1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập đại số tổ hợp và xác suất luiyện thi đại học

6 641 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 298 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức, các bất đẳng thức hoặc tính tổng chứa các số C k n... Cần chú ý : + Kỹ năng sử dụng tổng, tích của khai triển 2 nhị thức + Cách xử lý đối với khai triển củ

Trang 1

Bài 3.4/ Chứng minh rằng nN*, ta có:

1 3 1 2

+

n n

4

3 3 3 − + − + + n= n

n

n n

n

c

Hướng dẫn: áp dụng với f (x)= (3 + x)n lấy đạo hàm 2 vế và chọn x =1

Bài 3.5/ Chứng minh rằng

c + + + + + + = + −

Hướng dẫn áp dụng với f (x)= (1 + x)n lấy tích phân 2 vế từ 0 đến 1

Bài 1.2/ Khai triển f(x) = (1 + + +x x2 x3 5 ) và viết lại dưới dạng : f(x) = 15

0 1 15

Tính a 9

HD:(1 + + +x x2 x3 5 ) = + (1 x) (1 5 +x3 5 ) = 5 5 3

( )

5 5

0 0

k l k l

= =

Giải k+3l = 9 tìm được (k,l) là (3,2) hoặc (3,0) => a9 = 3 2 0 3

ở dạng này các bài toán thường gặp là:

• Tìm các số hạng không chứa x

• Tính số hạng ,hệ số nào đó

• Tìm hệ số lớn nhất của khai triển (hoặc của đa thức khai triển)

Bài 1.3/ (ĐH KB - 2007)

Tìm hệ số của x10 trong khai triển nhị thức (2+x)n , biết rằng

3n 0 3n 1 1 3n 2 2 3n 3 3 ( 1)n n 2048

Bài 1.4/ (ĐH KD - 2007)

Tìm hệ số của x5 trong khai triển biểu thức sau:

P = x(1-2x)5 +x2(1+3x)10 ĐS: 3320

Bài 1.5/ (ĐH KA - 2006)

Tìm hệ số của số hạng chứa x26 trong khai triển nhị thức Newton của 7

4

x x

biết rằng 12 1 22 1 23 1 2n 1 220 1

C + +C + +C + + +C + = − ĐS: n =10 , hsố = 210

Bài 1.6/ (ĐH KA - 2004)

Tìm hệ số của x8 trong khai triển thành đa thức của biểu thức

P = 1+x2(1−x)8 ĐS: 238

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức, các bất đẳng thức hoặc tính tổng chứa các số C k

n .

Trang 2

Cần chú ý : + Kỹ năng sử dụng tổng, tích của khai triển 2 nhị thức

+ Cách xử lý đối với khai triển của tam thức

+ Nhận dạng loại toán có sử dụng đạo hàm, tích phân

Bài 2.1/:Chứng minh đẳng thức:

1 2 3 2 3

C + C + + C + +C + =C ++ +C ++

Giải: Ta có: c c c ( c c ) ( c ck )

n

k n

k n

k n

k n

k n

k n

2 1 1

2 1

2 + + + = + + + + + +

n

k n

2 1

1 1

+ +

+ + +

=> c c c ck

n

k n

k n

k n

2 2 2 1

2 + + + = ++ + (1)

Mặt khác ta có: k 3 k 1 3 k 2 k 3

n

k n

k n

k n

k n

k n

3 2 2

1 1

+

n

k n

k n

3 1

2 1

1

1 2 ++ ++

+ + + + = ( c c ) ( c c ) c c ck

n

k n

k n

k n

k n

k n

k n

3 3

3 2

2 2

3 1

2 1

2 1

1 1

+ +

+ +

+ +

+ +

+ +

+ +

+

Từ (1) và (2) ta suy ra kết quả

Bài 2.2/Chứng minh rằng: ∀ ∈n ¥ ,ta có:

1 2 + 2 2 + + n 2 = 2 ( 2 2 2)

c + + c c+ − + +c .

Giải: VT = 12+22+ + n2 =

6

) 1 2 )(

1 (n+ n+

n

(quy nạp)

Do: c c 11 ck 1,

n

k n

k n

+ + + −

c c

cn n n

3 3

1 2

3 1 3 2

− = − ; ; c c c3

3

3 4

2

3 = − ; c c3

3

2

2 = => cn cn c c cn

3 1

2 2

2 3

2 1

2

− + + + = +

6

) 1 2 )(

1 ( 6

) 1 ( ).

1 ( 2 2

) 1 (

2 3 1

2 1

n n

n n

n n n

n

c

Bài 2.3/ Cho n là số tự nhiên, n≥2 Chứng minh đẳng thức sau:

n C + −n C + −n C + + C − + C − =n n+ −

( Đề thi HSG 12 Nghệ An 2008 2009)

0

n

n k

=

Đạo hàm hai vế của (1) ta được ( ) 1 1 1

0

n

n k

=

0

n

n k

=

Đạo hàm hai vế của (2) ta được

Trang 3

( ) 1 ( ) ( ) 2 1( )2 1 ( )

0

n

n k

=

Thay x= 1vào (3) ta được đpcm

+/ Dạng tổng liên quan đến tích của hai khai triển ∑

=

n k

k n c

0

.cp k

m

Bài 2.4/ Chứng minh rằng với m,n,k là các số tự nhiên, m kn , ta có:

n m m k m

m m

k n m

k n

0

b/ (cn

0

) 2 +(cn

1

) 2 + + (cn

n ) 2 = cn

n

c/ (c n

0

2 ) 2 -(c n

1

2 ) 2 +(c 2

2n ) 2 - + (c n

n

2

2 ) 2 = (-1) n

cn

n .

Giải: a/ Xét tích (1 + x)m (1+x)n = (1 + x)m+n

m m

m+ 1 x+ +

0

n n

c0+ 1 + + )

Do giả thiết m ≤knnên hệ số của xk trong VT này là c c c c c ck m

n

m m

k n m

k n m

− + +

0

n m n

m n

+ +

+ + 1 + +

0

) Hệ số của xk trong khai triển của VP là ck

n

m+ => đfcm b/ Đẳng thức đã cho chính là: c c c c c c cn

n n

n n

n n n

n n

0 1

/ 0

.

.

n

k n

Bài toán hoàn toàn giống câu a/ với m = n

c/ Để ý dấu của vế trái trong đẳng thức đã cho, xét đẳng thức: (1+x)2n(1-x)2n= (1-x2)2n

(*)

Tổng các chỉ số trên trong mỗi số hạng bằng 2n Vậy ta chỉ cần xác định hệ số của x2n

trong khai triển của đẳng thức (*)của 2 vế và đồng nhất hệ số đó ở 2 vếc, ta sẽ được đẳng thức cần c /m

1

n

n k

=

có liên quan đến công cụ đạo hàm

Bài 2.5/ Chứng minh đẳng thức:

n

n n

n

n n

n n

n n

n

0

2

4

) 1 (

4 ).

2 ( 4 ).

1

Xét khai triển:

Lấy đạo hàm 2 vế ta được:

Trang 4

2n(2x - 1)n-1 = 2n.cn

0

(2x)n-1 - 2(n-1) 1( 2 ) 2 2 ( 2 ) 2( 2 ) 3 ( 1 ) 1 2 1.

c c

n n n

n

n

Cho x = 2 , ta được đfcm

Nếu cần chứng minh có liên quan đến tổng∑

=

n

k 2

k(k-1)ck

nan-k.bk-2

ta phải dùng đến đạo hàm cấp 2

+/ Tính tổng nhờ sử dụng tích phân :

Bài 2.6/ Chứng minh rằng:

1

1

2 1

1 ) 1 (

2 3

1 2

2

0

− + +

= +

− +

− +

n

c c

n n n

n n

n

Giải: Ta có: (1 - x)2 = n n

n

n n

n

c0 1 2 2 ( 1 )

− +

− +

Lấy tích phân 2 vế (từ 0 đến 2) ta có:

dx x dx

x dx

x dx

dx

n

n n

n n

n

c c

c

0

2

0

2 2 2

0 1 2

0 0 2

0

) 1 (

)

1 (

= 2 c c c cn

n n n n

n

1 2

3 2

1 0

2 1

) 1 (

2 3

1 2 2

+

− +

− +

− (1)

Mặt khác ta có: Đặt 1 - x = u => du = -dx Đổi cận: 

=

=

<=>

=

=

1

1 2

0

u

u x

x

) ) 1 ( 1 ( 1

1 1

1 ) ( 1

1 )

1

1

1

2

0

+ +

− +

=

− +

=

=

n

u n du u dx

1

So sánh (1) và (2) ta có đpcm

Bài 3.3/ Một thầy giáo có 12 cuốn sách đôi một khác nhau trong đó có 5 cuốn

sách toán,

4 cuốn sách lý và 3 cuốn sách hóa Ông muốn lấy ra 6 cuốn và tặng cho 6 học

sinh A,B,C,D,E,F mỗi em 1 cuốn.

a/ Giả sử thầy giáo chỉ muốn tặng cho các học sinh trên những cuốn sách thuộc 2 thể loại toán và lý Hỏi có bao nhiêu cách tặng ?

b/ Giả sử thầy giáo muốn rằng sau khi tặng sách xong, mỗi một trong 3 loại sách trên đều còn lại ít nhất 1 cuốn Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?

Giải : a/ Có 6

9

C cách lấy 6 từ 9 cuốn toán và lý ; Với mỗi cách lấy đó có 6! cách trao 6 cuốn

sách cho 6 học sinh khác nhau Vậy có cả thảy 6

9

C 6! = 60480 cách tặng

Trang 5

Ta tính xem có bao nhiêu cách chọn sách mà hết tất cả 1 thể loại nào đó

Số cách chọn 6 từ 12 cuốn sách là 6

12

Số cách chọn sao cho không còn sách toán là 5 1

5 7

C C

Số cách chọn sao cho không còn sách lý là 4 2

4 8

C C

Số cách chọn sao cho không còn sách hóa là 3 3

3 9

C C

Số cách chọn ra 6 cuốn thỏa mãn yêu cầu là : 6

12

5 7

4 8

3 9

C C ) = 805 Đem 6 cuốn đó tặng cho 6 học sinh có 6! cách

Vậy có cả thảy 6!805 = 579600 cách tặng thỏa mãn yêu cầu

BàI TậP THÊM:

3.6/ Cho 8 chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5

chữ số khác nhau, trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 4 ?

3.7/ Cho A là một tập hợp có 20 phần tử Có bao nhiêu tập hợp con khác rỗng của A

mà có số phần tử là số chẵn ?

3.8/ Một đội thanh niên tình nguyện có 15 người, gồm 12 nam 3 nữ Hỏi có bao

nhiêu cách phân công đội thanh niên đó về giúp đỡ 3 tỉnh miền núi, sao cho mỗi tỉnh

có 4 nam và 1 nữ ?

3.9/ Một đội văn nghệ gồm 10 nam và 10 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một

nhóm 5 người sao cho trong đó có ít nhất 2 nam và ít nhất 1 nữ ?

3.10/ Đội tuyển HSG của một trường gồm 18 em, trong đó có 7 học sinh khối 12, 6

học sinh khối 11, 5 học sinh khối 10 Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 học sinh trong đội

đi dự trại hè sao cho mỗi khối có ít nhất một em được chọn ?

Bài 4.2 / Môt hôp co 16 viên bi gôm 7 bi xanhbi đo, 4 bi đen Sau khi đa trôn đêuây

A

⇒ la biên cô đươc 7 bi không co đu ca 3 mau sô kêt qua thuân lơi cho biên cô ố kết quả thuận lợi cho biến cố A

+ Ca 7 bi chi 1 mauco 1 cach lây 7 bi toan mau xanh đung 2 mau xanh va đo cach lây la ách lấy là 7

C − (không tinh lây 7 bi xanh)

+ Co đung 2 mau xanh va đen cach lây la cách lấy là 7

11 1

C − (không tinh lây 7 bi xanh) + Co đung 2 mau đen va đo cach lây la ách lấy là 7

9

C

Vây sô kêt qua thuân lơi cho y số kết quả thuận lợi cho A la: 1 + 7

C − + 7

C − + 7

9

C

= 1157

ngâu nhiên cung môt luc 7 viên bi

Tinh xac suât đê cac bi đươc lây ra co đu ca ba

mau cach lây tuy y 7 bi tư 16 bi la cách lấy tùy ý 7 bi

Suy ra sô kêt qua thuân lơi cho biên cô: 11440 1157 = 10283

Trang 6

Vây xac suât đê cac bi đươc lây ra co đu ca 3 mau băng y xác suất để các bi được lấy ra có đủ cả 3 màu bằng ( ) 10283

11440

P A =

Bài 4.3/ Có 2 hộp, mỗi hộp đựng các quả cầu trắng và đen giống hệt nhau về kích thước

và hình dạng Tổng số quả cầu ở hai hộp là 25 Từ mỗi hộp lấy ra 1 quả cầu Biết xác suất lấy được 2 quả trắng là 0,54 , hãy tính xác suất để lấy được 2 quả cầu đen

Giải :

Gọi m1, m2 lần lượt là số quả cầu trong hộp I và hộp II (m1 ≤ m2 ) => m1+ m2 = 25

(1)

k1, k2 lần lượt là số quả cầu trắng trong hộp I và hộp II

Điều kiện là: m1, m2, k1, k2 ∈ ¥ ; 0 ≤ ≤k1 m1 ;0 ≤k2 ≤m2

Xác suất để lấy được 2 quả cầu trắng là 1 2

1 2 (2 ) k k 0,54

P T

m m

= × = => 50k1k2 = 27m1m2 (2)

Từ (2) 1

2

5 5

m

m

⇒ 

M

M ; từ (1) ⇒ (m1 +m2 ) 5 M Vậy phải có m M1 5 và m M2 5 1 2

5 , 20

10 , 15

TH1 m1= 5 , m2 = 20 từ (2) => k1k2 = 54 Do ĐK nên suy ra k1 = 3 , k2 = 18

 số quả cầu đen trong 2 hộp đều là 2 => XS lấy được 2 quả đen là 2 2 0,04

5 20 × =

TH1 m1= 10 , m2 = 15 từ (2) => k1k2 = 81 Suy ra k1 = k2 = 9 =>: số quả cầu đen tương ứng trong hộp I và II là 1 và 6 => XS lấy được 2 quả đen là 1 6 0,04

10 15 × =

KL: Xác suất để lấy được 2 quả cầu đen là 0,04

Bài 4.4/ Hai máy bay ném bom một mục tiêu, mỗi máy bay ném 1 quả với xác suất trúng mục tiêu tương ứng là 0,7 và 0,8 Tính xác suất để mục tiêu bị trúng bom ? Giải :

Gọi A là biến cố máy bay 1 ném trúng mục tiêu

B là biến cố máy bay 2 ném trúng mục tiêu

=>A B∪ là biến cố mục tiêu bị trúng bom

Do hai máy bay ném bom độc lập nên P A B( ) =P A P B( ) ( )= 0,7.0,8 = 0,56

Vậy P A B( ∪ ) =P A( ) +P B( )−P AB( ) = 0,94

Đề thu hoạch:

1/ Khai triển và rút gọn biểu thức 1− +x 2(1−x)2 +3(1−x)3+ + n(1−x)n

ta thu được đa thức 2

n

P x = +a a x a x+ + +a x

Hãy tính a8 biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn 2 3

C +C = n

2/ Có 2 xạ thủ loại 1 và tám xạ thủ loại 2, xác suất bắn trúng đích của các loại xạ thủ theo thứ tự là 0, 9 và 0,8

Lấy ngẫu nhiên ra một xạ thủ và xạ thủ đó bắn một viên đạn Tìm xác suất viên đạn

Ngày đăng: 12/07/2015, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w