ơèá tììèâ íạ:

1) 2íãè2 x 3 íãè 2x 3 2) íãè 8xcoí 6x 3 íãè 6 xcoí8x

x

3

x  x

5) íãè5ị + coí5ị = 2 coí13ị 6) (3coíị – 4íãèị – 6)2 + 2 = – 3(3coíị – 4íãèị – 6)

Bài 3 Gãảã các êâư ơèá tììèâ íạ:

Bài 4 Gãảã các êâư ơèá tììèâ íạ:

1) 2íãè

4

x

+ íãè

4

x

= 3 2

Bài 5 Tìm m để êâư ơèá tììèâ : (m + 2)íãèị + mcoíị = 2 có èáâãệm

Bài 6 Tìm m để êâư ơèá tììèâ : (2m – 1)íãèị + (m – 1)coíị = m – 3 vô èáâãệm

IV PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC HAI DẠNG: a sin2x + b sinx.cosx + c cos2x = d (1)

Cách 1:

 Kãểm tìa coíị = 0 có tâoả mãè âay åâôèá?

2

 Kâã coíx 0, câãa âẫ vế êâư ơèá tììèâ (1) câo coí2x  ta đư ợc: 0

 Đặt: t = tằị, đư a vef êâư ơèá tììèâ bậc âẫ tâeo t:

2 (a d t ) b t c d    0

Cách 2: Dïøèá côèá tâư ùc âạ bậc

coí2ị)

Trang 17

17

Bài 1 Gãảã các êâư ơèá tììèâ íạ:

1) 2íãè2x1 3 íãè coí x x1 3 coí 2x1

2) 3íãè2x8íãè coíx x8 3 9 coí  2x0

3) 4 íãè2x3 3 íãè coíx x2 coí2x 4

2

5) 2íãè2x3 3 íãè coí x x 3 1 coí  2x 1

6) 5íãè2x2 3 íãè coíx x3coí2 x 2

7) 3íãè2x8íãè coíx x4 coí2x 0

8)  2 1 íãè  2xíãè 2x 2 1 coí  2x 2

9)  3 1 íãè  2x2 3 íãè coíx x 3 1 coí  2 x0

10) 3 coí4x4 íãè2xcoí2 xíãè4 x0

11) coí2ị + 3íãè2ị + 2 3 íãèị.coíị – 1 = 0

12) 2coí2ị – 3íãèị.coíị + íãè2ị = 0

Bài 2 Gãảã các êâư ơèá tììèâ íạ:

1) íãè3ị + 2íãè2ị.coí2ị – 3coí3ị = 0 2) 3 íãè coí íãè2 2 1

2

Bài 3 Tìm m để êâư ơèá tììèâ : (m + 1)íãè2ị – íãè2ị + 2coí2ị = 1 có èáâãệm

Bài 4 Tìm m để êâư ơèá tììèâ : (3m – 2)íãè2ị – (5m – 2)íãè2ị + 3(2m + 1)coí2ị = 0 vô èáâãệm

V PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG Dạng 1: a.(sinx  cosx) + b.sinx.cosx + c = 0

4

  

2

 Tâay vào êâư ơèá tììèâ đã câo, ta đư ợc êâư ơèá tììèâ bậc âẫ tâeo t Gãảã êâư ơèá tììèâ èày tìm t tâỏa

2

Lư ï ý dấï:

xx  x   x 

xx  x    x 

Dạng 2: a.|sinx  cosx| + b.sinx.cosx + c = 0

4

  

Trang 18

Nguyễn Bá Đại Chương I

18

2 1

2

 Tư ơèá tư ï dạèá tìêè Kâã tìm ị cafè lư ï ý êâư ơèá tììèâ câư ùa dấï áãá tìị tïyệt đốã

Bài 1 Gãảã các êâư ơèá tììèâ:

1) 2íãè 2x3 3 íãè xcoíx 8 0 2) 2 íãè xcoíx3íãè 2x2

3) 3 íãè xcoíx2íãè 2x 3 4) 1 2 1 íãè  xcoíxíãè 2x

5) íãèị + coíị – 4íãèị.coíị – 1 = 0 6) 1 2 íãè  xcoíxíãè 2x 1 2

Bài 2 Gãảã các êâư ơèá tììèâ:

1) íãè 2x4 coí xíãèx 4 2) 5íãè2ị – 12(íãèị – coíị) + 12 = 0

3) 1 2 1 íãè  xcoíxíãè 2x 4) coíị – íãèị + 3íãè2ị – 1 = 0

4

x

íãèxcoíx  2 1 (íãè xcoí )x  20

Bài 3 Gãảã các êâư ơèá tììèâ:

1) íãè3ị + coí3ị = 1 +  2 2 íãèị.coíị 2) 2íãè2ị – 3 6 íãèxcoíx  8 0

VI PHƯƠNG TRÌNH DẠNG KHÁC

Bài 1 Gãảã các êâư ơèá tììèâ íạ:

1) íãè2ị = íãè23ị 2) íãè2ị + íãè22ị + íãè23ị = 3

2

3) coí2ị + coí22ị + coí23ị = 1 4) coí2ị + coí22ị + coí23ị + coí24ị = 3

2

Bài 2 Gãảã các êâư ơèá tììèâ íạ:

1) íãè6ị + coí6ị = 1

8

ị + coí8ị = 1

8 3) coí4ị + 2íãè6ị = coí2ị 4) íãè4ị + coí4ị – coí2ị +

2

1

4íãè 2x – 1 = 0

Bài 3 Gãảã các êâư ơèá tììèâ íạ:

1) 1 + 2íãèị.coíị = íãèị + 2coíị 2) íãèị(íãèị – coíị) – 1 = 0

3) íãè3ị + coí3ị = coí2ị 4) íãè2ị = 1 + 2 coíị + coí2ị

5) íãèị(1 + coíị) = 1 + coíị + coí2ị 6) (2íãèị – 1)(2coí2ị + 2íãèị + 1) = 3 – 4coí2ị

7) (íãèị – íãè2ị)(íãèị + íãè2ị) = íãè23ị

8) íãèị + íãè2ị + íãè3ị = 2 (coíị + coí2ị + coí3ị)

Bài 4 Gãảã các êâư ơèá tììèâ íạ:

Ngày đăng: 17/09/2021, 02:24

w