Hãy hoàn thành các PTPƯ theo sơ đồ trên Có ghi roõ traïng thaùi caùc chaát tuyeån choïn Bài 22:Viết PTPƯ cho sơ đồ sau A B R + dd HCl C D E R là những chất rắn khác nhau; A, B, C, D, E [r]
Trang 1SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG VÔ CƠ
Bài 1:
A B C CaCO 3
CaCO3
D E F CaCO 3
Bài 2:
CaCl2 B
Bài 5:
Biết A là 1 kim loại thông dụng màu trắng bạc, nặng , thường thể hiện hai hoá trị trong các hợp chất; B là 1 phi kim điển hình , là chất khí màu vàng lục, C, D, E, F là những hợp chất vô cơ khác nhau, trong đó D và C cùng loại chất
Bài 6:
A X,t0
A Y,t0 Fe B D E C
A Z,t0
Biết rằng A + HCl D + C + H 2O
Bài 7:
CuCl2
A
Cu B ( X ) D CuCl2 + H2O
( I ) CuCl2 + ( K )
+ F
( L ) D CuCl2 + H2O
Bài 8:
CuO A CuSO 4 B A
Ca(OH)2 + C CaCO3+ …
Trang 2Bài 11:
Fe
Bài 12 : H2 A(mùi trứng thối)
X + D
X O2 BDBr2Y + Z
Fe Y,hayZ
Bài 12:
A1 X A2 Y A3
B1Z B2 T B3
Bài 13:
A +X +Y
Fe2O3 FeCl2
+Z +T
B
Bài 14:
Cu A CuCl2 ddNH3 D
+B +NH 3
Bài 15:
A O 2 CuO HCl B NaOHC to D CO A
Bài 16:
Khí D + ddE
AO 2 B HCl C Na
Kết tủa F tOt G tD,O M Biết A là hỗn hợp gồm Mg và Cu
FeS2 A B H 2SO4
Trang 3Bài 18: Fe A B C Fe D E F D (LG/122)
Bài 19: Đốt cháy hoàn toàn 1 chất vô cơ A trong không khí chỉ thu được 1,6g sắt (III) oxit và 0,896
lít khí sunfurơ ở điều kiện tiêu chuẩn
a) Xác định CTPT của A
b) Viết PT phản ứng để thực hiện chuỗi chuyển hoá sau:
Kết tủa A2
Bài 20:
A
D
D
C
Bài 21: a) A to B + C ; b) B + D to E ; c) G + D to H + Ct o
Biết A, G, D là nguyên liệu chính để sản xuất thuỷ tinh Hãy hoàn thành các PTPƯ theo sơ đồ trên (Có ghi
Bài 22:Viết PTPƯ cho sơ đồ sau
A B
R + dd HCl C
D E
R là những chất rắn khác nhau; A, B, C, D, E là những chất khí Phân loại những chất trên theo những chất
Bài 23: Cho dãy chuyển hoá sau:
Bài 24: Cho sơ đồ sau
B D F
C E G Biết A là kim loại, B, C, D, E, F, G là hợp chất của A
Xác định công thức củaA, B, C, D, E, F, G Viết các PTPƯ xảy ra (tuyển chọn 281 )
Bài 25: Xác định X2, X2, X3 ……và hoàn thành dãy chuyển hoá sau:
(1) Na + H2O X 1 + …… (2) Ai + Cl2 X2
(7) X3 + X1 X6 + …… (8) X2 + X6 + H2O ……
Trang 4Bài 13: CO2
to
CaCO3
Bài 15: B(II) A(II)
Biết A, B, C, D, E, F, G là hợp chất của lưu huỳnh với hoá trị là chữ số la mã (PL&HD8-12/246)
Bài 16: a) c định A, B, C, D… và viết phương trình thực hiện chuyển hoá sau với đầy đủ điều kiện
AO2 B dd NaOHCdd NaOHDdd HCl BO2EH O2 FCu CuB
Cho biết A là thành phần chính của quặng firit sắt
b) Dùng phản ứng hoá học nào thì có thể loại E ra khỏi hỗn hợp B, E và loại HCl ra khỏi hỗn hợp B,
Bài 17:
SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG HỮU CƠ
Bài 1 A B C D CaCO 3CO2
Biết A là hợp chất Gluxít
Bài 2: X1 X2 X3 X4
X6
X5 X3
Tìm các chất X1 , X2 , X3 ,………….
Biết X1 tác dụng với dung dịch Iốt thấy xuất hiện màu xanh
Bài 3: Biết A là hợp chất hữu cơ chứa 2 nguyên tử cacbon,hãy thực hiện sơ đồ:
B HBrB1
to C C1
Na
Bài 4:
A D Biết A , B , C , D là hợp chất hữu cơ
Trang 5Bài 5
A2 (khí)Cl 2 A4(khí)
A1(khí)lln,15000
A3(khí) O 2 A5(khí)
CH3COONa CaO, t0
B1(rắn) A 4 B2(rắn) A 4 A5(khí)
Bài 6:
X1 (khí) O2 X2(khí)
Al2O3 + C t0 Y2( ) Y 4 muối Y6
Y1(rắn) nuoc Y4(khí)
Y3(khí) Cl as,2
Y5(khí) O 2 X2 + Y4 + H2O
Bài 7:
A B C2H5OH C
Bài 8:
I C E CH 4Anuoc,xtB O2 C xtA,D NaOHB + E
Bài 9: X là hợp chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O trong đó oxi chiếm 34,78% về khối lượng Tỉ
khối hơi của X so với hidrô là 23
a) xác định công thức phân tử X ?
b) X có 2 đồng phân A và B, nhiệt độ sôi của A là +78,30C, của B là -23,60C Tìm công thức cấu tạo A và B ?
c) Viết PTPƯ theo dãy biến hoá Cho biết A & B là các hợp chất vừa tìm ở trên
A A1 A2 A3 A4 A5 B
Bài 10:
CH3COONa NaOH,CaO ,t0 A lln,15000 Bcacbon,6000 C
+HCl
D P V C
Bài 11:
CD
D E
Bài 12:
CH3COOC2H5
Trang 6Bài 13: Xác định A, B, D, E, F và hoàn thành dãy chuyện hoá sau với đầy đủ điều kiện Biết A là
hiđrocacbon đơn giản nhất
A PVC E B D xiclohexan
F
Bài 15:
(C) Poly Vinyl clorua (PVC)
(D) (E) (F) Poly Etylen
(A)
B (F) (G) (K)
Etyl axetat
(H) (I)
Bài 16:
+ E (L) (M)
(A) (K) + E , + A to
xt, to xt, to xt, to
(D) (F) (G)
xt
xt, to
Bài 17: (HYDROCACBON NO).
Dãy 1 cacbon
1) H2O H2 CH4 C CH4CH3Cl CH 2Cl2 CHCl3
2) CH3COONa CH 4 HCHO CO 2 NH 4HCO3
3) Al4C3 CH4 CO CO 2 CaCO3 Ca(HCO 3)2
4) Al2O3 Al 4C3 CH4 CH3Cl CH 2Cl2 CHCl3 (PPGTHC/62)
Dãy 2 cacbon
1) C2H5COONa C 2H6 C2H5Cl C 2H4Cl2 C2H3Cl3
Dãy phức tạp
1) CnH2n + 1COONa C nH2n + 2 CnH2n + 1Cl (C nH2n + 1)2
2) CH3COONa CH 4 C 2H2 C 2H6
Trang 7
3) CH3COOH CH 3COONa CH 4 CH3Cl C 2H6 C2H4
Bài 18: HIDROCACBON CHƯA NO
1) CH2 = CH – COONa C 2H4C2H6C2H4C2H4Br2C2H4C2H3Cl ( - CH 2 – CHCl -)n
2)
Bài 19: C2H5OH CH 3COOH
C2H4 P.E
C6H6 Br 2 ? C6H5OH
+ Br2 ?
Bài 21:
A H2O B
Men
Bài 22: Cho sơ đồ chuyển hoá
CH4 to A1 H2O A2 O 2 A3 A 4 A4
Bài 23: Cho sơ đồ sau
C6H12O7 F G
Biết X là 1 chất khí
A là 1 polime có khối lượng phân tử lớn
C phản ứng được với Na nhưng không phản ứng với dd kiềm
D phản ứng được với Na và kiềm
G phản ứng được với kiềm nhưng không phản ứng với Na
E, F là hợp chất của Na
Xác định công thức các chất X, A, B, C, D, E, F, G Viết các PTPƯ theo sơ đồ trên (Tuyển chọn 274)
Fe
Xt, ax, to