1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 8 - Tiết 48: Luyện tập 2 (Về các trường hợp hai tam giác đồng dạng) - Năm học 2007-2008

2 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 114,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Nếu một cạnh đáy và một cạnh bên của tam giác cân này tỉ lệ với một cạnh đáy và một cạnh bên tương ứng của một tam giác cân khác thì hai tam giác đó đồng dạng víi nhau... + GV nªu yªu [r]

Trang 1

Ngày soạn : / /200

Ngàydạy : ./ /200

Tiết 48: Luyện tập 2

(Về các trường hợp hai tam giác đồng dạng)

******************

I Mục tiêu bài dạy:

+ HS

của hai tam giác với các  hợp bằng nhau của hai tam giác Tiếp tục luyện tập việc chứng minh các tam giác đồng dạng, tính độ dài các đoạn thẳng, các tỉ số đồng dạng

+ HS biết vận dụng định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau cũng  tỉ số đồng dạng 6 ứng + Rèn cho HS thái độ cẩn thận chính xác khi trình bày, phát triển  duy hình học

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

a Chuẩn bị của GV:

+ Bảng phụ ghi BT,

b Chuẩn bị của HS: +

+ Chuẩn bị bài tập ở nhà

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

+ GV nêu yêu cầu kiểm tra:

Phát biểu định lý về  hợp đồng bằng

nhau của hai tam giác đã học?

+ Chữa BT 41

+ GV cho nhận xét và chốt lại kiến thức

trọng tâm của nội dung kiến thức hai tam

giác cân đồng dạng

+ HS phát biểu 3  hợp bằng nhau của hai tam giác:

đó là TH (c c c) ; TH (c g c) ; TH(g c g)       + BT 41: Mỗi tam giác cân thì đã có 1 cặp góc bằng nhau và một cặp cạnh bằng nhau do đó:

a) Nếu hai tam giác cân có một cặp góc bằng nhau thì

đồng dạng với nhau

b) Nếu một cạnh đáy và một cạnh bên của tam giác cân này tỉ lệ với một cạnh đáy và một cạnh bên 6 ứng của một tam giác cân khác thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

Hoạt động 2: Luyện tập

1 Hệ thống kiến thức:

Gv cho HS làm bài tập điền vào chỗ

trống: (GV treo đề bài trên bảng phụ để

HS lên bảng điền vào)

+ GV cho nhận xét và so sánh:  vậy

để hai tam giác bằng nhau thì cũng có 2

TH, để hai tam giác đồng dạng cũng có

3 TH, qua đó ta thấy cũng có những

điểm 6 đồng

 bằng nhau: c c c; c g c; g c g.     

 đồng dạng: c c c; c g c; g g g     

+ GV chú ý cho HS cách ghi nhớ 3 TH

bằng nhau của ha tam giác cũng  3

TH đồng dạng của hai tam giác

Cho tam giác ABC và A'B'C'

TH ABC  A'B'C' ABC = A'B'C'

1 A ' B '

AB   AB = … ; AC = …

và BC = …

2 A ' B ' và

AB  A A A AB = A'B' ; AC = ….

và A A A

3 A A A và B A A AB = A'B' ; AA A

và AB A + HS lên bảng điền vào bảng phụ

TH ABC  A'B'C' ABC = A'B'C'

1 A ' B ' AC BC

AB  A ' C 'B ' C ' AB = A'B' ; AC = A'C'và BC = B'C'

2 A ' B ' A ' C 'và

AB  AC A A 'A A AB = A'B' ; AC = A'C'

và A A 'A A

3 A A 'A A và BAB 'A AB = A'B' ; AA A ' A

và ABB 'A HS: Không có sự giống nhau hoàn toàn mà chỉ có sự 6

đồng của điều kiện cần có

Lop8.net

Trang 2

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

2 Bài tập vận dụng.

Bài 40: (SGK Trang 80)

Cho hình bình hành ABCD có độ dài các cạnh

AB = 12cm, BC = 7cm Trên cạnh AB lấy điểm

E sao cho AE = 8cm ĐƯờng thẳng DE cắt AB

kéo dài tại F.

a) Trong hình vẽ có bao nhiêu cặp tam giác

đồng dạng với nhau?

b) Tính độ dài các đoạn thẳng EF, BF biết

đoạn thẳng DE bằng 10cm.

+ GV " dẫn: hãy dựa vào tính chất của

hình bình hành để phát hiện ra các tam giác có

các cặp góc bằng nhau Từ đó suy ra các cặp

tam giác đồng dạng Tiếp theo sử dụng tính

chất bắc cầu để suy ra cặp tam giác đồng dạng

còn lại

+ Dùng các tỉ số đồng dạng để thay các giá trị

đã biết từ đó suy ra độ dài của đoạn cần tính

Bài 41: (SGK Trang 80)

Cho tam giác ABC có AB = 24cm, AC =

28cm Tia phân giác của góc A cắt BC tại D

Gọi M và N là hình chiếu của B và C trên

đường thẳng AD.

a) Tính tỉ số BM

CN

b) Chứng minh rằng: AM DM

AN  DN

+ GV " dẫn: Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng

dạng? Sử dụng tính chất của  phân giác

đã học

+ GV gợi ý câu b): Xét hai tam giác MBD và

NCD có những yếu tố nào bằng nhau?

 Tỉ số các cạnh 6 ứng

Xét hai tam giác ABM và ACN có những yếu

tố nào bằng nhau?

 Tỉ số các cạnh 6 ứng

Từ hai tỉ số suy ra điều phải chứng minh

+ HS đọc đề bài và vẽ hình, ghi GT, KL :

+ HS dựa vào tính chất của hình bình hành để phát hiện tra các cặp tam giác đồng dạng Có 3 cặp là:

AED  BEF; AED  CDF ; BEF  CDF

* Tính độ dài các đoạn thẳng:

Ta có: AED  BEF mà EB = 12 8 = 4 cm.

 EA ED  EF = 5 cm

EB  EF 8 10

4 EF

Từ đó suy ra: DF = 10 + 5 = 15 cm

Ta có BEF  CDF  EF EB FB

DF DC  FC

15 12 FC FB 1

FB 7 3

 3.FB = FB + 7  FB = 3,5 cm

+ HS đọc đề bài, ghi GT, KL của BT 41:

+ HS phát hiện ra hai tam giác đồng dạng đó là:

MBD  NCD (vì có hai cặp góc bằng nhau: một cặp góc vuông và một cặp đối đỉnh)

 BM BD

CN CD

Ta lại có theo tính chất  phân giác thì: BD AB

CD  AC

Từ đó suy ra: BM AB

CN  AC BM 24 6

CN 28 7 b) Ta có MBD  NCD  DM BM (1)

DN  CN Lại có ABM  ACN  AM BM (2)

AN  CN

Từ (1) và (2)  AM DM

AN  DN

II hướng dẫn học tại nhà.

+ Nắm vững nội dung các BT vận dụng định lý các  hợp đồng dạng của hai tam giác

+ BTVN: Hoàn thành các BT còn lại trong SGK (Bài 45) Xem thêm các BT trong SBT

+ Chuẩn bị cho bài sau: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.

C D

E F

7 12 10 8

A

N M

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w