Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất. Tính khối lượng glucozơ cần dùng..[r]
Trang 1MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRA Ể
Tên chủ đề
(nội dung,
chương… )
Nhận biết (30%) Thông hiểu
(40%)
Vận dụng (30%)
Vận dụng
ở mức cao
Bảng tuần
hoàn các
nguyên tố hóa
học
-Biết quy luật biến đổi của các nguyên tố trong một chu kì
Hiđrocacbon
Biết công thức phân
tử của các hiđrocacbon, công thức cấu tạo, tính chất hóa học của etylen và axetylen
Dẫn xuất của
hiđrocacbon
Biết công thức cấu tạo, tính chất hóa học, phản ứng este hóa, điều chế axit axetic, khái niệm độ rượu
Phân biệt được glucozơ, axit axetic và rượu etylic bằng phương pháp hóa học
Mối liên hệ
giữa etilen,
rượu etylic và
axit axetic
Viết các phương trình hóa học biểu diễn mối quan hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic
Tổng hợp các
nội dung trên
Toán độ rượu Tính toán theo phương trình hóa học
Trang 2Số điểm 3.0 (30%) 3.0 Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 3.0 (30%)
4 4.0 (40%)
3 3.0 (30%)
10
(100%)
ĐỀ KIỂM TRA
A Trắc nghiệm khách quan(3đ)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất
Câu 1 : Trong một chu kì, sự biến đổi của các nguyên tố tuân theo quy luật nào?
a Số electron tăng từ 1 đến 8 b Số lớp electron tăng từ 1
đến 8
c Số điện tích hạt nhân tăng từ 1 đến 8 d Số electron lớp ngoài cùng
tăng từ 1 đến 8
Câu 2 : Nhóm chất gồm các hiđrocacbon là
a C2H6, CH4, C2H2, C6H6 b C2H6O, C3H8, C2H5O2N,
Na2CO3
c C2H6O, C6H6, CO, Na2CO3 d C2H6O, CH3Cl, C2H5O2N,
CO
Câu 3 : Chất làm mất màu dung dịch brom là
a CO2, CH4 b CO2, C2H4 c CH4, C2H4 d C2H2,
C2H4
Câu 4 : Axit axetic có tính chất axit vì trong phân tử có
a hai nguyên tử oxi b có nhóm -OH
c có một nguyên tử oxi và một nhóm -OH d có nhóm -COOH
Câu 5: Điền chất còn thiếu vào phương trình hoá học sau:
CH3COOH + ? → CH3COOC2H5 + H2O
a CH4 b CH3 c C2H5OH d CH3OH
Câu 6 : Sản phẩm thu được khi cho một axit tác dụng với một rượu gọi là
a ete b este c etyl d etylic
B.Tự luận(7đ)
Câu 7 (2đ): Viết phương trình hoá học biểu diễn chuỗi biến hoá sau:(kèm điều
kiện phản ứng nếu có)
Rîu etylic (1) Axit axetic (2) axetatkali
(3) Axetat natri (4) Etyl axetat
Câu 8(2 đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết ba lọ hóa chất mất nhãn
chứa các dung dịch benzen; rîu etylic; axit axetic (ViÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng
nÕu cã)
Câu 9 (3 đ): Cho dung dịch glucozơ lên men, người ta thu được 16.8 lit khí
cacbonic ở đktc
a Tính khối lượng glucozơ cần dùng
Trang 3b Tính thể tích rượu 460 thu được nhờ quá trình lên men nói trên.
(Biết khối lượng riêng của rượu là 0.8 g/ml C =12, H =1, O =16)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A Trắc nghiệm khách quan(3đ) Mỗi ý đúng 0.5đ
B.Tự luận(7đ)
Câu 7 1 C2H5OH + O2 ⃗ men giÊm CH3COOH + H2O
2 CH 3 COOH +KOH CH3COOK + H2O
3 CH 3 COOH + C 2 H 5 OH ⃗H2SO4, t o C
CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O 4 CH 3 COOC 2 H 5 + NaOH
CH 3 COONa + C 2 H 5 OH.
- Thiếu điều kiện - 0.25đ
- Thiếu cân bằng - 0.25đ
0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ
Câu 8 - Lấy mỗi hóa chất một ít nhỏ lên các mẩu quỳ tím, quỳ
tím hóa đỏ là dung dịch axit axetic, quỳ tím không dổi
màu là rượu etylic và benzen
- Cho hai chất còn lại tác dụng với Na, chất nào tác
dụng làm Na tan, giải phóng khí là rượu etylic, còn lại là
benzen
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa +
H2
HS làm cách khác đúng tính điểm tương tự
0.75đ 0.75đ 0.5đ
Câu 9 PTHH: C6H12O6 menruou 2 C2H5OH + 2CO2
1mol 2mol 2mol
0.375 mol 0.75 mol 0.75 mol
nCO 2 = 16.8: 22.4 = 0.75 mol
nC 6 H 12 O 6 = 0.375 mol
mC 6 H 12 O 6 = 0.375 x 180 = 67.5 g
nC 2 H 5 OH = 0.75 mol
m C 2 H 5 OH = 0.75 x 46 = 34.5 g
VC 2 H 5 OH = 34.5 : 0.8 = 43.125 ml
Vrượu 46 0 = 43.125x 100 : 46 = 93.75 ml
0.5đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ