Và chúng ta đều nhận thấy rằng với cách giải các bài toán như trên giúp học sinh chủ động hơn trong quá trình lĩnh hội kiến thức; đồng thời giúp học sinh nhìn ra vấn đề tổng quát nhằm [r]
Trang 1I/ Lý thuyết
1/ Quy tắc cộng
Một công việc được hoàn thành bởi một trong n hành động Nếu hành động 1 có m1 cách thực hiện,hành động 2 có m2 cách thực hiện, , hành động thứ n có mn cách thực hiện; các cách thực hiệncủa hành động thứ k không trùng với bất kỳ cách nào của hành động thứ p Vậy công việc đó đượchoàn thành bởi m1+m2+ +mn cách thực hiện
đó được hoàn thành bởi (m1.m2 mn ) cách thực hiện
!( )!
k
n
n A
( n *) (*)
Ta cũng có thể khai triển:
Trang 22 0
(1 ) n n k k
n k
2 2
2 0
(1 ) n n ( 1)k k k
n k
(1 ) n n k k
n k
(1 ) n n ( 1)k k k
n k
II/ Tài liệu tham khảo số 1
Một số dạng toán sử dụng công thức tổ hợp và nhị thức Niu-tơn
Trang 3n a
Hãy chứng tỏ rằng S =
Ta thường gặp bài toán với một trong hai cận của tích phân là 0 hoặc 1; -1
Trong một số trường hợp, ta phải xét đa thức g(x) = xk.(1+x)n với k = 1; 2; 3;
DẠNG 2: BÀI TOÁN CHỨNG MINH HỆ THỨC TỔ HỢP
Còn hệ số của x2n trong khai triển ở VP(1) là Vậy suy ra đpcm
*** Lưu ý: Khi xét đẳng thức (x+1)n.(1+x)m = (x+1)n+m (2) Sử dụng công thức khai triển nhị thứcNiu-tơn để viết cả 2 vế thành đa thức của ẩn x, đồng nhất hệ số của các số hạng cùng bậc trong 2
vế, ta có thể viết ra được nhiều hệ thức về tổ hợp
DẠNG 3: BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH TỔ HỢP
2( 12)(2 11 147) 0
*** Lưu ý: Khi giải pt tổ hợp ta làm như sau: đặt điều kiện cho ẩn số; sử dụng các công thức về
hoán vị; chỉnh hợp; tổ hợp để biến đổi, rút gọn và giải pt; đối chiếu nghiệm tìm được với điều kiệncủa bài toán để kết luận Tương tự như vậy khi giải bất phương trình
n n
Trang 4DẠNG 4: BÀI TOÁN TÍNH HỆ SỐ CỦA ĐA THỨC
C Ta được: a0 <a1<a2<a3<a4 và a4>a5> >a13 Vậy max(an) = a4 =
*** Lưu ý: Để tìm hệ số có giá trị lớn nhất khi khai triển (ax+b)m thành đa thức, ta làm như sau:Tính hệ số của số hạng tổng quát an; giải bất pt: an-1an với ẩn n; hệ số lớn nhất phải tìm ứng với số
tự nhiên n lớn nhất thỏa mãn bất pt trên
III/ Tài liệu tham khảo số 2
Một cách khác giải quyết các bài toán liên quan đến nhị thức Niu – tơn
( Trích KNSK 2010 – GV: Lưu Hải Vĩnh – Trường THPT Ninh Giang)
Trang 5pháp đạo hàm
Trước hết giáo viên cần hướng dẫn học sinh quan sát biểu thức
cần tính để đưa ra nhị thức Niu - tơn thích hợp
Cách giải thứ nhất khá phổ biến, mang tính chất truyền thống nhưng học sinh thường lúng
túng khi đưa ra nhị thức Niu- tơn cần khai triển để áp dụng, nhất là đối với các tổng phức tạphơn cần sử dụng đạo hàm bậc hai, bậc ba Mặt khác trong chương trình học: bài "Nhị thứcNiu - tơn" học trước chương " Đạo hàm"
Cách giải thứ hai: không là cách giải tổng quát cho tất cả các bài tương tự.
Cách giải thứ ba:
Phù hợp với nội dung chương trình đang học.
Tự nhiên hơn.
Áp dụng được nhiều dạng bài tập tương tự, phức tạp hơn.
Sau đây là một số bài tập được giải quyết nhờ công thức (I); (II)
Trang 7Dựa vào đó người giáo viên có thể ra nhiều bài tập tương tự, để làm phong phú hơn bài giảng củamình, nhằm giúp học sinh hiểu bài hơn và áp dụng tốt vào các dạng bài tập tương tự
Giáo viên có thể thay thế yêu cầu bài toán bởi các yêu khác, ví dụ như:
chứng minh rằng, tìm các giá trị của n thoả mãn đẳng thức
Nếu trong tổng cần tính xuất hiện biểu thức của k dưới dạng bậc hai hoặc bậc ba của k thì ta
giải quyết như thế nào?
*** Từ công thức (I); ta suy ra các công thức sau:
2 2
Trang 10 Tương tự như bài tập 1; giáo viên có thể thay thế yêu cầu bài toán bởi các yêu khác, ví dụ
như:Chứng minh rằng, tìm các giá trị của n thoả mãn đẳng thức
Và chúng ta đều nhận thấy rằng với cách giải các bài toán như trên giúp học sinh chủ độnghơn trong quá trình lĩnh hội kiến thức; đồng thời giúp học sinh nhìn ra vấn đề tổng quátnhằm phát huy tính sáng tạo, chủ động của các em
Bài 4*: ( Báo Toán học và tuổi trẻ số 380/ 2009)
Trang 111 1
1 1
1
/ (1 ) 0 (1 ) (1 )
.(1 ) .( 1 )
2 2
0
1( 1 )
n x
C p m n 1
Cho p là một số nguyên tố, và các số tự nhiên m; n; q thoả mãn:
Chứng minh rằng: chia hết cho
Trang 12 Từ đó ta suy ra điều phải chứng minh
Bài 6***: ( Đề thi IMO năm 1980)
*
1 r n; n
1F( , )
1
n
n r r
Gọi G(n,r) là số trung bình cộng của các phần tử lớn nhất của
các tập con đã nói ở đề bài
r n
F( , )F( , )n r n r n 1
r
1F( , )
Trang 13I/ Đối với học sinh trung bình khá ta có thể ra các bài tập sau nhằm củng cố kiến thức và tạo
sự hứng thú cho học sinh trong quá trình học tập.
Bài 2: (Đề thi ĐH khối A năm 2005)
Tìm giá trị n thoả mãn hệ thức sau:
Bài 1: Cho r là một số tự nhiên thoả mãn điều kiện: Xét tất cả
các tập con gồm r phần tử của tập hợp {1, 2, , n} Mỗi tập con này đều có phần tử lớn nhất Gọi G(n,r) là trung bình cộng của tất cả các phần tử lớn nhất đó Chứng minh rằng:
Bài 2: ( Đề thi IMO năm 1987)
(1 ) n n k k
n k
Trang 14(Đề thi khối A năm 2007)
Tương tự, ta hướng dẫn học sinh xác định số hạng tổng
Trang 15 Cho k nhận các giá trị tự nhiên từ 1 đến n ta được:
Trang 16 Tương tự, ta hướng dẫn học sinh xác định số hạng tổng
quát trong tổng ở vế trái, cụ thể là:
Trang 17 Tương tự, ta hướng dẫn học sinh xác định số hạng tổng
quát trong tổng ở vế trái, cụ thể là:
k k
Dựa theo công thức (II) ta biến đổi như sau:
1 1
Tương tự, ta hướng dẫn học sinh xác định số hạng tổng
quát trong tổng ở vế trái, cụ thể là:
k k k
Dựa theo công thức (II) ta biến đổi như sau:
1 1
Tương tự, ta hướng dẫn học sinh xác định số hạng tổng
quát trong tổng ở vế trái, cụ thể là:
Trang 19IV/ Bài tập theo dạng
223/
24
n n
A f
3
( )!
k n
5/ 8
Trang 201 x (1 x)
b/ Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong
c/ Tìm hệ số của số hạng chứa x4 trong (1+2x+3x2)10
4 3
(1 2 x 3 x) d/ Tìm hệ số của số hạng chứa x trong
e/ Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong (x+1)10.(x+2)
f/ Tìm hệ số của số hạng chứa x9 trong P(x) = (1+x)9+(1+x)10+ +(1+x)14
g/ Tìm hệ số của số hạng chứa x15 trong P(x) = (1+x)+2(1+x)2+ +20(1+x)20
h/ Tìm hệ số của số hạng chứa x5 y3.z6.t6 trong (x+y+z+t)20
3
( a b )
b a d/ Cho có số hạng chứa a;b có số mũ của a và b bằng nhau Tìm số hạng đó
Bài 5: Tìm số hạng có hệ số lớn nhất trong khai triển
Trang 21( 1)/ 2 3
Trang 22A/ LIÊN QUAN ĐẾN TẬP HỢP SỐ KHÔNG CÓ SỐ 0
Bài 1: Cho A = {1;2;3;4;5;6;7}
a/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau
b/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau; trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 4
c/ Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau
d/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau; trong đó có 3 chữ số chẵn và hai chữ số lẻ.e/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau; trong đó luôn có mặt chữ số 1;6
f/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau; trong đó luôn có mặt chữ số 1;6 đứng liền nhau.g/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số; chữ số 1 xuất hiện 3 lần; các chữ số còn lại xuất hiệnkhông quá 1 lần
h/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số và tính tổng của các số tự nhiên đó
i/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số và tính tổng của các số tự nhiên đó
a/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số
b/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau
c/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau; trong đó có 3 chữ số chẵn và 3 chữ số lẻ
d/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau; trong đó có 3 chữ số chẵn đứng liền nhau và 3chữ số lẻ đứng liền nhau
e/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau; trong đó có chữ số 5
f/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau; trong đó có chữ số 5 và 0
g/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau; trong đó có chữ số 5 và 0 đứng liền nhau
h/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số sao cho tổng các chữ số lẻ
i/ Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 6 chữ số khác nhau; trong đó luôn có mặt chữ số 4
k/ Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 và có 6 chữ số khác nhau
m/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và lớn hơn 50.000
n/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau; trong đó luôn có mặt 1;6 và hai chữ số nàykhông đứng cạnh nhau
p/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau; trong đó có chữ số đứng liền sau lớn hơn chữ sốđứng liền trước hoặc chữ số đứng liền sau nhỏ hơn chữ số đứng liền trước
Trang 23C/ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC SẮP XẾP NGƯỜI.
Bài 1: Có 8 học sinh ( 4 nam; 4 nữ) Có bao nhiêu cách sắp xếp:
a/ Xếp tùy ý vào một dãy bàn ghế có 8 vị trí
b/ Xếp vào hai dãy bàn đối diện nhau; mỗi hàng ghế 4 học sính sao cho cứ đối diện 1 nam là 1 nữ
Bài 2: Có 10 nam và 15 nữ Chọn ra 6 người đi lao động Hỏi có bao nhiêu cách nếu
a/ Chọn bất kỳ
b/ Chọn sao cho có đúng 2 nam
c/ Chọn sao cho có nhiều nhất 2 nam
d/ Chọn sao cho có 1 nhóm trưởng là nam
e/ Chọn sao cho có ít nhất 3 nam và có cả nữ
Bài 3: Có 6 nam và 9 nữ trong đó có bạn Hoa Chọn ra 7 bạn đi lao động.
a/ Có bao nhiêu cách chọn nếu trong đó không có mặt bạn Hoa
b/ Có bao nhiêu cách chọn nếu trong đó luôn có mặt bạn Hoa
Bài 4: Có 8 thầy dạy toán; 5 thầy dạy lý; 3 thầy dạy hóa Cần chon ra 4 thầy đi dự hội nghị Hỏi có bao nhiêu cách nếu:
a/ Có đủ 3 môn
b/ Có đúng 2 môn
Bài 5: Có 3 nhà toán học nam; 2 nhà toán học nữ; 3 nhà vật lý nam
Chọn một đoàn công tác gồm 3 người sao cho có cả nam và nữ, có cả toán và lý Hỏi có bao nhiêucách?
Bài 6: Có 20 học sinh trong đó có 2 cán bộ lớp.
Có bao nhiêu cách chọn ra 3 người đi dự đại hội sao cho có ít nhất một cán bộ lớp
Bài 7: Có ba nước tham gia hội nghị bàn tròn; mỗi nước cử 3 đại biểu.
Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các đại biểu cùng một quốc gia thì ngồi gần nhau
Bài 8: Có 6 học sinh nam và 3 học sinh nữ xếp theo hàng dọc đi vào lớp.
a/ Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho có đúng hai học sinh nam xếp xen kẽ 3 học sinh nữ
b/ Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho 6 học sinh nam đứng liền nhau.
Bài 9: Một lớp có 40 học sinh; chia thành 4 nhóm; mỗi nhóm có 10 học sinh.
a/ Có bao nhiêu cách?
b/ Có bao nhiêu cách nếu 4 nhóm tham gia lao động tình nguyện ở 4 tỉnh miền núi
D/ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC SẮP XẾP ĐỒ VẬT.
II/ Bài tập tổng hợp
Bài 1: A-2002
Trang 24Các hệ số a0; a1; ;an thỏa mãn
Trang 25n n Bài 34: Cho A có n phần tử () Biết số tập con của A gồm 4 phần tử gấp 20 lần số tập
con của A gồm 2 phần tử Tìm k để số tập con của A gồm k phần tử lớn nhất
Trang 26Có 30 câu hỏi gồm 5 khó; 10 trung bình; 15 dễ Lập một đề kiểm tra có 5 câu khác nhau; có
đủ 3 loại và số câu dễ không ít hơn 2 Hỏi có bao nhiêu đề?
Bài 54: B-2005
Một đội thanh niên tình nguyện có 15 người (12nam; 3nữ) Hỏi có bao nhiêu cách phân công
về 3 tỉnh miền núi, mỗi tỉnh 4 nam và 1 nữ
Bài 55: D-2006
Có 12 học sinh (5hs lớp A; 4 hs lớp B; 3 hs lớp C) Chọn 4 hs làm nhiệm vụ; không thuộc quá 2 trong 3 lớp trên Có bao nhiêu cách chọn
Bài 56: Từ 0;1; ;7 Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và số đó chia hết cho 5.
Bài 57: Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 3 chữ số; mỗi chữ số nhỏ hơn chữ số đứng ngay liến trước Bài 58: Cho 0;1;2;3;4;5
a/ Lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số trong đó phải có mặt số 0 và 3
b/ Lập được bao nhiêu số tự nhien có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 4
Bài 59: Có bao nhiêu cách chia A gồm 10 phần tử thành 2 tập hợp con khác rỗng.
a/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số sao cho tổng của các chữ số là số chẵn
b/ Có bao nhiêu tập con khác rỗng có ít hơn 52 phần tử của A có 100 phần tử
Bài 64:
Từ 0;1; ;7 Lập được bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ số trong đó chữ số 6 có mặt 4 lần; các chữ số còn lại có mặt không quá 1 lần
Bài 65: Tính tổng các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được lập từ 1;2;3;5;6;8.
Bài 66: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau nhỏ hơn 2158.