1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an Hinh hoc 11NC

61 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Hình Học 11NC
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2015
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 372,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng: - Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian - Xác định được giao tuyến của 2 mp, CM 3 điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng quy, cách tìm [r]

Trang 1

Ngày Soạn:

20/08/2015

Bài 1: MỞ ĐẦU VỀ PHÉP BIẾN HÌNH

I MỤC TIÊU: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Nắm được định nghĩa phép biến hình, phép tịnh tiến

- Các tính chất của phép tịnh tiến

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép biến hình, phép tịnh tiến

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

II CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, SGK, thước, compa

2 Chuẩn bị của học sinh

- Nghiên cứu bài trước khi đến lớp, SGK, thước, compa.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC

- Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kết hợp trong giờ học

2 Bài mới

Hoạt động 1: Củng cố khái niệm phép chiếu vuông góc–phép biến hình

HĐTP1: Tiếp cận k/n phép biến hình

G: Yêu cầu hs cùng nhắc lại kiến thức

Trong mp cho điểm M, đường thẳng d

Dựng hình chiếu vuông góc của M lên d

H: Phát biểu

G: Yêu cầu hs nhắc lại định nghĩa hsố

H: Nhắc lại

G: Trình bày: Nếu ta thay ‘số thực’ bởi

‘điểm thuộc mp’ ta được khái niệm phép

1

Trang 2

HĐTP3: Củng cố

G:Nêu một số ví dụ

: Nêu câu hỏi ở VD2

H: Suy nghĩ, trả lời: Không Vì có vô số

3 Phép đồng nhất là phép biến hình Định nghĩa: (như SGK)

Hoạt động 2: Nhận biết một quy tắc là phép biến hình.

-Câu hỏi: Cho đường thẳng d và điểm M.

Hãy xác định điểm M’ là hình chiếu

vuông góc của điểm M lên đ/thẳng d

-Ứng với mỗi điểm M, ta xác định được

mấy điểm M’ như vậy?

-Có thể kết luận gì về quy tắc trên? (có

phải là phép biến hình không?) vì sao?

-Chính xác hoá câu trả lời của học sinh và

cho học sinh biết phép biến hình này gọi

là phép chiếu (vuông góc) lên đường

thẳng d Việc giải thích vì sao quy tắc đó

là phép biến hình, chỉ yêu cầu học sinh

hiểu được với mỗi điểm M, ta luôn xác

định được duy nhất điểm M’ là hình

chiếu của điểm M lên d

-Câu hỏi: Cho vectơ u và điểm M, xác

định điểm M’ sao cho ⃗MM' = ⃗u

.M

d

M’

Trang 3

- Nắm được biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được véctơ tịnh tiến khi biết một số yếu tố liên quan

- Tìm được toạ độ của ảnh qua phép tịnh tiến

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

II Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, dự đốn các sai lầm của học sinh.

2 Chuẩn bị của học sinh

- Học bài cũ đầy đủ

- Làm BTVN đày đủ

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học

- Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy

IV Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Định nghĩa phép biến hình, phép tịnh tiến, các tính chất của phép tịnh tiến

2 Bài mới

Hoạt động 1: phép tịnh tiến

- GV gọi 1 HS nhắc lại định nghĩa

Trang 4

- H: Có nhận xét gì khi vectơ tịnh tiến

- Dựa vào việc dựng ảnh của một điểm

qua một phép tịhh tiến theo véc tơ u →

cho trước Em có nhận xét gì về véc tơ

AA→ , , BB→ , , CC→ , ?

- Yêu cầu học sinh đọc tính chất 1( SGK

trang 6)

- Cho học sinh dựng ảnh của đoạn thẳng

AB,tam giác ABC qua phép tịnh tiếnn

c)Hệ quả: (SGK trang 6)

3-Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến:

Trong mp Oxy, cho u a b( ; )

và M’(x’:y’)

là ảnh của M(x;y) qua T u

.Khi đó, ta có:'

.b) Viết pt ảnh d’ của d qua T u

, biết d:2x-y+2=0

c) Viết pt đường tròn ảnh của đường tròn(C) qua T u

Trang 5

-GV hoàn chỉnh 1 cách giải, gọi các HS

khác trình bày các cách khác

HD: Vì

dT d⃗  d d dd

nên pt của d’ có dạng: 2x-y+c=0

Chọn M(-1;0)d

( ) '(0; 3) '

u

2.0 ( 3) c 0 c 3

      

Vậy: pt d’: 2x-y-3=0

biết: (C):x2  (y 2)2  4

1.Trong mp Oxy cho

( 1; 2), (3;5), ( 1;1)

v⃗ A B  Đường thẳng d có PT: x – 2y + 3 = 0

Đường tròn ( ) :C x2 y2  4x2y 4 0

a Tìm toạ độ ảnh A’,B’ của A, B qua T v

b Tìm toạ độ điểm C: T v

(C) = A

c Viết phương trình đường thẳng d’ là

ảnh của d qua T v

d Viết phương trình đường tròn (C’) là

ảnh của (C) qua T v

ĐS: a A’(2;7); B’(-2;3)

b.Hướng dẫn: Giả sử C(x’;y’).

Khi đó:

' 1 3 ' 1 3 4

Vậy: C(4;3)

c Ta có: B(-1;1), E(1;2)  d.

Khi đó ảnh B’, E’ của B, E có toạ độ B’(-2; 3), E’(0;4) Đường thẳng d’ ảnh của d qua T v

đi qua B’; E’ có phương trình là: x – 2y +8 = 0

d (C) được viết lại:

(x 2)  (y 1)  9 (C) có tâm I(2;-1) và bán kính R = 3 ( ) ' '(1;1)

v

T I⃗ II

Vậy PT (C’) là: (x1)2(y1)2 9

4 Củng cố bài

- Yêu cầu hs nắm được biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

- Nắm được các dạng bài tập tìm ảnh của một điểm, đường thẳng, đường tròn qua PTT

5 Hướng dẫn học ở nhà

BT còn lại SGK

V- Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Trang 7

- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục.

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một hình qua phép đối xứng trục

- Xác định được trục đối xứng của một hình

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

II Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.

2 Chuẩn bị của học sinh

- Học bài cũ đầy đủ

- Sgk, thước, compa

III Phương pháp dạy học

- Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy

IV Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kết hợp trong giờ dạy

2 Bài mới

Hoạt động 1: Định nghĩa phép đối xứng trục

Tiết

4-5

Trang 8

Hoạt động 2: Xác lập biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua các trục toạ độ.

HĐTP1: Xác lập biểu thức toạ độ của

phép đối xứng qua trục Ox

G: Hướng dẫn hs tìm mối quan hệ giữa

toạ độ của M, M’ (đặt câu hỏi)

H: Trả lời câu hỏi.

Mối quan hệ

' '

HĐTP2: Xác lập biểu thức toạ độ của

phép đối xứng qua trục Oy.

(Tương tự với HĐTP1)

HĐTP3: Củng cố

G: Yêu cầu hs làm nhanh BT sau:

H:Hiểu và thực hiện nhiệm vụ

G: Gọi hs đọc nhanh kết quả.

2 Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục.

a Biểu thức toạ độ của phép đối

xứng trục Ox

Chọn hệ trục Oxy sao cho trục Oxtrùng với đường thẳng d Với mỗiM(x; y), M’= Đd(M), M’(x’;y’).Khi đóbiểu thức :

' '

b Biểu thức toạ độ của phép đối

xứng trục Oy

Chọn hệ trục Oxy sao cho trục Oytrùng với đường thẳng d Với mỗiM(x; y), M’= Đd(M), M’(x’;y’).Khi đóbiểu thức :

' '

Trang 9

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP1: Tính chất 1

HĐTP2: Tính chất 2

G: Hướng dẫn hs tìm hiểu các tính chất

H: Theo dõi, chú ý, ghi nhớ.

3 Tính chất

a Tính chất 1 (như sgk)

b Tính chất 2 (như sgk)

Hoạt động 4: Trục đối xứng của một hình

HĐTP1: Tiếp cận định nghĩa

G: Yêu cầu hs thực hiện VD

Hãy tìm ảnh của hình chữ nhật ABCD

qua phép đối xứng trục d (là đường thẳng

đi qua TĐ của AD, BC)

H: Hiểu nhiệm vụ Suy nghĩ, phát biểu

Trả lời: Là hình chữ nhật DCBA

G:NX Phép đối xứng trục d biến hcn

ABCD thành chính nó Đường thẳng d

được gọi là trục đối xứng của hcn ABCD

HĐTP2: Định nghĩa

G: -yêu cầu hs rút ra định nghĩa

H: Phát biểu định nghĩa.

HĐTP3: Củng cố

G: Yêu cầu HS xác định trục đối xứng

của hình vuông, hình tròn, hình lục giác

đều, hình bình hành

H: Thực hiện nhiệm vụ.

4 Trục đối xứng của một hình Định nghĩa (như sgk)

Ví dụ

Xác định trục đối xứng của hình vuông, hình tròn, hình lục giác đều, hình bình hành

Không có TĐX vô số TĐX

4 Củng cố bài

- Yêu cầu HS nắm vững khái niệm phép đối xứng trục, các tính chất, khái niệm trục đối xứng của một hình, biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục

5 Hướng dẫn học ở nhà

- BT còn lại SGK

- BT thêm: Cho đường thẳng d: x – 2y + 1 = 0, điểm M( 2 ; -1) Tìm ảnh của

M qua phép đối xứng trục d

V- Rút kinh nghiệm:

Trang 10

Ngày Soạn:

PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM

I Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Định nghĩa phép đối xứng tâm.- Định nghĩa phép quay

- Các tính chất của phép quay

- Khái niệm tâm đối xứng của một hình

- Các tính chất của phép đối xứng tâm

- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm O(0;0)

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một hình qua phép đối xứng tâm

- Xác định được tâm đối xứng của một hình

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

II Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.

2 Chuẩn bị của học sinh

- Học bài cũ đầy đủ

- Sgk, thước, compa

III Phương pháp dạy học

- Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy

IV Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Cho đt d: x – 2y +1 = 0 Xác định phương trình đường thẳng ảnh của d qua ĐOy

2 Bài mới

Hoạt động 1: Định nghĩa phép quay

HĐTP1: Tiếp cận định nghĩa

G: Yêu cầu hs cùng thực hiện nhiệm vụ

sau: Cho điểm O và điểm M Xác định

điểm M’ sao cho OM = OM’ và góc

lượng giác (OM,OM’) bằng:

Trang 11

Hoạt động 2: Định nghĩa phép đối xứng tâm

HĐTP1: Tiếp cận định nghĩa

G: Nêu vấn đề: Cho I, M Vẽ M’ sao cho

I là trung điểm của MM’

H: Một em lên bảng vẽ.

G: Phép biến hình biến điểm M thành M’

sao cho I là TĐ của MM’được gọi là

3 Cho hình bình hành ABCD O là giai

điểm của AC và BD Đường thẳng qua O cắt AB tai E và CD tại F, Chỉ ra các cặp điểm đối xứng nhau qua tâm O

Hoạt động 2: Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ

Trang 12

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

Hoạt động 3: Tính chất của phép đối xứng tâm

G: Yêu cầu hs xác định được ảnh của một

đường thẳng, đường tròn qua phép đối

xứng tâm

3 Tính chất

Tính chất 1: (như sgk)

Tính chất 2: (như sgk)

Hoạt động 4: Tâm đối xứng của một hình

HĐTP1: Tiếp cận khái niệm

Yêu cầu hs xác đinh ảnh của hình bình

hành ABCD qua ĐI (I là tâm của hình

Trang 13

Trong các tam giác: tam giác đều, hình bình hành, ngũ giác đều, lục giác đều,

hình nào có tâm đối xứng

- Tìm một số hình có vô số tâm đối xứng

5 Hướng dẫn học ở nhà

- BT1 /sgk

- Thêm:

Trong mặt phẳng Oxy, cho I(1;2) và đường tròn (C) có PT: x2 + y2 – 2x + 4y - 4=0

Viết PT đường tròn (C’) ảnh của (C) qua ĐI

V- Rút kinh nghiệm:

Trang 14

Ngày Soạn:

§5 HAI HÌNH BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU :

1- Về kiến thức : Hiểu được ý nghĩa của định lí: Nếu hai tam giác bằng nhau thì

có phép dời hình biến tam giác này thành tam giác kia Từ đó hiểu được một cách định nghĩa khác về hai tam giác bằng nhau

- Nắm được định nghĩa hai hình bằng nhau trong trường hợp tổng quát và thấy được sự hợp lí của định nghĩa đó

2- Về kĩ năng : Vận dụng các phép tịnh tiến, phép dời hình, phép đối xứng trục,

phép quay và phép đối xứng tâm để chứng minh hai hình bằng nhau

3- Về tư duy và thái độ : Tích cực tham gia vào bài học, có tinh thần hợp tác

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, một số hình bằng nhau (hình tam giác và một

số hình đơn giản khác)cắt từ giấy rôky,nam châm đủ dùng (cho bảng dính hút nam châm)

2 HS : Ôn bài cũ và xem bài mới,chuẩn bị đủ đồ dùng để vẽ hình.

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

Đặt vấn đề: Cho hai tam giác bằng nhau thì có hay

không một phép dời hình biến tam giác này thành tam

Các trường hợp còn lại GV HD HS nhận ra

ii) Nếu AA’, BB’, CC’

iii) Nếu AA’, BB’, CC’

iv) AA’, BB’, CC’

- GV minh họa bằng hình vẽ bằng cách: cắt 2 tam giác

Tiết

8

Trang 15

bằng nhau và gợi ý để cho HS phát hiện ra các phép đối

xứng để cho học sinh hiểu rằng: Hai tam giác bằng

nhau khi và chỉ khi có phép dời hình biến tam giác này

thành tam giác kia.

- - Quan sát các hình tam giác được đính trên

bảng,các hình này có bằng nhau không? Nếu bằng nhau

thì tại sao?

- Hãy thực hiện một hoặc một số phép dời hình để kiểm

tra các hình bằng nhau đó?

Một hình chữ nhật được chia thành 8 hình tam giác như hình vẽ Hãy tìm phép dời hình biến hình 1 thành các hình còn lại

HĐTP 1: Hình thành khái niệm

Hình thành khái niệm “thế nào là hai hình bằng nhau”

HĐTP 2: Củng cố khái niệm

H3: Nếu hình H1 bằng hình H2 và hình H2 bằng hình

H3 thì ta suy ra điều gì?

2 Thế nào là hai hình bằng nhau?

Định nghĩa (SGK,trang 20)

HĐTP 1: Hiểu bài tập

Cho HS đọc đề bài tập 20 và cho biết muốn chứng

minh hai hình chữ nhật bằng nhau ta cần chứng minh

điều gì?

HĐTP 2: Xây dựng chương trình giải

- Cho 2 hình chữ nhật như hình vẽ:

A’B’C'?

3 Ứng dụng:

Bài 20: CMR: Hai hình chữ nhật cùng kích thước (cùng chiều dài và chiều rộng) thì bằng nhau

- Gọi O là trung điểm của AC

H6: Có phép dời hình biến trung điểm O của AC thành

trung điểm O’ của A’C’ không?

 Có phép dời hình biến D thành D’, vì sao?

H7: F biến ABCD thành hình nào?

 2 hcn đó bằng nhau

GV hướng dẫn HS trình bày bài giải

4 Củng cố(2’):

HS nắm Định lý hai hình bằng nhau, thế nào là 2 hình bằng nhau?

5 Hướng dẫn học bài ở nhà:

Làm bài tập 22, 23, 24-SGK trang 23.Đọc và nghiên cứu bài “ Phép vị tự”

V.Rút kinh nghiệm:

B' A'

Trang 17

Ngày soạn:

PHÉP VỊ TỰ - BÀI TẬP

I Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Khái niệm, tính chất của phép vị tự

- Tâm vị tự của hai đường tròn

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một hình qua phép vị tự tâm tâm O tỉ số k

- Biết cách xác định tâm vị tự của hai đường tròn

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

II Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.

2 Chuẩn bị của học sinh

- Học bài cũ đầy đủ

- Sgk, thước, compa

III Phương pháp dạy học

- Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy

IV Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

G: Yêu cầu HS thực hiện công việc sau:

Cho điểm O, M Dựng M’ sao cho

G: Kết luận: Phép biến hình biến mỗi

điểm M thành điểm M’ như trên được gọi

Trang 18

H: HIểu và thực hiện nhiệm vụ.

G: Hướng HS hiểu các nhận xét trong

3/ V( ; 1)O D O

4/ ' ( ; )O k ( ) ( ; )1 ( ')

O k

G: Yêu cầu hs thực hiện HĐ4/sgk

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

Trang 19

H: Thẳng hàng.

Hoạt động 3: Tâm vị tự của hai đường tròn.

HĐTP1: Định lí

G: Phát biểu định lí.

HĐTP2: Cách tím tâm vị tự của 2 đường

tròn.

G: Lưu ý: các điểm tạo ảnh, tâm vị tự,

điểm ảnh luôn nằm trên một đường

Cho (O; 2R) và (O’;R) nằm ngồi nhau

Tìm phép vị tự biến (O’;R) thành (O;2R)

G: Yêu cầu hs làm.

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ

3 Tâm vị tự của hai đường tròn.

Định lí: (như sgk)

Cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn.

Cho 2 đường tròn: (I;R) và (I’;R’)

a Trường hợp I  I’

' ( ;I R)

Lấy M( )I , dựng đt qua I’ song song với

IM, cắt (I’) tai 2 điểm M’1 và M’2.+ MM’1 cắt II’ tại O1

+ MM’2 cắt II’ tại O2.KL: ( ;O1R')

tự trong của hai đường tròn trên

c Trường hợp I khác I’ và R=R’

NX: MM’//II’ nên chỉ có V( ; 1)O biến (I;R) thành (I’;R’) Đó là ĐO

Trang 20

ĐS: V( ;2)I ,V( '; 2)I

Bài toán : Cho tam giác ABC với trọng

tâm G, trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp O Chứng minh rằng

GH=− 2⃗GO (như vậy khi 3 điểm G, H,

O không trùng nhau thì chúng cùng nằm trên một đường thẳng được gọi là đường thẳng Ơ-le )

H

G O

C

A

B

B'

A' C'

4 Củng cố bài

- Yêu cầu hs nắm vững định nghĩa phép vị tự, các tính chất, cách tìm tâm vị tự của 2 đường tròn

5 Hướng dẫn học ở nhà

- BT 1, 2, 3 / sgk

- Nghiên cứu bài phép đồng dạng

V Rút kinh nghiệm:

Trang 21

Ngày Soạn:

PHÉP ĐỒNG DẠNG

I Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Khái niệm, tính chất của phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng

- Khái niệm hai hình đồng dạng

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một hình qua phép đồng dạng tỉ số k

- Biết cách vận dụng phép đồng dạng vào giải BT

3 Về thái độ:

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

II Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.

2 Chuẩn bị của học sinh

- Học bài cũ đầy đủ

- Sgk, thước, compa

III Phương pháp dạy học

- Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy

IV Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

Khái niệm, tính chất của phép vị tự Xác định tâm vị tự của 2 đường tròn

Vd: 1 (I)  (I’) (I”)

Tiết

11

Trang 22

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ

Phép đồng dạng tỉ số k: M’N’= kMN

Phép đồng dạng tỉ số p: M”N” = pM’N’

Suy ra: M”N”=pkMN

G: Yêu cầu HS làm VD sau

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ

G: Yêu cầu HS làm BT sau:

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

- Phát biểu

G: Chính xác hố lời giải.

3 Hai hình đồng dạng Định nghĩa (như SGK) VD1: Cho hình chữ nhật ABCD có tâm I.

Gọi H, J, L lần lượt là trung điểm của

AD, BC, IC và KC CM hai hình JLKI

và IHAB đồng dạng với nhau

( ;2 )C IM

JLKI     IKBA   IHAB

Suy ra hai hình đã cho bằng nhau.

VD2: Hai đường tròn, hai hình vuông, hai

hình chữ nhật có đồng dạng với nhau không?

Trang 23

Trang 24

Ngày soạn:

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG

I Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Các phép dời hình đã học, phép vị tự, phép đồng dạng Tính chất của chúng

- Khái niệm hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng, tâm đối xứng, trục đối xứng của một hình

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một hình qua phép đồng dạng tỉ số k

- Biết cách vận dụng phép đồng dạng vào giải BT

- Biết cách chứng minh hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng

3 Về thái độ:

- Tích cực, nghiêm túc

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

II Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.

- Dự đốn các sai lầm của HS

2 Chuẩn bị của học sinh

- Học bài cũ đầy đủ, xem lại tồn bộ kiến thức của chương.

- Sgk, thước, compa

III Phương pháp dạy học

- Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy

IV Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 25

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Gọi HS đứng tại chổ trả lời các câu

hỏi trắc nghiệm, có giải thích

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

TRẮC NGHIỆM

1.A 2 B 3 C 4 C 5 A

6 B 7 B 8 C 9 C 10.D

Hoạt động 3: Tìm ảnh của một điểm, đường thẳng qua phép dời hình.

G: Yêu cầu HS phát biểu trình bày cách

Trang 26

Ngày soạn:

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG

I Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Các phép dời hình đã học, phép vị tự, phép đồng dạng Tính chất của chúng

- Khái niệm hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng, tâm đối xứng, trục đối xứng của một hình

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xác định được ảnh của một hình qua phép đồng dạng tỉ số k

- Biết cách vận dụng phép đồng dạng vào giải BT

- Biết cách chứng minh hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng

3 Về thái độ:

- Tích cực, nghiêm túc

4 Về tư duy

- Liên hệ giữa hình học thuần tuý và hình học giải tích

II Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước, compa.

- Dự đốn các sai lầm của HS

2 Chuẩn bị của học sinh

- Học bài cũ đầy đủ, xem lại tồn bộ kiến thức của chương.

- Sgk, thước, compa

III Phương pháp dạy học

- Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy

IV Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong giờ học

2 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng tỉ số k (hình học đại sô)

G: Yêu cầu HS đọc đề, chuẩn bị lời giải.

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

Bài giải:

+) (C) có tâm I(1;-3), bán kính R = 2Tiết

13

Trang 27

Hoạt động 2: Tìm ảnh của một hình (hình học thuần tuý)

G: Vẽ hình, yêu cầu HS tìm ảnh của tam

giác AEO qua ĐIJ và phép V(B;2)

Hoạt động 3: Tìm quỹ tích của một điểm

G: Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, phân tích

mối quan hệ đã cho giữa các yếu tố

H: Hiểu và thực hiện nhiệm vụ.

Trang 28

Trang 29

Ngày soạn:

Chương II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

QUAN HỆ SONG SONG ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

I Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Khái niệm mp, điểm thuộc mp, hình biểu diễn của một hình trong không gian

- Các tính chất thừa nhận

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian

- Xác định được giao tuyến của 2 mp

- Giải một số BT liên quan

3 Về thái độ:

- Hứng thú trong nhận thức tri thức mới

4 Về tư duy

- Phát triển tư duy hình học không gian

II Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Nội dung các hoạt động dạy học, sgk, thước.

2 Chuẩn bị của học sinh

- Nghiên cứu SGK.

III Phương pháp dạy học

- Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy

IV Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong giờ học

2 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu một số khái niệm mở đầu.

G: Trình bày các khái niệm mp.

H: Theo dõi, chú ý.

I Khái niệm mở đầu

1 Mặt phẳng.

- Mặt bảng, mặt bàn…cho ta một phần của mp Mp không có bề dày và không cógiới hạn

- Để biểu diễn mp ta dùng hình bình hànhhay cho một miền ghi tên mp vào một góc của hình biểu diễn

- Kí hiệu mp: mp(P), (P),…

Tiết

15

Trang 30

G: Có những khả năng nào xảy ra giữa A

và ()?

H: A nằm trên () hoặc A nằm ngồi ()

G: Yêu cầu HS vẽ hình biểu diễn của

+) A (): A không thuộc () hoặc A

nằm ngồi () hay () không chứa A

3 Hình biểu diễn của một hình không gian.

Ta vẽ các hình không gian lên giấy, bảng

Ta gọi chúng là hình biểu diễn của 1 hìnhkhông gian

- Hình biểu diễn của hình lập phương

- Hình biểu diễn của hình chữ nhật

- HÌnh biểu diễn của hình chóp tam giác

* Quy tắc vẽ hình biểu diễn của 1 hình trong không gian (như sgk)

Ngày đăng: 16/09/2021, 17:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w