1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an sinh 9 ki 2

70 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 167,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS:Nhaän xeùt, boå sung GV:Gọi đại diện trả lời *Bảo vệ hệ sinh thái biển trước hết cần có kế hoạch khai thác GV:Nhaän xeùt, boå sung tài nguyên biển ở mức độ vừa phải, bảo vệ và nuôi tr[r]

Trang 1

HỌC KÌ II

Ngµy so¹n 5 th¸ng 1 n¨m 2014

CHƯƠNG VI: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC

Tiết 37: CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1.Kiến thức:

-Nhận biết được công nghệ di truyền tế bào là gì, gồm những công đoạn chủ yếu nào

-Phân tích được những ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm

-Nêu được phương hướng ứng dụng phương pháp nuôi cấy mô trong chọn giống

2.Kĩ năng:

Rèn kĩ năng quan, phân tích để thu nhận kiến thức từ hình vẽ

3.Thái độ:

Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC:

Nhận biết được công nghệ tế bào là gì, gồm những công đoạn chủ yếu nào? Nêu được ưu

điểm của nh6n giống vô tính trong ống nghiệm

III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

GV:Tranh phóng to H 31 sgk

HS:đọc trước bài

IV.PHƯƠNG PHÁP.

Trực quan + thảo luận nhóm

V.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1.Ổn định lớp :

2.Kiểm tra bài cũ:

a.Di truyền y học tư vấn có những chức năng gì?

b.Các quy định sau đây dựa trên cơ sở khoa học nào: Nam giới chỉ được lấy một vợ, nữ giới chỉ được lấy một chồng, những người có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không được kết hôn với nhau?c.Tại sao phụ nữ không nên sinh con ở độ tuổi ngoài 35? Tại sao cần đấu tranh chống ô nhiễm môi trường?

3.Bài mới: Các tế bào còn sống đều có thể mang đi nuôi cấy để tạo ra cơ thể hoàn chỉnh Quá trình

tạo cơ thể mới như vậy được gọi là gì và nó gồm những công đoạn nào?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh – nội dung

*Hoạt động 1:

Tìm hiểu khái niệm công nghệ tế bào

GV:Y/c hs đọc thông tin sgk, thảo luận nhóm và trả

lời câu hỏi ở phần lệnh

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung:Việc ứng dụng phương pháp

nuôi cấy tế bào hoặc mô trên môi trường dinh dưỡng

nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể

hoàn chỉnh với đầy đủ các tính trạng của cơ thể gốc

đã trở thành một ngành kĩ thuật có quy trình xác định

I Khái niệm công nghệ tế bào

HS: Nghiên cứu sgk và thảo luận theo nhóm, cử đại diện trình bày ý kiến của nhóm

HS: Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-Ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp

Trang 2

được gọi là công nghệ tế bào

*Hoạt động 2:

Tìm hiểu ứng dụng công nghệ tế bào

1.Nhân giống vô tính trong ống nghiệm(vi nhân

giống) ở cây trồng

GV:Y/c hs quan sát H31 sgk và đọc thông tin Sau đó

trình bày lại quá trình nuôi cấy mô

GV:Gọi hs trình bày

GV:Nhận xét bổ sung

2.Phương pháp nhân bản vô tính ở động vật

GV:Y/c hs nghiên cứu sgk, thảo luận nhóm để trả lời

câu hỏi:

?Nêu những ưu điểm và triển vọng của phương pháp

vi nhân giống

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét bổ sung

3.Phương pháp ứng dụng nuôi cấy tế bào và mô

trong chọn giống cây trồng

GV:Y/c hs nghiên cứu sgk, thảo luận nhóm để trả lời

câu hỏi:

?Nuôi cấy tế bào và mô trong chọn giống cây trồng

được ứng dụng như thế nào

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét bổ sung

nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh với kiểu gen của cơ thể gốc được gọi là công nghệ tế bào.

Gồm các công đoạn:

+Người ta phải tách tế bào hoặc mô từ cơ thể mẹ, rồi nuôi cấy trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo(để tạo thành mô non).

+ Dùng hoocmôn sinh trưởng kích thích mô sẹo phân hoá thành cỏ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

II Ứng dụng công nghệ tế bào

1.Nhân giống vô tính trong ống nghiệm(vi nhân giống) ở cây trồng

HS:Quan sát H31 sgk, thảo luận nhóm Sau đó cử đại diện trình bày lại việc nuôi cấy mô

HS:Nhận xét, bổ sung

-Quy trình nuôi cấy mô -Thành tựu nuôi cấy mô, đặc biệt là kết quả nuôi cấy mô ở trong nước:Nhân giống khoai tây, dứa, phong lan.

2.Phương pháp nhân bản vô tính ở động vật

HS: Nghiên cứu sgk và thảo luận theo nhóm, cử đại diện trình bày ý kiến của nhóm

HS: Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

*Phương pháp vi nhân giống cho ra giống nhanh, nâng suất cao và chi phí thấp tiền Có triển vọng mở ra khả năng cung cấp các cơ quan thay thế cho bệnh nhân hoặc nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm(có nguy cơ tuyệt chủng)

3.Phương pháp ứng dụng nuôi cấy tế bào và mô trong chọn giống cây trồng

HS: Nghiên cứu sgk và thảo luận theo nhóm, cử đại diện trình bày ý kiến của nhóm

HS: Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

*Phương pháp nuôi cấy mô và tế bào để phát hiện và chọn lọc dòng tế bào xôma biến dị.

4.Củng cố:

a.Công nghệ tế bào là gì? Gồm những công đoạn thiết yếu nào?

b.Hãy nêu những ưu điểm và triển vọng của nhân giống vô tính trong ống nghiệm?

5.Dặn dò:

Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi SGK

– Chuẩn bị các câu hỏi của “Công nghệ gen”

1.Kĩ thuật gen là gì? Gồm những khâu cơ bản nào? Công nghệ gen là gì?

2.Trong sản xuất và đời sống, công nghệ gen được ứng dụng trong những lĩnh vức chủ yếu nào?

Trang 3

3.Cođng ngheô sinh hóc laø gì?Goăm nhöõng lónh vöïc naøo?

6.H íng dĨn vÒ nhµ :

C©u 1: CNTB laø nghaønh kyû thuaôt veă quy trình öùng dúng phöông phaùp nuođi caây mođ ,teâ baøo ñeơ táo ra

nhöõng cô quan ,cô theơ hoaøn chưnh.goăm 2 cođng ñoán:Sgk

Cađu 2:Nhađn gioẫng vođ tính trong oẫng nghieôm laø phöông phaùp coù hieôu quạ ñeơ taíng nhanh soâ löôïng cú

theơ ñaùp öùng vôùi nhu caău sạn xuaât

Ngµy so¹n 6 th¸ng 1 n¨m 2014

Tieât 38: COĐNG NGHEÔ GEN

I MÚC TIEĐU BAØI DÁY:

1.Kieân thöùc:

-Neđu ñöôïc khaùi nieôm kó thuaôt gen vaø caùc khađu trong kó thuaôt gen

-Xaùc ñònh ñöôïc caùc lónh vöïc öùng dúng kó thuaôt gen

-Neđu leđn ñöôïc:Cođng ngheô sinh hóc laø gì?

-Xaùc ñònh ñöôïc caùc lónh vöïc chính cụa cođng ngheô sinh hóc

2.Kó naíng:

Reøn kó naíng quan saùt, kó naíng hoát ñoông nhoùm, phađn tích ñeơ thu nhaôn kieân thöùc töø hình veõ

3.Thaùi ñoô:

Giaùo dúc yù thöùc yeđu thích boô mođn

II TRÓNG TAĐM KIEÂN THÖÙC:

HS naĩm ñöïôc khaùi nieôm kó thuaôt gen vaø caùc öùng dúng chụ yeâu cụa noù

III PHÖÔNG TIEÔN DÁY HÓC:

GV:Giaùo aùn, sgk, Tranh phoùng to H 32 sgk

HS:Dúng cú hóc taôp, chuaơn bò baøi taôp ôû nhaø

IV PHÖÔNG PHAÙP:

Tröïc quan + thạo luaôn nhoùm

V.TIEÂN TRÌNH BAØI GIẠNG:

1.OƠn ñònh lôùp

2.Kieơm tra baøi cuõ

a.Cođng ngheô teâ baøo laø gì? Goăm nhöõng cođng ñoán thieât yeâu naøo?

b.Haõy neđu nhöõng öu ñieơm vaø trieơn vóng cụa nhađn gioâng vođ tính trong oâng nghieôm?

3.Baøi môùi :Ngöôøi ta coù theơ truyeăn caùc gen töø cô theơ naøy sang cô theơ khaùc ñöôïc k?

Hoát ñoông cụa giaùo vieđn Hoát ñoông cụa hóc sinh – noôi dung

*Hoát ñoông 1:

Tìm hieơu veă kó thuaôt gen (Kó thuaôt di

truyeăn)

GV:Treo tranh phoùng to H32 sgk cho hs quan

saùt vaø yeđu caău caùc em ñóc thođng tin sgk ñeơ trạ

lôøi phaăn leônh

GV

GV:Gói ñái dieôn nhoùm trạ lôøi

GV:Nhaôn xeùt vaø boơ sung:Löu yù:Khi quan saùt

H32 thaây ñöôïc nhöõng ñoán gioâng nhau

(1,2,3,4) vaø nhöõng ñoán khaùc nhau (5, 6)

I Khaùi nieôm kó thuaôt gen vaø cođng ngheô gen.

HS:Quan saùt tranh, ñóc thođng tin sgk, thạo luaôn nhoùm, cöû ñái dieôn nhoùm trình baøy

HS:Khaùc nhaôn xeùt

*Ngöôøi ta duøng kó thuaôt gen ñeơ táo ra caùc cheâ phaơm sinh hóc,táo ra caùc gioâng cađy troăng vaø vaôt nuođi bieân ñoơi gen

*Kó thuaôt gen goăm 3 khađu chụ yeâu:

-Khađu 1:Taùch AND cụa teâ baøo cho vaø taùch phađn töû AND duøng laøm theơ truyeăn töø vi khuaơn hoaịc vi ruùt

*Khađu 2:Táo AND taùi toơ hôïp(AND lai) AND cụa teâ baøo

Trang 4

GV:Phân biệt sự chuyển gen vào tế bào vi

khuẩn và tế bào động thực vật:

-Trong tế bào vi khuẩn gen được chuyển do

gắn vào thể truyền(plasmit) nên vẫn có khả

năng tái bản độc lập với NST dạng vòng của

vật chủ(Ecoli)

-Trong tế bào động vật, gen được chuyển chỉ

có khả năng tái bản khi nó được gắn vào NST

của tế bào nhận

GV:Nhận xét  Kết luận về kĩ thuật gen và

công nghệ gen

*Hoạt động 2: Tìm hiểu ứng dụng kĩ thuật

gen

1.Tạo ra các chủng vi sinh vật mới

GV:Y/c hs đọc sgk để trả lời câu hỏi:

?Những ưu điểm của Ecoli trong sản xuất các

loại sản phẩm sinh học là gì

GV:Gọi hs trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung

2.Tạo giống cây trồng biến đổi gen

GV:Y/c hs đọc thông tin sgk và trả lời câu hỏi

sau:

?Làm sao để tạo giống cây trồng biến đổi gen

GV:Gọi hs trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung

3.Tạo động vật biến đổi gen

GV:Y/c hs đọc thông tin sgk thảo luận nhóm

để nêu được các thành tựu chuyển gen vào

động vật

GV:Gọi hs trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung

GV:y/c hs rút ra kết luận

cho và phân tử AND làm thể truyền được cắt ở vị trí xác định, ngay lập tức ghép đoạn ADN của tế bào cho vào AND thể truyền

*Khâu 3:Chuyển đoạn AND tái tổ hợp vào tế bào nhận,

tạo điều kiện cho gen đã ghép thể hiện.

*Kết luận:

*Kĩ thuật gen là tập hợp những phương pháp tác động định hướng lên AND cho phép chuyển gen từ một cá thể của một loài sang cá thể của loài khác Kĩ thuật gen gồm 3 khâu cơ bản là:tách, cắt, nối để tạo AND tái tổ hợp, đưa AND tái tổ hợp vào tế bào nhận

*Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình ứng dung kĩ thuật gen

II Ứng dụng kĩ thuật gen

1.Tạo ra các chủng vi sinh vật mới

HS: Đọc sgk, thảo luận theo nhóm, cử đại diện trình bày trước lớp

HS: Các HS khác nhận xét, bổ sung

*Ecoli dễ nuôi cấy, sinh sản rất nhanh (sau 30 phút lại phân đôi) tăng sinh khối nhanh Do vậy, Ecoli được dùng để cấy gen mã hoá hoocmôn isulin của người trong sản xuất, thì giá thành insulin để chữa bệnh đái tháo rẻ đi rất nhiều Ecoli còn được chuyển từ xạ khuẩn để nâng cao hiệu quả sản xuất chất kháng sinh.

2.Tạo giống cây trồng biến đổi gen

HS: Đọc sgk, thảo luận theo nhóm, cử đại diện trình bày trước lớp

HS: Các HS khác nhận xét, bổ sung

*Bằng kĩ thuật gen người ta đã đưa nhiều gen quy định tính trạng quy ù(Nâng suất, hàm lưỡng dinh dưỡng cao)…từ giống này sang giống khác.

3.Tạo động vật biến đổi gen

HS: Đọc sgk, thảo luận theo nhóm, cử đại diện trình bày trước lớp

*Thành tựu chuyển gen vào động vật còn rất hạn chế, người ta đã chuyển được gen sinh trưởng ở bò vào lợn, giúp hiệu quả tiêu thụ thức ăn cao hơn, ít mỡ hơn lợn bình thường nhưng cũng có các tác động phụ có hại cho người tiêu dùng như tim nở to, loét dạ dày…………

HS: Các HS khác nhận xét, bổ sung

Kết luận:

Trong sản xuất công nghệ gen được ứng dụng trong việc tạo ra các sản phẩm sinh học, tạo ra các giống cây trồng

Trang 5

*Hoạt động 3:

Tìm hiểu khái niệm về công nghệ sinh học

GV: Y/c hs đọc thông tin sgk và trả lời câu hỏi

ở phần lệnh

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung  Kết luận

và động vật biến đổi gen.

*Hoạt động 3:Tìm hiểu khái niệm về công nghệ sinh học

HS: Đọc sgk, thảo luận theo nhóm, cử đại diện trình bày trước lớp

HS: Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Kết luận

Công nghệ sinh học là một ngành công nghệ sử dụng tế bào sống và các quá trình sinh học để tạo ra các sản phẩm sinh học cần thiết cho người Công nghệ sinh học gồm các lĩnh vực là:Công nghệ lên men, công nghệ tế bào, công nghệ enzim, công nghệ chuyển nhân và chuyển phôi

4.Củng cố :

1.Kĩ thuật gen là gì? Gồm những khâu cơ bản nào? Công nghệ gen là gì?

2.Trong sản xuất và đời sống, công nghệ gen được ứng dụng trong những lĩnh vức chủ yếu nào?

3.Công nghệ sinh học là gì?Gồm những lĩnh vực nào?

5.Dặn dò:

Học bài và trả lời các câu hỏi SGK

Chuẩn bị bài mới: “Gây đột biến nhân tạo trong chọn giống”

a.Tại sao người ta cần chọn tác nhân cụ thể khi gây đột biến?

b.Khi gây đột biến bằng tác nhân vật lí và hoá học, người ta thường sử dụng các biện pháp nào?

c.Hãy nêu một vài thành tựu của việc sử dụng đột biến nhân tạo trong chọn giống động vật, thực vật và vi sinh vật?

6 H ư íng dÉn vỊ nhµ :

C©u 1: Kỷ thuật gen là tập hợp những phương pháp,tác động định hướng lên ADN cho pép chuyển

gen từ các thể của 1 loài sang các thể thuộc loài khác.Kỷ thuật gen gồm 3 khâu cơ bản:Sgk

Câu 2:Trong sản xuất và đời sống công nghệ gen được ứng dụng dể chuyển gen ,tạo ra các chủng vi

sinh vật mới,các thực vật,động vật được chuyển gen

Hướng dẫn đọc thê: Bài.GÂY ĐỘT BIẾN NHÂN TẠO TRONG CHỌN GIỐNGI.MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1.Kiến thức:

-Giải thích được:tại sao phải chọn các tác nhân cụ thể cho từng đối tượng gây đột biến

-Nêu được một số phương pháp sử dụng các tác nhân vật lí và hoá học gây đột biến

-Nêu được điểm giống và khác nhau trong sử dụng các thể đột biến để chọn giống vi sinh vật và thựcvật Giải thích được tại sao lại có sự khác nhau đó

2.Kĩ năng:

-Rèn kĩ năng quan sát tranh, phân tích thu nhận kiến thức từ sgk

-Kĩ năng hoạt động nhóm

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC :

HS biết được các tác nhân vật lí, hoá học và phương pháp sử dụng chúng để gây đột biến

III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

GV:Giáo án, sgk, bảng phụ

Trang 6

HS:Dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập ở nhà.

IV PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp + thảo luận nhóm

GV: Y/c hs đọc thông tin sgk, thảo

luận nhóm để hoàn thành phần lệnh

sgk

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét và bổ sung

*Hoạt động 2 Tìm hiểu gây đột

biến nhân tạo bằng tác nhân hoá

học

GV: Y/c hs đọc thông tin sgk, thảo

luận nhóm để hoàn thành phần lệnh

sgk

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV

GV:Nhận xét và bổ sung:Cần chú ý

tới sự tác động của hoá chất vào tế

bào, thời điểm và cách thức tác

động hoá chất vào cơ thể sinh vật

*Hoạt động 3: Tìm hiểu sử dụng

đột biến nhân tạo trong chọn

giống

GV: Y/c hs đọc thông tin sgk, thảo

luận nhóm và trả lời các câu hỏi

sau:

?Người ta sử dụng các thể đột biến

trong chọn giống vi sinh vật và cây

trồng theo những hướng nào

?Tại sao người ta ít sử dụng phương

pháp gây đột biến trong chọn giống

vật nuôi

I Gây đột biến bằng tác nhân vật lí

HS: ø Đọc thông tin thảo luận nhóm HS:Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác nhận xét, bổ sungKết luận:

*Tia phóng xạ có khả năng gây đột biến vì nó xuyên qua mô tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên AND

*Tia tử ngoại không có khả năng xuyên sâu như tia phóng xạ nên chỉ dùng để xử lí vi sinh vật, bào tử và hạt phấn, chủ yếu dùng để gây đột biến gen.

*Sốc nhiệt là sự tăng hoặc giảm nhiệt độ môi trường một cách đột ngột làm cho cơ chế tự bảo vệ sự cân bằng của cơ thể không kịp điều chìng nên gây chấn thương trong bộ máy di truyền hoặc làm tổn thương thoi phân bào gây rối loạn sự phân bào, thường phát sinh đột biến số lượn NST.

II Gây đột biến nhân tạo bằng tác nhân hoá học

HS: Đọc thông tin trong sgk, thảo luận nhóm HS:Đại diện nhóm trả lời

HS:Nhận xét, bổ sung HS:Kết luận

*Những hoá chất dùng để tạo đột biến gen khi vào tế bào chúng tác động trực tiếp lên phân tử AND gây hiện tượng thay thế cặp nucleotit này bằng cặp nucleotit khác, gây ra mất hoặc thêm cặp nucleotit

III.Sử dụng đột biến nhân tạo trong chọn giống

HS: Đoc thông tin trong sgk, thảo luận nhóm HS:Đại diện nhóm trả lời

HS:Nhận xét, bổ sung HS:Kết luận

Trong chọn giống cây trồng, người ta sử dụng trực tiếp các

Trang 7

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung  Kết luận cơ thể mang đột biến để nhân lên hoặc sử dụng trong các tổ hợp lai kết hợp với chọn lọc để tạo ra giống mới.

Dặn dò

Chuẩn bị bài mới: “Thoái hoá do tự thụ phấn và do giao phối gần”

a.Vì sao tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật qua nhiều thế hệ có thể gây ra hiện tượng thoái hoá? Cho ví dụ?

b.Trong chọn giống, người ta dùng hai phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần nhằm mụcđích gì?

Ngµy so¹n 12 th¸ng1 n¨m 2014

Tiết 39: THOÁI HOÁ GIỐNG DO TỰ THỤ PHẤN VÀ GIAO PHỐI GẦNI.MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1.Kiến thức:

-Biết được phương pháp tạo dòng thuần ở cây giao phấn

-Giải thích được sự thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật.-Nêu được vai trò của tự thụ phấn và giao phối gần trong chọn giống

2.Kĩ năng:

Rèn kĩ năng quan sát, phân tích để thu thập kiến thức từ phương tiện trực quan

3.Thái độ:

Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC.

HS nắm được phương pháp tạo dòng thuần ở cây giao phấn Giải thích được nguyên nhân thoái hoá giống

III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

GV:Giáo án, sgk, tranh vẽ phóng to hình 34.1-3

HS:Đọc trước bài + dụng cụ học tập

IV.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

Tìm hiểu hiện tượng thoái hoá

GV:Yêu cầu hs đọc sgk, thảo luận nhóm

để trả lời câu hỏi:

?Mục đích của việc cho cây giao phấn tự

thụ phấn là gì

?Việc tạo dòng thuần ở cây giao phấn

được tiến hành như thế nào

GV:Gợi ý cho hs trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung

I Hiện tượng thoái hoá.

HS:Đọc sgk, thảo luận nhóm trả lời câu hỏiHS:Đại diện nhóm trả lời

HS: Các nhóm khác nhận xét bổ sung  Kết luận

*Việc cho cây giao phấn tự thụ phấn là để tạo dòng thuần

*Việc tạo dòng thuần ở cây giao phấn được tiến hành như sau:

-Tự thụ phấn bắt buộc:Dùng túi cách li lấy phấn cây nào thì rắc lên đều nhuỵ cây đó Lấy hạt của từng cây gieo riêng thành từng hàng, chọn những cây có đặc điểm mong

Trang 8

1.Hiện tượng thoái hoá do tự thụ phấn

ở cây giao phấn

GV:Y/c hs quan sát H34.1, đọc thông tin

sgk, tìm ra đặc điểm của các cây bị thoái

hoá

GV:Gọi 1 hs trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung

2.Thoái hoá do giao phối gần ở động

vật

GV:Treo tranh phóng to vat 34.2 sgk

cho hs quan sát và yêu cầu hs nghiên

cứu sgk để trả lời phần lệnh

GV:Gợi ý cho hs trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung

*Hoạt động 2:

Tìm hiểu nguyên nhân của sự thoái

hoá

GV:Yêu cầu hs đọc sgk, thảo luận theo

nhóm để hoàn thành các câu hỏi phần

lệnh

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung

*Hoạt động 3:

Tìm hiểu vai trò của phương pháp tự

thụ phấn bắt buộc và giao phối gần

trong chọn giống

GV:Yêu cầu hs đọc sgk, thảo luận theo

nhóm để hoàn thành các câu hỏi phần

lệnh

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung

muốn cho cây tự thụ phấn Làm như vậy qua nhiều thế hệ sẽ tạo được dòng thuần

HS:Liên hệ bản thân, phát biểu tìm ra sự giống và khác

1.Hiện tượng thoái hoá do tự thụ phấn ở cây giao phấn

HS:Quan sát H34.1 sgk, đọc thông tin sgk, tìm ra đặc điểm của các cây bị thoái hoá

HS:Đại diện trả lờiHS:Nhận xét, bổ sung

*Hiện tượng thoái hoá do tự thụ phấn ở cây giao phấn biểu hiện như sau: Các cá thể có sức sống kém dần, biểu hiện ở các dấu hiệu như phát triển chậm, chiều cao và năng suất cây giảm Ở nhiều dòng còn có biểu hiện bạch tạng, thân lùn, dị dạng

2.Thoái hoá do giao phối gần ở động vật

HS:Quan sát hình vẽ và đọc thông tin sgk, trao đổi nhóm hoàn thành phần lệnh

HS:Đại diện nhóm trình bày trước lớp

HS:Nhận xét, bổ sung

*Giao phối gần là hiện tượng những con vật sinh ra từ một cặp bố mẹ giao phối với nhau hoặc giao phối giữa bố mẹ với các con của chúng.

*Giao phối gần thường gây ra hiện tượng thoái hoá:Sinh trưởng và phát triển yếu, sức đẻ giảm, quái thai, dị tật bẩm sinh.

III Nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá

HS:Quan sát hình vẽ và đọc thông tin sgk, trao đổi nhóm hoàn thành phần lệnh

HS:Đại diện nhóm trình bày trước lớp

*Qua các thế hệ tự thụ phấn hoặc giao phối gần thì thể

dị hợp tử giảm dần, thể đồng hợp tử tăng dần tạo điều kiện cho các gen lặn gây hại biểu hiện ra kiểu hình.

III Vai trò của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần trong chọn giống

HS:Đọc sgk, thảo luận nhóm trả lời câu hỏiGV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung

*Người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần trong chọn giống là để cũng cố và giữ gìn tính ổn định của một số tính trạng mong muốn, tạo dòng thuần thuận lợi cho sự đánh giá kiểu gen từng dòng, phát hiện các gen xấu để loại ra khỏi quần thể.

Trang 9

4.Cuỷng coỏ:

a.Vỡ sao tửù thuù phaỏn baột buoọc ụỷ caõy giao phaỏn vaứ giao phoỏi gaàn ụỷ ủoọng vaọt qua nhieàu theỏ heọ coự theồ

gaõy ra hieọn tửụùng thoaựi hoaự? Cho vớ duù?

b.Trong choùn gioỏng, ngửụứi ta duứng hai phửụng phaựp tửù thuù phaỏn baột buoọc vaứ giao phoỏi gaàn nhaốm muùc ủớch gỡ?

5.Daởn doứ: Veà nhaứ hoùc baứi – Chuaồn bũ caực caõu hoỷi cuỷa “ệu theỏ lai”

a.ệu theỏ lai laứ gỡ?Cho bieỏt cụ sụỷ di truyeàn cuỷa hieọn tửụùng treõn? Taùi sao khoõng duứng cụ theồ lai F1 ủeồ nhaõn gioỏng? Muoỏn duy trỡ ửu theỏ lai thỡ phaỷi duứng bieọn phaựp gỡ?

b.Trong choùn gioỏng caõy troàng, ngửụứi ta ủaừ duứng nhửừng phửụng phaựp gỡ ủeồ taùo ửu theỏ lai? Phửụng phaựpnaứo ủửụùc duứng phoồ bieỏn nhaỏt? Taùi sao?

c.Lai kinh teỏ laứ gỡ? ễÛ nửụực ta lai kinh teỏ ủửụùc thửùc hieọn dửụựi hỡnh thửực naứo? Cho vớ duù?

H

ớng dẫn về nhà :

Câu 1:Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật dẫn đến thoái hoá là do các gen

lặn có hại chuyển từu trạng thái dị hợp sang trạng thái đồng hợp gây hại

Câu 2:Phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần có tác dụng cũng cố và duy trì một số tính trạng

mong muốn,tạo dòng thuần ,thuận lợi cho sự đánh giá kiểu gen từng dòng ,phát hiện gen xấu để loại bỏ khỏi quần thể

Ngày soạn 13 tháng1 năm 2014

Tieỏt 40 : ệU THEÁ LAII.MUẽC TIEÂU BAỉI DAẽY:

1.Kieỏn thửực:

-Neõu ủửụùc khaựi nieọm ửu theỏ lai, cụ sụỷ di truyeàn cuỷa hieọn tửụùng ửu theỏ lai

-Xaực ủũnh ủửụùc caực phửụng phaựp thửụứng duứng trong taùo ửu theỏ lai

-Neõu ủửụùc khaựi nieọm lai kinh teỏ vaứ phửụng phaựp thửụứng duứng trong lai kinh teỏ

2.Kú naờng:

Reứn kú naờng tử duy quan saựt vaứ thu thaọp kieỏn thửực tửứ caực hỡnh veừ

3.Thaựi ủoọ:

Giaựo duùc yự thửực yeõu thớch boọ moõn

II PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC:

+GV:Tranh phoựng to H 35 sgk

+HS:Duùng cuù hoùc taọp

III.TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG:

1 OÅn ủũnh lụựp

2.Kieồm tra baứi cuừ:

a.Vỡ sao tửù thuù phaỏn baột buoọc ụỷ caõy giao phaỏn vaứ giao phoỏi gaàn ụỷ ủoọng vaọt qua nhieàu theỏ heọ coự theồ

gaõy ra hieọn tửụùng thoaựi hoaự? Cho vớ duù?

b.Trong choùn gioỏng, ngửụứi ta duứng hai phửụng phaựp tửù thuù phaỏn baột buoọc vaứ giao phoỏi gaàn nhaốm muùc ủớch gỡ?

3.Baứi mụựi

*Hoaùt ủoọng 1:Tỡm hieồu hieọn tửụùng ửu theỏ lai

GV:Treo tranh phoựng to H 35 sgk cho hs quan saựt vaứ

yeõu caàu caực em nghieõn cửựu sgk, thaỷo luaọn nhoựm ủeồ

*Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu hieọn tửụùng ửu theỏ lai

HS:Quan saựt tranh, nghieõn cửựu sgk vaứ thaỷo luaọn theo nhoựm, cửỷ ủaùi dieọn trỡnh baứy yự kieỏn cuỷa nhoựm

Trang 10

trả lời câu hỏi phần lệnh

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung:Ưu tế lai biểu hiện rõ nhất

trong trường hợp lai giữa các dòng có kiểu gen khác

nhau Tuy nhiên, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1,

sau đó giảm dần qua các thế hệ

*Hoạt động 2:Tìm hiểu nguyên nhân ưu thế lai

GV:Nêu vấn đề:Người ta cho rằng, các tính trạng số

lượng do nhiều gen trội quy định Ở hai dạng bố mẹ

thuần chủng, nhiều gen lặn ở trạng thái đồng hợp

biểu lộ một số đặc điểm xấu

Khi lai chúng với nhau, các gen trội có lợi mới được

biểu hiện ở F1

Ví dụ:

P: AabbCC x aaBBcc

F1: AaBbCc

Ở các thế hệ sau cặp gen dị hợp giảm dần ưu thế lai

củng giảm dần

GV:Yêu cầu hs đọc sgk, thảo luận theo nhóm để

hoàn thành các câu hỏi phần lệnh

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung

*Hoạt động 3:Tìm hiểu các phương pháp tạo ưu

thế lai

1 Phương pháp tạo ưu thế lai ở cây trồng

GV:Y/c hs nghiên cứu sgk để nêu lên được phương

pháp tạo ưu thế lai ở cây trồng

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung:người ta còn dùng phương

pháp lai khác thứ để kết hợp giữa tạo ưu thế lai và

giống mới

2.Phương pháp tạo ưu thế lai ở vật nuôi

GV:Y/c hs nghiên cứu sgk để nêu lên được lai kinh tế

là gì?

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung:Ở vật nuôi tạo ưu thế lai chủ

yếu người ta dùng phép lai kinh tế, tức cho giao phối

giữa cặp vật nuôi bố mẹ thuộc hai dòng thuần khác

nhau, rồi dùng con lai F1 làm sản phẩm(không dùng

*Hoạt động 2:Tìm hiểu nguyên nhân ưu thế lai

HS:Đọc sgk, thảo luận nhóm trả lời câu hỏiGV:Gọi đại diện nhóm trả lời

*Khi lai hai dòng thuần thì ưu thế lai biểu hiện rõ nhất Vì các gen trội có lợi được biểu hiện ở F1

Ở thế hệ F1 ưu thế lai biểu hiện rõ nhất, sau đó giảm dần.Vì ở F1 tỉ lệ các cặp gen dị hợp cao nhất và sau đó giảm dần

GV:Nhận xét, bổ sung

*Sự tập trung các gen trội có lợi cho cơ thể lai F1 là một nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai

*Hoạt động 3:Tìm hiểu các phương pháp tạo ưu thế lai

1.Phương pháp tạo ưu thế lai ở cây trồng

HS:Đọc sgk, thảo luận nhóm trả lời câu hỏiGV:Gọi đại diện nhóm trả lời

*Đối với thực vật, người ta thường tạo ưu thế lai bằng phương pháp lai khác dòng:tạo 2 dòng tự thụ phấn rồi cho chúng giao phấn với nhau.

GV:Nhận xét, bổ sung

2.Phương pháp tạo ưu thế lai ở vật nuôi

HS:Đọc sgk, thảo luận nhóm trả lời câu hỏiGV:Gọi đại diện nhóm trả lời

*Lai kinh tế là cho giao phối giữa cặp vật nuôi bố mẹ thuộc 2 dòng thuần khác nhau, rồi dùng con lai F1 làm sản phẩm

*Không dùng con lai kinh tế để làm giống là vì: con lai kinh tế là con lai F1 có nhiều cặp gen dị hợp, ưu thế lai thể hiện rõ nhất, sau đó giảm dần qua các thế hệ.

4.Củng cố:

Trang 11

*ẹaựnh daỏu vaứo caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt:

1.ệu theỏ lai laứ gỡ?

a.Con lai F1 khoeỷ hụn, sinh trửụỷng nhanh, phaựt trieồn maùnh, choỏng chũu toỏt

b.Caực tớnh traùng hỡnh thaựi vaứ naờng suaỏt cao hụn so vụựi boỏ meù

c.Coự khaỷ naờng sinh saỷn vửụùt troọi so vụựi boỏ meù

d.Caỷ a vaứ b

2.Cụ sụỷ di truyeàn cuỷa ửu theỏ lai laứ gỡ?

a.Caực tớnh traùng soỏ lửụùng (caực chổ tieõu veà hỡnh thaựi vaứ naờng suaỏt……) do nhieàu gen troọi quy ủũnh

b.ễÛ hai daùng boỏ meù thuaàn chuỷng, nhieàu gen laởn ụỷ traùng thaựi ủoàng hụùp bieồu loọ moọt soỏ ủaởc ủieồmxaỏu

c.Khi cho chuựng lai vụựi nhau, chổ coự caực gen troọi ủửụùc bieồu hieọn ụỷ con lai F1

d.Caỷ a, b vaứ c

5.Daởn doứ: Veà nhaứ hoùc baứi – Chuaồn bũ caực caõu hoỷi cuỷa “Caực phửụng phaựp choùn loùc”

a.Phửụng phaựp choùn loùc haứng loaùt moọt laàn vaứ hai laàn ủửụùc tieỏn haứnh nhử theỏ naứo, coự ửu nhửụùc ủieồm

gỡ vaứ thớch hụùp vụựi loaùi ủoỏi tửụùng naứo?

b.Phửụng phaựp choùn loùc caự theồ ủửụùc tieỏn haứnh nhử theỏ naứo, coự ửu, nhửụùc ủieồm gỡ so vụựi phửụng phaựp choùn loùc haứng loaùt vaứ thớch hụùp vụựi ủoỏi tửụùng naứo?

H

ớng dẫn về nhà :

Câu 1: Hiện tợng cơ thể lai F1 khỏe hơn ,sinh trởng nhanh ,phát triển mạnh ,chống chịu tốt ,các tính trạng

hình thái và năng suất cao hơn trung bình giữa 2 bố mẹ hoặc vợt trội hơn gọi là u thế lai

Cơ sở di truyền:Xem mục II sgk

Ngời ta không dùng cơ thể lai F1 làm giống vì sang đời sau sẽ phân li,xuất hiện các kiểu gen đồng hợp về các gen lặn có hại nên u thế lai giảm

Muốn duy trì u thế lai phải dùng biện pháp nhân giống vô tính(giâm ,chiết ,ghép )

Câu 2: Sử dụng lai khác dòng và lai khác thứ nhng sử dụng phổ biến là lai khác dòng.

Câu 3: Phép lai kinh tế là phép lai giữa cặp vật nuôi bố mẹ thuộc 2 dòng thuần khác nhau rồi dùng cơ thể

lai F1 làm sản phẩm.ở nớcta hiện nay phổ biến là dùng con cái trong nớc giao phối vơi con đực cao sản thuộc giống nhập nội

Giaựo duùc yự thửực yeõu thớch boọ moõn

II PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC:

+GV:Giaựo aựn, sgk, Tranh phoựng to H36.1 -2 sgk

+HS:Duùng cuù hoùc taọp, chuaồn bũ baứi taọp ụỷ nhaứ

III.TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG:

1.OÅồn ủũnh lụựp

2.Kieồm tra baứi cuừ

Trang 12

a.Ưu thế lai là gì?Cho biết cơ sở di truyền của hiện tượng trên? Tại sao không dùng cơ thể lai F1 để nhân giống? Muốn duy trì ưu thế lai thì phải dùng biện pháp gì?

b.Trong chọn giống cây trồng, người ta đã dùng những phương pháp gì để tạo ưu thế lai? Phương phápnào được dùng phổ biến nhất? Tại sao?

c.Lai kinh tế là gì? Ở nước ta lai kinh tế được thực hiện dưới hình thức nào? Cho ví dụ?

3.Bài mới

*Hoạt động 1:Tìm hiểu vai trò của chọn

lọc trong chọn giống

GV:Yêu cầu hs đọc thông tin trong sgk,

thảo luận nhóm để nêu lên vai trò của

chọn lọc trong chọn giống

GV:Gợi ý cho hs:

-Chọn lọc để có giống phù hợp nhu cầu

con người

-Chọn lọc để phục hồi giống đã thoái hoá

-Trong lai tạo giống và chọn giống đột

biến, biến dị tổ hợp, đột biến cần được

đánh giá, chọn lọc qua nhiều thế hệ thì

mới có giống tốt

G

V

GV:Nhận xét, bổ sung

*Hoạt động 2:Tìm hiểu chọn lọc hàng

loạt

GV:Yêu cầu hs đọc sgk, thảo luận theo

nhóm để hoàn thành các câu hỏi phần

lệnh

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét  Kết luận

*Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của chọn lọc trong chọn giống

HS:Đọc thông tin sgk, thảo luận nhóm, cử đại diện nhóm

trình bày HS:Khác nhận xét

*Vai trò c ủa chọn lọc trong chọn giống là để phục hồi lại các giống đã thoái hoá, đánh giá chọn lọc đối với các dạng mới tạo ra, nhằm tạo ra giống mới hay cải tiến giống củ.

*Hoạt động 2:Tìm hiểu chọn lọc hàng loạt

HS:Đọc thông tin, thảo luận câu hỏiHS:Trả lời câu hỏi

*Giống nhau chọn cây ưu tú, trộn lẫn hạt cây ưu tú làm

giống cho vụ sau, đơn giản dễ làm, ít tốn kém, dễ áp dụng rộng rãi Tuy nhiên chỉ dựa vào kiểu hình (dễ nhầm lẫn với thường biến)

*Khác nhau:Ở chọn lọc 1 lần thì so sánh giống “chọn lọc hàng loạt” với giống khởi đầu và giống đối chứng, nếu hơn giống ban đầu, bằng hoặc hơn giống đối chứng thì không cần chọn lọc hai lần Còn chọn lọc hàng loạt 2 lần củng thực hiện như chọn lọc hàng loạt 1 lần nhưng trên ruộng giống năm thứ II, gieo trồng giống chọn “ chọn lọc hàng loạt” để chọn cây ưu tú.

Kết luận:

Chọn lọc hàng loạt là dựa trên kiểu hình chọn ra một nhóm cá thể phù hợp nhất với mục tiêu chọn lọc để làm giống.

*Hoạt động 3: Tìm hiểu chọn lọc cá thể

HS:Quan sát hình vẽ và đọc thông tin sgk, trao đổi nhóm HS:Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Trang 13

*Hoạt động 3:Tìm hiểu chọn lọc cá thể

GV:Y/c hs đọc thông tin, quan sát H 36.2

thảo luận câu hỏi sau:

?Thế nào là chọn lọc cá thể

GV:Gọi hs trả lời

GV:Hướng dẫn hs quan sát hình: Ở năm I,

trên ruộng chọn giống khởi đầu (I), chọn

ra những cá thể tốt nhất Hạt của mỗi cây

được gieo riêng thành dòng để so sánh

(năm II) Các dòng chọn lọc cá thể (3, 4,

5, 6) được so sánh với nhau, so sánh với

giống khởi đầu (2) và giống đối chứng (7)

sẽ cho phép chọn được dòng tốt nhất

GV:Nhận xét

Kết luận

* Chọn lọc cá thể là chọn lấy một số ít cá thể tốt, nhân lên một cách riêng rẽ theo từng dòng Nhờ đó, kiểu gen của mỗi cá thể được kiểm tra.

4.Củng cố

a.Phương pháp chọn lọc hàng loạt một lần và hai lần được tiến hành như thế nào, có ưu nhược điểm

gì và thích hợp với loại đối tượng nào?

b.Phương pháp chọn lọc cá thể được tiến hành như thế nào, có ưu, nhược điểm gì so với phương pháp chọn lọc hàng loạt và thích hợp với đối tượng nào?

5.Dặn dò: Học bài và chuẩn bị bài mới: “Thành tựu chọn giống ở Việt Nam”

a.Trong chọn giống cây trồng, người ta đã sử dụng những phương pháp nào? Phương pháp nào được xem là cơ bản?Cho ví dụ minh hoạ kết quả của mỗi phương pháp đó?

b.Trong chọn giống vật nuôi, chủ yếu người ta dùng phương pháp nào? Tại sao? Cho ví dụ?

c.Thành tựu nổi bật nhất trong công tác chọn giống cây trồng, vật nuôi ở Việt Nam ở lĩnh vực nào?

Ngµy so¹n 18 th¸ng 1 n¨m 2014

Tiết 41: THỰC HÀNH:TẬP DƯỢT THAO TÁC GIAO PHẤN

I.MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1.Kiến thức:

-Thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn

2.Kĩ năng:

-Rèn kĩ năng thực hành hai lúa bằng phương pháp cắt vỏ trấu

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

+GV:Giáo án, sgk, Tranh phóng to H 38 sgk

*Hai giống lúa và hai giống ngô cùng thời gian sinh trưởng, nhưng khác nhau rõ rệt về chiều cao cây, màu sắc, kích thước hạt

*Kéo, kẹp nhỏ, bao cách li, ghim, cọc cắm, nhãn ghi công thức lai, chậu vại để trồng cây(đối với lúa)

+HS:Dụng cụ học tập

III.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1.Ổån định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Trang 14

a.Trong chọn giống cây trồng, người ta đã sử dụng những phương pháp nào? Phương pháp nào được xem là cơ bản?Cho ví dụ minh hoạ kết quả của mỗi phương pháp đó?

b.Trong chọn giống vật nuôi, chủ yếu người ta dùng phương pháp nào? Tại sao? Cho ví dụ?

c.Thành tựu nổi bật nhất trong công tác chọn giống cây trồng, vật nuôi ở Việt Nam ở lĩnh vực nào?

3.Bài mới

*Hoạt động 1:Quan sát thao tác giao phấn

GV:Chia lớp thành các nhóm thí nghiệm

GV:Chỉ trên tranh phóng to H38 sgk giảng giải cho

hs:các kĩ năng chọn cây, bông hoa, bao cách li và

dụng cụ dùng để giao phấn

GV:Y/c hs biểu diễn kĩ năng giao phấn trước lớp

*Hoạt động 2:Tập dượt thao tác giao phấn

GV:Chuẩn bị các khóm lúa dùng làm mẹ từ hôm

trước có thể đánh lúa vào chậu để đưa đến lớp

GV:Y/c các nhóm bắt bầu thực hành

*Lưu ý: Cần cẩn thận, khéo léo trong công tác khử

đực, bao bông bằng giấy bóng mờ để tránh giao phấn

và tổn thương các hoa để bị cắt một phần vỏ trấu

Chọn bông lúa của cây làm bố có hoa nở để rũ phấn

vào nhuỵ của hoa đã khử đực thì có hiệu quả cao

GV:Theo dõi hướng dẫn hs cách làm

*Hoạt động 1: Quan sát thao tác giao phấn

HS:HS quan sát hình vẽ, trao đổi nhóm để nắm kĩcác kĩ năng cần trong giao phấn cho cây Gồm có:Cắt vỏ trấu để lộ nhị đực, dùng kẹp để rút bỏ nhị đực, bao bông lúa bằng giấy kính mờ, nhẹ tay nâng bông lúa cho phấn ra khỏi chậu nước và lắc nhẹ lên bông lúa để khử đực, bao bằng giấy kính mờ và buộc thẻ có ghi ngày tháng, người thực hiện, công thức lai

*Hoạt động 2:Tập dượt thao tác giao phấn

HS: Thực hiện các thao tác giao phấn theo c sự chỉ dẫn của gv

HS:Cử đại diện chuẩn bị báo cáo kết quả thực hành

4.Cũng cố

a.GV cho một vài hs nhắc lại tiến trình thao tác giao phấn

b.HS viết kết quả thực hiện các thao tác giao phấn

5.Dặn dò:

*Chuẩn bị bài mới “Thực hành:Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng”

+Đọc kĩ và nghiên cứu trước nội dung tiến hành thí nghiệm

Ngµy so¹n 10 th¸ng 2 n¨m 2014

Tiết 42: THỰC HÀNH:TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ

CÂY TRỒNGI.MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1.Kiến thức:

-Hs sưu tầm tài liệu theo chủ đề

-Trưng bày tư liệu theo chủ đề

Trang 15

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

+GV:Giáo án, sgk, bảng phụ ghi nội dung bảng 39 Tranh ảnh, sách báo dùng để tìm hiểu thành tựu

chọn cây trồng và vật nuôi

+HS:Dụng cụ học tập

III.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1.Ổån định lớp

2.Kiểm tra bài cũ(Thông qua)

3.Bài mới

*Hoạt động 1:Sắp xếp các tranh theo chủ đề

GV:Yêu cầu các nhóm sắp xếp các tranh của

nhóm(mang theo) theo chủ đề

GV:Nhận xét

*Hoạt động 2:Quan sát, phân tích các tranh

GV:Y/c hs quan sát, phân tích các tranh và so sánh

với kiến thức đã học để thực hiện phần lệnh sgk

GV:Nhận xét, bổ sung và treo bảng phụ ghi đáp án

bảng 39 sgk

*Hoạt động 1: Sắp xếp các tranh theo chủ đề

HS:Trao đổi nhóm và sắp xếp các tranh theo chủ đề:

-Thành tựu chọn giống vật nuôi, có đánh số thứ tự các tranh

-Thành tựu chọn giống cây trồng, có đánh số thứ tự các tranh

*Hoạt động 2: Quan sát, phân tích các tranh

HS: Quan sát tranh, trao đổi nhóm, cử đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

HS:Ghi kết quả vào bảngHS:Nhận xét, bổ sung

4.Cũng cố

a.GV yêu cầu hs trình bày tóm tắt về thành tựu chọn giống cây trồng và thành tựu chọn giống vật

nuôi

b.Cho biết ở địa phương em hiện đang nuôi, trồng những giống mới nào?

5.Dặn dò:Chuẩn bị bài mới: “Môi trường và các nhân tố sinh thái”

*Chuột sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau:mức độ

ngập nước, kiến, độ dốc của đất, nhiệt độ không khí, ánh sáng, độ ẩm không khí, rắn hổ mang, áp

suất không khí, cây gỗ, gỗ mục, gió thổi, cây cỏ, thảm lá khô, sâu ăn lá, độ tơi xốp của đất, lượng

mưa Hãy sắp xếp các nhân tố đó vào từng nhóm nhân tố sinh thái

Ngµy so¹n 10 th¸ng 2 n¨m 2014

PHẦN II: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG CHƯƠNG I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG Tiết 43: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁII.MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1.Kiến thức:

-Nêu được khái niệm môi trường sống và các loại môi trường sống của sinh vật

-Phân biệt được các nhân tố sinh thái

2.Kĩ năng:

Trang 16

Rèn kĩ năng quan sát so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm, phân tích để thu nhận kiến thức từ hình vẽ

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

+GV:Giáo án, sgk Tranh phóng to H 41.1-2 sgk

+HS:Dụng cụ học tập

III.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1.Ổån định lớp

2.Kiểm tra bài cũ(Thông qua)

3.Bài mới

*Hoạt động 1:Tìm hiểu môi trường sống

của sinh vật

GV:Treo tranh phóng to H 41.1 sgk cho hs

quan sát và y/c các em đọc sgk để trả lời

câu hỏi:

?Môi trường sống là gì

?Điền tiếp nội dung vào ô trống bảng 41.1

sgk sao cho phù hợp

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét bổ sung:Có 4 loại môi trường

chủ yếu của sinh vật là:môi trường nước,

môi trường lồng đất, môi trường mặt đất,

không khí và môi trường sinh vật

*Hoạt động 2:Tìm hiểu các nhân tố sinh

thái của môi trường

GV: Y/c các em đọc sgk để trả lời câu hỏi ở

phần lệnh

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung:Aûnh hưởng của các

nhân tố sinh thái tới sinh vật tuỳ thuộc vào

mức độ của chúng

*Hoạt động 1: Tìm hiểu môi trường sống của sinh vật

HS:Quan sát tranh, nghiên cứu sgk và thảo luận theo nhóm, cử đại diện trình bày ý kiến của nhóm

HS: Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

*Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng.

*Bảng về môi trường sống của sinh vật:

STT Tên sinh vật Môi trường sống

1 Cây hoa hồng Đất và không khí

4 Chim sẻ Mặt đất và không khí

sinh

Nhân tố hữu sinhNhân tố con người Nhân tố các sinhvật khácAùnh sáng Khai thác thiênnhiên Cạnh tranhNhiệt độ Xây dựng nhà, cầuđường Hữu sinhNước Chăn nuôi, trồngtrọt Cộng sinhĐộ ẩm Tàn phá môitrường Hội sinh

Šnh*Nhân tố sinh thái là yếu tố của môi trường tác động tới sinh

Trang 17

*Hoaùt ủoọng 3:Tỡm hieồu giụựi haùn sinh thaựi

GV:Treo tranh phoựng to H 41.2 sgk cho hs

quan saựt vaứ y/c caực em ủoùc sgk ủeồ traỷ lụứi

caõu hoỷi:

?Theỏ naứo laứ giụựi haùn sinh thaựi

GV:Goùi 1 hs traỷ lụứi

GV:Nhaọn xeựt, boồ sung

-Giụựi haùn sinh thaựicoự aỷnh hửụỷng nhử theỏ

naứo ủeỏn sửù phaõn boỏ cuỷa sinh vaọt?

-Naộm ủửụùc giụựi haùn sinh thaựi ủieàu naứy coự yự

nghúa gỡ trong chaờn nuoõi troàng troùt?

vaọt Caực nhaõn toỏ sinh thaựi ủửụùc chia thaứnh 2 nhoựm:Nhoựm nhaõn toỏ sinh thaựi voõ sinh vaứ nhoựm nhaõn toỏ sinh thaựi hửừu sinh Nhoựm nhaõn toỏ sinh thaựi hửừu sinh bao goàm nhaõn toỏ sinh thaựi con ngửụứi vaứ nhaõn toỏ sinh thaựi caực sinh vaọt khaực.

*Hoaùt ủoọng 3:Tỡm hieồu giụựi haùn sinh thaựi

HS:Quan saựt tranh, nghieõn cửựu sgk vaứ thaỷo luaọn theo nhoựm, cửỷ ủaùi dieọn trỡnh baứy yự kieỏn cuỷa nhoựm

HS: Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung

*Giụựi haùn chũu ủửùng cuỷa cụ theồ sinh vaọt ủoỏi vụựi moọt nhaõn toỏ sinh thaựi nhaỏt ủũnh goùi laứ nhaõn toỏ sinh thaựi.

4.Cuỷng coỏ:

a.Quan saựt trong lụựp hoùc vaứ ủieàn theõm nhửừng nhaõn toỏ sinh thaựi taực ủoọng tụựi vieọc hoùc taọp vaứ sửực khoeỷ

cuỷa hoùc sinh vaứo baỷng sau:

STT Nhaõn toỏ sinh thaựi Mửực ủoọ taực ủoọng

b.Khi ta ủem moọt caõy phong lan tửứ trong rửứng raọm veà troàng ụỷ vửụứn nhaứ, nhửừng nhaõn toỏ sinh thaựi cuỷa

moõi trửụứng taực ủoọng leõn caõy phong lan seừ thay ủoồi Em haừy cho bieỏt nhửừng thay ủoồi cuỷa caực nhaõn toỏ

sinh thaựi ủoự?

5.Daởn doứ:Hoùc baứi - Chuaồn bũ caực caõu hoỷi cuỷa “Aỷnh hửụỷng cuỷa aựnh saựng leõn ủụứi soõng sinh vaọt”

a.Neõu sửù khaực nhau giửừa thửùc vaọt ửa saựng vaứ ửa boựng?

b.Aựnh saựng coự aỷnh hửụỷng tụựi ủoọng vaọt nhử theỏ naứo?

H

ớng dẫn về nhà :

Câu 1; Nhân tố vô sinh (độ dốc,nhiệt độ ,ánh sáng ,độ ẩm, gỗ mục, gió thổi, thảm lá khô )khi các nhân

tố đó tác động đến đời sống sinh vật.Nhân tố sinh thái hữu sinh(kiến , rắn ,hỗ mang, cây gỗ, cây cỏ, sâu ănlá cây )trong quá trình sống các nhân tố đó ảnh hởng tới các sinh vật xung quanh

Câu 2: Các nhân tố sinh thái trong lớp học nh;ánh sáng, nhiệt độ ,tiếng ồn mức độ tác động của chúng

tới việc đọc sách,lắng nghe lời giảng,trao đổi nhóm trong lớp

Câu 3: Cây phong lan sống trong rừng rậm thờng ở dới tán rừng nên ánh sáng chiếu vò cây thờng yếu

,nh-ng khi chuyển về nhà cây cối mọc tha hơn nên ánh sá,nh-ng chiếu vào cây mạnh ,độ ẩm tro,nh-ng rừ,nh-ng cao hơn

trong vờn nhiệt độ trong rừng ổn định hơn

Ngày soạn 15 tháng 2 năm 2014 Tieỏt 44: AÛNH HệễÛNG CUÛA AÙNH SAÙNG LEÂN ẹễỉI SOÁNG SINH VAÄT

I.MUẽC TIEÂU BAỉI DAẽY:

1.Kieỏn thửực:

-Neõu ủửụùc sửù aỷnh hửụỷng cuỷa nhaõn toỏ aựnh saựng ủeỏn caực ủaởc ủieồm hỡnh thaựi, giaỷi phaồu, sinh lớ vaứ taọp

tớnh cuỷa sinh vaọt

Giaỷi thớch ủửụùc sửù thớch nghi cuỷa sinh vaọt

-2.Kú naờng:

Trang 18

Rèn kĩ năng quan, phân tích để thu nhận kiến thức từ hình vẽ.

3.Thái độ:

Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

+GV:Tranh phóng to H 42.1-2 sgk

+HS:Dụng cụ học tập

III.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1.Ôån định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

a.Quan sát trong lớp học và điền thêm những nhân tố sinh thái tác động tới việc học tập và sức khoẻ của học sinh vào bảng sau:

STT Nhân tố sinh thái Mức độ tác động

b.Khi ta đem một cây phong lan từ trong rừng rậm về trồng ở vườn nhà, những nhân tố sinh thái của môi trường tác động lên cây phong lan sẽ thay đổi Em hãy cho biết những thay đổi của các nhân tố sinh thái đó?

3.Bài mới

*Hoạt động 1:Tìm hiểu ảnh hưởng

ánh sáng lên đời sống thực vật

GV:Treo tranh phóng to (hoặc bấm

máy chiếu lên màng hình) H 42.1-2

sgk cho hs quan sát và y/c các em đọc

sgk, thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi

ở phần lệnh

GV:Gợi ý:So sánh cây ưa sống nơi ánh

sáng mạnh(nơi trống trải) với cây nơi

ánh sáng yếu (cây mọc thành khóm

gần nhau)

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét bổ sung:Thực vật được

chia thành nhiều nhóm:

+Nhóm cây ưa sáng:sống nơi quang

đãng

+Nhóm cây ưa bóng:sống nơi ánh sáng

yếu

*Hoạt động 2: Tìm hiểu ảnh hưởng

*Hoạt động 1: Tìm hiểu ảnh hưởng ánh sáng lên đời sống thực vật

HS:Quan sát tranh, nghiên cứu sgk và thảo luận theo nhóm, cử đại diện trình bày ý kiến của nhóm

HS: Các nhóm khác nhận xét, bổ sungNhững đặc điểm

cây Số lượng cành câynhiều Cành cây ítThân Thân cây thấp Thân cây cao trung

bình hoặc cao

Đặc điểm sinh lí

HS:Nhận xét, bổ sung

* Aùnh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm thay đổi những đặc điểm hình thái, sinh lí thực vật Mỗi loại cây thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau Có nhóm cây ưa sáng và nhóm cây ưa bóng.

*Hoạt động 2: Tìm hiểu ảnh hưởng ánh sáng lên đời sống

Trang 19

aựnh saựng leõn ủụứi soỏng ủoọng vaọt

GV:Y/c hs ủoùc thoõng tin trong sgk,

thaỷo luaọn nhoựm vaứ hoaứn thaứnh caực caõu

hoỷi ụỷ phaàn leọnh

GV:Goùi hs traỷ lụứi

GV:Nhaọn xeựt boồ sung

-Nhụứ coự khaỷ naờng ủũnh hửụựng di

chuyeồn nhụứ aựnh saựng maứ ủoọng vaọt coự

theồ di chuyeồn ủi raỏt xa

-ẹoọng vaọt ủửụùc chia thaứnh 2 nhoựm

thớch nghi vụựi caực ủieàu kieọn chieỏu saựng

khaực nhau:

+Nhoựm ủoọng vaọt ửa saựng:Goàm nhửừng

ủoọng vaọt hoaùt ủoọng ban ngaứy

+ Nhoựm ủoọng vaọt ửa toỏi:Goàm nhửừng

ủoọng vaọt hoaùt ủoọng ban ủeõm, soỏng

trong hang, trong loứng ủaỏt, ủaựy bieồn

GV:Nhaọn xeựt  Keỏt luaọn

-Ngửụứi ta ửựng duùng aỷnh hửụỷng cuỷa

nhaõn toỏ aựnh saựng trong chaờn nuoõi nhử

theỏ naứo?

ủoọng vaọt

HS:ẹoọc laọp nghieõn cửựu sgk, thaỷo luaọn nhoựm vaứ traỷ lụứiHS:Nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung

*Kieỏn seừ ủi theo hửụựng coự aựnh saựng do gửụng phaỷn chieỏu.

*Aựnh saựng aỷnh hửụỷng tụựi khaỷ naờng ủũnh hửụựng di chuyeồn cuỷa ủoọng vaọt.

*Aựnh saựng aỷnh hửụỷng ủeỏn ủụứi soỏng ủoọng vaọt, taùo ủieàu kieọn cho ủoọng vaọt nhaọn bieỏt caực vaọt vaứ ủũnh hửụựng di chuyeồn trong khoõng gian Aựnh saựng laứ nhaõn toỏ aỷnh hửụỷng tụựi hoaùt ủoọng, khaỷ naờng sinh trửụỷng vaứ sinh saỷn cuỷa ủoọng vaọt Coự nhoựm ủoọng vaọt

ửa saựng vaứ coự nhoựm ủoọng vaọt ửa toỏi.

4.Cuỷng coỏ:

a.Dửùa vaứo caực caõu hoỷi gụùi yự dửụựi ủaõy, haừy giaỷi thớch vỡ sao caực caứnh caõy phớa dửụựi cuỷa caõy soỏng trongrửứng laùi sụựm bũ ruùng?

-Aựnh saựng maởt trụứi chieỏu vaứo caứnh caõy phớa treõn vaứ caứnh caõy phớa dửụựi khaực nhau nhử theỏ naứo?

-Khi laứ caõy bũ thieỏu aựnh saựng thỡ khaỷ naờng quang hụùp cuỷa laự caõy bũ aỷnh hửụỷng nhử theỏ naứo?

b.Aựnh saựng coự aỷnh hửụỷng tụựi ủoọng vaọt nhử theỏ naứo?

5.Daởn doứ: Veà nhaứ hoùc baứi – Chuaồn bũ caực caõu hoỷi cuỷa “Aỷnh hửụỷng cuỷa nhieọt ủoọ vaứ ủoọ aồm leõn ủụứi soỏng sinh vaọt”

a.Nhieọt ủoọ cuỷa moõi trửụứng coự aỷnh hửụỷng tụựi ủaởc ủieồm hỡnh thaựi vaứ sinh lớ cuỷa sinh vaọt nhử teỏ naứo?

b.Trong hai nhoựm sinh vaọt haống nhieọt vaứ bieỏn nhieọt, sinh vaọt thuoọc nhoựm naứo coự khaỷ naờng chũu ủửùng cao vụựi sửù thay ủoồi nhieọt ủoọ cuỷa moõi trửụứng? Taùi sao?

c.Haừy so saựnh ủaởc ủieồm khaực nhau giửừa hai nhoựm caõy ửa aồm vaứ chũu haùn

H

ớng dẫn về nhà :

Câu 1: Dựa vào hoạt động I trả lời.

Câu 2: Cây a sáng :Cây xà cừ,cây thông, Cây a bóng nh cây vạn niên thanh

Câu 3: Cây mọc trong rừng có ánh sáng mặt trời chiếu vào cành cây phía trên nhiều hơn cành cây phía

d-ới Khi tán lá cây bị thiếu ánh sáng thì khả năng quang hợp của lá cây yếu ,tạo đợc ít chất hữu cơ,lợng

chất hữu cơ không đủ bù lợng tiêu hao do hô hấp và khả năng lấy nớc kém nên cành phía dới bị héo và rụng sớm

Ngày soạn 16 tháng 2 năm 2014

Tieỏt 45: AÛNH HệễÛNG CUÛA NHIEÄT ẹOÄ VAỉ ẹOÄ AÅM LEÂN ẹễỉI SOÁNG SINH VAÄTI.MUẽC TIEÂU BAỉI DAẽY:

1.Kieỏn thửực:

Trang 20

-Nêu được sự ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm đến đặc điểm hình thái sinh lí và tập

tính của sinh vật

-Giải thích được sự thích nghi của sinh vật

2.Kĩ năng:

Rèn kĩ năng quan sát, kĩ năng hoạt động nhóm, phân tích để thu nhận kiến thức từ hình vẽ

3.Thái độ:

Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

+GV:Giáo án, sgk, Tranh phóng to H 43.1-3 sgk

+HS:Dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập ở nhà

III.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1.Ổån định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

a.Dựa vào các câu hỏi gợi ý dưới đây, hãy giải thích vì sao các cành cây phía dưới của cây sống trong

rừng lại sớm bị rụng?

-Aùnh sáng mặt trời chiếu vào cành cây phía trên và cành cây phía dưới khác nhau như thế nào?

-Khi là cây bị thiếu ánh sáng thì khả năng quang hợp của lá cây bị ảnh hưởng như thế nào?

b.Aùnh sáng có ảnh hưởng tới động vật như thế nào?

3.Bài mới

*Hoạt động 1:Tìm hiểu ảnh hưởng của

nhiệt độ lên đời sống sinh vật

GV:Treo tranh phóng to H 43.1-2sgk cho

hs quan sát và yêu cầu các em đọc thông

tin sgk để hoàn thành phần lệnh

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung:Đa số sinh vật

sống trong phạm vi nhiệt độ từ 0oC đến

50oC Tuy nhiên cũng có một số sinh vật

sống được ở nhiệt độ rất cao(vi khuẩn

suối nước nóng) hoặc nhiệt độ rất

thấp( ấu trùng sâu ngô chịu được nhiệt

độ –27oC

GV:Y/c hs hoàn thành bảng sgk

GV:Gọi đại diện nhóm hoàn thành bảng

GV:Nhận xét, bổ sung

*Hoạt động 1: Tìm hiểu ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật

HS:Quan sát tranh, đọc thông tin sgk, thảo luận nhóm, cử đại diện nhóm trình bày

HS:Khác nhận xét

*Nhiệt độ ảnh hưởng tới quang hợp và hô hấp của thực vật: Cây chỉ quang hợp và hô hấp tốt ở nhiệt độ 20 o C-30 o C Cây ngừng quang hợp và hô hấp ở nhiệt độ quá thấp(0 o C) hoặc quá cao (40 o C)

HS:Độc lập nghiên cứu sgk, trao đổi nhóm, tìm các cụm từ phù hợp điền bào ô trống để hoàn thành bảng

Nhóm sinh vật Tên sinh vật Môi trường sốngSinh vật biến

nhiệt

-Cây ngô-Vi khuẩn cố định đạm

-Trùng roi

-Ruộng ngô-Rễ cây họ Đậu-Ao hồ, vũng nước động

Trang 21

*Hoạt động 2:Tìm hiểu ảnh hưởng của

độ ẩm lên đời sống sinh vật

GV:Treo tranh phóng to vat 43.3 sgk chỉ

cho hs quan sát và hướng dẫn hs nghiên

cứu sgk, thảo luận nhóm để hoàn thành

phần lệnh

GV:Gọi hs hoàn thành bảng

GV:Nhận xét

GV:y/c hs rút ra kết luận

Sinh vật hằng nhiệt

-Gà-Lợn

-Rừng và trong nhà

- Rừng và trong nhà

*Hoạt động 2:Tìm hiểu ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật

HS:Quan sát H 43.3 sgk và đọc sgk, thảo luận theo nhóm, cử đại diện hoàn thành bảng ở phần lệnh

HS:Các nhóm khác nhận xét, bổ sungCác nhóm sinh

Thực vật ưaẩm

-Cây lúa nước-Cây cói-Cây dương xỉ-Cây ráy

-Ruộng lúa nước-Bãi ngập ven rừng-Dưới tán rừng

- Dưới tán rừng

Thực vật chịuhạn

-Cây lá bỏng-Cây xương rồng-Cây thông-Cây phi lao

-Trong vườn nơi khô-Bãi cát

-Trên đồi-Bãi cát ven biển

Động vật ưaẩm

-Giun đất-Eách Nhái-Con sên

-Trong đất-Ven bờ nước Ao hồ-Khu vực ẩm ướt trong rừng, vườn

Động vật ưakhô

-Thằn lằn-Lạc đà

-Vùng cát khô-Sa mạc

*Thực vật và động vật đều mang nhiều đặc điểm sinh thái thích nghi với môi trường có độ ẩm khác nhau Thực vật được chia thành hai nhóm:Thực vật ưa ẩm và chịu hạn Động vật cũng có hai nhóm:Động vật ưa ẩm và ưa khô.

4.Củng cố

*Sắp xếp các sinh vật tương ứng với từng nhóm sinh vật

Các nhóm sinh vật Trả lời Các sinh vật

1.Sinh vật biến nhiệt

2.Sinh vật hằng nhiệt

1………

2………

a.Vi sinh vật, rêub.Ngan, ngỗngc.Cây khếd.Cây míte.Hổ, báo, lợng.Tôm, cua

5.Dặn dò: Học bài và chuẩn bị bài mới: “Aûnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật”

a.Các sinh vật cùng loài hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau trong những điều kiện nào?

b.Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng tự tỉa ở thực vật là mối quan hệ gì?Trong điều kiện nào

hiện tượng tự tỉa diễn ra mạnh mẽ?

Trang 22

c.Haừy tỡm theõm caực vớ duù minh hoaù quan heọ hoó trụù vaứ ủoỏi ủũch cuỷa caực sinh vaọt khaực loaứi Trong caực

vớ duù ủoự, nhửừng sinh vaọt naứo laứ sinh vaọt ủửụùc lụùi vaứ bũ haùi?

H

ớng dẫn về nhà :

Câu 1: Dựa vào bảng hoạt động I: Moóiloài sinh vật chỉ sống đợc trong 1 giới hạn nhiệt độ nhất định,nhiệt

độ ảnh hởng tới đặc điểm hình thái(thực vật rụng lá,có lớp bần dày,vảy mỏng bao bọc chồi lá,động vật có lông dày )ảnh hởng tới hoạt động sinh lí(quang hợp, hô hấp ) tập tính(động vật ngủ đông,tránh nóng )

Câu 2: Cây sống nơi ẩm ớt và thiếu ánh sáng có phiến lá rộng và mỏng ,mô dậu kém phát triển Cây sống

nơi ẩm ớt nhiều ánh sáng có phiến lá hẹp ,mô dậu phát triển ,cây sống nơi khô hạn cơ thể mọng nớc

Ngày soạn 22 tháng 2 năm 2014

Tieỏt 46: AÛNH HệễÛNG LAÃN NHAU GIệếA CAÙC SINH VAÄTI.MUẽC TIEÂU BAỉI DAẽY:

1.Kieỏn thửực:

-Neõu ủửụùc theỏ naứo laứ nhaõn toỏ sinh vaọt

-Trỡnh baứy ủửụùc quan heọ giửừa caực sinh vaọt cuứng loaứi vaứ khaực loaứi

2.Kú naờng:

-Reứn kú naờng quan saựt tranh, phaõn tớch thu nhaọn kieỏn thửực tửứ hỡnh veừ

-Kú naờng hoaùt ủoọng nhoựm

II PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC:

+GV:Giaựo aựn, sgk, Tranh phoựng to H 44.1-3 sgk

+HS:Duùng cuù hoùc taọp, chuaồn bũ baứi taọp ụỷ nhaứ

III.TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG:

1.Oồn ủũnh lụựp

2.Kieồm tra baứi cuừ

a.Nhieọt ủoọ cuỷa moõi trửụứng coự aỷnh hửụỷng tụựi ủaởc ủieồm hỡnh thaựi vaứ sinh lớ cuỷa sinh vaọt nhử teỏ naứo?b.Trong hai nhoựm sinh vaọt haống nhieọt vaứ bieỏn nhieọt, sinh vaọt thuoọc nhoựm naứo coự khaỷ naờng chũu ủửùng cao vụựi sửù thay ủoồi nhieọt ủoọ cuỷa moõi trửụứng? Taùi sao?

c.Haừy so saựnh ủaởc ủieồm khaực nhau giửừa hai nhoựm caõy ửa aồm vaứ chũu haùn

3.Baứi mụựi

*Hoaùt ủoọng 1:Tỡm hieồu quan heọ cuứng

loaứi

GV:Treo tranh phoựng to H 41.1 sgk vaứ y/c

hs ủoùc sgk, thaỷo luaọn nhoựm ủeồ hoaứn

thaứnh phaàn leọnh

GV:Goùi ủaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi

G

V

GV:Nhaọn xeựt vaứ boồ sung:Moói sinh vaọt

soỏng trong maõu thuaồn ủeàu trửùc tieỏp hoaởc

*Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu quan heọ cuứng loaứi

HS:HS quan saựt hỡnh veừ vaứ ủoùc thoõng tin thaỷo luaọn nhoựm HS:ẹaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi, caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung

*Khi coựgioự baừo, thửùc vaọt soỏng chuùm thaứnh nhoựm coự taực duùng giaỷm bụựt sửực thoồi cuỷa gioự, laứm caõy khoõng bũ ủoó.

*ẹoọng vaọt soỏng thaứnh baày ủaứn coự lụùi trong tỡm kieỏm thửực aờn, phaựt hieọn keỷ thuứ nhanh hụn vaứ tửù veọ toỏt hụn.

Hieọn tửụùng caự theồ taựch ra khoỷi nhoựm, laứm giaỷm nheù caùnh tranh giửừa caực caự theồ, haùn cheỏ sửù caùn kieọt nguoàn thửực aờn trong vuứng.

*Caực sinh vaọt cuứng loaứi soỏng gaàn nhau, lieõn heọ vụựi nhau, hỡnh thaứnh neõn nhoựm caự theồ Caực sinh vaọt trong moọt nhoựm thửụứng hoồ trụù hoaởc caùnh tranh laón nhau.

Trang 23

giaựn tieỏp aỷnh hửụỷng tụựi caực sinh vaọt khaực

ụỷ xung quanh

*Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu quan heọ khaực

loaứi

GV:Treo tranh phoựng to H 41.2-3sgk vaứ

y/c hs ủoùc sgk, thaỷo luaọn nhoựm ủeồ hoaứn

thaứnh phaàn leọnh

GV:Goùi ủaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi

GV:Nhaọn xeựt, boồ sung  Keỏt luaọn veà moỏi

quan heọ khaực loaứi

*Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu quan heọ khaực loaứi

HS: ẹoùc thoõng tin trong sgk vaứ quan saựt , thaỷo luaọn nhoựmủeồ hoaứn thaứnh phaàn leọnh

HS:ẹaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi

+Quan heọ coọng sinh:Taỷo vaứ naỏm……,Vi khuaồn trong noỏt reó

+Quan heọ kớ sinh:Raọn, beựt vaứ traõu………, Giun ủuừa………

HS:Nhaọn xeựt, boồ sung HS:Keỏt luaọn:

*Quan heọ coọng sinh:Sửù hụùp taực cuứng coự lụùi giửừa caực loaứi sinh vaọt

*Quan heọ hoọi sinh:Sửù hụùp taực giửừa hai loaứi sinh vaọt, trong ủoự moọt beõn coự lụùi coứn beõn kia khoõng coự lụùi vaứ cuừng khoõng coự haùi.

*Quan heọ caùnh tranh:caực sinh vaọt khaực loaứi tranh giaứnh nhau thửực aờn, nụi ụỷ vaứ caực ủieàu kieọn soỏng khaực cuỷa moõi trửụứng Caực loaứi kỡm haừm sửù phaựt trieồn cuỷa nhau.

*Quan heọ kớ sinh:Sinh vaọt soỏng nhụứ treõn cụ theồ cuỷa sinh vaọt khaực, laỏy caực chaỏt dinh dửụừng, maựu…tửứ sinh vaọt ủoự.

*Quan heọ sinh vaọt aờn sinh vaọt khaực:Goàm caực trửụứng hụùp:ẹoọng vaọt aờn thũt con moài, ủoọng vaọt aờn thửùc vaọt, thửùc vaọt baột saõu boù………

4.Cuỷng coỏ

a.Caực sinh vaọt cuứng loaứi hoó trụù hoaởc caùnh tranh laón nhau trong nhửừng ủieàu kieọn naứo?

b.Quan heọ giửừa caực caự theồ trong hieọn tửụùng tửù tổa ụỷ thửùc vaọt laứ moỏi quan heọ gỡ?Trong ủieàu kieọn naứo hieọn tửụùng tửù tổa dieón ra maùnh meừ?

c.Haừy tỡm theõm caực vớ duù minh hoaù quan heọ hoó trụù vaứ ủoỏi ủũch cuỷa caực sinh vaọt khaực loaứi Trong caực

vớ duù ủoự, nhửừng sinh vaọt naứo laứ sinh vaọt ủửụùc lụùi vaứ bũ haùi?

Câu 1;Các sinh vật hỗ trợ và canh tranh lẫn nhau trong nhữnh điều kiện:

+Hỗ trợ khi sinh vật sống với nhau thành nhóm tại nơi có diện tích hoặc thể tích hợp lí và có nguồn sống

đầy đủ

+Cạnh tranh khi gặp điều kiện bất lợi nh số lợng cá thể quá cao dẫn tới thiếu thức ăn ,nơi ở

Câu2:Tự tỉa tha là kết quả của cạnh tranh cùng loài và khác loài ,xuất hiện mạnh mẽ khi cây mọc dày

,thiếu ánh sáng

Câu 4: Cần trồng cây và nuôi động vật với mật độ hợp lí ,áp dụng các kỷ thuật tỉa tha đối với thực vật

hoặc tách đàn đối với động vật khi cần thiết ,cung cấp thức ăn đầy đủ,vệ sinh môi trờng sạch sẽ

Trang 24

Ngµy so¹n 22 th¸ng 2 n¨m 2014

Tiết 47: THỰC HÀNH:TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT

SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT(tiết 1)

I.MỤC TIÊU BÀI DẠY:

-Rèn kĩ năng quan sát, phân tích để thu nhận kiến thức từ các đối tượng trực quan

-GD lòng yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

+GV:Giáo án, sgk

-Kẹp ép giấy, giấy báo, kéo cắt cây, giấy kẻ li có kích thước mỗi ô lớn 1 cm2, trong ô lớn có các ô nhỏ 1mm, bút chì.Dụng cụ đào đất nhỏ

-Vợt bắt côn trùng, lọ hoặc túi nilon đựng động vật nhỏ

+HS:Dụng cụ học tập

III.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1.Ổån định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

a.Các sinh vật cùng loài hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau trong những điều kiện nào?

b.Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng tự tỉa ở thực vật là mối quan hệ gì?Trong điều kiện nào hiện tượng tự tỉa diễn ra mạnh mẽ?

c.Hãy tìm thêm các ví dụ minh hoạ quan hệ hỗ trợ và đối địch của các sinh vật khác loài Trong các

ví dụ đó, những sinh vật nào là sinh vật được lợi và bị hại?

3.Bài mới

*Hoạt động 1:Tìm hiểu môi trường sống

của sinh vật

GV:Chia nhóm cho hs (mỗi nhóm 5-6 hs), mỗi

nhóm cử một nhóm trưởng để quản lí nhóm

mình

GV:Xác định đối tượng nghiên cứu điển hình,

nơi hs tự quan sát, nơi thu thập vật mẫu Y/c

hs dùng vợt để bắt các động vật nhỏ và quan

sát các sinh vật

GV:Y/c hs tổng kết:

?Số lượng sinh vật đã quan sát

*Hoạt động 1: Tìm hiểu môi trường sống của sinh vật

HS:Mang đấy đủ các phương tiện phục vụ cho quan sát và thực hành Tại nơi có nhiều cây xanh HS quan sát để nhận biết được các loài sinh vật và môi trường sống của chúng

Trang 25

?Có mấy loại môi trường sống đã quan sát

?Môi trường nào có số lượng sinh vật nhiều

nhất hoặc ít nhất HS:Sau đó hoàn thành bảng sgk sau khi quan sát

được

Tên sinh vật Môi trường sốngThực vật

Động vậtNấmĐịa y

4.Củng cố

a.Có mấy loại môi trường sống của sinh vật? Đó là những môi trường nào?

b.Hãy kể tên những yếu tố sinh thái ảnh hưởng tới đời sống sinh vật?

5.Dặn dò:Học bài

*Chuẩn bị bài mới “Quần thể sinh vật”

+Hãy lấy hai ví dụ chứng minh các cá thể trong quần thể hỗ trợ, cạnh tranh lẫn nhau?

Ngµy so¹n 23 th¸ng 2 n¨m 2014

Tiết 48: THỰC HÀNH:TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT

SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT(tiết 2)

I.MỤC TIÊU BÀI DẠY:

-Rèn kĩ năng quan sát, phân tích để thu nhận kiến thức từ các đối tượng trực quan

-GD lòng yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

+GV:Giáo án, sgk

-Kẹp ép giấy, giấy báo, kéo cắt cây, giấy kẻ li có kích thước mỗi ô lớn 1 cm2, trong ô lớn có các ô nhỏ 1mm, bút chì

-Vợt bắt côn trùng, lọ hoặc túi nilon đựng động vật nhỏ

-Dụng cụ đào đất nhỏ

+HS:Dụng cụ học tập

III.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1.Oån định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

a.Các sinh vật cùng loài hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau trong những điều kiện nào?

b.Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng tự tỉa ở thực vật là mối quan hệ gì?Trong điều kiện nào hiện tượng tự tỉa diễn ra mạnh mẽ?

Trang 26

c.Hãy tìm thêm các ví dụ minh hoạ quan hệ hỗ trợ và đối địch của các sinh vật khác loài Trong các

ví dụ đó, những sinh vật nào là sinh vật được lợi và bị hại?

3.Bài mới

*Hoạt động 1:Nghiên cứu hình thái của lá

cây…

GV:Y/c hs nghiên cứu hình thái của lá và

phân tích ảnh hưởng của ánh sáng tới hình

thái của lá

GV:Gợi ý:

*Đặc điểm của phiến lá:rộng(hay hẹp),

dài(hay ngắn), dày (hay mỏng), xanh sẫm

(hay nhạt)………

*Đặc điểm của lá chứng tỏ lá cây quan sát

là:Lá cây ưa sáng, ưa bóng, chìm trong

nước, nơi nước chảy, nước đứng và trên mặt

nước

*Hoạt động 2:Tìm hiểu môi trường sống

của động vật

GV:Y/c hs quan sát các động vật có trong

địa điểm thực hành và ghi chép các đặc

điểm

GV:Theo dõi, nhận xét

*Hoạt động 1: Nghiên cứu hình thái của lá cây…

HS:Tiến hành theo các bước:

+Bước 1:Mỗi hs độc lập quan sát 10 lá cây ở các môi trường khác nhau và ghi kết quả vào bảng

+Bước 2:Hs vẽ hình dạng phiến lá và ghi vào dưới hình (Tên cây, lá cây, ưa sáng……) Sau đó hs ép mẫu lá trongcặp ép cây để tập làm tiêu bản khô

HS:Nhận xét, bổ sung

STT Têncây sốngNơi

Đặcđiểmcủaphiếnlá

Các đặc điểmnày chứng tỏlá cây quansát là

Nhữngnhận xétkhác(nếu có)1

STT Tên động vật

Môi trường sống

Mô tả đặc điểm của động vật thích nghi với môi trường sống

12

………

4.Củng cố

c.Lá cây ưa sáng mà em đã quan sát có những đặc điểm hình thái như thế nào?

d Lá cây ưa bóng mà em đã quan sát có những đặc điểm hình thái như thế nào?

e.Các loài động vật mà em quan sát là thuộc nhóm động vật sống trong nước, ưa ẩm hay ưa khô? f.GV nhận xét giờ thực hành, đánh giá cho điểm

5.Dặn dò:Học bài

*Chuẩn bị bài mới “Quần thể sinh vật”

+Hãy lấy hai ví dụ chứng minh các cá thể trong quần thể hỗ trợ, cạnh tranh lẫn nhau?

Ngµy so¹n 2 th¸ng 3 n¨m 2014

CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI

Trang 27

Tiết 49: QUẦN THỂ SINH VẬTI.MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1.Kiến thức:

-Nêu được khái niệm quần thể, nêu ví dụ minh hoạ được quần thể sinh vật

-Nêu được những đặc trưng cơ bản của quần thể qua các ví dụ

2.Kĩ năng:

-Rèn kĩ năng thực hành và phân tích thu nhận kiến thức từ hình vẽ

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

+GV:Giáo án, sgk, Tranh phóng to H 47 sgk, phiếu học tập và bảng phụ ghi nội dung bảng 47.1 sgk +HS:Dụng cụ học tập

III.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1.Oån định lớp

2.Kiểm tra bài cũ (Thông qua)

3.Bài mới

*Hoạt động 1:Tìm hiểu thế nào là một

quần thể sinh vật

GV:Phát phiếu học tập ghi nội dung bảng

47.1 sgk và y/c hs điền dấu x vào ô trống để

đúng các ví dụ thuộc vào quần thể sinh vật

hay không phải quần thể sinh vật

GV:Theo dõi, nhận xét

GV:Y/c hs rút ra kết luận quần thể sinh vật

là gì?

GV:Nhận xét  Kết luận

*Hoạt động 2:Tìm hiểu những đặc trưng

cơ bản của quần thể

1.Tỉ lệ giới tính

GV:Y/c hs đọc thông tin sgk, thảo luận theo

nhóm để trả lời các câu hỏi sau:

?Thế nào là tỉ lệ giới tính

?Tỉ lệ giới tính có ý nghĩa gì

GV:Gọi đại diện trình bày

GV:Nhận xét, bổ sung

2.Thành phần nhóm tuổi

GV:Treo tranh phóng to H 47 sgk và y/c hs

đọc sgk, thảo luận nhóm để nêu lên được ý

nghĩa sinh thái của các nhóm tuổi

*Hoạt động 1: Tìm hiểu thế nào là một quần thể sinh vật

HS:Hoàn thành phiếu học tậpHS:Đại diện nhóm báo cáo kết quả hoàn thành bảng

47 sgk, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

*Quầnthể sinh vật: là 2, 5

*Không phải là quần thể sinh vật:1, 3, 4

Kết luận:

*Quần thể sinh vật bao gồm các ca 1thể cùng loài, cùng sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

*Hoạt động 2: Tìm hiểu những đặc trưng cơ bản của quần thể

2.Thành phần nhóm tuổi

HS:Quan sát tranh, thảo luận theo nhóm và cử đại diệnphát biểu ý kiến của nhóm Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

HS:Thống nhất ý kiến  Kết luận

*Nhóm trước sinh sản (phía dưới):Có vai trò chủ yếu

Trang 28

GV:Gọi đại diện trình bày

GV:Nhận xét, bổ sung

3.Mật độ quần thể

GV:Y/c hs đọc thông tin sgk, thảo luận theo

nhóm để trả lời các câu hỏi sau:

?Thế nào là mật độ quần thể

GV:Gọi đại diện trình bày

GV:Nhận xét, bổ sung

*Hoạt động 3:Tìm hiểu ảnh hưởng của

môi trường tới quần thể sinh vật

GV:Y/c hs đọc sgk, thảo luận nhóm để hoàn

thành các câu hỏi ở phần lệnh

GV:Gợi ý:Môi trường sống thay đổi sẽ thay

đổi số lượng cá thể trong quần thể

+Số lượng cá thể tăng khi………

+Số lượng cá thể giảm khi………

GV:Gọi đại diện trình bày

GV:Nhận xét, bổ sung  Kết luận

làm tăng trưởng khối lượng và kích thước quần thể.

*Nhóm sinh sản (Ở giữa):Cho thấy khả năng sinh sản của các cá thể quyết định mức sinh sản của quần thể.

*Nhóm sau sinh sản (phía trên):Biểu hiện những cá thể không còn khả năng sinh sản nên không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể.

3.Mật độ quần thể

HS: Đọc sgk và thảo luận nhóm để trả lời các câu hỏiHS:Đại diện nhóm trả lời

HS:Nhận xét, bổ sungHS:Kết luận:

*Mật độ quần thể là số lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.

Hoạt động 3:Tìm hiểu ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật

HS:Nghiên cứu sgk, trả lời câu hỏi ở phần lệnh HS:Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

*Số lượng muỗi tăng cao vào những tháng nóng và ẩm.

*Số lượng ếch nhái tăng cao vào mùa mưa.

*Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào tháng có lúa chín.

*Ví dụ:sự biến đổi về số lượng cua hoặc của bọ cánh cứng hoặc thạch sùng.

*Các điều kiện sống của môi trường như khí hậu, thổ nhưỡng, nguồn thức ăn, nơi ở……thay đổi sẽ dẫn tới sự thay đổi số lượng cá thể của quần thể.

4.Cũng cố

*Đánh dấu vào câu trả lời đúng nhất:

1.Quần thể sinh vật là gì?

a.Là một tập hợp những cá tể cùng loài sinh sống trong một khoảng không gian xác định ở một thời điểm nhất định

b.Những cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau, nhờ đó quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới

c.Là một tổ chức sinh vật ở mức độ cao hơn cá thể được đặc trưng bởi những tính chất mà cá thể không có

d.Cả a, b, c.

2.Những đặc trưng cơ bản của quần thể là gì?

a.Đặc trưng về giới tính

b.Thành phần nhóm tuổi của cá thể

c.Mật độ quần thể

d.Cả a, b, c

5.Dặn dò:-Về nhà học bài -Chuẩn bị bài mới: “Quần thể người”

a.Vì sao quần thể người lại có một số đặc trưng mà quần thể sinh vật khác không có?

b.Tháp dân số trẻ và tháp dân số già khác nhau như thế nào?

c Ý nghĩa của việc phát triển dân số hợp lí của mỗi quốc gia?

Trang 29

ớng dẫn về nhà :

Câu 1: Học sinh tự lấy ví dụ trả lời.

Câu 2:Tháp tuổi của chuột đồng có dạng ổn định,tháp tuổi chim trĩ có dạng phát triển.tháp tuổi của nai

có dạng giảm sút

Câu 3: Cơ chế điều hoà mật độ:Khi mật độ cá thể quá cao ,điều kiện sống suy giảm ,trong quần thể xuất

hiện những dấu hiệu làm giảm số lợng cá thể nh hiện tợng di c,giảm khả năng sinh sản ,giam mức sống sót khi mật độ giảm tới mức nhất định ,quần thể có cơ chế điều chỉnh số lợng theo hớng ngợc lại,khả năng sinh sản và khả năng sống sót lại cao hơn

Ngày soạn 9 tháng 3 năm 2014

Tieỏt 50: QUAÀN THEÅ NGệễỉII.MUẽC TIEÂU BAỉI DAẽY:

1.Kieỏn thửực:

-Trỡnh baứy ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm cụ baỷn cuỷa quaàn theồ ngửụứi, lieõn quan dủeỏn vaỏn ủeà daõn soỏ

-Giaỷi thớch ủửụùc vaỏn ủeà daõn soỏ trong phaựt trieồn xaừ hoọi

2.Kú naờng:

-Reứn kú naờng quan saựt, phaõn tớch ủeồ thu thaọp kieỏn thửực tửứ phửụng tieọn trửùc quan

-Xaõy dửùng yự thửực veà keỏ hoaùch hoaự gia ủỡnh vaứ thửùc hieọn phaựp leọnh daõn soỏ

3.Thaựi ủoọ:

Giaựo duùc yự thửực yeõu thớch boọ moõn

II PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC:

+GV: -Reứn kú naờng quan saựt, phaõn tớch ủeồ thu thaọp kieỏn thửực tửứ phửụng tieọn trửùc quan

, phieỏu hoùc taọp vaứ baỷng phuù ghi noọi dunh baỷng 48.1 – 2 sgk

+HS:Duùng cuù hoùc taọp

III.TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG:

1.OÅồn ủũnh lụựp

2.Kieồm tra baứi cuừ

+Haừy laỏy hai vớ duù chửựng minh caực caự theồ trong quaàn theồ hoó trụù, caùnh tranh laón nhau?

3.Baứi mụựi

*Hoaùt ủoọng 1:Tỡm hieồu sửù khaực nhau

giửừa quaàn theồ ngửụứi vụựi caực quaàn theồ

sinh vaọt khaực.

GV:Phaựt phieỏu hoùc taọp ghi noọi dung baỷng

48.1 sgk vaứ y/c hs ủoùc thoõng tin sgk ủeồ

thửùc hieọn phaàn leọnh

GV:Goùi ủaùi dieọn trỡnh baứy

GV:Nhaọn xeựt, boồ sung:Sụỷ dú quaàn theồ

ngửụứi coự nhửừng ủaởc ủieồm khaực caực quaàn

theồ sinh vaọt khaực laứ do:Quaàn theồ ngửụứi

lao ủoọng vaứ coự tử duy, neõn coự khaỷ naờng

tửù ủieàu chổnh caực ủaởc ủieồm sinh thaựi

trong quaàn theồ vaứ caỷi taùo thieõn nhieõn

*Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu sửù khaực nhau giửừa quaàn theồ ngửụứi vụựi caực quaàn theồ sinh vaọt khaực.

HS:Hoaứn thaứnh phieỏu hoùc taọpHS:ẹaùi dieọn nhoựm baựo caựo keỏt quaỷ hoaứn thaứnh baỷng 48.1ẹaởc ủieồm Quaàn theồ ngửụứi Quaàn theồ sinh vaọt

…………

Trang 30

GV:Y /c hs rút ra sự khác nhau giữa quần

thể người và quần thể sinh vật khác

GV:Gọi đại diện nhóm triønh bày

GV:Nhận xét

*Hoạt động 2:Tìm hiểu đặc điểm thành

phần nhóm tuổi của mổi quần thể

người

GV:Treo tranh phóng to H 48sgk cho hs

quan sát và yêu cầu các em đọc thông tin

sgk để hoàn thành phần lệnh

-Nhóm tuổi hết khả năng sinh sản và lao

động:Từ 65 tuổi trở lên

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung  kết luận

*Hoạt động 3:Tìm hiểu sự tăng dạn số

và phát triển xã hội

GV:Đặt câu hỏi:Tăng dân số quá nhanh

sẽ ảnh hưởng như thế nào đến sự phát

triển xã hội

GV:Cho hs giải quyết vấn đề trên bằng

trả lời câu hỏi trắc nghiệm

GV:Nhận xét, bổ sung Hỏi:

?Để ảnh hưởng xấu của việc tăng dân số

quá nhanh cần phải làm gì

GV:Gọi đại hs trả lời

HS:Rút ra sự khác nhau

*Ngoài những đặc điểm chung của một quần thể sinh vật, quần thể người còn có những đặc trưng mà các quần thể sinh vật khác không có Đó là những đặc trưng về kinh tế – xã hội như pháp luật, hôn nhân, giáo dục, văn hoá….Sự khác nhau đó là do con người có lao động và có tư duy

*Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm thành phần nhóm tuổi của mổi quần thể người

HS:Quan sát H 48 sgk và đọc sgk, thảo luận theo nhóm, cửđại diện hoàn thành bảng ở phần lệnh

HS:Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Đặc điểm biểu hiện Dạng tháp a Dạng tháp b Dạng tháp cNước có tỉ lệ trẻ sinh ra

Nước có tỉ lệ tử vong ở người trẻ tuổi cao (tuổi

Nước có tỉ lệ tăng trưởng

Nước có tỉ lệ người già

Dạng tháp dân số trẻ

Dạng tháp dân số già

*Những đặc trưng về tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, sự tăng dân số có ảnh hưởng rất lớn tới chất lượng cuộc sống của con người và các chính sách kinh tế – xã hội của mỗi quốc gia.

*Hoạt động 3:Tìm hiểu sự tăng dạn số và phát triển xã hội

HS:Hoàn thành phần trắc nghiệm

?Hậu quả của tăng dân số quá nhanh là gìĐáp án:a, b, c, d, e, f, g

HS:Trả lời câu hỏiHS:Khác nhận xét, bổ sung

*Mỗi quốc gia cần phát triển cơ cấu dân số hợp lí và thực hiện pháp lệnh dân số để đảm bảo chất lượng cuộc sống của cá nhân, gia đình, xã hội Số con sinh ra phải phù hợp với khả năng nuôi dưỡng, chăm sóc của mỗi gia đình

Trang 31

GV:Nhaọn xeựt, boồ sung  keỏt luaọn vaứ haứi hoaứ vụựi sửù phaựt trieồn kinh teỏ – xaừ hoọi, taứi nguyeõn,

moõi trửụứng cuỷa ủaỏt nửụực.

4.Cuỷng coỏ:

*Saộp xeỏp caực ủaởc ủieồm coự ụỷ caực quaàn theồ tửụng ửựng vụựi tửứng quaàn theồ:

Caực quaàn theồ Traỷ lụứi Caực ủaởc ủieồm1.Quaàn theồ sinh vaọt

2.Quaàn theồ ngửụứi

1………

2………

a.Giaựo duùcb.Tửỷ vongc.Phaựp luaọtd.Vaờn hoaựe.Lửựa tuoồig.Maọt ủoọk.Hoõn nhaõni.Sinh saỷn

5.Daởn doứ: Veà nhaứ hoùc baứi – Chuaồn bũ caực caõu hoỷi cuỷa “Quaàn xaừ sinh vaọt”

a.Theỏ naứo laứ quaàn xaừ sinh vaọt? Quaàn xaừ sinh vaọt khaực vụựi quaàn theồ sinh vaọt nhử theỏ naứo?

b.Haừy neõu nhửừng ủaởc ủieồm veà soỏ lửụùng vaứ thaứnh phaàn loaứi cuỷa quaàn xaừ sinh vaọt?

c.Theỏ naứo laứ caõn baống sinh hoùc? Haừy laỏy vớ duù minh hoaù veà caõn baống sinh hoùc?

H

ớng dẫn về nhà :

Câu 1: Sự khác nhau đó là :Con ngời có t duy ,có trí thông minh nên có khả năng điều chỉnh các đặc trng

sinh thái trong quần thể,đồng thời cải tạo thiên nhiên

Câu 2:Tháp dân số trẻ là:Tháp dân số có đáy rộng do số lợng trẻ em sinh ra hằng năm cao,cạnh tháp xiên

nhiều và đỉnh tháp nhọn biểu hiện tỉ lệ ngời tử vong cao.Tuổi thọ trung bình thấp

Tháp dân số già là tháp dân số có đáy hẹp ,đỉnh không nhọn ,cạnh tháp gần nh thẳng đứng,biểu thị tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp.Tuổi thọ trung bình cao

Câu 3: Phát triển dân số hợp lí là điều kiện để phát triển bền vững của mỗi quốc gia ,tạo sự phát triển hài

hoà giữa phát triển kinh tế và xã hội với sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên,môi trờng

Ngày soạn 10 tháng 3 năm 2014

Tieỏt 51: QUAÀN XAế SINH VAÄTI.MUẽC TIEÂU BAỉI DAẽY:

1.Kieỏn thửực:

-Neõu ủửụùc khaựi nieọm quaàn xaừ sinh vaọt, phaõn bieọt ủửụùc quaàn xaừ vụựi quaàn theồ

-Neõu ủửụùc vớ duù minh hoaù moỏi quan heọ sinh thaựi trong quaàn xaừ

-Trỡnh baứy ủửụùc moọt soỏ daùng bieỏn ủoồi thửụứng xaỷy ra cuỷa quaàn xaừ

-Neõu ủửụùc moọt soỏ bieỏn ủoồi coự haùi cho quaàn xaừ do con ngửụứi gaõy ra

2.Kú naờng:

-Reứn kú naờng quan saựt, phaõn tớch ủeồ thu thaọp kieỏn thửực tửứ phửụng tieọn trửùc quan

II PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC:

+GV: Giaựo aựn, sgk, Tranh phoựng to H 49.1-3 sgk

+HS:Duùng cuù hoùc taọp

III.TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG:

1.Oồn ủũnh lụựp

2.Kieồm tra baứi cuừ

a.Vỡ sao quaàn theồ ngửụứi laùi coự moọt soỏ ủaởc trửng maứ quaàn theồ sinh vaọt khaực khoõng coự?

b.Thaựp daõn soỏ treỷ vaứ thaựp daõn soỏ giaứ khaực nhau nhử theỏ naứo?

Trang 32

c YÙ nghúa cuỷa vieọc phaựt trieồn daõn soỏ hụùp lớ cuỷa moói quoỏc gia?

3.Baứi mụựi

*Hoaùt ủoọng 1:Tỡm hieồu theỏ naứo laứ quaàn xaừ sinh vaọt

GV:Treo tranh phoựng to H 49.1-2sgk cho hs quan saựt

vaứ yeõu caàu caực em ủoùc thoõng tin sgk ủeồ neõu leõn

ủửụùc: Theỏ naứo laứ quaàn xaừ sinh vaọt?

GV:Goùi hs traỷ lụứi

GV:Nhaọn xeựt, boồ sung

*Hoaùt ủoọng 2:Tỡm hieồu nhửừng daỏu hieọu ủieồn hỡnh

cuỷa moọt quaàn xaừ

GV:ẹaởt vaỏn ủeà:Nhửừng daỏu hieọu ủieồn hỡnh cuỷa moọt

quaàn xaừ laứ gỡ?

GV:Gụùi yự:Caàn chuự yự tụựi caực daỏu hieọu chuỷ yeỏu laứ soỏ

lửụùng vaứ thaứnh phaàn caực loaứi sinh vaọt

GV:Goùi hs traỷ lụứi

GV:Nhaọn xeựt, boồ sung

*Hoaùt ủoọng 3:Tỡm hieồu quan heọ giửừa ngoaùi caỷnh

vaứ quaàn xaừ.

GV:Treo tranh phoựng to H 49.3 sgk cho hs quan saựt

vaứ yeõu caàu caực em ủoùc thoõng tin sgk ủeồ hoaứn thaứnh

phaàn leọnh

GV:Gụùi yự:Caực nhaõn toỏ sinh thaựi voõ sinh vaứ hửừu sinh

luoõn luoõn aỷnh hửụỷng tụựi quaàn xaừ taùo neõn sửù thay ủoồi

GV:Goùi hs traỷ lụứi

GV:Nhaọn xeựt, boồ sung

*Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu theỏ naứo laứ quaàn xaừ sinh vaọt

HS:Quan saựt H 49.1-2 sgk vaứ ủoùc sgk, thaỷo luaọn theo nhoựm, cửỷ ủaùi dieọn traỷ lụứi

HS:Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung

*Quaàn xaừ sinh vaọt laứ moọt taọp hụùp nhửừng quaàn theồ sinh vaọt thuoọc nhieàu loaứi khaực nhau cuứng soỏng trong moọt khoõng gian xaực ủũnh Caực sinh vaọt trong quaàn xaừ coự moỏi quan heọ gaộn boự nhử moọt theồ thoỏng nhaỏt vaứ do vaọy, quaàn xaừ coự caỏu truực tửụng ủoỏi oồn ủũnh.

*Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu nhửừng daỏu hieọu ủieồn

hỡnh cuỷa moọt quaàn xaừ

HS: ẹoùc thoõng tin trong sgk vaứ quan saựt , thaỷo luaọn nhoựm ủeồ traỷ lụứi caõu hoỷi

HS:ẹaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi

*Daỏu hieọu cụ baỷn cuỷa quaàn xaừ sinh vaọt laứ:Soỏ lửụùng vaứ thaứnh phaàn caực loaứi sinh vaọt

-Soỏ lửụùng caực loaứi ủửụùc ủaựnh giaự qua:ủoọ ủa daùng, ủoọ nhieàu, ủoọ thửụứng gaởp…

-Thaứnh phaàn caực loaứi ủửụùc theồ hieọn qua:Vieọc xaực ủũnh loaứi ửu theỏ vaứ loaứi ủaởc trửng…

*Hoaùt ủoọng 3:Tỡm hieồu quan heọ giửừa ngoaùi caỷnh vaứ quaàn xaừ.

HS:Quan saựt H 49.3 sgk vaứ ủoùc sgk, thaỷo luaọn theo nhoựm, cửỷ ủaùi dieọn traỷ lụứi

HS:Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung

*Sửù caõn baống sinh hoùc ủửụùc duy trỡ khi soỏ lửụùng caự theồ luoõn luoõn ủửụùc khoỏng cheỏ ụỷ mửực ủoọ nhaỏt ủũnh phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng cuỷa moõi trửụứng.

4.Cuỷng coỏ:

a.Theỏ naứo laứ quaàn xaừ sinh vaọt? Quaàn xaừ sinh vaọt khaực vụựi quaàn theồ sinh vaọt nhử theỏ naứo?

b.Haừy neõu nhửừng ủaởc ủieồm veà soỏ lửụùng vaứ thaứnh phaàn loaứi cuỷa quaàn xaừ sinh vaọt?

c.Theỏ naứo laứ caõn baống sinh hoùc? Haừy laỏy vớ duù minh hoaù veà caõn baống sinh hoùc?

5.Daởn doứ: Veà nhaứ hoùc baứi – Chuaồn bũ caực caõu hoỷi cuỷa “Heọ sinh thaựi”

a.Haừy cho vớ duù veà moọt heọ sinh thaựi, phaõn tớch caực thaứnh phaàn chớnh trong heọ sinh thaựi ủoự?

b.Haừy veừ moọt lửụựi thửực aờn, trong ủoự coự caực sinh vaọt:caõy coỷ, boù ruứa, eỏch nhaựi, raộn, chaõu chaỏu, dieàu haõu, naỏm, vi khuaồn…………

H

ớng dẫn về nhà :

Câu 1: Xem phần hoạt động I và bài 48.

Trang 33

Câu 2; Học sinh chọn 1 ví dụ về quần xã rồi kể tên theo thứ tự :Thực vật,động vật ,nấm rồi phân tích mối

liên hệ ,chỉ ra khu vực phân bố

Câu 4: Cân bằng sinh học trong quần xã biểu hiện ở số lợng cá thể sinh vật trong quần xã luôn đợc

khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trờng

Ngày soạn 16 tháng3 năm 2014

Tieỏt 52: HEÄ SINH THAÙI I.MUẽC TIEÂU BAỉI DAẽY:

1.Kieỏn thửực:

-Neõu ủửụùc theỏ naứo laứ moọt heọ sinh thaựi

-Phaõn bieọt ủửụùc caực kieồu heọ sinh thaựi, chuoói, lửụựi thửực aờn

-Giaỷi thớch ủửụùc yự nghúa cuỷa caực bieọn phaựp noõng nghieọp trong vieọc naõng cao naờng suaỏt caõy troàng

2.Kú naờng:

Reứn kú naờng quan saựt so saựnh, kú naờng hoaùt ủoọng nhoựm, phaõn tớch ủeồ thu nhaọn kieỏn thửực tửứ hỡnh veừ

3.Thaựi ủoọ:

Giaựo duùc yự thửực yeõu thớch boọ moõn

II PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC:

+GV:Giaựo aựn, sgk, Tranh phoựng to H 50.1-2 sgk,

+HS:Duùng cuù hoùc taọp, chuaồn bũ baứi taọp ụỷ nhaứ

III.TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG:

1.Oồn ủũnh lụựp

2.Kieồm tra baứi cuừ

a.Theỏ naứo laứ quaàn xaừ sinh vaọt? Quaàn xaừ sinh vaọt khaực vụựi quaàn theồ sinh vaọt nhử theỏ naứo?

b.Haừy neõu nhửừng ủaởc ủieồm veà soỏ lửụùng vaứ thaứnh phaàn loaứi cuỷa quaàn xaừ sinh vaọt?

c.Theỏ naứo laứ caõn baống sinh hoùc? Haừy laỏy vớ duù minh hoaù veà caõn baống sinh hoùc?

3.Baứi mụựi

*Hoaùt ủoọng 1:Tỡm hieồu theỏ naứo laứ moọt

heọ sinh thaựi

GV:Treo tranh phoựng to H 50.1 sgk cho

hs quan saựt, yeõu caàu hs ủoùc thoõng tin

trong sgk, thaỷo luaọn nhoựm ủeồ hoaứn thaứnh

phaàn leọnh

G

V

GV:Yeõu caàu ủaùi dieọn caực nhoựm traỷ lụứi

GV:Nhaọn xeựt, giaỷi thớch:Moọt heọ sinh thaựi

hoaứn chổnh coự caực thaứnh phaàn chuỷ yeỏu

sau:

-Caực thaứnh phaàn voõ sinh:ẹaỏt, nửụực, thaỷm

muùc……

-Sinh vaọt saỷn xuaỏt laứ thửùc vaọt

-Sinh vaọt tieõu thuù goàm:ẹoọng vaọt aờn thửùc

*Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu theỏ naứo laứ moọt heọ sinh thaựi

HS:Quan saựt tranh vaứ ủoùc thoõng tin sgk, thaỷo luaọn nhoựm, cửỷ ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

HS:Khaực nhaọn xeựt

*Thaứnh phaàn voõ sinh vaứ hửừu sinh coự theồ coự trong heọ sinh

thaựi rửứng laứ:ẹaỏt, ủaự, laự ruùng, muứn hửừu cụ (voõ sinh) vaứ caõy coỷ, caõy goó, caõy leo, raộn, hoồ…………(hửừu sinh)

*Laự vaứ caứnh caõy muùc laứ thửực aờn cuỷa caực sinh vaọt phaõn giaỷi:vi khuaồn, giun ủaỏt………

*YÙ nghúa cuỷa caõy rửứng ủoỏi vụựi ủoọng vaọt rửứng laứ caõy rửứng cung caỏp thửực aờn, nụi ụỷ vaứ ủieàu hoaứ khớ haọu cho ủoọng vaọt sinh soỏng………

*ẹoọng vaọt coự aỷnh hửụỷng ủeỏn thửùc vaọt laứ:ủoọng vaọt aờn thửùc vaọt, goựp phaàn thuù phaỏn, phaựt taựn thửùc vaọt, phaõn boựn cho thửùc vaọt.

*Neỏu rửứng bũ chaựy thỡ ủoọng vaọt maỏt nụi ụỷ, maỏt nguoàn thửực aờn, nguoàn nửụực, khớ haọu khoõ caùn…… nhieàu loaứi ủoọng vaọt bũ cheỏt

Keỏt luaọn:

Trang 34

vật và động vật ăn thịt.

-Sinh vật phân giải như:Vi khuẩn, nấm

GV:Y/c hs rút ra kết luận hệ sinh thái là

gì?

GV:Nhận xét, bổ sung

*Hoạt động 2:Tìm hiểu chuỗi thức ăn

và lưới thức ăn

1.Chuỗi thức ăn

GV: Y/c hs đọc phần lệnh và hoàn thành

GV:Gợi ý:Mỗi loài sinh vật trong chuỗi

thức ăn là một mắc xích có liên quan đến

sinh vật đứng trước và đứng sau mắc

xích

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung

2.Lưới thức ăn

GV:Yêu cầu hs đọc thông tin trong sgk,

thảo luận nhóm để hoàn thành phần lệnh

GV:Gọi đại diện nhóm trả lời

GV:Nhận xét, bổ sung  Kết luận

*Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sống

của quần xã Trong hệ sinh thái các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định.

*Hoạt động 2:Tìm hiểu chuỗi thức ăn và lưới thức ăn 1.Chuỗi thức ăn

HS:Đọc phần lệnh, thảo luận nhóm, cử đại diện nhóm trình bày

HS:Khác nhận xét

*Cây cỏ  chuột  rắn Sâu  bọ ngựa  rắn Cây cỏ  sâu  bọ ngựa

*Trong chuỗi thức ăn, mỗi loài sinh vật là một mắc xích, nó vừa là sinh vật tiêu thụ mắc xích phía sau vừa là sinh vật bị mắc xích phía trước tiêu thụ.

2.Lưới thức ăn

HS: Đọc thông tin sgk, thảo luận nhóm, cử đại diện nhóm trình bày

HS:Khác nhận xét

*Cây gỗ  sâu ăn lá  bọ ngựa Cây gỗ  sâu ăn lá  chuột Cây gỗ  sâu ăn lá  cầy Cây cỏ  sâu ăn lá  bọ ngựa Cây cỏ  sâu ăn lá  chuột Cây cỏ  sâu ăn lá  cầy

*Các thành phần của hệ sinh thái:

-Sinh vật sản xuất:Cây ngô, cây cỏ -Sinh vật tiêu thụ cấp 1: sâu ăn lá, chuột, hươu -Sinh vật tiêu thụ cấp 2: bọ ngựa, cầy, rắn -Sinh vật tiêu thụ cấp 3: đại bàng, hổ -Sinh vật phân giải:Vi sinh vật, nấm, địa y.

Kết luận

*Trong tự nhiên một loài sinh vật không phải tham gia vào một chuỗi thức ăn mà tham gia nhiều chuỗi thức ăn Có chuỗi có mắc xích chung tạo thành lưới thức ăn

4.Củng cố

*Đánh dấu vào câu trả lời đúng nhất:

1.Thế nào là một hệ sinh thái?

a.Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã (sinh cảnh)

b.Trong hệ sinh thái các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố không sống của môi trường tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

c.Hệ sinh thái bao gồm toàn bộ các quần thể và điều kiện sống của các quần thể

d.Cả a và b

Trang 35

2.Caực thaứnh phaàn chuỷ yeỏu cuỷa moọt heọ sinh thaựi laứ gỡ?

a.Caực thaứnh phaàn voõ sinh (ủaỏt, nửụực, thaỷm muùc)

b.Sinh vaọt saỷn xuaỏt (thửùc vaọt)

c.Sinh vaọt tieõu thuù (ủoọng vaọt aờn thũt, ủoọng vaọt aờn thửùc vaọt)

d.Sinh vaọt phaõn giaỷi (vi khuaồn, naỏm)

e.Caỷ a, b, c, d

5.Daởn doứ: : Chuaồn bũ baứi mụựi: “Thửùc haứnh: Heọ sinh thaựi”

+ẹoùc kú vaứ nghieõn cửựu trửụực noọi dung tieỏn haứnh thớ nghieọm

H

ớng dẫn về nhà :

Câu 1: Học sinh chọn 1 hệ sinh thái xung quanh nơi ở,trờng học chỉ ra các thành phần vô sinh, hữu sinh

của hệ sinh thái đó.Thành phần hữu sinh gồm các sinh vật đợc xếp theo:sinh vật sản xuất,sinh vật tiêu thụ ,sinh vật phân giải

-Reứn kú naờng quan saựt, phaõn tớch ủeồ thu nhaọn kieỏn thửực tửứ hỡnh veừ

-Reứn luyeọn kú naờng laỏy vaọt maóu, quan saựt vaứ veừ hỡnh

3.Thaựi ủoọ:

-Xaõy dửùng tinh thaàn vaứ yự thửực traựch nhieọm trong hoaùt ủoọng

-GD loứng yeõu thieõn nhieõn vaứ yự thửực baỷo veọ moõi trửụứng

II.PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC

+GV:Giaựo aựn, sgk

-Dao con, duùng cuù ủaứo ủaỏt, vụùt baột coõn truứng

-Tuựi nilon thu nhaởt maóu sinh vaọt

-Kớnh luựp, giaỏy, buựt chỡ

+HS:Duùng cuù hoùc taọp

III.TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG:

1.Ôồn ủũnh lụựp

2.Kieồm tra baứi cuừ(Thoõng qua)

3.Baứi mụựi

*Hoaùt ủoọng 1:Heọ sinh thaựi

GV:ẹửa hs ủeỏn ủũa ủieồm thửùc haứnh coự

soỏ loaứi phong phuự, ủaỷm baỷo xaõy dửùng

ủửụùc caực chuoói thửực aờn

GV:Y/c hs lửu yự:Caực yeỏu toỏ vi sinh (yeỏu

toỏ tửù nhieõn + yeỏu toỏ do con ngửụứi taùo

ra) vaứ yeỏu toỏ hửừu sinh (coự trong tửù

nhieõn + do con ngửụứi taùo ra)

*Hoaùt ủoọng 1: Heọ sinh thaựi

HS:Tieỏn haứnh ủieàu tra caực thaứnh phaàn cuỷa heọ sinh thaựi quan saựt, thaỷo luaọn nhoựm ủeồ thửùc hieọn phaàn leọnh

HS:Caực nhoựm hoaùt ủoọng tửù lửùc vaứ hoaứn thaứnh baỷng 51.1 – 51.2,3 sgk

*Caực thaứnh phaàn cuỷa heọ sinh thaựi quan saựtCaực nhaõn toỏ voõ sinh Caực nhaõn toỏ hửừu sinh

Ngày đăng: 16/09/2021, 19:16

w