1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 8 - Tiết 43-44 - Lê Thị Hồng Thắm

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 207,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 HS leân baûng veõ hình Goïi 1 HS leân baûng Thaûo luaän nhoùm caâu a 4’ vieát caùc caëp goùc baèng nhau vaø tæ soá caùc caïnh töông ứng của cặp tam Đại diện 2 nhóm giác thứ 1 Goïi HS k[r]

Trang 1

Tuần 25-Tiết 43

§4 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG(tt)

- Kiến thức : Hiểu và nắm vững các bước trong việc chứng minh định lí “nếu MN//BC, MAB & NAC  AMN đồng dạng ABC”

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng hệ quả của định lí Ta-lét trong chứng minh hình học

- Thái độ: Rèn khả năng suy luận logic

- HS: Xem bài cũ liên quan đến định lí Ta-lét, êke, compa, thước đo góc.

- GV: Tranh vẽ sẵn hình 31 SGK.

III/ Phương pháp :

-Luyện tập –thực hành

-HS thảo luận hoạt động theo nhóm

HĐ 1 : KTBC (10’) Ghi sẵn đề bài

Gọi 2 HS lên bảng

KT

Yêu cầu cả lớp

theo dõi, nhận xét

2HS lên bảng HS1:

-Tam giác A’B’C’

gọi là đồâng dạng với tam giác ABC nếu :

; = ;

𝐴'= 𝐴 𝐵' 𝐵 𝐶'

= 𝐶

A'B' AB

B'C' BC

C'A' CA

-EFG OPQ nên:

= = 400;

E O = = 600;

F P = = 800;

G Q HS2:

-Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác

HS1:

-Điền vào chỗ (… ) nội dung thích hợp

Tam giác A’B’C’ gọi là đồâng dạng với tam giác

ABC nếu : = …; ; A' … ……

A'B' AB

……

……

-Cho EFG OPQ, biết = 40𝐸 0; = 60𝐹 0 ; = 80𝐺 0 Tính ; ; ?𝑂 𝑃 𝑄 HS2:

-Nhắc lại hệ quả đlí Talét -Cho hình vẽ sau:(a//BC), Hãy nhận xét các góc và các cạnh tương ứng của AMN và ABC

a N

M

C B

A

Trang 2

GV kết luận

Hỏi thêm : Nhận

xét gì về quan hệ

của AMN và

ABC?

và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho MN// BC, theo hệ quả đ/lí Talét

AMN và ABC có cặp cạnh tương ứng tỉ lệ:

= =

𝐴𝑀 𝐴𝐵

𝐴𝑁 𝐴𝐶

𝑀𝑁 𝐵𝐶 : chung

𝐴 = (đv) 𝐴𝑀𝑁 𝐵 = (đv) 𝐴𝑁𝑀 𝐶 Cả lớp theo dõi, nhận xét

AMN ABC

HĐ 2 : ĐỊNH LÍ (12’)

Đt a// BC cắt

AB,AC tại M, N ta

được AMN

ABC

Gọi HS phát biểu

thành đ/lí

Gọi HS nêu GT,

KL

Bổ sung phần

KTBC thành bài

ch/m hoàn chỉnh?

Phát biểu thành đ/lí

Vẽ hình vào vở Nêu GT, KL Bổ sung chung;

𝐴

= (đv) 𝐴𝑀𝑁 𝐵 = (đv) 𝐴𝑁𝑀 𝐶 MN// BC, theo hệ quả đ/lí Talét:

= =

𝐴𝑀 𝐴𝐵

𝐴𝑁 𝐴𝐶

𝑀𝑁 𝐵𝐶 Vậy AMN

ABC

2.Định lí :

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác đồng dạng với tam giác đã cho

a N

M

C B

A

GT ABC : MN// BC, M  AB, N  AC

KL AMN ABC

Chứng minh:

(SGK)

Trang 3

Hệ quả đlí Talét

cũng đúng trong

trường hợp đt //

với một cạnh của

tam giác và cắt

phần kéo dài của

2 cạnh còn lại , đlí

này cũng đúng với

trường hợp vừa

nêu

GV nêu chú ý

(treo hình vẽ )

Đlí trên được vận

dụng gì khi làm

bài tập ?

GV chốt lại : tùy

theo đề bài cho tỉ

số đồng dạng là

bao nhiêu , ta xđ

vị trí M sao cho

thỏa ĐK đó

Vận dụng ch/m hai tam giác đồng dạng và dựng một tam giác đồng dạng với tam giác cho trước

*Chú ý :

Định lí cũng đúng cho trường hợp đường thẳng và cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại

a

C B

A

a N M

C B

A

HĐ 3 : CỦNG CỐ (20’) Cho HS làm bài 25 Đọc đề bài BÀI TẬP

Trang 4

Gọi HS đọc đề

bài

Cho HS thảo luận

nhóm đôi cách vẽ

Gọi đại diện nêu

cách vẽ

Gọi 1HS lên bảng

vẽ hình

Hãy ch/m tam giác

vẽ được thỏa ĐK

đề bài?

Trên ABC vẽ

được mấy tam giác

như vậy?

Gọi HS nêu thêm

cách khác

GV chốt lại

Qua bài tập này

hãy nêu cách vẽ

tam giác DEF

đồng dạng với tam

giác ABC theo tỉ

số k =1

2

Thảo luận nhóm đôi cách vẽ

Đại diện nêu cách vẽ

1HS lên bảng vẽ hình

Cả lớp vẽ vào vở Nhận xét hình vẽ ở bảng

Ch/m miệng:

B’C’ // BC nên

AB’C’

ABC(đlí ở §4) AB’ = B’B = 𝐴𝐵

2 nên

𝐴𝐵’

𝐴𝐵

𝐴𝐵 2 𝐴𝐵

1 2

Vẽ được 3 tam giác tại 3 đỉnh

Nêu thêm cách khác:

-Trên tia đối của tia AB lấy điểm B’’

sao cho AB’’ = 𝐴𝐵

2 -Vẽ B”x//BC , B”x cắt AC tại C”

Tam giác AB”C” là tam giác cần vẽ ( có 3 tam giác nữa) Lên bảng vẽ hình

TH 2 Nêu cách vẽ : -B1 : Vẽ AB’C’

1)Bài 25 tr 72 Cách vẽ : -Trên cạnh AB lấy điểm B’ sao cho AB’ = B’B(B’ là trung điểm của AB)

-Từ B’ vẽ B’C’ // BC (C’ AC )

Ta được AB’C’ là tam giác cần vẽ

C'

C B

A B'

C" B"

C B

A

2)Bài 27 tr 72

1

1

L

2

M

C B

A

a)Các cặp tam giác đồng dạng:

AMN ABC( do MN//BC)

MBL ABC( do ML//AC)

AMN MBL(T/c bắc cầu) b)Viết các cặp góc bằng nhau và tỉ số đồng dạng: 1/ AMN ABC :

chung; A AMN = ;B ANM = C

k = AM =

AB

1 3

2/ MBL ABC chung; = ; =

B BML A BLM C

k = MB = AB

2 3

3/ AMN MBL = ; = ; =

A BML AMN B BLM C

Trang 5

Cho HS làm bài 27

Gọi HS đọc đề bài

và nêu các bước

vẽ hình

Gọi 1 HS lên bảng

vẽ hình

Cho HS thảo luận

nhóm câu a)(lưu ý

nêu theo thứ tự

đỉnh tương ứng

Gọi đại diện 2

nhóm trình bày

Gọi nhóm khác

nhận xét

Gọi 1 HS lên bảng

viết các cặp góc

bằng nhau và tỉ số

các cạnh tương

ứng của cặp tam

giác thứ 1

Gọi HS khác nhận

xét

(nếu còn thời gian

thì gọi thêm 2 HS

lên bảng viết

thêm 2 cặp còn

lại, nếu không ,

cho HS về nhà

giải tiếp)

ABC Theo tỉ số k =1

2 như trên

-B2 : Vẽ DEF =

AB’C’

Ta được DEF

ABC theo tỉ số k =1

2

Đọc đề bài Nêu các bước vẽ hình

1 HS lên bảng vẽ hình

Thảo luận nhóm câu a)( 4’)

Đại diện 2 nhóm trình bày

Nhóm khác nhận xét

1 HS lên bảng viết các cặp góc bằng nhau và tỉ số các cạnh tương ứng của cặp tam giác thứ 1

k = AM = MB

1 2

Trang 6

Đưa đề bài lên

bảng

Cho HS thảo luận

nhóm đôi (2’)

Gọi đại diện lên

bảng điền

Gọi HS khác nhâïn

xét

GV kết luận

Đọc đề bài Thảo luận nhóm đôi (2’)

Đại diện lên bảng điền

HS khác nhâïn xét

3)BÀI TẬP BỔ SUNG:

Điền vào chỗ (….) nội dung thích hợp:

3.1/Nếu OMN EFG với tỉ số k = thì :3

4 a)Tỉ số chu vi của OMN và EFG bằng …… b) EFG OMN theo tỉ số k1 =……

3.2/ Nếu ABC DEF theo tỉ số k1 = 2 và

DEF IGH theo tỉ số k2 = thì 1

3

 ABC IGH theo tỉ số k =……

HĐ 4 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’) Nêu BTVN

*Hướng dẫn :

Bài 26:

Gọi HS nêu cách

vẽ

Ghi vào vở Đọc đề bài Nêu cách vẽ : -B1 : Vẽ AMN

ABC Theo tỉ số k =2 tương tự

3

bài 25

-B2 : Vẽ A’B’C’ =

AMN

Ta được A’B’C’ ABC theo tỉ số k = 2

3

-Học thuộc đlí -Ôn tập đ/n hai tam giác đồng dạng -Làm bài tập : 26 SGK

-Xem trước bài mới §5

V/RÚT KINH NGHIỆM :

-

Trang 7

Tiết 44

§5 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

- Kiến thức : Hiểu và nắm vững nội dung đlí, hiểu được cách chứng minh định lí gồm có

2 bước :

+Dựng tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC

+Chứng minh AMN =A’B’C’

- Kĩ năng: Vận dụng đlí nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học, kĩ năng viết đúng các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng

- Thái độ: Rèn khả năng suy luận logic

- HS: Xem bài cũ liên quan đến định lí Ta-lét, êke, compa

- GV: Tranh vẽ sẵn hình 32 , 33 , 34 , 35 SGK.

III Phương pháp :

-Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp

-HS thảo luận hoạt động theo nhóm

HĐ 1 :KTBC (7’)

HS làm bài tập ?1 ở

SGK

GV: Thu và chấm

một số bài

Gọi HS nhận xét

bài ở bảng

Tất cả HS đều làm

trên phiếu học tập

1 HS lên bảng giải

2

2

* N, M nằm giữa AC,

AB (theo gt)

* Suy ra

(đl

BC

2

ĐBT hay hệ quả đlí

Cho hình vẽ:

3 2

4

3 2

8

6

A'

N M

C B

A

a)Tính độ dài MN ? b)Nhận xét mối quan hệ giữa các tam giác :

AMN và ABC, AMN và A’B’C’

A’B’C’ và ABC

Trang 8

Sau đó, GV treo

tranh vẽ sẵn bài tập

này, khái quát cách

giải, đặt vấn đề

tổng quát, giới

thiệu bài mới

Talet) và NM//BC

AMN ABC

AMN = A’B’C’

A’B’C’ ABC Nhận xét

HĐ 2 :ĐỊNH LÍ (15’) Qua bài tập trên

cho ta dự đoán gì?

Giới thiệu trường

hợp đồng dạng thứ

nhất của hai tam

giác

GV đưa hình vẽ lên

bảng

Gọi HS nêu GT, KL

và nêu cách ch/m?

theo GT ta có thể

ch/m các góc tương

ứng bằng nhau được

không?

Ta có thể áp dụng

gì qua bài tập trên

đề ch/m?

Cho HS suy nghĩ

vài phút

Cho HS thảo luận

nhóm đôi , nêu

cách ch/m

AMN thỏa ĐK gì?

Hãy XĐ vị trí điểm

M trên cạnh AB?

Gợi ý cho HS ch/m

gọi HS trả lời , GV

ghi bảng

Chốt lại quá trình

ch/m gồm 2 bước :

HS nêu dự đoán

1 HS đọc lại định lí

Nêu GT, KL Nêu cách ch/m

A’B’C’ ABC Cần ch/m :

+Các góc tương ứng bằng nhau

+Các cạnh tương ứng

tỉ lệ Ch/m các góc tương ứng bằng nhau không được

HS suy nghĩ vài phút Thảo luận nhóm đôi , nêu cách ch/m : dựng

AMN trên ABC

AMN vừa đồng dạng với ABC vừa bằng

A’B’C’

-Nêu cách XĐ vị trí trên cạnh AB

Trả lời theo gợi ý của GV

1.Định lí :

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

C' B'

A'

N M

C B

A

GT

ABC , A’B’C’:

A'B' AB

A'C' AC

B'C' BC

KL A’B’C’ ABC

Chứng minh:

- Trên cạnh AB đặt AM = A'B'

-Vẽ đường thẳng MN // BC, N  AC

Ta có : AMN ABC (*)

 𝐴𝑀 = = 𝐴𝐵

𝐴𝑁 𝐴𝐶

𝑀𝑁 𝐵𝐶

Mà A’B’ = AM (cách dựng)

'

B' 𝐴𝐵

𝐴𝑁 𝐴𝐶

𝑀𝑁 𝐵𝐶

Mặt khác :A = = (gt)(2)

'

B' AB

A'C' AC

B'C' BC

Từ (1) và (2), ta có :

𝐴𝑁 =  AN = A’C’

𝐴𝐶

A'C' AC

Trang 9

+Dựng AMN

ABC

+ch/m AMN =

A’B’C’

Theo đlí này để

ch/m hai tam giác

bằng nhau ta cần

ch/m điều gì?

Chốt lại : không

cần đo góc cũng

nhận biết được hai

tam giác đồng dạng

Để ch/m hai tam giác bằng nhau ta cần ch/m các cạnh tương ứng tỉ lệ

và𝑀𝑁 =  MN = B’C’

𝐵𝐶

B'C' BC

Xét AMN và  A'B'C'có :

AM = A'B'(cách dựng)

AN = A’C’(cmt) AMN = A'B'C'

MN = B’C’(cmt) (c-c-c)(**) Từ (*) và (**) suy ra : A’B’C’ ABC

HĐ3 :ÁP DỤNG (8’) Cho HS thảo luận

nhóm,

Gọi đại diện 2

nhóm trình bày

Nhóm khác nhận

xét

GV chốt lại cách

lập tỉ số các cạnh

tương ứng : xếp các

cạnh của tam giác

thứ nhất độ dài từ

nhỏ đến lớn (ở tử),

cạnh của tam giác

thứ hai độ dài từ

nhỏ đến lớn(ở mẫu)

So sánh các tỉ số

IHK có đồng dạng

với ABC không ?

Vì sao?

Thảo luận nhóm (4‘)

DF DE EF

2 3 4 do

4 6 8

   

suy ra DFE đồng dạng với ABC

đại diện 2 nhóm trình bày

Nhóm khác nhận xét

IHK không đồng dạng với ABC Vì :

≠ ≠

4 4

6 5

8 6

2.Áp dụng :

8

6 4

C B

A

K

I

H

5

6

4

HĐ 4 : CỦNG CỐ (12’) Cho HS làm bài 29 Làm bài 29 BÀI TẬP

D

4

F

E

Trang 10

Gọi 2 HS lên bảng

trình bày

Gọi HS nhận xét

Gọi HS rút ra kết

luận từ câu b)

Cho HS thảo luận

nhóm đôi bài tập

thêm

Gọi đại diện lên

bảng điền dấu “x”

Gọi HS nhận xét và

giải thích?

Cả lớp làm vào vở

1 HS lên bảng trình bày câu a)

HS 2 trình bày câu b) Nhận xét

KL:Vậy tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

Thảo luận nhóm đôi bài tập thêm

Đại diện lên bảng điền dấu “x”

Nhận xét, giải thích : a) 40 = = =

8

50 10

60 12

nên hai tam giác

5

đồøng dạng b) = 3 ≠

9

4 12

6 10

nên hai tam giác không đồng dạng

Bài 29 tr 74:

12

9 6

C B

A

a)Vì = = = 4

6

6 9

8 12

2 3

suy ra A'B' = =

AB

A'C' AC

B'C' BC

nên A’B’C’ ABC b)Tỉ số chu vi hai tam giác

= = =

A'B'+ A'C' + B'C'

AB + AC + BC

4 + 6 + 8

6 + 9 + 12

18 27

2 3

BÀI TẬP THÊM

Hai tam giác có độ dài như sau có đồng dạng không?

Độ dài các cạnh của 2 tam giác cóđd Không

đd a)4cm, 5cm, 6cm và 8mm,

10mm, 12 mm x b)3cm, 4cm, 6cm và 9cm,10

HĐ 5 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’) Nêu BTVN

*Hướng dẫn :

Bài 30:

Gọi HS đọc đề bài,

GV chốt lại :

+Tính tỉ số chu vi :

= … = k

𝑝'

𝑝

k=A'B'= =

AB

A'C'

AC

B'C' BC suy ra A’B’ =…

Ghi vào vở Đọc đề bài Nêu cách tính :

-Học thuộc đlí, xem lại cách ch/m -Làm bài 30, 31 tr 75

-Xem trước bài mới §6

6 4

B'

A'

Trang 11

V/RUÙT KINH NGHIEÄM :

-

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w