1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

So luoc ve kien thuc hoa hoc 9

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 60,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là một axit mạnh - Làm chất chỉ thị đổi màu cụ thể: làm quỳ tím hóa đỏ - Tác dụng với kim loại - Tác dụng với bazo - Tác dụng với oxit bazo * Axit sunfuric H2SO4 là chất lỏng sánh ko màu[r]

Trang 1

TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA HỌC 9 - NĂM HỌC 2015 - 2016

CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Tính chất của oxit bazo ko - Tác dụng với nước

+VD: BaO+H20 → Ba(OH)2

-Tác dụng với axit

VD : BaO+HCl →BaCl2+H2O

- Tác dụng với oxit axit

VD: BaO+SO3→ BaSO4

Canxi oxit (CaO)

- Tác dụng với nước + CaO+H20→Ca(OH)2

- Tác dụng với axit + CaO+HCl→ CaCl2+H20

- Tác dụng với oxit axit + CaO+CO2→ CaCO3 Nguyên liệu sản xuất CaO là đá vôi CaCO3

CaCO3→ CaO+CO2

Tính chất của oxit axit ko - Tác dụng với nước

+ VD: SO3+H2O→ H2SO4

- Tác dụng với bazo

+ VD: SO3+Ca(OH)2→ CaSO3+H2O

- Tác dụng với oxit bazo

+VD: SO3+CaO→ CaSO4

Lưu huỳnh đioxit (SO2)

- Tác dụng với nước +VD : SO2+H2O→ H2SO3 -Tác dụng với bazo

+VD: SO2+Ba(OH)2→ BaSO3+H2O

- Tác dụng với oxit bazo +VD: SO2+BaO→ BaSO3

Công thức là: muối sunfit+axit→

muối+nước + SO2

Tính chất của axit ko - Làm đổi màu chất chỉ thị

+VD: làm quỳ tím hóa đỏ(đỏ nhạt)

- Tác dụng với kim loại

VD: Zn+HCl→ ZnCl2+H2

-Tác dụng với oxit bazo

+VD: CaO+HCl→ CaCl2+H2O

- Tác dụng với bazo

+ Ca(OH)2+HCl→ CaCl2+H2O

* Axit clohidric( HCl) còn gọi là khí

hidro clorua Axit clohdric đặc là dd bão hào hidro clora có nồng độ khoảng 37% là một axit mạnh

- Làm chất chỉ thị đổi màu cụ thể: làm quỳ tím hóa đỏ

- Tác dụng với kim loại

- Tác dụng với bazo

- Tác dụng với oxit bazo

* Axit sunfuric (H2SO4) là chất lỏng

sánh ko màu, nặng gấp hai lần nước

Trang 2

- Tác dụng với kim loai

- Làm đổi màu chất chỉ thị

- Tác dụng với bazo và oxit bazo

- Tính háo nước H2SO4 đặc C12H22O11 → 11H2O + 12C

Tính chất hóa học của bazo ko - Làm đổi màu chất chỉ thị( VD: Làm quỳ

tím hóa xanh) +Làm phenolphtalein hóa hồng

- Tác dụng với oxit axit( VD:

NaOH+CO2→ NaCO3+H2O)

- Tác dụng với axit ( VD: NaOH+HCl→

NaCl+ H2O)

- Bazo ko tan ko nhiệt phân( VD :

Ca(OH)2→ CaO+H2O

* Natri hidroxit( Na2O)

-Làm đổi màu chất chỉ thị

- Tác dụng với axit và oxit axit -Sản xuất

Điện phân NaCl + H2O→ NaOH+H2+Cl2

có màng ngăn

* Canxi hidro (CaO)

- Làm đổi màu chất chỉ thị

- Tác dụng với axit và oxit axit

* Thang pH

Trung tính pH=7 Tính axit pH<7 Tính bazo pH>7

Tính chất hóa học của muối ko - Tác dụng với kim loại ( VD:

Ca+BaSO4→ CaSO4+Ba)

- Tác dụng với axit ( VD: BaSO4+HCl→

BaCl2+ H2SO4)

- Tác dụng với bazo( VD:

BaSO4+NaOH→ Ba(OH)2+ Na2SO4)

- Tác dụng với muối khác( VD:

BaSO4+NaCl→ BaCl2+ Na2SO4)

- Phân hủy

(VD: BaSO4→BaO+SO3)

*Muối natri clorua( NaCl)

1 m3+ 27 kg NaCl + 5kg MgCl2 +1 kg CaSO4

*Kali nitrat(KNO3)

- Tan nhiều trong nước

- KNO3→ KNO2+O2

Lưu ý - Oxit lưỡng tính có thể tác dụng

với cả dd axit và dd kiềm

- HNO3, H2SO4 đặc có các tính chất riêng

- Bazơ lưỡng tính có thể tác dụng với cả dd axit và dd kiềm

- Muối axit có thể phản ứng như 1 axit

Trang 3

CHƯƠNG II: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

- Tính dẫn điện

- Tính dẫn nhiệt

- ánh kim

 Tác dụng với phi kim

oxi: Cu+O2→ CuO phi kim khác: Ca+Cl2→CaCl2

 Tác dụng với dd axit

VD: Ca+HCl→ CaCl2+H2

 Tác dụng với dd muối

VD: Ca+BaSO4→ CaSO4+Ba

Dãy hoạt động của 1 số kim loại

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu,

Ag, Au

nhẹ, dẫn điện nhiệt tốt

- t0 nc = 660 0C

- Là kim loại nhẹ, dễ dát mỏng, dẻo

-Tác dụng với phi kim

(VD:2Al + 3Cl2 → 2AlCl3) 2Al + 3S Al2S3

-Tác dụng với axit

(VD: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2)

-Tác dụng với dd muối

(VD:2Al +3FeSO4→Al2(SO4)3 + 3Fe

-Tác dụng với dd Kiềm

(VD:2Al + 2NaOH + H2O

→ 2NaAlO2 + 3H2)

kim, dẫn điện nhiệt kém hơn Nhôm

- t0 nc = 1539 0C

- Là kim loại nặng, dẻo nên dễ rèn

- Tác dụng với phi kim

( VD:2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3)

- Tác dụng với axit

( VD:Fe + 2HCl →FeCl2 + H2)

- Tác dụng với dd muối

(VD: Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag)

Định nghĩa ,pp sản xuất và tính chất của gang & thép

Trang 4

Đ/N - Gang là hợp kim của Sắt với

Cacbon và 1 số nguyên tố khác như

Mn, Si, S… (%C=25%)

- Thép là hợp kim của Sắt với Cacbon và 1 số nguyên tố khác (%C<2%)

Sản xuất

C + O2   CO2t0 CO2 + C

0

t

  2CO 3CO + Fe2O3   2Fe + 3CO2t0 4CO + Fe3O4   3Fe + 4CO2t0 CaO + SiO2

0

t

  CaSiO3

2Fe + O2   2FeOt0 FeO + C

0

t

  Fe + CO FeO + Mn   Fe + MnOt0 2FeO + Si   2Fe + SiO2t0

Ngày đăng: 16/09/2021, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w